1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LT 2 tam giac vuong dong dang

7 526 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 392 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng.. Nêu dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng... Gọi MN là chiều cao của thanh sắt, AB là chiều cao của ố

Trang 1

B

C

M

N

Trang 2

Nêu tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng.

Nêu dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.

Áp dụng:

Cho tam giác ABC có AB = 6cm,

BC = 10cm , AC = 8cm

A’B’C’ có diện tích 96 , đồng dạng với ABC Tính các cạnh của A’B’C’

2

cm

Trang 3

12,4

5

20,5 0

a)Có ba cặp tam giác đồng dạng:

ABC HBA (có góc B chung) ABC HAC (có góc C chung) HBA HAC (tính chất bắc cầu)

b) Áp dụng định lí Pitago ta có:

BC 2 = AB 2 + AC 2 = 12,45 2 + 20,50 2

ABC HBA

ABC HAC

HC= BC - HB = 23,98 – 6,46= 17,52(cm)

) cm ( ,

, ,

BC12 45 220 50 223 98

AB

BC HB

AB

,

, BC

AB

98 23

45

12 2

2

AC

BC HA

AB

) cm (

, ,

, , BC

AC

AB

98 23

50 20 45

12

Trang 4

Gọi MN là chiều cao của thanh sắt, AB

là chiều cao của ống khói.

Hai tam giác vuông ABC và NMC có: Góc C chung  ABC NMC (G-G)

2,1.36,9

47,83( ) 1,62

MN AC

NC

A

B

C

M

N

Bài tập 50/SGK

Hướng dẫn:

Trang 5

Bài 1:

Bài 2 :

Cho tam giác ABC(Ba góc nhọn) Ba đường cao

AD, BE, CF, cắt nhau tại H

Chứng minh: HA.HD = HB HE = HC.HF.

Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH và tam giác DEF cân tại D, đường cao DK Biết AB =12cm,

BC = 18cm, DE= 8cm Tính tỉ số diện tích các tam giác ABC DEF.

Trang 6

* Làm bài tập 45, 46 trang 74 SBT.

* Chuẩn bị tiết “Ứng dụng thực tế của tam giác

đồng dạng”

Bài tập làm thêm:

Q là điểm bất kỳ trên cạnh huyền BC của tam giác vuông ABC, M và N thứ tự là hình chiếu của Q trên AB;AC

Chứng minh: AC.BM = AB.QM

Ngày đăng: 15/07/2014, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w