1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1 năm học 2018 2019 tuần (26)

23 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 479,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học.. Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học.. Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, kh

Trang 1

MÔN : TOÁN Tiết : 102

BÀI : Các số có hai chữ số

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Giúp Hs bước đầu nhận biết về số lượng, đọc, viết và phân tích các số có hai chữ số

từ 50  69 So sánh các số có hai chữ số từ 50 69

2/ Kỹ năng : Biết đọc, viết, so sánh nhanh

3/ Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học.

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : các bó que tính, que rời, bảng gài

2/ Học sinh : các bó que tính

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Tiết trước học bài gì?

- Đọc các số theo thứ tự từ 20 50 và ngược

lại

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/ GIỚI THIỆU BÀI (1’)

 Gv giới thiệu ngắn gọn

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (10’) : Giới thiệu các

số có hai chữ số từ 50  69

Mục tiêu : Nhận biết về số lượng, đọc, viết,

phân tích các số từ 50 69

a) Giới thiệu các số có hai chữ số

từ 50 69

 Gv gài 5 bó que tính

- 5 bó que tính là mấy chục que tính? (Gv

viết 5 chục vào cột số chục)

- Gv yêu cầu Hs lấy thêm 1 que tính

(Gv viết 1 vào cột đơn vị)

- Có 5 chục que tính và thêm 1 que rời là

mấy que tính ?

- Gv viết số 51 vào cột viết số

- Gv viết “năm mươi mốt” vào cột đọc số

 Tương tự với các số 52, 53, 54, 55, 56, 57,

58, 59, 60

b) Giới thiệu các số có hai chữ số từ

61 69: tương tự

 Đếm từ 50 đến 69 và ngược lại

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (14’) :Thực hành

Mục tiêu : Vận dụng nhanh điều đã học

Bài 1 :

- Nêu yêu cầu

- Hát

- Các số có hai chữ số

- Cá nhân, ĐT đọc

- Hs lấy 5 bó que tính

- 5 chục que tính

- Hs lấy 1 que tính

- Có 5 chục que tính và thêm 1 que tính là 21 que tính

- Hs viết bảng con

- Hs đọc số (hai mươi mốt)

- Cá nhân, ĐT đọc

- Viết theo mẫu

Thực hành

Thực hànhĐàm thoạiQuan sát

Thực hành

Trang 2

- Nhận xét

Bài 2, 3 : tương tự

Bài 4

- Nêu yêu cầu

- Cách làm ?

- Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

- Học gì?

- Trò chơi : “Ai nhanh hơn”

 Nhận xét Tuyên dương

DẶN DÒ :

- Chuẩn bị bài “Các số có hai chữ số ” (tt)

- Hs làm bài và sửa bài

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Hs nêu

- Hs làm bài và sửa bài

- Các số có hai chữ số

- Hs chơi

Thực hành

Đàm thoại Thực hành

Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 3

MÔN : TOÁN Tiết : 103

BÀI : Các số có hai chữ số

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Giúp Hs bước đầu nhận biết về số lượng, đọc, viết và phân tích các số có hai chữ số

từ 70  99 So sánh các số có hai chữ số từ 70 99

2/ Kỹ năng : Biết đọc, viết, so sánh nhanh

3/ Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học.

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : các bó que tính, que rời, bảng gài

2/ Học sinh : các bó que tính

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Tiết trước học bài gì?

- Đọc các số theo thứ tự từ 50 69 và ngược

lại

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/ GIỚI THIỆU BÀI (1’)

 Gv giới thiệu ngắn gọn

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (10’) : Giới thiệu các

số có hai chữ số từ 70  99

Mục tiêu : Nhận biết về số lượng, đọc, viết,

phân tích các số từ 70 99

a) Giới thiệu các số có hai chữ số từ

70 79

 Gv gài 7 bó que tính

- 7 bó que tính là mấy chục que tính? (Gv

viết 5 chục vào cột số chục)

- Gv yêu cầu Hs lấy thêm 1 que tính

(Gv viết 1 vào cột đơn vị)

- Có 7 chục que tính và thêm 1 que rời là

mấy que tính ?

- Gv viết số 71 vào cột viết số

- Gv viết “bảy mươi mốt” vào cột đọc số

 Tương tự với các số 72, 73, 74, 75, 76, 77,

 Đếm từ 70 đến 99 và ngược lại

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (14’) :Thực hành

Mục tiêu : Vận dụng nhanh điều đã học

- Hát

- Các số có hai chữ số

- Cá nhân, ĐT đọc

- Hs lấy 7 bó que tính

- 7 chục que tính

- Hs lấy 1 que tính

- Có 7 chục que tính và thêm 1 que tính là 71 que tính

- Hs viết bảng con

- Hs đọc số (bảy mươi mốt)

- Cá nhân, ĐT đọc

Thực hành

Thực hànhĐàm thoạiQuan sát

Thực hành

Trang 4

Bài 1, 2 :

- Nêu yêu cầu

- Nhận xét

Bài 3 :

- Nêu yêu cầu

- Cách làm?

- Nhận xét

Bài 4

- Nêu yêu cầu

- Vì sao đúng? Vì sao sai?

- Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

- Học gì?

- Trò chơi : “Ai nhanh hơn”

 Nhận xét Tuyên dương

DẶN DÒ :

- Chuẩn bị bài “So sánh các số có hai chữ số

- Viết theo mẫu

- Hs làm bài và sửa bài

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Hs nêu

- Hs làm bài và sửa bài

- Đúng ghi đ, sai ghi s

- Hs làm bài và sửa bài

- Hs giải thích

- Các số có hai chữ số

- Hs chơi

Thực hành

Đàm thoại Thực hành

Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 5

MÔN : TOÁN Tiết : 104

BÀI : So sánh các số có hai chữ số

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Giúp Hs bước đầu so sánh được các số có hai chữ số từ 70  99 Nhận ra số lớnnhất, số bé nhất trong một nhóm số

2/ Kỹ năng : So sánh nhanh

3/ Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học.

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : các bó que tính, que rời, bảng gài

2/ Học sinh : các bó que tính, que rời

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Tiết trước học bài gì?

- Viết các số từ 70 79, 80 89, 90 99

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/ GIỚI THIỆU BÀI (1’)

 Gv giới thiệu ngắn gọn

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (5’) : Giới thiệu

62 < 65

Mục tiêu : Biết so sánh hai số có chữ số

hàng chục giống nhau

 Gv gài que tính

- Hàng trên có bao nhiêu que tính? (Gv viết

số 62 lên bảng, yêu cầu Hs phân tích)

- Hàng dưới có bao nhiêu que tính? (Gv viết

số 65 lên bảng, yêu cầu Hs phân tích)

- Nhận xét hàng đơn vị của 2 số?

- So sánh hàng đơn vị của 2 số?

- Gv viết dấu < vào giữa 62 và 65

- Vậy trong 2 số này, số nào bé hơn?

- Ngược lại, trong 2 số này, số nào lớn hơn?

- Đọc : 62 < 65

65 > 62

- Khi so sánh hai số có chữ số hàng chục

giống nhau thì ta phải làm thế nào?

 Gv đưa ra ví dụ để Hs so sánh

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (5’) : Giới thiệu

63 < 58

Mục tiêu : Biết so sánh hai số có chữ số

hàng chục khác nhau

 Gv gài que tính

- Hát

- Các số có hai chữ số

- Hs viết bảng con

- Cá nhân, ĐT đọc

- So sánh tiếp 2 chữ số ở hàngđơn vị, số nào có hàng đơn vị lớnhơn thì lớn hơn

- Hs làm bảng con

- Hs quan sát

Thực hành

Quan sátĐàm thoại

Thực hành

Quan sát

Trang 6

- Hàng trên có bao nhiêu que tính? (Gv viết

số 63 lên bảng, yêu cầu Hs phân tích)

- Hàng dưới có bao nhiêu que tính? (Gv viết

số 58 lên bảng, yêu cầu Hs phân tích)

- Nhận xét hàng chục của 2 số?

- So sánh hàng chục của 2 số?

- Gv viết dấu > vào giữa 63 và 58

- Vậy trong 2 số này, số nào lớn hơn?

- Ngược lại, trong 2 số này, số bé nào hơn?

- Đọc : 63 > 58

58 < 63

- Khi so sánh hai số có chữ số hàng chục

khác nhau thì ta phải làm thế nào?

 Gv đưa ra ví dụ để Hs so sánh

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (14’) :Thực hành

Mục tiêu : Vận dụng nhanh điều đã học

- Nêu yêu cầu

- Chúng ta phải so sánh mấy số khác nhau?

- Nhận xét

Bài 3

- Nêu yêu cầu

- Chúng ta phải so sánh mấy số khác nhau?

- Nêu yêu cầu

- Vì sao đúng? Vì sao sai?

- Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

- Học gì?

- Trò chơi : “Ai nhanh hơn”

 Nhận xét Tuyên dương

- Cá nhân, ĐT đọc

- So sánh 2 chữ số ở hàng chục,số nào có hàng chục lớn hơn thì lớnhơn

- Hs làm bảng con

- >, <, =

- Hs nêu

- Hs làm bài và sửa bài

- Khoanh vào số lớn nhất

- 3 số

- Hs làm bài và sửa bài

- Khoanh vào số bé nhất

- 3 số

- Hs làm bài và sửa bài

- Hs nêu

- Hs nêu

- Hs làm bài và sửa bài

- Đúng ghi đ, sai ghi s

- Hs làm bài và sửa bài

Trang 7

MÔN : TOÁN Tiết : 105

BÀI : Luyện tập

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Củng cố về đọc, viết và so sánh các số có hai chữ số từ 50  69, tìmsố liền sau củasố có hai chữ số

Bước đầu biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

2/ Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng nhận biết nhanh, phân tích đúng.

3/ Thái độ : Yêu thích môn học, giáo dục tính chính xác, khoa học.

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : bảng phụ

2/ Học sinh : SGK, vở bài tập, bảng con

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ (5’)

- Tiết trước học bài gì?

- >, <, =

42 … 45 35 … 53 64 … 71

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/ GIỚI THIỆU BÀI (1’)

- Gv giới thiệu ngắn gọn

2/.HOẠT ĐỘNG (24’) :Luyện tập

Mục tiêu: Hệ thống lại các kiến thức đã

học

Bài 1 :

- Nêu yêu cầu

- Trong các số đó, số nào là số tròn chục?

- Nhận xét

Bài 2

- Nêu yêu cầu

- Cách tìm số liền sau?

- Gv tổ chức thi đua tiếp sức để sửa bài

- Nhận xét

Bài 3

- Nêu yêu cầu

- Cách so sánh 34 và 50?

Bài 4

- Nêu yêu cầu

- 87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- 8 chục còn được gọi là bao nhiêu?

- Thay chữ “và” bằng dấu cộng, ta có phép

- Hát

- So sánh các số có hai chữ số

- Hs làm bảng con

- Hs làm bài và sửa bài

- Điền dấu thích hợp vào ô trống

- Hs làm bài và sửa bài

- Hs nêu

- Viết (theo mẫu)

- 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị

- 80

Thực hành

Đàm thoạiThực hành

Đàm thoại

Thực hànhTrò chơi

Đàm thoạiThực hànhĐàm thoại

Trang 8

tính : 87 = 80 + 7

- Gv tổ chức cho Hs thi đua tiếp sức

- Nhận xét

IV/.Củng cố (5’)

- Học gì?

- Trò chơi : “Ai nhanh, ai đúng”

 Nhận xét Tuyên dương

DẶN DÒ

- Chuẩn bị bài tiếp theo

- Hs làm bài

- Hs sửa bài

- Luyện tập

- Hs chơi theo tổ

Thực hành

Trò chơi

Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 9

MÔN: ĐẠO ĐỨC Tiết : 26

BÀI : Cảm ơn và xin lỗi

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Học sinh hiểu : Cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ Cần nói

lời xin lỗi khi mắc lỗi hoặc khi làm phiền đến người khác Biết cảm ơn, xin lỗi là tôn trọng bản thân, tôntrọng người khác

2/ Kỹ năng : Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày.

3/ Thái độ : Học sinh có thái độ tôn trọng, chân thành khi giao tiếp.

Mục tiêu giáo dục kĩ năng sống :

- Kĩ năng giao tiếp, tự nhận thức : : Hs cần nói lời cảm ơn khi được người khác quan tâm, giúp đỡ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi hoặc khi làm phiền đến người khác Biết cảm ơn, xin lỗi là tôn trọng bản thân, tôn trọng người khác

- Kĩ năng xác định giá tr ị : HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi cần trong cuộc sống

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :Vở bài tâïp đạo đức, tranh vẽ

2/ Học sinh : Vở bài tâïp đạo đức

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Ổn định

II/ Kiểm tra bài cũ (5’)

- Tiết trước học bài gì?

- Đi bộ phải đi ở phần đường nào? Vì sao?

- Nhận xét

III/.Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’)

- Gv giới thiệu ngắn gọn

- Gv ghi tựa “Cảm ơn và xin lỗi” (tiết 1)

2/.HOẠT ĐỘNG 1 (8’) : Làm BT 1

Mục tiêu : Học sinh biết khi nào cần nói lời

cảm ơn, xin lỗi

Cách thực hiện :

- Treo tranh

+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

 Chốt ý:

Tranh 1 : Cảm ơn khi được bạn tặng quà

Tranh 2 : Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn

3/.HOẠT ĐỘNG 2 (8’) : Làm BT 2

Mục tiêu : Biết vì sao cần nói lời cảm ơn, vì

sao cần nói lời xin lỗi

Cách thực hiện :

- Gv chia nhóm (6Hs/ nhóm) : mỗi nhóm

quan sát và thảo luận 1 bức tranh

- Hát

- Đi bộ đúng qui định

- Hs trả lời

- Hs nhắc lại

- Hs quan sát tranh

- Hs trả lời

- Hs thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bàyTranh 1 : Cần nói lời cảm ơnTranh 2 : Cần nói lời xin lỗi

Kiểm tra

Quan sátĐàm thoạiGiảng giải

Thảo luậnQuan sát

Trang 10

- Nhận xét

4/.HOẠT ĐỘNG 3 (8’) : Bài tập 4

Mục tiêu : Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong

các tình huống giao tiếp hằng ngày

Cách thực hiện :

- Gv giao nhiệm vụ đóng vai:

Nhóm 1, 2 : Hai bạn đi đến lớp, một bạn sơ ý

vấp ngã

Nhóm 3, 4 : Giờ tập đọc, Bình để quên sách ở

lớp

Nhóm 5, 6 : Bạn mời em ăn chung 1 cái bánh

- Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn?

- Em cảm thấy thế nào khi được bạn xin lỗi?

- Nhận xét Tuyên dương

IV/.

Củng cố (5’)

- Học bài gì?

- Khi nào cần nói lời cảm ơn?

- Khi nào cần nói lời xin lỗi?

- Nhận xét Tuyên dương

DẶN DÒ

- Chuẩn bị tiết “Cảm ơn & xin lỗi” (tiết 2)

Tranh 3 : Cần nói lời cảm ơn Tranh 4 : Cần nói lời xin lỗi

- Các nhóm nhận xét, bổ sung

- Hs thảo luận nhóm, chuẩn bị sắm vai

- Các nhóm lên sắm vai

- Hs nhận xét

- Hs nêu

- Cảm ơn và xin lỗi

- Hs nêu

Đàm thoại

Thảo luận

Sắm vai Đàm thoại

Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 11

MÔN : MỸ THUẬT Tiết : 26

BÀI : Vẽ chim và hoa

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Bước đầu nhận biết được hình dáng của hoa và chim

2/ Kỹ năng : Hs vẽ được tranh có chim và hoa.

3/ Thái độ : Giáo dục tính thẩm mỹ, yêu cái đẹp.Tích hợp Gd ý thức bảo vệ môi trường.

B/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên : tranh, ảnh về một số loài chim và hoa, hình minh hoạ cách vẽ

2/ Học sinh :Vở tập vẽ, bút màu

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 12

I/ Ổn định (1’)

II/

Kiểm tra bài cũ :(5’)

- Tiết trước học vẽ bài gì ?

- Giới thiệu một số bài vẽ đẹp

- Nhận xét

- Kiểm tra đồ dùng học tập

III/ Bài mới

1/ GIỚI THIỆU BÀI (3’)

- Tiết học hôm nay , cô sẽ dạy các em bài :

“Vẽ chim và hoa”

2/.HOẠT ĐỘNG 1:Giới thiệu tranh, ảnh

về chim và hoa(5’)

Mục tiêu: Hs nhận biết được hình dáng

của hoa và chim Tích hợp Gd ý thức bảo vệ

môi trường.

- Đưa tranh, ảnh

+ Tên của hoa?

+ Màu sắc?

+ Các bộ phận của hoa?

+ Tên của các loài chim?

+ Màu sắc của chim?

 Mỗi loài chim, mỗi loài hoa mang một màu

sắc, hình dáng khác nhau Có rất nhiều loại

chim, loại hoa khác nhau Muốn vẽ được một

loại chúng ta yêu thích, chúng ta cần nắm được

hình dáng, màu sắc của loại đó

3/.HOẠT ĐỘNG 2 : Hướng dẫn Hs cách

vẽ (5’)

Mục tiêu : Biết cách vẽ tranh có chim và

hoa

 Giới thiệu tranh

 Gv gợi ý Hs cách vẽ :

+ Vẽ hình

+ Vẽ màu theo ý thích

+ Không nhất thiết phải vẽ màu đều, nên

có chỗ đậm, chỗ nhạt

4/.HOẠT ĐỘNG 3 : Thực hành (12’)

Mục tiêu : Vẽ được tranh có chim và hoa

 Gv đưa ra yêu cầu của bài tập :

+ Vẽ cân đối với phần giấy

+ Vẽ màu theo ý thích

 Theo dõi gợi ý, uốn nắn khi các em vẽ

 Thu bài chấm, nhận xét

- Đài hoa, cánh hoa, nhị hoa

- Đầu mình, cánh, đuôi

Đàm thoại

Trực quanĐàm thoại

Quan sátĐàm thoạiGiảng giải

Thực hành

Trang 13

b Luật chơi : Mỗi nhóm thi đua vẽ, thời

gian quy định là hết 1 bài hát Nhóm

nào vẽ đẹp nhóm đó thắng

c Nhận xét Tuyên dương

DẶN DÒ

- Nhận xét tiết học

 Xem bài tiếp theo

Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

MÔN : ÂM NHẠC Tiết : 26

BÀI : Hoà bình cho bé

A/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức : Hát đúng giai điệu, lời ca

Học sinh biết đây là bài hát ca ngợi hoà bình, mong ước cuộc sống yên vui cho các

em bé Bài hát do nhạc sĩ Huy Trân sáng tác

2/ Kỹ năng : Hs biết hát kết hợp với vỗ tay(hoặc gõ) đệm theo phách hoặc theo tiết tấu lời ca Biết

vừa hát vừa kết hợp vận động phụ hoạ

3/ Thái độ : Yêu hoà bình.

B/ CHUẨN BỊ :

Trang 14

1/ Giáo viên : Băng nhạc, máy hát - thanh phách, song loan

2/ Học sinh : Nhạc cụ, SGK

C

/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

I/ Ổn định :(1’)

II/.Kiểm tra bài cũ(5’):

- Tiết trước nghe bài hát gì?

- Gv tổ chức cho từng tổ vừa hát vận động

phụ hoạ

- Nhận xét

III/ Bài mới (25’)

1/.GIỚI THIỆU BÀI (1’):

- Gv giới thiệu ngắn gọn

- Gv ghi tựa

2/.HOẠT ĐỘNG 1: Học hát bài “Hoà

bình cho bé” (12’)

Mục tiêu : Hs hát đúng giai điệu, rõ lời

 Mở máy cát-xét

- Các em vừa nghe bài hát gì?

- Đây là bài hát do nhạc sĩ nào sáng tác?

- Giáo dục tư tưởng

 Dạy bài hát

- Gv đọc từng lời bài hát

- Gv hát mẫu

- Lưu ý : Hs những chỗ lấy hơi

- Gv lần lượt hướng dẫn hát từng câu, từng

đoạn, cả bài

- Nhận xét

3/.HOẠT ĐỘNG 2: Hát kết hợp vỗ tay

hoặc gõ đệm (12’)

Mục tiêu : Hs biết hát đúng lời, đúng điệu,

biết luyến khi hát, kết hợp vỗ tay theo phách,

theo tiết tấu lời ca

 Giáo viên hát mẫu kết hợp gõ đệm theo

phách bằng song loan

- Nhận xét

 Giáo viên hướng dẫn học sinh gõ đệm

theo tiết tấu lời ca bằng song loan

- Nhận xét

IV/ Củng cố(5’)

- Học gì?

- Hát và gõ đệm

- Nhận xét Tuyên dương

- ĐT, tổ, cá nhân

- Hoà bình cho bé

- Hs biểu diễn

Thực hành

Trực quanĐàm thoại

Thực hànhTrực quanThực hành

Trực quanThực hành

Thực hành

Ngày đăng: 09/10/2018, 13:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w