Kiểm tra bài cũ: GV nêu yêu cầu kiểm tra: * 2 HS lên bảng: + HS1: Vẽ hình và viết công thức tính số đo góc HS1 lên bảng vẽ hình và ghi công thức tính số đo của mỗi ở tâm, góc nội tiếp, g[r]
Trang 1Tuần: 26
NS: 24/02/2014 ND: 26/02/2014
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu bài toán quĩ tích “cung chứa góc” Biết được quĩ tích cung chứa góc nói chung và trường hợp đặc biệt khi = 900
2 Kĩ năng: Vận dụng quĩ tích cung chứa góc vào bài toán quĩ tích và dựng hình đơn giản Biết cách dựng cung chứa góc trên đoạn thẳng AB
3 Tư duy và thái độ: Vượt khó, yêu thích môn học
II CHUẨN BỊ:
1 GV: Bảng phụ có ghi sẵn ?1, đồ dùng để thực hiện ?2 ; thước thẳng, compa, êke, phấn màu
2 HS: Thước thẳng, compa, êke
III TIẾN TRÌNH:
1 Ổn định tổ chức – Kiểm tra sỉ số:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
+ HS1: Vẽ hình và viết công thức tính số đo góc
ở tâm, góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
dây cung, góc có đỉnh ở bên trong và bên ngoài
đường tròn
+ HS2: Chứng minh rằng: góc nội tiếp chắn nửa
đường tròn là góc vuông?
GV nhận xét, cho điểm
* 2 HS lên bảng:
HS1 lên bảng vẽ hình và ghi công thức tính số đo của mỗi góc
HS2: Chứng minh Nối OA, xét tam giác BAC có:
OA = OB = OC = ½ BC
=> tam giác BAC vuông tại A (trung tuyến ứng với một cạnh bằng
½ cạnh đó)
HS nhận xét bài làm của bạn
3 Bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: 1 BÀI TOÁN QUỸ TÍCH “CUNG CHỨA GÓC”
GV nêu bài toán SGK/83: Tìm quỹ
tích các điểm M nhìn đoạn AB cho
trước dưới một góc
- GV đưa bảng phụ đã vẽ sẵn ?1
(ban đầu chưa vẽ đường tròn)
GV:CN D CN D CN D 90 1 2 3 O,
gọi O là trung điểm của CD Nêu
nhận xét về các đoạn thẳng ON1,
ON2, ON3 từ đó chứng minh câu b
GV vẽ đường tròn (O ; ½CD)
Đó là trường hợp = 90o
Nếu 90o thì sao?
GV hướng dẫn HS thực hiện ?2
GV yêu cầu HS dịch chuyển tấm
bìa như HD trong SGK rồi đánh
dấu các vị trí M1, M2, M3 …
- GV: Hãy dự đoán quỹ đạo chuyển
Một HS đọc to bài toán
HS vẽ các tam giác vuông:
CN1D, CN2D, CN3D
HS: N1O = N2O = N3O =
CD 2 (trung tuyến ứng với cạnh huyền)
=> N1, N2, N3 cùng nằm trên một đường tròn (O ; ½CD) hay đường tròn đường kính CD
- HS đọc to ?2
- Một HS lên bảng dịch chuyển tấm bìa và đánh dấu các vị trí M
1 Bài toán quỹ tích “cung chứa góc”:
N3
N2
N1
D O
C
1) Bài toán: (SGK/83)
Kết luận: Với đoạn thẳng AB và
góc (00 < < 1800) cho trước thì quỹ tích các điểm M thỏa mãn
AMB là hai cung chứa góc
dựng trên đoạn AB
* Chú ý: (SGK/85)
B
A
Trang 2động của điểm M.
- GV: Vậy quỹ tích cần tìm là hai
cung tròn
- GV đưa kết luận SGK/85 trên
bảng phụ và nhấn mạnh để HS ghi
nhớ
- GV giới thiệu các chú ý SGK/85
GV vẽ đường tròn đường kính AB
và giới thiệu cung chứa góc 90o
dựng trên đoạn AB
A
M
B O
HS: Điểm M chuyển động trên hai cung tròn có 2 đầu mút là A và B
HS đọc to kết luận quỹ tích cung chứa góc
HS vẽ quỹ tích cung chứa góc 90o dựng trên đoạn AB
IV CỦNG CỐ:
Nhắc lại kết luận
V DẶN DÒ:
Chung: Nắm vững quỹ tích cung chứa góc và cách chứng minh Đọc trước cách vẽ cung chứa góc và cách giải bài toán quỹ tích
VI RÚT KINH NGHIỆM: