1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đáp án (vòng 2) HSGQT hóa học 2006

17 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 489,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết công thức các đồng phân lập thể của B, trên đó có ghi kí hiệu cấu hình R, S.. Anlylmagie bromua A phản ứng với acrolein tạo thành chất B, sau khi thuỷ phân B sẽ đ-ợc sản phẩm C duy

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSGQG

MÔN HÓA HỌC

Trang 2

1/7 trang

bộ giáo dục và đào tạo

kì thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi

olympic hoá học Quốc tế năm 2006

H-ớng dẫn chấm

Đề thi ngày thứ hai:18/4/2006

Câu I (3,75 điểm) 1 (1,75 điểm); 2 (2 điểm)

Sulcatol (C8H16O) là chất pheromon do một loài côn trùng tiết ra d-ới dạng 2

chất đối quang là (R)-sulcatol (chiếm 65 %) và (S)-sulcatol (chiếm 35 %)

1 Cho sulcatol tác dụng với ozon rồi xử lí sản phẩm bằng H2O2 thì thấy sinh ra một

hỗn hợp gồm propanon và hợp chất A tự đóng vòng thành hợp chất A (C5H8O2) Ng-ời

ta có thể khử A thành sản phẩm mạch vòng là B (C5H10O2)

a Xác định cấu tạo của sulcatol và viết tên hệ thống của nó

b Viết công thức các đồng phân lập thể của B, trên đó có ghi kí hiệu cấu hình

R, S

2 Ng-ời ta tổng hợp (R)-sulcatol đi từ 2-đeoxi-D-ribozơ và các hoá chất khác, trong số

đó có CH3SO2Cl và H2/Ni Raney (để khử C I thành C H)

Hãy dùng công thức lập thể, viết sơ đồ các phản ứng

H-ớng dẫn giải:

1 a Sulcatol (C8H16O) có độ bất bão hoà là 1, có tính quang hoạt, khi tác dụng với

ozon rồi xử lí sản phẩm bằng H2O2 thì nhận đ-ợc (CH3)2CO và A nên sulcatol là một

ancol không no, OH có thể ở C2, C3, C4 A tự đóng vòng thành A (C5H8O2), tức dễ đóng

vòng -lacton (5 cạnh bền) nên OH ở C2 Vậy cấu tạo của sulcatol và tên hệ thống nh-

sau:

OH

6-Metylhept-5-en-2-ol

b

O

(S) (S) OH

O

H

(S) (R) O

H

H (R) (R)

2

- 2HCl

O

OCH3 MsO

MsO

O

OH HO

HO

O

OCH3 HO

HO

2H2/Ni

- I2

O

OCH3

H3C

H2O/H +

- CH3OH

O

OH

H3C

2KI

- 2MsOK

O

OCH3 I

OH

O Ph3P=CMe2

(R)-Sulcatol

(MsCl: CH3SO2Cl)

OH I

Câu II (3,25 điểm) 1 (2 điểm); 2 (1 điểm); 3 (0,25 điểm)

Anlylmagie bromua (A) phản ứng với acrolein tạo thành chất B, sau khi thuỷ

phân B sẽ đ-ợc sản phẩm C duy nhất Đun nóng C nhận đ-ợc chất D Cho D phản ứng

,

Trang 3

2/7 trang

với C6H5Li thu đ-ợc sản phẩm E Đun nóng E khi có vết iot thì đ-ợc F có công thức

C12H14

1 Hoàn thành sơ đồ dãy phản ứng trên (viết công thức cấu trúc của các chất hữu cơ từ

C đến F)

2 Ghi kí hiệu cơ chế các giai đoạn của phản ứng d-ới các mũi tên trong sơ đồ, trừ giai

đoạn tạo thành F

3 Cho biết cấu hình của F

H-ớng dẫn giải:

CH2=CH-CH2-MgBr

CH2 = CH-CH = O

CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH2-OMgBr

thuỷ phân

B

+

+

-AN cộng 1, 4

H3O +

CH2=CH-CH2-CH2-CH=CH-OH

C

tautome hoá

CH2=CH-CH2-CH2-CH2-CH=O

D

Hoặc

CH2=CH-CH2-MgBr

CH2=CH-CH=O

cộng 1, 2 CH2=CH-CH2-CH-CH=CH2

OMgBr

H2O -MgBr(OH) CH2=CH-CH2-CH-CH=CH2

OH

A N

C 6 H 5 Li

OHH

Vết iot, t o

H2O

6 H5

C6H5 OLiH

to Chuyển vị 3, 3

OH

H

D

Hỗ biến xeto-enol

OH

F có cấu hình (E) bền hơn Tuy vậy, phản ứng cũng tạo thành một l-ợng nhỏ F có cấu hình (Z)

Câu III (3 điểm) 1 (0,75 điểm); 2 (0,75 điểm); 3 (0,75 điểm); 4 (0,75 điểm)

Khi nhiệt phân các hợp chất (A), (B), (C), (D) ng-ời ta thu đ-ợc các sản phẩm khác nhau Hãy viết công thức và tên sản phẩm; giải thích (dùng mũi tên cong) vì sao

có sự tạo thành các sản phẩm đó

1 (A) CH3CH2COOCH2CH2CH2CH3

2 (B) CH3[CH2]5CH(OH)CH2CH=CH[CH2]7COOH

3 (C) (CH3)3CCH(CH3)OCSSCH3

4 (D) CH3[CH2]3C(OH)(CH3)CH2CH=CH[CH2]3COOCH(CH3)[CH2]3CH3

H-ớng dẫn giải:

1 CH3CH2COOCH2CH2CH2CH3 C2H5COOH + CH2=CHCH2CH3

Axit propanoic But-1-en

Cơ chế vòng trung gian 6 cạnh, tách syn H

C2H5

CH C2H5

to

C2H5COOH + CH2=CHCH2CH3 H

O

C CH2 O

2 CH3[CH2]5CH(OH)CH2CH=CH[CH2]7COOH

CH3[CH2]5CHO + CH2=CH[CH2]8COOH

Heptanal Axit unđex-10-enoic

t o

t o

,

Trang 4

3/7 trang

Cơ chế vòng trung gian 6 cạnh, tách H -OH

CH2 CH

to

CH2=CH

CH3 CH25CH=O +

C CH O

H CH27COOH

CH3 CH25 H

CH28COOH

3 (CH3)3CCH(CH3)OCSSCH3 (CH3)3CCH=CH2 + OCS + CH3SH

3,3-Đimetylbut-1-en Cacbonsunfuaoxit Metanthiol

Cơ chế vòng trung gian 6 cạnh, tách H

to (CH3)3C

H2 H

C S

C=S O

CH2 H

C (CH3)3CCH=CH2 + OCS + CH3SH

4 CH3[CH2]3C(OH)(CH3)CH2CH=CH[CH2]3COOCH(CH3)[CH2]3CH3

O

CH3[CH2]3C + CH2=CH[CH2]4COOH + CH3CH=CH[CH2]2CH3 +

CH3 + CH2=CH[CH2]3CH3 Cơ chế 2 vòng trung gian 6 cạnh, tách H -OH và H -C3 hoặc H -C1

CH2 C

CH

CH

CH23

CH3 CH23

H3C

C O

CH CH CH22CH3

H O

CH3

to

CH3 CH23C=O + CH24COOH +

CH3

CH2=CH

CH=CH CH22CH3 +

CH3

CH CH23CH3

CH2

Sản phẩm hex-2-en là chính vì độ bền nhiệt động cao hơn hex-1-en

Câu IV (3,5 điểm) 1 (2 điểm); 2 (0,25 điểm); 3 (0,75 điểm); 4 (0,5 điểm)

Ala, Val, Leu là chữ viết tắt tên các aminoaxit thiên nhiên, công thức lần l-ợt là

CH3CH(NH2)COOH, (CH3)2CHCH(NH2)COOH, (CH3)2CHCH2CH(NH2)COOH

1 Viết các ph-ơng trình phản ứng tổng hợp tripeptit Leu-Ala-Val từ các chất: Ala, Val,

Leu, photpho pentaclorua, Boc-Cl (tert-butyloxicacbonyl clorua), ancol benzylic, DCC

(đixiclohexylcacbođiimit), axit trifloaxetic, axit axetic, hiđro, palađi và cacbon

2 Có bao nhiêu tripeptit đ-ợc tạo thành mà mỗi tripeptit có đủ 3 aminoaxit trên, nếu

không sử dụng nhóm bảo vệ

3 Biểu diễn công thức phối cảnh của tripeptit Leu-Ala-Val

4 Ghi giá trị pKa vào nhóm t-ơng ứng và tính pHI của tripeptit này, biết rằng pKa1 =

= 3,42; pKa2 = 7,94

H-ớng dẫn giải:

1

 (CH3)2CHCH(NH2)COOH + PCl5 (CH3)2CHCH(NH2)COCl + POCl3 + HCl

(CH3)2CHCH(NH2)COCl + HOCH2C6H5 (CH3)2CHCH(NH2)COOCH2C6H5 +

+ HCl

t o

t o

Hexan-2-on Axit hept-6-enoic

Hex-2-en

Hex-1-en

khi tách H  -C1

Val

Trang 5

4/7 trang

 CH3CH(NH2)COOH + BOC-Cl BOCNHCH(CH3)COOH + HCl BOCNHCH(CH3)COOH + (CH3)2CHCH(NH2)COOCH2C6H5

BOCNHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5 + H2O BOCNHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5

NH2CH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5 + (CH3)2C=CH2 + CO2

 (CH3)2CHCH2CH(NH2)COOH + BOC-Cl BOCNHCHCH2CH(CH3)2COOH +

+ HCl BOCNHCHCH2CH(CH3)2COOH + NH2CH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5

BOCNHCHCH2CH(CH3)2CONHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5+

+ H2O BOCNHCHCH2CH(CH3)2CONHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5

NH2CHCH2CH(CH3)2CONHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5 + BOC+

NH2CHCH2CH(CH3)2CONHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOCH2C6H5 + H2

NH2CHCH2CH(CH3)2CONHCH(CH3)CONHCHCH(CH3)2COOH + C6H5CH3

Leu-Ala-Val

2 Số tripeptit là: 3  = 6

3

NH

NH

O O

O

O

-H3N+

H H

H3C

CH2CH(CH3)2 CH(CH3)2

H

4 Dạng axit của Leu-Ala-Val:

CH3

CH2CH(CH3)2 CH(CH3)2

pHI = = 5,68

Câu V (1,75 điểm):

Lin (Linamarin) và Lac (lactrin) là các xiano glucozit thiên mhiên Khi thuỷ phân Lin, Lac trong môi tr-ờng axit thì Lin tạo ra D-glucozơ, axeton và HCN; còn Lac tạo ra D-glucozơ, HCN và benzanđehit

Xác định cấu trúc của Lin và Lac ở dạng bền nhất Viết cơ chế phản ứng thuỷ phân Lin, Lac

H-ớng dẫn giải:

Linamarin D-glucozơ + axeton + HCN

Vậy Lin có cấu trúc: O

O HO

OH

HO CH3

CH3 C

CN OH

Lactrin D-glucozơ + benzanđehit + HCN

DCC

CF 3 COOH DCC

DCC

CF 3 COOH DCC

Pđ/C

+ 7,94

3,42

3,42 + 7,94 2

Ala

Leu

H 3 O +

H 3 O +

Trang 6

5/7 trang

O O HO

OH HO

C6H5 CH

CN OH

Vậy Lac có cấu trúc:

Phản ứng thuỷ phân các glucozit này theo cơ chế SN1, thí dụ:

H3O+

+

O=CH C6H5 + HCN

H2O +

+

+

. O O HO

H OH

HO

CN

C6H5

O HO

OH

HO

OH

+

OH2

O O HO

OH

HO

CN

C6H5

H

- + O

HO

OH

HO

OH

OH

O HO

OH

HO

OH

O HO

OH

HO

OH

-D-glucopiranozơ bền hơn -D-glucopiranozơ

Câu VI (4,75 điểm): 1 (1 điểm); 2 (3,75 điểm)

Tamiflu đ-ợc coi là chất kháng sinh điều trị ng-ời bệnh lây cúm gia cầm hữu hiệu nhất hiện nay Tamiflu đ-ợc điều chế từ axit (-)-sikimic có trong quả hồi theo sơ đồ phản ứng sau:

CH3SO2Cl, (C2H5)3N

C2H5OH, SOCl2

A (C2 H5)2CO, p-CH3-C6H4-SO3H

B

BH3/CH2Cl2 KHCO3, C2H5OH 96 o

F

(12) (11)

(10)

CH2=CHCH2NH2, t o

O

F Pd/C,H2 NCH2CH2OH, t o C6H5CHO, (CH3)3COCH3 CH3SO2Cl, (C2H5)3N

(9) (8)

(7)

Pd/C,H2NCH2CH2OH, t o

P

(14)

(13)

H3PO4, C2H5OH (15)

O COOC2H5

H

NH2.H3PO4

CH3CON

Tamiflu

HO

HO

Axit (-)-sikimicOH C

COOH

1 Điền các kí hiệu cấu hình R, S vào các nguyên tử cacbon bất đối của axit (-)-sikimic,

tamiflu và viết tên đầy đủ của chúng theo tên hệ thống

2 Viết công thức cấu trúc của các hợp chất hữu cơ từ A đến P và ghi rõ tên của phản

ứng d-ới mỗi mũi tên trong sơ đồ

H-ớng dẫn giải:

Trang 7

6/7 trang

1

Axit

Axit (3R, 4S, 5R)-3,4,5-

-trihi®roxixiclohex-1-en cacboxylic

Tamiflu

-yloxi) xiclohex-4-en-1-yl amoni ®ihi®rophotphat

(-)-sikimic

HO HO

OH

COOH R

S R

H

NH2.H3PO4

CH3CON

R

R S

2

(K) (L)

(M)

CH2=CHCH2N=CHC6H5 +

(I)

=CH- C6H5

CH3SO2O

O

N COOC2H5

HN

(10) Arizi®in ho¸

CH2=CHCH2NH2, t o

(H)

=CH- C6H5

Dung dÞch HCl (11) Më vßng arizi®in

Axit (-)-sikimic

(A) (C2 H5)2CO, p-CH3-C6H4-SO3H

(2) Xetal ho¸

C2H5OH, SOCl2 (1) Este ho¸

HO

HO

OH

COOH

(B)

(G)

H2 HO

(F) 1 Pd/C,H2 NCH2CH2OH, t o

(7) N-§Ò anlyl ho¸

2 H5 HO

O

N

COOC2H5

CH3SO2Cl, (C2H5)3N (9) Metylsufo ho¸

HCH2CH=CH2

O

N

COOC2H5

C6H5CH=N

2 H5

O

HO HO

OH COOC2H5

CH3SO2Cl, (C2H5)3N (3) Metylsufo ho¸ (C2H5)2C

O O

OSO2CH3

COOC2H5

(C) BH3/CH2Cl2

(4) Khö xetal

HO

O

OSO2CH3

COOC2H5

C

(C2H5)2

O

O

OH COOC2H5

KHCO3, C2H5OH 96 o

(5) Epoxit ho¸

(D)

CH2=CHCH2NH2, MgBr2, (C2H5)2O (6)

(E)

Më vßng epoxit

HO

O

N

COOC2H5

H

C6H5CHO, (CH3)3COCH3 (8) Azometin ho¸

O

N COOC2H5

Trang 8

7/7 trang

(N)

H

NH2.H3PO4

CH3CON

HCH2CH=CH2

O

N

COOC2H5

H2N

(CH3CO)2O, CH3COOH (13) N-Axetyl ho¸

(M)

(12) §Ò azometin ho¸

Dung dÞch HCl

(O)

(O)

H2

O

N

COOC2H5

CH3COHN (P) (15) Photphat ho¸H3PO4, C2H5OH

Pd/C,H2NCH2CH2OH, t o

(14) N-§Ò anlyl ho¸

HCH2CH=CH2

O

N

COOC2H5

CH3COHN

Trang 9

2006 VC.pdf

2006 HC.pdf

Trang 10

1/8 trang

bộ giáo dục và đào tạo

kì thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi

olympic hoá học Quốc tế năm 2006

H-ớng dẫn chấm

Đề thi ngày thứ nhất:17/4/2006

Câu I (1,5 điểm)

Trong bảng d-ới đây có ghi các năng l-ợng ion hoá liên tiếp In (n = 1, , 6) theo

kJ.mol1 của 2 nguyên tố X và Y

A và B là những oxit t-ơng ứng của X và Y khi X, Y ở vào trạng thái oxi hoá cao nhất

Viết (có giải thích) công thức của hợp chất tạo thành khi cho A tác dụng với B

H-ớng dẫn giải:

I3 (X) và I5 (Y) tăng nhiều và đột ngột Suy ra:

a X thuộc nhóm II A, Y thuộc nhóm IV A trong bảng HTTH các nguyên tố hoá học

b A là XO, B là YO2

c Các hợp chất do A tác dụng với B: XYO3, X2YO4

Câu II (2,5 điểm) 1 (0,5 điểm); 2 (0,75 điểm); 3 (0,75 điểm); 4 (0,5 điểm)

Coban tạo ra đ-ợc các ion phức: CoCl2(NH3)4+ (A), Co(CN)63- (B),

CoCl3(CN)33- (C),

1 Viết tên của (A), (B), (C)

2 Theo thuyết liên kết hoá trị, các nguyên tử trong B ở trạng thái lai hoá nào?

3 Các ion phức trên có thể có bao nhiêu đồng phân lập thể? Vẽ cấu trúc của chúng

4 Viết ph-ơng trình phản ứng của (A) với ion sắt (II) trong môi tr-ờng axit

H-ớng dẫn giải:

1 Tên của các ion phức:

(A) Điclorotetraammincoban(III);

(B) Hexaxianocobantat(III);

(C) Triclorotrixianocobantat(III)

2 Co(CN)63- Co : d2sp3 ; C : sp ; N : không ở vào trạng thái lai hoá hoặc ở trạng

thái lai hoá sp

3 a Ion phức (A) có 2 đồng phân:

Cl

Co

H3N

NH3

NH3

H3N

Cl

Co

H3N

Cl

NH3

H3N

NH3 Cl

b Ion phức (B) không có đồng phân:

Trang 11

2/8 trang

C

Co NC

CN CN NC

CN N

c Ion phức (C) có 2 đồng phân:

Cl

Co Cl

CN Cl NC

CN

Co Cl

Cl Cl NC

CN CN

4 CoCl2(NH3)4+ + Fe2+ + 4 H+ Co2+ + Fe3+ + 2 Cl- + 4 NH4+

Câu III (3 điểm) 1 (0,5 điểm); 2 (0,75 điểm); 3 (1,25 điểm); 4 (0,5 điểm)

Trong số các cacbonyl halogenua COX2 ng-ời ta chỉ điều chế đ-ợc 3 chất:

cacbonyl florua COF2, cacbonyl clorua COCl2 và cacbonyl bromua COBr2

1 Vì sao không có hợp chất cacbonyl iođua COI2?

2 So sánh góc liên kết ở các phân tử cacbonyl halogenua đã biết

3 So sánh nhiệt tạo thành tiêu chuẩn Htth của COF2 (khí) và COCl2 (khí)

4 Sục khí COCl2 từ từ qua dung dịch NaOH ở nhiệt độ th-ờng Viết ph-ơng trình phản ứng xảy ra (nếu có)

H-ớng dẫn giải:

1 ở phân tử COX2, sự tăng kích th-ớc và giảm độ âm điện của X làm giảm độ bền của liên kết C–X và làm tăng lực đẩy nội phân tử Vì lí do này mà phân tử COI2 rất không bền vững và không tồn tại đ-ợc

2 Phân tử COX2 phẳng, nguyên tử trung tâm C ở trạng thái lai hoá sp2

X

O = C

X

Góc OCX > 120o còn góc XCX < 120o vì liên kết C=O là liên kết đôi, còn liên kết C-X

là liên kết đơn Khi độ âm điện của X tăng thì cặp electron liên kết bị hút mạnh về phía

X Do đó góc XCX giảm, góc OCX tăng

C (tc) + 1/2 O2 (k) + X2 (k) O = C (k)

X

Hth (C)tc -1/2E (O=O) -E (X–X)

E (C=O) + 2E (C–X)

C (k) + O (k) + 2X (k)

Htth (COX2)k = Hth (C)tc – 1/2 E (O=O) – E (X–X) + E (C=O) + 2E (C–X)

o

o

Htth

o

o

o

Trang 12

3/8 trang

Htth (COF2)k – Htth (COCl2)k = E (Cl–Cl) – E (F–F) + 2E (C–F) – 2E (C–Cl)

liên kết Cl–Cl bền hơn liên kết F–F E (Cl–Cl) – E (F–F) < 0

liên kết C–F bền hơn liên kết C–Cl 2E (C–F) – 2E (C–Cl) < 0

Vậy: Htth (COF2)k – Htth (COCl2)k < 0 Htth (COF2)k < Htth (COCl2)k

4 COCl2 + 4 NaOH Na2CO3 + 2 NaCl + 2 H2O

Câu IV (2,5 điểm) 1 (1 điểm); 2 (0,5 điểm); 3 (1 điểm)

Kim loại M tác dụng với hiđro cho hiđrua MHx (x = 1, 2, ) 1,000 gam MHx

phản ứng với n-ớc ở nhiệt độ 25o C và áp suất 99,50 kPa cho 3,134 lít hiđro

1 Xác định kim loại M

2 Viết ph-ơng trình của phản ứng hình thành MHx và phản ứng phân huỷ MHx trong n-ớc

3 MHx kết tinh theo mạng lập ph-ơng tâm mặt Tính khối l-ợng riêng của MHx

Bán kính của các cation và anion lần l-ợt bằng 0,68 A và 1,36 A

Cho: NA = 6,022.1023 mol1; R = 8,314 J.K1.mol1;

H = 1,0079; Li = 6,94; Na = 22,99; Mg =24,30; Al = 26,98

H-ớng dẫn giải:

MHx + x H2O M(OH)x + x H2

n (1g MHx) = M =

1 7,949 g.mol1 6,941 g.mol1 Liti

2 15,898 g.mol1 13,882 g.mol1

3 23,847 g.mol1 20,823 g.mol1

4 31,796 g.mol1 27,764 g.mol1

1 Kim loại M là liti

2Li + H2 2 LiH LiH + H2O LiOH + H2

3  = = (a: cạnh ô mạng; r: bán kính)

Câu V (3 điểm)

ở nhiệt độ cao amoni clorua bị phân huỷ cho 2 khí Để xác định những tính chất nhiệt động của phản ứng này ở một nhiệt độ xác định, ng-ời ta cho 53,5 gam NH4Cl (rắn) vào một bình chân không thể tích 5 lít rồi nung nóng lên 427o C Đo đ-ợc áp suất

o o

MH x

PV

RT 0,1258

x

1 g  x 0,1258 moL

99,5 103 N.m2 3,134.103 m3 8,314 N.m.K1.mol1 298,15  K

4  M (LiH)

NA2 (r + r ) Li+ H- 3

4  7,95 g.mol1

6,022.1023 mol1  [2(0,68 + 1,36).108]3 cm3

4  M (LiH)

NA a3

Trang 13

4/8 trang

trong bình là 608 kPa Nếu tiếp tục nung nóng đến 459o C thì áp suất đo đ-ợc bằng 1115 kPa

Tính entanpi tiêu chuẩn, entropi tiêu chuẩn và entanpi tự do tiêu chuẩn của phản ứng ở 427o C Chấp nhận rằng Ho và So không phụ thuộc vào nhiệt độ trong khoảng

400 - 500o C (N = 14 ; Cl = 35,5)

H-ớng dẫn giải:

NH4Cl (r) NH3 (k) + HCl (k) (1)

ở nhiệt độ 427o C và 459o C nếu NH4Cl phân huỷ hết thì áp suất trong bình sẽ là:

Nh- vậy, theo đầu bài ở 2 nhiệt độ này trong bình có cân bằng (1) và các áp suất

đã cho là các áp suất cân bằng

ở 427o C : Kp = 304  304 = 92416 (kPa)2

459o C : Kp = 557,5  557,5 = 310806 (kPa)2

G700 = -RT ln K = - RT ln (Po = 1bar)

= -8,314 J.K1.mol1 (427 + 273,15) K ln = -12944 J.mol1

ln = ( + )

ln = (  )

H700 = 161534 J.mol1

S = = = 249,2 (J.K1.mol1) (Thí sinh có thể lấy Po = 1atm ; Tính Kp theo bar hay atm, rồi tính GT theo biểu thức

GT = -RT ln Kp)

Câu VI (2 điểm) 1 (0,5 điểm); 2 (0,75 điểm); 3 (0,75 điểm)

Hoà tan hết 0,6600 gam một đơn axit hữu cơ (viết tắt là HA) vào n-ớc đến mức 50,00 mL, đ-ợc dung dịch A Tiến hành chuẩn độ dung dịch A bằng dung dịch chuẩn NaOH 0,1250 M Biết rằng: khi thêm 25,00 mL dung dịch NaOH vào dung dịch A thì

pH của dung dịch thu đ-ợc bằng 4,68; khi thêm 60,00 mL dung dịch NaOH vào dung dịch A thì đạt tới điểm t-ơng đ-ơng

1 Tính khối l-ợng mol của axit HA

2 Tính hằng số axit Ka của HA

3 Tính pH của dung dịch tại điểm t-ơng đ-ơng trong phép chuẩn độ trên

H-ớng dẫn giải:

HA H+ + A (1)

Ka = (2)

2 mol  8,314 N.m.K1.mol1 (427 + 273,15) K

5.103 m3

2 mol  8,314 N.m.K1.mol1 (459 + 273,15) K

5.103 m3

P o n

92416 (kPa)2

(102kPa)2

Kp(T2)

Kp(T1) H

R

1

T1

1

T2

310806

92416

H 8,314

1 700,15

1 732,15

o

o H700 –

G700

T

o o

161534 – (-12944) 700,15

o

o

[H+].[ A] [HA]

Ngày đăng: 29/08/2021, 12:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm