KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG TÊN BÀI DẠY : CUNG CHỨA GÓC Thời gian thực hiện Tháng 3 – 2010Tuần : 25 Tiết 45 tiết thứ nhất Mục tiêu bài dạy 1.Kiến thức 2.Kỹ năng 3.Khai thác năng lực nhận biết
Trang 1
CHIA XẺ THÔNG TIN TỪ MỘT BÀI GIẢNG
CÓ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
HÌNH HỌC KHỐI LỚP 9 Tiết 45: CUNG CHỨA GÓC ( tiết thứ nhất )
GIÁO VIÊN THỰC HIỆN : Trần Thị Thanh Hương
Tháng 3 – Năm 2009
Trang 2
A KẾ HOẠCH BÀI GIẢNG TÊN BÀI DẠY : CUNG CHỨA GÓC
Thời gian thực hiện Tháng 3 – 2010Tuần : 25
Tiết 45 ( tiết thứ nhất ) Mục tiêu bài dạy
1.Kiến thức
2.Kỹ năng
3.Khai thác năng lực
nhận biết tư duy
HS nắm được :
- Hai bước chủ yếu để giải một bài toán quỹ tích
- Bài toán quỹ tích cơ bản : cung chứa góc
- Dựng cung chứa góc
- Áp dụng bài toán cung chứa góc vào bài toán dựng hình
- Trình bày lời giải một bài toán quỹ tích
Dựng một góc bằng một góc cho trước Khả năng quan sát, dự đoán quỹ đạo chuyển động của một điểm Tính cẩn thận, chính xác trong kỹ thuật vẽ hình
Yêu cầu về kiến thức
của học sinh
1 Kiến thức về CNTT
- Biết đánh văn bản đơn giản
- Biết sử dụng phần mềm Geomerter’s sketchpad,Geogebra
2 Kiến thức chung về môn học
- Kiến thức cơ bản của bộ môn toán bậc THCS
- Góc và đường tròn
Yêu cầu về :
- Trang thiết bị
- Đồ dùng dạy học
1 Trang thiết bị/ Đồ dùng dạy học liên quan đến CNTT Phần cứng :
Máy tính, máy chiếu Projecter, Máy chiếu vật thể Phần mềm :
PowerPoint, The Geometer’s Sketchpad, Geogebra ,…
2 Trang thiết bị khác / Đồ dùng dạy học khác Bảng nhóm
Thước, compas, …
Chuẩn bị việc giảng
dạy 1 Phần chuẩn bị của giáo viên : Kế hoạch thực hiện ( giáo án điện tử )
Bài giảng điện tử
Trang 32 Phần chuẩn bị của học sinh :
- Sách giáo khoa, đồ dùng học tập
(Thước mét, thước đo góc, máy tính,… )
- Cần được ôn về các bài toán quỹ tích cơ bản :
2.1 Tính chất đường trung trực của đoạn thẳng AB
- Điểm M cách đều hai đầu của đoạn thẳng AB thì M thuộc đường
trung trực của đoạn AB
MA = MB ÞÞ M Î d
- Điểm M thuộc đường trung trực của đoạn AB thì cách đều hai đầu của
đoạn thẳng AB
M Î d ÞÞ MA = MB
Kết luận : Tập hợp của những điểm M cách đều hai mút của đoạn
thẳng AB là đường trung trực của đoạn thẳng AB
- Điểm di động : M
- Đoạn thẳng AB cố định
- Tính chất T :
M cách đều hai đầu đoạn thẳng AB
- Hình H :
Đường trung trực của đoạn thẳng AB
2.2 Tính chất tia phân giác của góc
Qũy tích của những điểm M nằm trong và cách đều hai cạnh của góc xOy là đường phân giác của góc xOy
- Điểm di động : M
- Góc xOy cố định
- Tính chất T : M nằm trong và cách
đều hai cạnh của góc xOy
- Hình H : Đường phân giác của góc xOy
2.3 Tính chất của những điểm cách một đường thẳng cố định một
khoảng cách không đổi
