1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hai tam giac vuong dong dang

17 546 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai tam giác vuông đồng dạng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 647,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác thường xét xem hai tam giác sau có đồng dạng không?. Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và

Trang 1

Kiểm tra bài cũ.

Bài 1: H y chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong các hình sau ãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong các hình sau

đây? Giải thích rõ vì sao?

A’

c)

A

a)

a)

c)

E

3

2

b)

M’

N’

P’

d)

d)

b)

ABC P M N (g.g)S ’ ’ ’

A B C ’ ’ ’ S DEF (c.g.c)

Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:

a) Tam giác vuông này có

một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông

kia;

hoặc:

b) Tam giác vuông này có

hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông

của tam giác vuông kia

1 Aựp duùng caực trửụứng hụùp ủoàng daùng cuỷa tam giaực

vaứo tam giaực vuoõng.

Trang 2

a)

D’

b)

B

C

10 6

A’

3

5

?1 H y chỉ ra các tam giác đồng dạng trong hình 47.ãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong các hình sau

b) a) D E F ’ ’ ’ s DEF (c.g.c)

21

84

Trang 3

Theo dõi hình sau và cho biết hai tam

giác sau có đồng dạng không?

• Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam

giác thường xét xem hai tam giác sau có đồng

dạng không?

A

B

C

D

5cm

8 cm

10cm

Trang 4

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này

tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng

Định lí 1

2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

Trang 5

B C’ ’

BC

A B’ ’

AB

=

ABC, A’B’C’, = = 90 A’ A 0

A’B’C’ ABC

A

B

B’

C’

B C’ ’

BC = A B AB’ ’

A’B’C’ ABC S

B C’ ’2

BC 2

A B’ ’2

AB 2

=

B C’ ’2

BC 2 =

AB 2

A B’ ’2

AC 2

A C’ ’2

=

B C’ ’

BC

A B’ ’

AB

= A C’ ’

AC

=

B C ’ ’ 2 - A B’ ’2

BC 2 - AB 2

B C’ ’2

BC 2

A B’ ’2

AB 2

§Þnh lÝ:

(c.c.c)

Trang 6

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này

tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng

Định lí

Trang 7

A

B

C

10 6

c)

A’

3

5

Trang 8

Bài 2: H y tìm các cặp tam giác đồng dạng trong mỗi ãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong các hình sau

hình vẽ sau.

 CBD  EAB ( g g )s

3 4,5

6

9

P

M

N

Q

H

Hình2

 QMP  HMN ( c g c )s

40 0

50 0

50 0

40 0

C D

E

Hình 1

1

1

Trang 9

N’

P’

3

x

10 6

Bài3: Cho hình vẽ Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr ớc khẳng

định đúng

ABC P M N nếu ’ ’ ’

A x = 5

B x =

C x= 4

3 10

A

s ABC P’M’N’ nếus

6

3 =

10 x

6

Trang 10

D

F

ABC DEF

k EF

BC DF

AC DE

AB

AH  BC ; DI  EF

k DI

AH

 )

1

S

GT

KL

~

Hoạt động nhóm

Trang 11

A

C H

B'

A'

C' H'

2 A'B'C'

ABC

S

= k S

1 2 A'B'C'

1 2 ABC

=

Tìm tỷ số diện tích của 2 tam giác A’B’C’ và ABC

Ta có A’B’C’ ABC (gt) B'C' A'B' A'C'

= = = k

BC AB AC

S

A’B’H’ và ABH có :

(cmt)

B' = B

H' = H = 90

A’B’H’ ABH

A'H' A'B'

S

Trang 12

3 T s hai đ ố hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng ường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng ng cao, t s di n tích c a hai tam giác đồng dạng ố hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng ện tích của hai tam giác đồng dạng ủa hai tam giác đồng dạng

Định lý 2:

t số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng đ ng d ng ồng dạng ạng.

Định lý 3:

tam giác đồng dạng

số hai đường cao, tỷ số diện tích của hai tam giác đồng dạng đ ng d ng ồng dạng ạng.

A’B’C’ ABC theo tỷ số k

A’H’ và AH là 2 đường cao tương ứng

A'H'

AH

GT

KL

B

A

C H

B'

A'

C' H'

S

Trang 13

đ ờng cao Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

A =

B =

C Cả hai khẳng định trên đều sai

PK

AH

1 2

S MNP

S ABC 1 2

M

K

Trang 14

CỦNG CỐ

1) HAI TAM GIÁC VUÔNG ĐỒNG DẠNG VỚI NHAU NẾU :

 CẶP GÓC NHỌN BẰNG NHAU

 CẶP CANH GÓC VUÔNG TỈ LỆ

 CẶP CẠNH GÓC VUÔNG VÀ CẶP CẠNH HUYỀN TỈ LỆ

2) TỈ SỐ HAI ĐƯỜNG CAO VÀ TỈ SỐ DIỆN TÍCH HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG LẦN LƯỢT

BẰNG k và k 2

Trang 15

H ớng dẫn về nhà

- Học thuộc các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông.

Học thuộc định lí về tỉ số hai đ ờng cao t ơng ứng,tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.

Bài tập : 47, 48,49, 50 (Sgk84)

Trang 16

H ớng dẫn bài 48(sgk84)

A

Gợi ý : Vì tại cùng một thời điểm nên các tia nắng cùng chiếu xuống mặt đất một góc nh nhau

A’

Bóng c a m t c t đi n tr ủa hai tam giaực ủoàng daùng ột cột điện tr ột cột điện tr ện tớch của hai tam giaực ủoàng daùng ên m t đ t có đ dài là ặt đất có độ dài là ất có độ dài là ột cột điện tr

4,5 m.

Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 2,1m cắm vuông

góc với mặt đất có bóng dài 0,6m

Tính chiều cao của cột điện?

?

2,1m

Do đó A’B’H’ = ABH.

Trang 17

A

B

D

C F

Đội I :

Tìm các tam giác

đồng dạng với tam

giác DEF

Đội II :

Tìm các tam giác

đồng dạng với tam giác BCF

(Xếp đúng đỉnh t ơng ứng)

Trò chơi

0 10

Ngày đăng: 07/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ sau. - Hai tam giac vuong dong dang
Hình v ẽ sau (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN