NOR, AND, NAND, NOT để biểu diễn hàm lôgic đã được tối giản Gợi ý lời giải câu 2 Câu hỏi Vẽ và thuyết minh mạch điện khởi động động cơ điện một chiều qua hai cấp điện trở phụ theo n
Trang 1Gợi ý đề cương 1
Gợi ý
lời giải
câu 1
hiện:
+ Tối giản bảng các nô: Dùng phương pháp Các nô để tối thiểu hàm:
- Lập bảng các nô :
+ Từ bảng các nô, viết được hàm tối thiểu như sau :
4 3 1
1 ) (V x x x
4 1
2 ) (V x x
4 1 4 3 1 1 2 3
4 , , , ) (x x x x x x x x x
+ Dùng các phần tử OR NOR, AND, NAND, NOT để biểu diễn hàm lôgic đã được tối giản
Gợi ý
lời giải
câu 2
Câu hỏi
Vẽ và thuyết minh mạch điện khởi động động cơ điện một chiều qua hai cấp điện trở phụ theo nguyên tắc thời gian?
Đáp án
+ Sơ đồ nguyên lý mạch điện khởi động động cơ điện một chiều qua hai cấp điện trở phụ theo nguyên tắc thời gian:
x 3 x 4
x1x2
Trang 2+ Thuyết minh hoạt động :
- Để khởi động động cơ, thực hiện ấn nút M dẫn tới cuộn hút Đg có điện sẽ đóng tiếp điểm Đg ở mạch lực, cấp nguồn điện cho phần ứng động cơ Đồng thời đóng tiếp điểm Đg (3 – 5) để duy trì nguồn cung cấp cho chính
nó
- Mở tiếp điểm Đg (13 -15) để khống chế công tắc tơ hãm H
- Khi cuộn hút công tắc tơ Đg có điện thì cuộn hút 1Rth, 2Rth có điện ngay, rơle thời gian 1Rth, 2Rth tạo thời gian trễ
- Vì tiếp điểm 1Rth (5 – 7), 2Rth (5 - 9) chưa đóng lại ngay, do đó cuộn hút 1G, 2G không có điện vì vậy điện trở phụ Rf1 , Rf2 được đưa vào quá trình mở máy để giảm giá trị dòng điện khởi động
- Sau một khoảng thời gian trễ, tiếp điểm 1Rth (5 - 7) đóng lại dẫn đến cuộn hút 1G có điện sẽ đóng tiếp điểm 1G ở mạch lực để loại bỏ điện trở
Trang 3Gợi ý
lời giải
câu 2
m
ka
P
T
kc kb
ka
Trong đó :
- m tín hiệu mở máy bằng nút ấn
- ka, kb, kc là các công tắc hành trình
- Động cơ sử dụng loại không đồng bộ 3 pha roto lồng sóc
Ký hiệu:
- X : Đi xuống
- L : Đi lên
- T : Sang trái
- P : Sang phải
Đáp án
Từ sơ đồ công nghệ, ta lập Grapcet như sau :
g: Xác lập trạng thái đầu
S 0 : Trạng thái đầu m: Tín hiệu mở máy
S 1 : ( X )
S 0
S 1
S 2
S 3
S 2 :( L )
S 3 :( P )
ka
kb
kc
S1: Trạng thái đi xuống ( X )
S4 S 4 : ( T ) kc
kb
S2: Trạng thái đi lên ( L ) S3: Trạng thái sang phải ( P ) S4: Trạng thái sang trái ( T )
+ Viết các hàm điều khiển : - Hiệu chỉnh thêm nút dừng khẩn cho hệ thống :
1 4 2 4
1 3 2
3
4 3 2 1
2
2 1 3 4
0 1
1 0 0
,
,
,
,
,
S S kc S S
S S kb S S
S S S ka S S
S S kc S kb S m S S
S S g S
d S S kc S S
d S S kb S S
d S S S ka S S
d S S kc S kb S m S S
d S S g S
1 4 2 4
1 3 2 3
4 3 2 1
2
2 1 3 4
0 1
1 0 0
,
,
,
,
,
Trang 4Thiết kế mạch điều khiển, sử dụng phần tử nhớ 1 bít Flip-Flop ( mạch lật RS) :
m
g ka kb kc
VCC
Tín hiệu điều khiển
M¹ ch lËt RS ( Si )
Q S
(R: Reset, S: Set)
- Bảng trạng thái của mạch lật R-S :
0 0 Q n-1 Giữ nguyên trạng thái
0 1 1 Set : Đầu ra Q = 1
1 0 0 Reset : Đầu ra Q = 0
1 1 x Không xác định
- Điều khiển các trạng thái :
Trạng thái đầu S0
Phần tử RS0 R0
S0
Q0
Q0
d
S1
g
- Trạng thái đi xuống :
Trạng thái S1
Phần tử RS1 R1
S1
Đi xuống ( X )
Q1
Q1
d Q0
Q2
m Q4 kb Q3 kc
- Điều khiển trạng thái đi lên :
d
Q3
Q4
- Điều khiển trạng thái đi sang phải :
d S1
Trang 5Trạng thái S4
Phần tử RS4 R4
S4
Sang trái ( T )
Q4
Q4 Q2
kc
d S1
- Khuyếch đại sử dụng Tranditor để điều khiển các Rơle trung gian :
VCC
D1
R1
RL1
VCC
D2
R2
RL2
VCC
D3
R3
RL3
VCC
D4
R4
RL4
- Điều khiển động cơ hành trình lên – xuống dùng 2 công tắc tơ :
Kx
N
K L
RL2
K L
Kx
- Điều khiển động cơ hành trình phải - trái dùng 2 công tắc tơ :
K P
N
K T
K T
* Thiết kế mạch động lực dùng 2 động cơ không đồng bộ 3 pha roto lồng sóc :
Trang 61AT
1RN
Động cơ truyền động hành trình Lên - Xuống M2
~ 3 pha 380v
2AT
2RN
Động cơ truyền động hành trình Phải - Trái
- HẾT -