Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông 2.. Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn... Ôn tập lí thuyết.B... Ôn tập lí thuyết.B.. Tìm các góc của nó... Ôn tập lí thuyết.B.
Trang 1“V iệ
c họ
c nh
ư co
n th
uy ền
đi tr
ên d
òn g
nư ớc
n gư
ợc ,
kh ôn
g tiế
n có
ng hĩ
a là
lù i”
.
Da nh
n gô n
Trang 2A Ôn tập lí thuyết.
Trang 32 2 2
4
h
b a b c a c
h b c
h a b c
b c
=
=
1 Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn.
sin ; cos
AB
; cotg =
AC
AC tg
AB
=
Trang 4A Ôn tập lí thuyết.
a
sin os ; cos =sin
cot ; cotg =tg
c
=
=
0 sin 1; 0 os<1;sin os 1;
c
c
3 Một số tính chất của các tỉ số lượng giác
Cho hai góc và phụ nhau Khi đób
Cho góc nhọn Ta cóa
Khi góc tăng từ 00 đến 900 (00 < <900 ) thì
và tăng còn và giảma a sin a
tg a c os a cotg a
Trang 5A Ôn tập lí thuyết.
B Bài tập.
Trang 6A Ôn tập lí thuyết.
B Bài tập.
Bài tập 35: (trang 94 SGK)
Tỉ số giữa hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông bằng
19 : 28 Tìm các góc của nó.
Bài giải:
Ta có:
0
0
0
19
0, 6786 28
34 10 ' 90
b tg
c
a a
a b b
» Þ
-Þ
=
Có
Trang 7A Ôn tập lí thuyết.
B Bài tập.
Bài tập 37: (trang 94 SGK).
Cho tam giác ABC có AB = 6 cm, Ac = 4,5 cm, BC = 7,5 cm.
a/ Chứng minh tam giác ABC vuông taị A Tính các góc B, C và đường cao AH của tam giác đó.
b/ Hỏi rằng điểm M mà diện tích tam giác MBC bằng diện tích tam giác ABC nằm trên đường nào ?
Trang 8A Ôn tập lí thuyết.
B Bài tập.
Bài tập 80 (a) trang 102 SBT.
Hãy tính và , nếusin a tg a os = 5
13
c a
2 2
2 2
sin os 1 sin 1 os
5 144 sin 1
13 169 12
sin
13 sin 12
os 5
c
c
tg
c
a
a
a a
a
= -Þ
æ ö ÷ ç
= - ç ÷ çè ø ÷ =
= Þ
Bài giải
Ta có:
Và
Trang 9 Ôn tập lí thuyết và bài tập.
Xem lại các dạng bài tập đã làm.
Bài tập về nhà 40, 41, 43 trang 95, 96 SGK.
Tiết sau ôn tập chương 1 tiết 2
(mang đầy đủ dụng cụ)