Nếu góc nhọn của tam giác này bằng góc nhọn của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG2.. Đ 45 0 Đã biết hai tam giác đồng dạng
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VỀ
DỰ GIỜ, THĂM LỚP
Trang 2 ABC ; A’B’C’ ; A Aˆ ˆ ' 90 0
BC=10 cm; AB = 6 cm B’C’=5cm; A’B’=3 cm
a Tính A’C’; AC
A’B’C’
GT
KL
A
6
3
A’
Bài 2 : Điền vào chỗ trống :
KIỂM TRA BÀI CŨ
đồng dạng 1
2 3
= vàAˆ ' ˆA Bˆ ' = ˆB ( ) Cˆ Cˆ ' ' '
A B
AB A C' ' và A ˆ ' ˆA
AC
' ' ' '
A B A C
B C' '
A’B’C’
A’B’C’
C.G.C C.C.C Bài 1 :
Trang 31 Aùp dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vào tam giác vuông.
A’B’C’;
ABC ;
' ' ' '
Từ hai trường hợp đồng dạng của hai tam giác thường => tr ng h p ường hợp ợp
đđ ng d ng c a tam giác vuông?ồng dạng của tam giác vuông? ạng của tam giác vuông? ủa tam giác vuông?
a Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng
góc nhọn của tam giác vuông kia
b Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông
tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
A A V
A’B’C’
ˆ ˆ
B B C C
A
A’
B’
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu :
Trang 4?1 Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong hình 47
F
Hình 47
d) c)
b) a)
D
D’
C’
A’
B
10 4
2
5
Trang 52 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
nh lý 1
Định lý 1 : N u c nh huy n và m t c nh góc vuông c a tam giác vuông này t ạng của tam giác vuông? ền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ ột cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ ạng của tam giác vuông? ủa tam giác vuông? ỉ
l v i c nh huy n và c nh góc vuông c a tam giác vuông kia thì hai tam giác ạng của tam giác vuông? ền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ ạng của tam giác vuông? ủa tam giác vuông? vuông đóđ ng d ng.ồng dạng của tam giác vuông? ạng của tam giác vuông?
ABC ; A’B’C’;
A’B’C’
GT
A’
B’
A
C B
' ' ' '
B C A B
BC AB
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
0
ˆ ˆ ' 90 ;
A A
Chứng minh :
Ta có : B C' ' A B' '
' ' ' '
B C A B
Mà theo định lý Pitago : B C' '2 A B' '2 A C' ' ;2 BC2 AB2 AC2
Do đó : B C' '22 A B' '22 A C' '22
B C' ' A B' ' A C' '
BC AB AC
2 2
2 2
' ' ' '
B C A B
BC AB
A’B’C’
ABC (c.c.c)
Bài tốn : Cho hai tam giác vuơng ABC (vuơng tại A) và A’B’C’ (vuơng tại A’)
cĩ cạnh huyền và cạnh gĩc vuơng của tam giác ABC tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh gĩc vuơng của tam giác A’B’C’ Chứng minh hai tam giác vuơng đĩ đồng dạng?
Trang 62 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng
nh lý 1
Định lý 1 : N u c nh huy n và m t c nh góc vuông c a tam giác vuông này t ạng của tam giác vuông? ền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ ột cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ ạng của tam giác vuông? ủa tam giác vuông? ỉ
l v i c nh huy n và c nh góc vuông c a tam giác vuông kia thì hai tam giác ạng của tam giác vuông? ền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ ạng của tam giác vuông? ủa tam giác vuông? vuông đóđđ ng d ng.ồng dạng của tam giác vuông? ạng của tam giác vuông?
ABC ; A’B’C’;
A’B’C’
GT
KL
ˆ ˆ '
B B
Cách 2 : T o ạng của tam giác vuông? AMN = A’B’C’
AMN ABC A’B’C’ ABC
Cách 3 : Ch ng minh ứng minh
D’
A’
B’
A
C B
' ' ' '
B C A B
BC AB
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
0
ˆ ˆ ' 90 ;
A A
Kẻ trung tuyến AD và A’D’; A’B’D’ ABD (c.c.c)
Trang 7CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Bài tập : Điền Đúng (Đ), Sai (S) vào các ô trống :
1 Nếu góc nhọn của tam giác này bằng góc nhọn của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
2 Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau
A
C B
A’
C’
B’
23
4
3
0
55 0
D
D’
F’
E’
D’E’F’
P
M
M’
P’
P’M’N’
Đ
S
S
Đ
Đ
k = 1
k
Trang 8CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
2 Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng với nhau Đ
45 0
Đã biết hai tam giác đồng dạng thì tỉ số trung tuyến, phân giác, chu
vi bằng tỉ số đồng dạng Vậy tỉ số đường cao, diện tích như thế nào?
Trang 9CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
3 Tỉ số đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Định lí 2 : Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
A
A’
C’
B’
GT
KL
A’B’C’
' '
A B
k
k
AH AB A H A B
Chứng minh
k
ABH
ˆ ' ˆ ;
A’B’C’
0
ˆ ˆ ' 90
A’B’H’
Trang 10CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
2 Tỉ số đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Định lí 2 : Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
Định lí 3 : Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
A
A’
C’
B’
GT KL
A’B’C’
2 ' ' '
A B C ABC
S
k
Về nhà chứng minh dựa vào công thức tính diện
tích tam giác
Trang 11CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
BÀI TẬP
Cho tam giác ABC vuông tại A, trên cạnh BC và AC lần lượt lấy điểm D và E sao cho DE = 3; EC = 5 Biết AC = 20 Tính AB?
C
B
A
D E
DE AC EC
GT KL
ABC ;
;
D BC DE AC
AB=?
Trang 12CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
C
B
A
D
E
Chứng minh
Xét 2 tam giác vuông ABC và EDC có :
DE AC EC
GT KL
ABC ;
;
D BC DE AC
AB=?
0
ˆ ˆ 90
ˆ
C chung => ABC EDC
AB AC
ED EC
AB
5
AB
Trang 13CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Dựa vào tam giác đồng dạng có thể đo chiều cao của những vật không tới được, đo như thế nào bài sau sẽ học.
BÀI TOÁN
C
B
A
D E H
Nếu kẻ chứng minh CE.CA = CD.CHAH BC
CE CH
CD CA
CED
0
ˆ ˆ 90 ;
H E Cˆ chung Thay AB bằng chiều cao cột cờ, DE bằng chiếc cọc cắm trên mặt đất.