Qũy tích của những điểm M cách đường thẳng d một khoảng cách bằng h là hai đường thẳng song song với d và cách d một khoảng bằng h
- Điểm di động : M
- Đường thẳng d cố định
- Tính chất T : M cách d một khoảng
cách bằng h
- Hình H :
Hai đường thẳng song song với d và cách d một khoảng bằng h
Trang 42.4 Tính chất của những điểm cách một điểm cố định một khoảng
cách không đổi
Qũy tích của những điểm M cách điểm O một khoảng cách bằng R ( R > O ) là đường tròn tâm O, bán kính R
- Điểm di động : M
- Điểm O cố định
- Tính chất T : M cách O một
khoảng cách bằng R (R > 0 )
- Hình H :Đường tròn tâm O, bán kính R
2.5 Cần được ôn về góc với đường tròn :
- Góc ở tâm
- Góc nội tiếp
- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
Kế hoạch giảng dạy
1 Dẫn nhập Trao đổi về các cách vẽ một góc bằng một góc cho trước
2 Thân bài
Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ – Giới thiệu kiến thức mới
Hoạt động 1a : Minh họa bởi GEOMETER’S SKETCHPAD
- Tính chất đường trung trực của đoạn thẳng
- Bài toán quỹ tích cơ bản
- Cách giải bài toán quỹ tích Hoạt động 1b : Minh họa bởi GEOMETER’S SKETCHPAD
- Vẽ một góc bằng một góc cho trước Trao đổi theo nhóm
Mỗi nhóm trình bày cách dựng và thể hiện nét vẽ trên phiếu học tập ( BTVN)
- Cung chứa góc
- Cách vẽ cung chứa góc
Hoạt động 2: Tìm tòi , phát hiện kiến thức mới Minh họa bởi GEOMETER’S SKETCHPAD
Qũy đạo chuyển động của những điểm M nhì đoạn AB dưới một góc không đổi
Hoạt động 3:
Bài toán : Cung chứa góc
Hoạt động 4: Bài tập vận dụng ( nhận biết )
Kiểm tra kết quả : GEOMETER’S SKETCHPAD
3 Củng cố và kết thúc bài học : FLIP ALBUM
Mở rộng kiến thức
Vẽ một góc bằng một góc cho trước Mỗi nhóm có thể trình bày cách dựng và thể hiện nét vẽ trên một phần mềm tương thích
Kinh nghiệm - Để soạn một bài học bằng giáo án điện tử, ngoài việc sử dụng thành
Trang 5
thạo vi tính, giáo viên cần có ý tưởng tốt
- Cần lựa chọn phần mền ứng dụng
- Trách tình trạng lạm dụng phần mềm, biểu diễn hình ảnh không mang lại hiệu quả cho nội dung minh họa
- Cấu trúc bài giảng liền mạch, rõ, HS dễ nhận biết
- Kích hoạt được hoạt động học tập trong học sinh
- HS ghi được bài học
- Máy móc chỉ là phương tiên giúp bài giảng hay hơn, sinh động hơn, phương pháp giảng dạy và hiệu quả tiết học vẫn tập trung vào vai trò của người thầy
- Tiết học phải nhẹ nhàng, sinh động và có hiệu quả
Nguồn tài liệu
Lợi ích của việc ứng
dụng CNTT cho bài
dạy này
- Bài giảng điện tử tạo cho HS niềm đam mê, hứng thú khi với những hình ảnh trực quan sinh động, dễ nhận biết
- Giờ lên lớp của thầy giáo khá nhẹ nhàng, chuyển tải được một lượng lớn kiến thức
- Tiết học truyền đạt đầy đủ, chính xác nội dung, khoa học, sáng tạo, chất lượng – hiệu quả
Trang 6
● GIÁO ÁN MINH HỌA
Tuần : 25
Ngày soạn : ……….
