1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tiết 1 giáo án hình học 9 ngày soạn 24082009 ngày giảng 9a 27082009 9b 27082009 tiết 1 § 1 một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1 mục tiêu a kiến thức nhận biết được các cặp

111 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. - Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập... b. Kĩ năng:b[r]

Trang 1

Giáo án Hình Học 9

Ngày soạn: 24/08/2009 Ngày giảng: 9A: 27/08/2009 9B: 27/08/2009

Tiết 1 - § 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

1 Mục tiêu :

a, Kiến thức:

- Nhận biết được: các cặp tam giác vuông đồng dạng

- Biết thiết lập các hệ thức b2 ab c , 2 ac h , 2 b c và cũng cố địmh lí Pytago

-Thước thẳng, compa, êke, phấn màu

-Bảng phụ ghi định lí 1, định lí 2 và câu hỏi

b Học sinh:

- Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí Pitago

-Thước thẳng, êke

3 Tổ chức họat động dạy - học :

a, Kiểm tra bài cũ : (3’)

-Cho biết các trường hợp đồng dạng của tam giác?

-Cho ABC vuông tại A, có AH là đường cao Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng với nhau?

Đây chính là nội dung của bài học trong tiết này: “Một số hệ thức về cạnh và đường caotrong tam giác vuông”

Hoạt động 1 : Hệ thức b2 = a.b’, c2 = a.c’ (13’)G: Yêu cầu H đọc định lí

1/65sgk

H: Đọc định lí 1 sgk 1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông

và hình chiếu của nó trên cạnh

Trang 2

chứng minh như thế nào?

G: Yêu cầu H trình bày

chứng minh?

G: Chiếu bài 2/68 SKG

và yêu cầu H làm bài

4 1

AC BC HC

AC HC

BC AC HAC ABC

h b'

Xét hai tam giác vuông HACvàABC

Ta có HAC  ABC (Cchung)

2

2

AH = HB.HC

AH HC

=

BH AH ΔHBAΔHACHBA ΔHBAΔHACHAC

có:

2 Một số hệ thức liên quan đến đường cao

Trang 3

G: yêu cầu H làm bài

tập 1/trang 68 vào phiếu

Định lí 1:

DE2 = EF.EI

DF2 = EF.IFĐịnh lí 2:

DI2 = EI.IFH: làm 1/68 theo nhóm

20 - 7, 2 12,8

x y

 Đọc trước định lí 3 và 4, cách tính diện tích tam giác vuông

Ngày soạn: 05/09/2009 Ngày giảng: 9A: 08/09/2009

Trang 4

Giáo án Hình Học 9

9B: 08/09/2009

Tiết 2 - § 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUÔNG

-Vẽ tam giác vuông, điền các kí hiệu và viết hệ thức 1 và 2

HS2 : Chữa bài tập 4/69 SGK (chiếu hình lên bảng)

B.Nội Dung Bài Mới

h b'

A

H

Đ ịnh lí 3:

?2

Chứng minh:

Dựa vào hai tam giác đồng

b.c = a.h

Trang 5

x y  (ĐL 3)5.7 35

74

x y

dạng

AC.AB=BC.AH

AC HA =

BC BA ΔHBAΔHACABC ΔHBAΔHACHBA

1

Đ ịnh lí 4:

H: tính hCách 1:

hbc

Trang 6

h h

 Cách 2:

b c h a

5 1,8 3, 2

x a x a

h h

 Cách 2:

b c h a

5 1,8 3, 2

x a x a

- Tiết sau luyện tập

Ngày soạn: 06/09/2009 Ngày giảng: 9A: 09/09/2009

Trang 7

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

b Kĩ năng:

- Có kĩ năng vận dụng các hệ thức vào giải các bài tập liên quan

- Có kĩ năng trình bày bài giải hình học

c, Thái độ - tình cảm:

- Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học

2 Chuẩn bị :

a Giáo viên:

- Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà

- Thước thẳng, compa, phấn màu

b Học sinh:

-ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

-Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ

3 Tổ chức họat động dạy - học :

a, Kiểm tra bài cũ : (7’)

HS1 : Chữa bài tập 3a/90 SBT (Phát biểu các định lí đã vận dụng)

y

7 x 9

HS2 : Chữa bài tập 4a/90 SBT (Phát biểu các định lí đã vận dụng)

y 2

3 x

b Bài mới:

Hoạt đ ộng của thầy Hoạt đ ộng của trò Nội dung

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm (6’)

H: hai H lần lượt lên khoanh tròn chữ cái

Bài 1: Trắc nghiệmHãy khoanh tròn chữ cái đứng trứơc kết quả đúng

Trang 8

Giáo án Hình Học 9

đứng trước kết quả đúng

AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó

H: trong ABC vuông tại A có AH  BC nên

AH =BH.HC hay x =a.b

Bài 2: 7/69 SGKCách 1:

b a

x O

b a

Bài 3: 8/70 SGKb)

Trang 9

16

12 x K E

x = 9 16

- Đọc trước bài : “Tỉ số lượng giác của góc nhọn”

Trang 10

- Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

b Kĩ năng:

- Có kĩ năng vận dụng các hệ thức vào giải các bài tập liên quan

- Có kĩ năng trình bày bài giải hình học

c, Thái độ - tình cảm:

- Nghiêm túc trong học tập, yêu thích môn học

2 Chuẩn bị :

a Giáo viên:

-Bảng phụ ghi sẵn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà

-Thước thẳng, compa, phấn màu

b Học sinh:

-ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

-Thước kẻ, compa, êke, bảng phụ nhóm, bút dạ

3 Tiến trình bài học:

a.Kiểm tra bài cũ (8’)

HS1 : Làm bài tập sau (Phát biểu các

Trang 11

b.Nội dung bài mới:

Hoạt đ ộng của thầy Hoạt đ ộng của trò Nội dung

Hoạt động 1 : Bài tập trắc nghiệm (6’)

H: hai H lần lượt lên khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng

Bài 1: Trắc nghiệmHãy khoanh tròn chữ cái đứng trứơc kết quả đúng

A 13 B 13 C 3 13

Hoạt động 2 : Bài tập 2 (13’) G: treo bảng phụ bài

tập lên bảng yêu cầu

BH = ? (ABH vuông tại H)

AB = AC = AH + HC

Bài 2:

7

2 H

A

Ta có ABC cân tại A

 AB = AC = AH + HC = 7 + 2 =9

Bài 4: 9/70 SGK

Trang 12

H: dựa vào kết quả câu a

3 1

L K

 DI = DL  ΔHBAΔHACDIL cânb) ta có

DI DK DL DK (1)Mặt khác, ΔHBAΔHACDKL có DC  KLdo đó

DL DK không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB

Trang 13

Ngày soạn: 17/09/2009 Ngày giảng: 9A: 19/09/2009 9B: 19/09/2009

Tiết 7: LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu:

a Kiến thức:

- Rèn cho HS dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó

- Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một

số công thức lượng giác đơn giản

- Thước kẻ , com pa thước đo góc

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ: (5’)

?Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau.

Chữa bài tập 12 SGK sin600 = cos 300; cos 75 0 = sin 150 ; sin 520 30’ = cos 370

30’; cotg 820 = tg 80; tg 800 = cotg 100

Chữa bài tập 13 a) trang 17 SGK

Vẽ góc vuông x0y, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị Trên tia 0y, lấy điểm M sao cho 0M = 2 Lấy M làm tâm, vẽ cung tròn bán kính 3 Cung tròn này cắt tia 0x tại N Khi đó góc 0NM = 

M

N

3 2

Trang 14

-Trên tia Ox lấy điểm Msao cho OM = 2

-Vẽ cung tròn (M; 3) cắt

Ox tại N

ONM   là góc cần dựng

H: nêu cách dựng hình H: chứng minh

ONM   là góc cần dựng.b)cos 0,6 3

5

  

x 3

y

5 B

A O

Yêu cầu HS chứng minh

các công thức của bài

*

cos

AC tg

Trang 15

yêu cầu đại diện các

G: dựa vào công thức

nào để tính được cosC?

G: tính tgC, cotgC ?

Bài 4 : 17/77 SGK

G: tam giác ABC có là

tam giác vuông không?

Tại sao?

H: đọc đề bài H: tính các tỉ số lượng

giác của góc C: sinC, cosC, tgC, cotgC

C tgC

C

cos 3 cot

sin 4

C gC

Trang 16

G: nêu cách tính x xét tam giác vuông AHC

AC2= AH2 + HC2(ĐL Pitago)

 Ôn lại công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quan hệ giữa các tỉ

số lượng giác của hai góc phụ nhau

 Bài tập về nhà: 28, 29, 30, 31/94 SBT

 Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để học

Ngày soạn: 21/9/2009 Ngày dạy: 9A: 24/09/2009

9B: 24/09/2009

Trang 17

Tiết 8: §3 BẢNG LƯỢNG GIÁC

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1: Phát biểu định lí tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

HS2: Vẽ tam giác vuông ABC có : A=90 ; B=α ; C=β  0   Viết các hệ thức giữa các tỉ

số lượng giác của góc  và

b Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : 1 Cấu tạo của bảng lượng giác (7’) G: giới thiệu bảng

lượng giác bao gồm

bảng VIII, IX, X để

tính số lượng giác của

hai phụ nhau

G: tại sao bảng sin và

côsin, tang và côtang

1 Cấu tạo của bảng lượng giác

a)Bảng sin và cosin (bảng VIII)

Trang 18

Hoạt động 2 : 2 Cách dùng bảng a)Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước (14’) G: cho HS đọc SGK

1 Cách dùng bảng

a) Tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước

Bước 1: Tra số độ ở cột 1 đối với

sin và tg (cột 13 đối với cos và cotg)

Bước 2: Tra số phút ở hàng 1 đối

với sin và tg (hàng cuối đối với cos và cotg)

Bước 3: Lấy giá trị giao của hàng

Bài 18/83 SGKTìm tỉ số lượng giác saua) sin40012’ 

b) cos52054’ c) tg63036’ d) cotg25018’ 

Trang 19

 Tiết sau mang theo bảng số, máy tính bỏ túi.

Ngày soạn: 24/09/2009 Ngày dạy: 9A: 26/09/2009

9B: 26/09/2009

Trang 20

Tiết 9: §3 BẢNG LƯỢNG GIÁC (Tiếp)

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: (7’)

tiếp : “b)Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của nó”

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : b) Tìm số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó

Ví dụ 5 Tìm góc nhọn (làm trón đến phút) biết sin =0,7837

   51 360 

?3 Tìm  biết cotg =

Trang 21

   51 360 

G: ta có thể dùng máy tính

bỏ túi để tìm góc nhọn 

Đối với máy fx500, ta thực

hiện như sau :

   18 240 Bằng máy tính fx500

Ta thấy:

0,4462 < 0,4470 < 0,4478hay

sin26 30 sin     sin26 36 

   270

?4 Tìm góc nhọn  làm tròn đế độ)

Trang 22

19/84 SGK

Phát phiếu học tập H: hoạt động theo nhóm

Điền ngay kết quả vào đề bài

)sin 0,2368 ) cos 0,6224 ) 2,154 ) cot 3,251

số đo của góc nhọn x (làn tròn đến phút), biết rằng:

 Tiết sau luyện tập

Ngày soạn: 29/9/2009 Ngày dạy: 9A: 01/10/2009

9B: 01/10/2009

5534 5548

56 0

24’18’ .A

Trang 23

b Kĩ năng:

-HS thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang để so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc  , hoặc so sánh các góc nhọn  khi tỉ số lượng giác

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1 : Dùng bảng số hoặc máy tính tìm tỉ số lượng giác sau

 sin380 < cos380

b)tg270= cotg630 vì cotg630 < cotg270

Trang 24

G: yêu cầu HS giải thích

A

D N

Cos870 = sin30

Cách 2:(dùng bảng số hoặc máy tính)

0 0 0 0

sin 78 0,9781 cos14 0,9702 sin 47 0,7314 cos87 0,0523

Cách 2:

0 0 0 0

sin 78 0,9781 cos14 0,9702 sin 47 0,7314 cos87 0,0523

Vậy : cos870 < sin470 < cos140 < sin780

Bài 5: 42/95 SBT

6,4 3,6B

A

D N

C

a)CN ?

CN2 = AC2 – AN2 (ĐL Pitago)CN= 6,4 2  3,6 2  5,292b)ABN  ?

Trang 25

Hoạt động 3 : Củng cố (7’) G: nêu câu hỏi

Đọc trước bài: “Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Góc Trong Tam Giác”

Ngày soạn: 01/10/2009 Ngày dạy: 9A: 03/10/2009

9B: 03/10/2009

Tiết 11:

§4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Trang 26

- Ôn tập các công thức định nghĩa tỉ số lượng giác củ một góc nhọn.

- Máy tính bỏ túi, thước kẻ, êke, thước đo độ

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1 : Cho ABC có A 90 0, AB = c, AC = b, BC = a

Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc B và góc C

sinB b cosC cosB csinC

Dựa vào bài kiểm tra của HS giáo viên đặt câu hỏi :

Hãy tính các cạnh góc vuông b, c theo các cạnh và các góc còn lại

b= a.sinB= a.cosC, c= a.cosB = a.sinC, b = c.tgB = c.cotgC, c = b.cotgB = b.tgC

Các hệ thức trên chính là nội dung bài học hôm nay: “Hệ thức giữa các cạnh và các góc của một tam giác vuông”

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : 1 Các hệ thức (23’) G: dựa vào các hệ thức

trên em hãy diễn đạt bằng

-Cạnh huyền nhân với sin góc đối hoặc nhân với cosin góc kề

1 Các hệ thức

a

b c

A

Trang 27

G: giới thiệu đó là nội

Giả sử AB là đoạn đường

máy bay bay được trong

G: yêu cầu HS đọc đề bài

G: diễn đạt bài toán bằng

H: đọc định lí SGK

H: trả lời miệng

1) Đúng2) Sai3) Đúng4) Sai

H: đọc đề bài

H: 1,2 phút = 501 giờVậy quãng đường AB dài:

500.501 = 10 (km)

H: BH = AB.sinA =

10.sin300 = 10.12 = 5 (km)

Vậy sau 1,2 phút máy bay lên cao được 5 km

-Cạnh góc vuông kia nhân vớitang góc đối hoặc nhân với cotg góc kề

Ví dụ 1

B

1,2 phút = 501 giờVậy quãng đường AB dài:

A

Trang 28

B

AC = AB.cosA = 3.cos650

c) Phân giác BD của B 

G: kiểm tra hoạt động của

a) AC = AB.cotgC = 21.cotg400

21.1,1918 = 25,03b) ta có sinC = BC AB  BC =sin

AB C

0

21 21 32,67

0,6428 sin 40

21 cos cos25

21 23,170,9063

AB BD

 Đọc trước: Áp dụng giải tam giác vuông

Ngày soạn: 05/10/2009 Ngày dạy: 9A: 08/10/2009

Trang 29

- HS hiểu được thuật ngữ “giải tam giác vuông” là gì?

- HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông

- HS thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

- Bảng nhóm, máy tính bỏ túi, thước

3 Tiến trình bài dạy:

a Kiểm tra bài cũ: (7’)

Trang 30

Hoạt động 1 : 2 Áp dụng giải tam giác vuông

Ví dụ 3 (10 ‘) G: Để giải một tam

giác vuông ta cần biết

mấy yếu tố? Trong đó

H: Để giải tam giác

vuông cần biết hai yếu tố, trong đó phải biết ít nhất một cạnh

32

90 32 58

AB tgC AC C B

C

B A

AB tgC AC

?2 Giải

0

sin

sin

8 9,434sin 52

Q O

H: đọc ví dụ 4

Vẻ hình vào vở

Ví dụ 4

7 P

Q O

Giải

Trang 31

-Để giải tam giác vuông

Trang 32

 Tiết sau luyện tập

Ngày soạn: 08/10/2009 Ngày dạy: 9A: 10/10/2009

9B: 10/10/2009

Trang 33

Tiết 13: LUYỆN TẬP 1.Mục tiêu:

a Kiến thức:

-HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

-HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thc, tra bảng số hoặc sử dụng máy tính bỏ túi

-Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tì số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế

- Thước, bảng nhóm, máy tính bỏ túi hoặc bảng số

3 Tiến trình bày dạy:

a Kiểm tra bài cũ:(8’)

Trang 34

b Nội dung luyện tập:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV Hoạt động của trò Nội dung

Hoạt động 1 : Bài toán thực tế (7 phút) G: yêu cầu HS đọc

250

320

AB BC

H: muốn tính đường

cao AN ta phải tính được đoạn AB (hoặc AC)

H: tạo ra tam giác

vuông : từ B kẻ đường thẳng vuông góc với

AC (hoặc từ C kẻ đường thẳng vuông gócvới AB)

cos

BK AB

KBA

ANAB.sin 380  5,932.0,616 3,652 b) Trong tam giác vuông ANC có

0

3,652

7,304 sin sin 30

AN AC

C

Trang 35

 cos

BK AB

H C

D A

a) Tính ABXét tam giác vuông ABC có:

0

.sin 8.sin 54 6, 472

AB ACC  b) Tính ADC

 D 53 13 0   53 0

c Củng cố (3 phút)

Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông

Để giải tam giác vuông cân, cần biết số cạnh và số góc như thế nào?

d Hướng dẫn về nhà: (2’)

 Hướng dẫn bài 32/89 SGK

 Bài tập: 59, 60, 61 /98 SBT

 Tiết sau thực hành ngoài trời

Yêu cầu đọc trước bài §5.

Ngày soạn: 12/10/2009 Ngày dạy: 9A: 15/10/2009

Trang 36

9B: 15/10/2009

Tiết 14: Luyện tập

1 Mục tiêu.

a Kiến thức

- Vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- Được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc

a Giáo viên: Giáo án, thước kẻ, bảng phụ

b Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ (5’)

Câu hỏi

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm,  o

C 40 hãy tính các độdài AC và BC?

b Dạy bài mới (38’)

HOẠT ĐỘNG CỦA

GV

Cho học sinh đọc nội

dung đề bài Hs đọc đề bài Bài 26: (SGK / Tr 88)

H sinh thực hiện theo hướng dẫn

A 86

B

C 7cm

34 o

Trang 37

của Gv

Có AB = 86.tg34o 86.0,6745

= 58(cm).cm)

BC = AC 86 o

CosC Cos3486

104(m)0,8290

thực hiện bài 27 Hs lên bảng thực

o

aSinB Sin6010

11,547(cm)8,666

C90  B90  35 55

b = a.SinB 20.0,5736 = 11,472

c = a.SinC 20.0,8192 = 16,384d)

Trang 38

aSinB Sin4118

27, 435(cm)0,6561

b) tg580 - cotg32o = 0 (cm).vì tg580 = cotg32o)Bài 24: (cm).SGK – Tr84)Cho học sinh hoạt

Hay Cos87o < Sin47o <Cos14o < Sin78o

Cho học sinh làm bài

Trang 39

7.0,5878 = 4,114

AB = BC.Sin54o 7.0,8090 = 5,663

Trong bài tập trên hãy

tính AC và AB theo

cosin của góc B và

góc C?

AC = BC.Cos54o 7.0,5878 = 4,114

AB = BC.Cos36o 7.0,8090 = 5,663

c Củng cố, luyện tập (không)

d Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Ôn lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- Xem lại các bài tập đã chữa

- Làm bài tập: 45  61 (cm).SBT - Tr21)

- Nghiên cứu trước nội dung bài tiếp theo

Ngày soạn: 14/10/2009 Ngày dạy: 9A: 17/10/2009

9B: 17/10/2009

Tiết 15 - § 5 : ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN - THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI

Trang 40

Giác kế, thước cuộn, máy tính bỏ túi.

Ê ke đạc, giác kế, thước cuộn máy tính bỏ túi

b Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, mẫu báo cáo thực hành.