Ngày giảng : … ………
Tiết 45 : CUNG CHỨA GĨC
ÞA MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : HS cần :
- Nắm được hai bước chủ yếu khi giải một bài toán quỹ tích
- Hiểu được bài toán quỹ tích cơ bản : Cung chứa góc
2 Kỹ năng :
- Dựng cung chứa góc
- Nhận biết quỹ đạo chuyển động của một điểm nhìn đoạn thẳng cố định dưới một gĩc khơng đổi
3 Thái độ :HS được rèn luyện : - Các khả năng quan sát, dự đoán
- Tính cẩn thận, chính xác
4 Phương pháp : Diễn giải Gợi mở
B SỰ CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :
Giáo viên : Thiết kế bài học theo hướng tích hợp và phát triển lí thuyết trên cơ sở lí thuyết đã học
Học sinh : Dụng cụ học tập : thước, compa
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1 :
- Ơn : Tính chất đường trung trực của đoạn thẳng AB
Vẽ một gĩc bằng một gĩc cho trước
- Giới thiệu : Bài tốn quỹ tích cơ bản
Cách giải một bài tốn quỹ tích
Hoạt động 1a : Tính chất đường
trung trực của đoạn thẳng
Câu hỏi 1 :
Nêu nhận biết của em khi điểm M
cách đều hai đầu đoạn thẳng AB
MA = MB Þ M Ỵ d
Câu hỏi 2 :
Em cĩ kết luận gì khi điểm M
thuộc đường trung trực của đoạn
thẳng AB
M Ỵ d Þ MA = MB
HS1:
Điểm M cách đều hai đầu đoạn thẳng AB thì M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB
HS2:
Khi điểm M thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AB thì điểm
M cách đều hai đầu đoạn thẳng
AB
Trang 7GV hướng dẫn HS phát biểu kết
luận sau : Tập hợp của những
điểm M cách đều hai mút của đoạn
thẳng AB là đường trung trực của
đoạn hẳng AB
MA = MB M Ỵ d
GV giới thiệu bài tốn quỹ tích
Hoạt động 1b : Cách giải một
bài tốn quỹ tích
GV hướng dẫn HS cách giải một
bài tốn quỹ tích
-Phần thuận :
Mọi điểm có tính chất T đều
thuộc hình H
-Phần đảo :
Mọi điểm thuộc hình H đều có
tính chất T
-Kết luận :
Quỹ tích các điểm M có tính
chất T là hình H
HS được củng cố về tính chất đường trung trực đã được học ở lớp 7:
- Định lý thuận :
MA = MB Þ M Ỵ d
- Định lý đảo :
M Ỵ d Þ MA = MB
- Kết luận chung :
MA = MB M Ỵ d
Từ đây bước đầu nhận biết một bài tốn quỹ tích :
Tập hợp ( quỹ tích ) của những điểm M cách đều hai mút của đoạn thẳng AB là đường trung trực của đoạn hẳng AB
1 Cách giải bài toán quỹ tích:
( SGK / 86 )
Hoạt động 2 : Cách vẽ một cung chứa gĩc dựng trên đoạn AB cố định.
- Vẽ một gĩc bằng một gĩc cho trước bằng nhiều cách khác nhau.
- Giới thiệu : Điểm nhìn đoạn thẳng cố định dưới một gĩc khơng đổi.
Cung chứa gĩc dựng trên đoạn AB.
- Thực hành vẽ một cung chứa góc dựng trên đoạn thẳng AB.
Hoạt động 2a : Vẽ một gĩc bằng
một gĩc cho trước
Bài tốn : Cho xDy = 600 Vẽ gĩc
AMB sao cho AMB = 60 0
Các em sẽ cĩ các hướng phát hiện
khác nhau GV điều chỉnh, sửa sai
GV yêu cầu HS vận dụng hệ quả
của gĩc tạo bởi tia tiếp tuyến và
một dây để vẽ gĩc AMB sao cho
AMB = xDy = 60 0
Trao đổi theo nhĩm
- Thảo luận
- Nêu hướng phát hiện của nhĩm
- Trình bày (BTVN) Cách 1:
Cách 2:
Trang 8GV yêu cầu mỗi nhĩm :
Mỗi nhĩm cĩ thể trình bày cách
dựng và thể hiện nét vẽ trên một
phần mềm tương thích
( BTVN )
Hoạt động 2b : Cách vẽ cung
chứa gĩc dựng trên đoạn AB cố
định
Minh họa bởi GEOMETER’S
SKETCHPAD
GV giới thiệu:
- Điểm nhìn đoạn thẳng cố định
dưới một gĩc khơng đổi.
- Cung chứa gĩc dựng trên đoạn
AB
Bài toán : Vẽ một cung chứa góc
50 0 dựng trên đoạn thẳng
AB = 5cm
GV quan sát chung, hướng dẫn,
sửa sai.
Cách 3:
HS nhận biết :
- Điểm nhìn đoạn thẳng cố định dưới một gĩc khơng đổi
B A
M 3
M 2
M 1
- Cung chứa gĩc dựng trên đoạn thẳng khơng đổi
M
HS thực hiện vào vở ghi
2 Cách vẽ cung chứa gĩc ( SGK / 86 )
●Bài toán : Vẽ một cung chứa
góc 50 0 dựng trên đoạn thẳng
AB = 5cm
-Vẽ đường trung trực d của AB
- Vẽ Ax tạo với AB một góc 50 0
- Vẽ Ay Ax
Gọi O là giao điểm của Ay và d
- Vẽ cung AmB, tâm O, bán kính
OA sao cho cung này nằm ở nửa
mp bờ AB không chứa Ax.
Cung AmB là cung chứa góc
Hoạt động 3 : Bài tốn cung chứa gĩc
- Giải bài tốn : Cung chứa gĩc
Hoạt động 3a :
Bài toán : ( SGK / 83 )
? Cho biết
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
HS3 : Đoạn thẳng AB Góc ( 0 0 < < 180 0 )
3.Bài toán quỹ tích “ cung chứa góc ” :
Bài toán : ( SGK / 83 ) + Cho biết:
Đoạn thẳng AB
Trang 9 = 90
90 < < 180
0 < < 90
M
M 2
M
M 1
? Tìm
GV hướng dẫn HS chứng minh
1 Phần thuận : A Þ B
? Cần chứng minh gì ?
( Mọi điểm có tính chất T đều
thuộc hình H)
GV hướng dẫn
HS hoạt động theo gợi ý của GV
Hoạt động 3b :
GV hướng dẫn HS chứng minh
2.Phần đảo : A B
? Cần chứng minh gì ?
( Mọi điểm thuộc hình H đều
có
tính chất T )
? Xét AM’B, xAB
? Trên nửa mp đối của nửa mp
đang xét ,ta có thêm một cung
đối xứng với cung AmB qua AB
Hoạt động 3c :
3 Kết luận : A B
( Quỹ tích các điểm M có tính
chất T là hình H )
HS4 : Quỹ tích các điểm M thoả AMB =
HS5 : Nếu M bất kì có tính chất : AMB = ( 0 0 < < 180 0 ) thì
M thuộc cung tròn AmB cố định
HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
HS6 : Nếu M’ bất kì thuộc cung tròn AmB thì AM’B =
HS7 : + xAB là góc tạo bởi tia tiếp tuyến Ax và dây AB chắn cung AB
+ AM’B là góc nội tiếp chắn AB
HS8 : Vẽ hình thể hiện có hai cung chứa góc dưng trên đoạn thẳng AB
HS14 : Đọc kết luận SGK / 85
HS được giải thích chú ý SGK trang 85 bởi hình vẽ
Góc ( 0 0 < < 180 0 ) + Tìm : Quỹ tích các điểm M thoả AMB = ( Quỹ tích các điểm M nhìn đoạn thằng AB cho trước dưới góc
Chứng minh : a) Phần thuận ( SGK / 83 )
b) Phần đảo :
Nếu M’ Ỵ AmB thì : AM’B = xAB = (cùng chắn AB ) Vậy với mọi điểm M Ỵ AmB thì thoả AMB =
B
A
M
c) Kết luận :
Với đoạn thẳng AB và góc ( 0 0 < < 180 0 ) cho trước thì quỹ tích các điểm M thoả AMB = là hai cung chứa góc dưng trên đoạn thẳng AB
Chú ý ( SGK / 85 )
cung AmB cố định
ø O cố định
ø d cố định
ø Ay cố định
ø AB cố định
ø Ax cố định Góc xAB = ( không đổi )
Vẽ cung tròn đi qua 3 điểm A,M, B Gọi O là tâm của cung tròn đi qua 3 điểm A, M,B
AMB =
Trang 10Hoạt động 3d : Giải thích chú ý
SGK / 85
GV hướng dẫn HS :
+ Tìm giới hạn quỹ tích
+ Quỹ tích các điểm nhìn đoạn
AB cho trước dưới một góc vuông
là đường tròn đường kính AB
GV hướng dẫn HS nhận biết :
+ Cung chứa gĩc 180 0 -
Hình 1 :
B
A
M
Hình 2 :
A
O B M
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà
- Học bài trong vở ghi và SGK
- Hướng dẫn bài tập về nhà
●Bài toán 1 : Cho tam giác ABC
vuơng tại A, cạnh BC cố định Gọi
M là trung điểm cạnh AB Hỏi khi
A chạy thì điểm M chạy trên
đường nào?
GV gợi ý
Minh họa bởi GEOMETER’S
SKETCHPAD
●Bài toán 2 : Cho tam giác ABC
nội tiếp đường trịn (O), cĩ số đo
gĩc A bằng 60 0 , cạnh BC cố định.
Gọi M là trung điểm cạnh AB Hỏi
điểm M chạy trên đường nào khi
A thay đổi trên cung lớn BC?
GV gợi ý
Minh họa bởi GEOMETER’S
SKETCHPAD
M
A
M
A
HS vẽ hình
Dự đốn, giải trình
M
A
M
A
HS vẽ hình
Dự đốn, giải trình
Rút kinh nghiệm sau tiết học :
………
Trang 11
B GIẢI TRÌNH CHI TIẾT
1 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐƯỢC VẬN DỤNG :
Phát vấn – Hoạt động nhĩm – Thực hành – Trực quan - Diễn giải
1.1 Phát vấn : Hỏi, đáp giữa thầy và trị nhằm hình thành nội dung bài học
1.2 Hoạt động nhĩm :
Cùng trao đổi để đưa ra một ý tưởng, một hướng giải bài tốn ( chia xẻ )
Ý thức kỷ luật trong sinh hoạt nhĩm
Ý thức trong cộng đồng trách nhiệm
1.3 Thực hành :
- Vẽ một gĩc bằng một gĩc cho trước
Dùng thước đo gĩc
Vẽ một gĩc của một tam giác đều
Vẽ một gĩc dựa vào lý thuyết về gĩc với đường trịn
- Hoạt động trong học tập : Trao đổi theo nhĩm
- Hoạt động mở : Thực hành bởi một phần mềm tương thích
1.4 Trực quan : Minh họa hình ảnh bởi phần mềm GEOMETER’S SKETCHPAD
Điểm nhìn đoạn thẳng cố định dưới một gĩc khơng đổi
Một cung chứa gĩc dựng trên một đoạn thẳng cho trước
Bài tốn quỹ tích
2 QUI TRÌNH THỰC HIỆN :
- Lập kế hoạch thực hiện
- Hình thành ý tưởng
- Chọn phần mềm ứng dụng
- Chọn phương pháp thể hiện
HOẠT ĐỘNG 2 : Thiết kế giáo án điện tử - Bài giảng điện tử
HOẠT ĐỘNG 2.3 :
Hướng dẫn ghi bài học, củng cố bài học
Chọn phầm mềm dùng cho ghi bài học , hướng dẫn học ở nhà
GEOMETER’S SKETCHAP 4.5
PLIPALBUM 5.0
HOẠT ĐỘNG 3 : Thiết kế bài trình diễn
3 CHUẨN BỊ :
●HỌC SINH :
1 Ơn tập theo nhĩm, trình bày các nội dung được thảo luận vào phiếu học tập
2 Nội dung thảo luận :
-Tính chất đường trung trực của đoạn thẳng AB.
Trang 12-Tính chất tia phân giác của góc
-Tính chất của những điểm cách một đường thẳng cố định một khoảng cách không đổi -Tính chất của những điểm cách một điểm cố định một khoảng cách không đổi
- Góc với đường tròn :
Góc ở tâm
Góc nội tiếp
Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
●GIAÓ VIÊN :
Trao đổi với học sinh phương thức học tập nhóm, ghi phiếu học tập
Trao đổi , rút kinh nghiệm cùng học sinh
Đánh giá , cho điểm
4 TỔ CHỨC – THỂ HIỆN BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ
- Phòng học : Phòng máy gồm 1 máy chủ, 6 máy kết nối
- Phân nhóm theo vị trí của phòng học
- Mã số nhóm, mỗi thành viên của nhóm,đề cử nhóm trưởng
-Chuẩn bị bảng nhóm, phiếu học tập cá nhân, máy tính có cài đặt GEOMETER’S SKETCHAP
- Thời gian thể hiện
5 CÁC PHẦN MỀM ỨNG DỤNG :
5.1 POEWERPOINT 2007 Dùng cho phần giới thiệu
- Mở đầu bài giảng điện tử : Từ slide 1 đến slide 8
- Hoạt động nhóm của học sinh được ghi nhận lại :
Từ slide 12 đến slide 15 : Tái hiện kiến thức đã học ( Hiểu - nhớ)
Từ slide 16 đến slide 22 : Kỹ năng vẽ hình trong hình học phẳng
( Thông hiểu – Vận dụng )