3 Tiến trình bài dạy

a Kiểm tra bài cũ

b Dạy bài mới

- Nhờ tỉ số lượng giác của góc nhọn, có thể tính được chiều caocủa tháp và khoảng cách giữa hai điểm mà ta không thể đo trựctiếp được Trong tiết học hôm nay chúng ta sẽ thực hành xác địnhchiều cao

Ứng dụng thực tế Các tỉ số lượng giác của góc nhọn thực hành ngoài trời

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

G Độ dài AD là chiều cao của 1

tháp mà khó đo trực tiếp được

- Độ dài OC là chiều cao của

giác kế

- CD là khoảng cách từ chân

tháp tới nơi đặt giác kế

? Theo em qua hình vẽ trên

những yếu tố nào ta có thể xác Ta có thể xác định trực tiếp gócAOB bằng giác kế, đoạn OC, CD

A

B O

a b

Ngày đăng: 27/04/2021, 16:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình trên - tiết 1 giáo án hình học 9 ngày soạn 24082009 ngày giảng 9a 27082009 9b 27082009 tiết 1 § 1 một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1 mục tiêu a kiến thức nhận biết được các cặp
Hình tr ên (Trang 3)
Tiết 8: §3. BẢNG LƯỢNG GIÁC - tiết 1 giáo án hình học 9 ngày soạn 24082009 ngày giảng 9a 27082009 9b 27082009 tiết 1 § 1 một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1 mục tiêu a kiến thức nhận biết được các cặp
i ết 8: §3. BẢNG LƯỢNG GIÁC (Trang 17)
Bảng và máy tính. - tiết 1 giáo án hình học 9 ngày soạn 24082009 ngày giảng 9a 27082009 9b 27082009 tiết 1 § 1 một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1 mục tiêu a kiến thức nhận biết được các cặp
Bảng v à máy tính (Trang 23)
Hình vẽ CD = - tiết 1 giáo án hình học 9 ngày soạn 24082009 ngày giảng 9a 27082009 9b 27082009 tiết 1 § 1 một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1 mục tiêu a kiến thức nhận biết được các cặp
Hình v ẽ CD = (Trang 41)
Bảng phụ. Xác định chiều rộng - tiết 1 giáo án hình học 9 ngày soạn 24082009 ngày giảng 9a 27082009 9b 27082009 tiết 1 § 1 một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1 mục tiêu a kiến thức nhận biết được các cặp
Bảng ph ụ. Xác định chiều rộng (Trang 43)
Hình vẽ Kẻ Ax  AB - tiết 1 giáo án hình học 9 ngày soạn 24082009 ngày giảng 9a 27082009 9b 27082009 tiết 1 § 1 một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1 mục tiêu a kiến thức nhận biết được các cặp
Hình v ẽ Kẻ Ax  AB (Trang 44)
Bảng làm bài còn lại - tiết 1 giáo án hình học 9 ngày soạn 24082009 ngày giảng 9a 27082009 9b 27082009 tiết 1 § 1 một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1 mục tiêu a kiến thức nhận biết được các cặp
Bảng l àm bài còn lại (Trang 52)
Hình của học sinh - tiết 1 giáo án hình học 9 ngày soạn 24082009 ngày giảng 9a 27082009 9b 27082009 tiết 1 § 1 một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1 mục tiêu a kiến thức nhận biết được các cặp
Hình c ủa học sinh (Trang 53)
Bảng phụ - tiết 1 giáo án hình học 9 ngày soạn 24082009 ngày giảng 9a 27082009 9b 27082009 tiết 1 § 1 một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1 mục tiêu a kiến thức nhận biết được các cặp
Bảng ph ụ (Trang 64)
Hình   em   hãy   phân - tiết 1 giáo án hình học 9 ngày soạn 24082009 ngày giảng 9a 27082009 9b 27082009 tiết 1 § 1 một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1 mục tiêu a kiến thức nhận biết được các cặp
nh em hãy phân (Trang 65)
Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R. - tiết 1 giáo án hình học 9 ngày soạn 24082009 ngày giảng 9a 27082009 9b 27082009 tiết 1 § 1 một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 1 mục tiêu a kiến thức nhận biết được các cặp
Hình g ồm các điểm cách điểm O một khoảng bằng R (Trang 105)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w