Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng x a= , x b=... Gọi ,A B lần lượt là hình chiếu của M trên trục Ox và trên mặt phẳng Oyz.. Viết phương trình mặt trung
Trang 1x C
+
cos 23
x C
C
cos 22
x C
ln ln
2 x+ x C+
B x+ln2 x C+ . C ln2 x+lnx C+ . D
21ln2
e3
− + +
B −3e− +3 1x +C. C
3 11e3
Trang 2ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Câu 8. Giả sử , ,a b c là các số nguyên thỏa mãn
4 2 0
liên tục trên đoạn [ ]a b;
và hai đường thẳng x a= , x b= (tham khảo hình vẽ dưới) Công thức tính diện tích của hình
( )H
là
A 1( ) 2( ) d
b a
S =∫ f x − f x x
b a
S=∫ f x − f x x
C 1( ) 2( ) d
b a
S =
83
S= C S=7. D S =8.
Câu 11. Cho hai hàm số y= f x1( ) và y= f x2( ) liên tục trên đoạn [ ]a b;
và có đồ thị như hình vẽ bêndưới Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng x a= , x b= Thể tích
V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sauđây?
V = ∫f x − f x x
Trang 3
ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Câu 12. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường 4, 0, 1, 4
x
y= y= x= x=
quayquanh trục Ox bằng
A
15
158
π
Câu 13. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )P :y=x2−4x+5 và các tiếp tuyến của ( )P
=
Trang 4ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Câu 25. Trong tập các số phức, cho phương trình z2− + =6z m 0, m∈¡ ( )1
Gọi m là một giá trị của0
Câu 30. Trong không gian Oxyz ,cho điểm M(2;0;1)
Gọi ,A B lần lượt là hình chiếu của M trên trục
Ox và trên mặt phẳng (Oyz)
Viết phương trình mặt trung trực của đoạn AB
A 4x−2z− =3 0. B 4x−2y− =3 0. C 4x−2z+ =3 0. D 4x+2z+ =3 0.
Câu 31. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P đi qua điểm B(2;1; 3− ) , đồng thời
vuông góc với hai mặt phẳng ( )Q x y: + +3z=0, ( )R : 2x y z− + =0 là
A 4x+5y− +3z 22 0= . B 4x−5y− − =3z 12 0.
C 2x y+ − − =3z 14 0. D 4x+5y− −3z 22 0= .
Trang 5ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Câu 32. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(5; 3;2− ) và mặt phẳng ( )P x: −2y z+ − =1 0
Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc ( )P
x
y=
và đường cong có phương trình
244
x
Tính diện tích của hình phẳng ( )H
Trang 6ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
−
Tính tích phân( )
4 3d
Trang 7x x x
−+
f x x=
∫
và ( )d 11
c b
f x x= −
∫
với a< <b c Tính ( )d
b a
3 1d
3 1d
Trang 8ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- Câu 9. Cho hàm số y= f x( ) , y=g x( ) liên tục trên [ ]a b;
S =∫ f x −g x x
b H a
S = ∫f x −g x x
b H a
được tính bởi công thức:
A
2 2 3d
x
V =π π∫ x
3 3 2d
x
V =π π∫ x
C
3 2 2d
x
V =π π∫ x
D
3 2 2d
= −
S
15
A
49615
π
3215
π
43
π
1615
π
Câu 13. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2 −2x và y= − +x2 4x là
Trang 9ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
A nr= −( 2;1;3). B nr =(1;3; 2− ). C nr = −(1; 2;1). D nr = −(1; 2;3).
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm M(3;0; 0)
, N(0; 2;0− ) và P(0;0; 2)
Mặtphẳng (MNP)
Trang 10ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Câu 31. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1; 1)
, B(1; 3; 5− ) Viết phương trình mặt phẳng trung
Câu 33. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(0; 1; 2− − ) và B(2; 2; 2) Vectơ ar nào
dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB ?
− Gọi d là đường thẳng đi qua M , cắt
và vuông góc với ∆ Vectơ chỉ phương của d là:
A ur= −( 3;0;2). B ur =(0;3;1) . C ur =(2; 1;2− ). D ur =(1; 4; 2− − ).
Phần 2 Tự luận
Câu 1. Tính tích phân
2 2 1
1dln
x
x
++
∫
Câu 2. Tính tích phân
2
2 1
Câu 4. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P : 2x y+ −2z m+ =0 và mặt cầu
( )S :x2+y2+ −z2 2x+4y−6z− =2 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để mặt phẳng ( )P
cắtmặt cầu ( )S
theo giao tuyến là đường tròn ( )T
có chu vi bằng 4π 3.
Trang 11ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Trang 123 Biết F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) =sin cos3x x và F( )0 =π Tính F π2
2d
Trang 13ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
9 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]a b;
Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong
V =π ∫ f x x
B 2( )d
b a
V =π∫ f x x
C 2( )d
b a
V =∫ f x x
b a
y x
=+ và các đường thẳng y=0, x=0,
V =
B V =ln 3. C V =πln 3. D
23
V = π
12 Cho hình phẳng ( )H
giới hạn bởi các đường y x= 2, y=2x Thể tích của khối tròn xoay được
tạo thành khi quay ( )H
xung quanh trục Ox bằng:
A
3215
π
6415
π
2115
π
1615
π
13 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= − +x2 4, trục hoành và các đường thẳng
C Phần thực và phần ảo của z lần lượt là 3 và 4− .
D Biểu diễn số phức z lên mặt phẳng tọa độ là điểm M(3; 4− ).
15 Cho số phức z a bi= + với a b, là các số thực bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Phần ảo của z là bi B Môđun của z bằng 2 a2+b2.
C z z không phải là số thực.− D Số z và z có môđun khác nhau.
z + = −i i
Trang 14ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
a b
a b
a b
a b
C − , D(0; 1; 1− ) Mệnh đề nào dưới đây sai?
Trang 15ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
A m=5. B m= 3. C m=3. D m= 5.
28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(3; 1; 2− − ) và mặt phẳng
( )P : 3x y− +2z+ =4 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và songsong với ( )P
30 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm M(−3;1; 4) và gọi A , B , C lần lượt là hình
chiếu của M trên các trục Ox , Oy , Oz Phương trình nào dưới đây là phương trình cuả mặtphẳng song song với mặt phẳng (ABC)
Trang 16ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
34 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
Trang 174 Tìm họ của nguyên hàm f x( ) =tan 2x.
A ∫tan 2 dx x=2 1 tan 2( + 2 x)+C. B ∫tan 2 dx x= −ln cos 2x C+ .
f x x= −
∫
thì 5 ( )1d
e 32e
2 2
2 ee
I = −
2 2
e 2e
2 2
3 e2e
I = −
Trang 18
ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
9 Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b;
, trục hoành và haiđường thẳng x a= , x b= , (a b≤ ) có diện tích S là:
b a
S =∫ f x x
b a
S =π∫ f x x
10 Cho hình phẳng ( )D được giới hạn bới các đường x=0, x=π , y=0 và y= −sinx Thể tích
V của khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )D
xung quanh trục Ox được tính theo công thức
S =
103
S=
113
S=
73
S =
13 Tính diện tích S của hình phẳng ( )H
giới hạn bởi đường cong y= − +x3 12x và y= −x2.
A
34312
S =
B
7934
S=
C
3974
S =
D
93712
Trang 19ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
18 Cho số phức z thỏa mãn z− + =3 i 0 Modun của z bằng
28 Trong không gian Oxyz , cho A(− −1; 1;1), B(3;1;1)
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn
AB là
A 2x y z+ − − =2 0. B 2x y+ − =2 0. C x+2y− =2 0. D x+2y z− − =2 0.
29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P
: 2x z− + =1 0 Tọa độ một vectơ pháptuyến của mặt phẳng ( )P
là
A n→=(2; 1;1− ). B n→=(2; 0;1). C n→=(2; 0; 1− ). D n→=(2; 1; 0− ).
Trang 20ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(−1; 0; 1), B(−2; 1; 1) Phương trình mặt
phẳng trung trực của đoạn AB là
++
sin
dcos 5cos 6
Trang 21=+
ab= −
14
ab=
18
ab= −
18
ab=
x x
x
I = e + +e C
Trang 22
ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
10 Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ) , trục hoành, đường thẳng
x a= , x b= (như hình bên) Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
11 Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y=ex, trục hoành và các đường thẳng x=0, x=1.
Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
A
2
e 12
(e2 1)2
=
C
(e2 1)2
=
D
2e2
π
12 Cho hình phẳng ( )H
giới hạn bởi các đường cong
ln x
y x
=, trục hoành và đường thẳng x=e.Khối tròn xoay tạo thành khi quay ( )H quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?
Trang 23ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
x y x
+
=+ , trục hoành và đường thẳng x=2 là.
−
10925
−
24 Phương trình z2+ + =3z 9 0 có hai nghiệm phức z , 1 z Tính 2 S=z z1 2+ +z1 z2.
A S = −6. B S=6. C S =12. D S = −12.
25 Trên tập số phức, cho phương trình: az2+ + =bz c 0(a b c, , ∈¡ ) Chọn kết luận sai.
A Nếu b=0 thì phương trình có hai nghiệm mà tổng bằng 0
Trang 24ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
B Nếu ∆ = −b2 4ac<0 thì phương trình có hai nghiệm mà môđun bằng nhau.
C Phương trình luôn có hai nghiệm phức là liên hợp của nhau.
D Phương trình luôn có nghiệm.
26 Trong không gian Oxyz , cho hình nón đỉnh
l=
1946
l=
946
l=
5 26
29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(2;1; 1− ), B(−1;0;4),C(0; 2; 1− − ) Phương
trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng đi qua A và vuông góc BC
A x−2y− =5z 0. B x−2y− − =5z 5 0. C x−2y− + =5z 5 0. D 2x y− + − =5z 5 0.
30 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A=(4;0;1) và B= −( 2;2;3) Phương trình
nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB ?
32 Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua hai điểm M(−1;0;0) và N(0;1;2)có phương trình
Trang 25A MN =4 33. B MN =2 26,5. C MN=4 16,5. D MN=2 33.
Phần 2 Tự luận
e 2 1
2ln 3
d
x x x
ln 1
d2
x x
11.A 12.D 13.A 14.A 15.C 16.B 17.D 18.C 19.B 20.D
21.C 22.B 23.C 24.A 25.D 26.D 27.D 28.C 29.A 30.A
31.D 32.D 33.C 34.D 35.B
Trang 26ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12- Câu 5. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x( ) =sin 2x.
A
cos 22
x C
+
cos 23
x C
C
cos 22
x C
Trang 27ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
A
21
ln ln
2 x+ x C+
B x+ln2 x C+ . C ln2 x+lnx C+ . D 2
1ln2
e3
− + +
B −3e− +3 1x +C. C 3 1
1e3
1e
2
x x
Câu 12. Giả sử , ,a b c là các số nguyên thỏa mãn
4 2 0
u x
Trang 28ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Khi đó
4 2 0
liên tục trên đoạn [ ]a b;
và hai đường thẳng x a= , x b= (tham khảo hình vẽ dưới) Công thức tính diện tích của hình
Theo định nghĩa ứng dụng tích phân tích diện tích hình phẳng
Câu 14. Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= 2, trục hoành Ox , các đường thẳng
1
x= , x=2 là
A
73
S =
83
S= C S=7. D S =8.
Lời giải
Diện tích hình phẳng là
2 2 1d
S=∫ x x 2 2
1d
x x
=∫
2 3 13
Câu 15. Cho hai hàm số y= f x1( ) và y= f x2( ) liên tục trên đoạn [ ]a b;
và có đồ thị như hình vẽ bêndưới Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng x a= , x b= Thể tích
V của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sauđây?
Trang 29ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
A
15
158
π
Tiếp tuyến của ( )P tại A và B lần lượt là y= − +2x 4; y=4x−11.
Giao điểm của hai tiếp tuyến là
5
; 12
Trang 30ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Khi đó, dựa và hình vẽ ta có diện tích hình phẳng cần tìm là:
5
4 2
5 1
a b
Vậy phần ảo của số phức w là 12
Câu 23. Phần thực và phần ảo của số phức z= +(1 2i i) lần lượt là
A 1 và 2 B −2 và 1. C 1 và 2− . D 2 và 1.
Trang 31ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Vậy modun của z là z = 5.
Câu 25. Cho số phức z thoả mãn (1 2 )+ i z= −6 3i Tìm phần thực của z
=
i
+
và
1 32
i
−
Trang 32ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Vậy nghiệm phức có phần ảo dương là
2+ 2 i
Câu 29. Trong tập các số phức, cho phương trình z2− + =6z m 0, m∈¡ ( )1
Gọi m là một giá trị của0
Điều kiện để phương trình ( )1
có hai nghiệm phân biệt là: ∆ = − ≠ ⇔ ≠9 m 0 m 9.Phương trình có hai nghiệm phân biệt z , 1 z thỏa mãn 2 z z1 1=z z2 2 thì ( )1
phải có nghiệm phức.Suy ra ∆ < ⇔ >0 m 9.
Vậy trong khoảng (0; 20)
Để phương trình này là phương trình mặt cầu thì 6− >m 0 ⇔ <m 6.
Vậy giá trị cần tìm của m là m<6.
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(3; 1; 2− − )
Trang 33ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Do đó vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là nr =(3;6; 2− ).
Câu 34. Trong không gian Oxyz ,cho điểm M(2;0;1)
Gọi ,A B lần lượt là hình chiếu của M trên trục
Câu 35. Trong không gian Oxyz , phương trình của mặt phẳng ( )P
đi qua điểm B(2;1; 3− ) , đồng thờivuông góc với hai mặt phẳng ( )Q x y: + +3z=0, ( )R : 2x y z− + =0 là
Trang 34ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Tọa độ điểm M không thuộc đường thẳng d
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M(5; 3;2− ) và mặt phẳng ( )P x: −2y z+ − =1 0
Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc ( )P
Trung điểm BC có tọa độ I(0;2;1)
nên trung tuyến từ A có một vectơ chỉ phương là
x
y=
và đường cong có phương trình
244
x
Trang 35
ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
1248
x x
−
Tính tích phân( )
4 3d
I =∫ f x x
Lời giải
Trang 36ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Ta có 4 ( )
1d
3 1d
1d
lnd
ln2
x
22ln 2
, theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của P= −z 2 đạt được khi M( )4;3 nên ( ) (2 )2
maxP= 4 2− + −3 0 = 13.
Câu 4. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( )S :x2+y2+ −z2 2x+2z+ =1 0 và đường thẳng
2:
Trang 3766
R IK
= ÷ =
16
Trang 38ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Nguyên hàm không có tính chất nguyên hàm của tích bằng tích các nguyên hàm
Hoặc B, C, D đúng do đó là các tính chất cơ bản của nguyên hàm nên A sai
x x x
−+
x x x
−+
Trang 39ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
3 1d
3 1d
x
+
=+ + = x A2+x B3
S =∫ f x −g x x
b H a
S = ∫f x −g x x
b H a
được tính bởi công thức:
Trang 40ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
= −
S
15
12
A
49615
π
3215
π
43
π
1615
π
x x
=
⇔ =Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số là
Trang 41ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Trang 42ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Gọi z x iy= + với ,x y∈¡ ta có hệ phương trình ( ) ( )
21
x y
Vậy phần ảo của số phức z bằng 2− .
Câu 23. Với số phức z thỏa mãn điều kiện (1 )(+i z i− +) 2z=2i Môđun của số phức 2
Trang 43ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
z − + =z
1 2
Trang 44ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Tọa độ trung điểm M của đoạn AB là: M(1; 2; 2− ).
Mặt phẳng trung trực của đoạn AB đi qua M và có véctơ pháp tuyến uuurAB=(0; 2; 6− ) có phươngtrình 2y− − =6z 16 0 hay y− − =3z 8 0.
Câu 32. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
Ta dễ thấy uuur uurd =a3 = −( 2;0;3) .
Câu 33. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(0; 1; 2− − ) và B(2; 2; 2)
Trang 45ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng ,
Thay tọa độ điểm E(2; 2;3− ) vào d⇒ 2 11− =−22 =3 12− ⇒
− thỏa mãn nên loại AThay tọa độ điểm N(1;0;1)
− không thỏa mãn nên
Câu 35. Cho điểm M(2;1;0)
− Gọi d là đường thẳng đi qua M , cắt
và vuông góc với ∆ Vectơ chỉ phương của d là:
Phần 2 Tự luận
Câu 5. Tính tích phân
2 2 1
1dln
x
x
++
∫
Lời giải
Ta có
2 2 1
1dln
x
x
++
x x x
+
=
.Khi x= ⇒ =1 t 1; x= ⇒ = +2 t 2 ln 2.
Khi đó
2 ln 2 1
Trang 46ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Câu 6. Tính tích phân
2
2 1
1 1
Trang 47ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Nhận thấy, điểm A nằm trong đường tròn ( )C
còn điểm B nằm ngoài đường tròn ( )C
, mà17
MA MB AB+ ≥ = Đẳng thức xảy ra khi M là giao điểm của đoạn AB với ( )C
Ta có, phương trình đường thẳng AB x: −4y+ =3 0.
Tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và đường tròn ( )C
là nghiệm của hệ với 1< <y 5
22 5917
Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( )P : 2x y+ −2z m+ =0 và mặt cầu
( )S :x2+y2+ −z2 2x+4y−6z− =2 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để mặt phẳng ( )P
cắtmặt cầu ( )S
theo giao tuyến là đường tròn ( )T
m−
⇔ = − ⇔ m− =6 6 ⇔ − = −m m− =6 66 6 120
m m
=
⇔ = .Vậy có 2 giá trị nguyên của m thỏa mãn
Trang 48t C
4
x C
F
ππ
2
x
Trang 49
ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
C
cos 2sin 2
2d
2
d ln 2 1 ln 5
2x 1 x= x+ =+
=
8
= .
Trang 50ĐỀ ÔN THI CUỐI KỲ 2- LỚP 12-
Câu 9. Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]a b;
Diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong
S =∫ f x x
b a
V =π ∫ f x x
B 2( )d
b a
V =π∫ f x x
C 2( )d
b a
V =∫ f x x
b a
V =π∫ f x x
Lời giải
Thể tích V của khối tròn xoay giới hạn bởi đồ thị hàm số y= f x( ), trục Ox và hai đường thẳng
x a= và x b= quay quanh trục Ox được tính theo công thức 2( )d
b a
y x
=+ và các đường thẳng y=0, x=0,
V =
B V =ln 3. C V =πln 3. D
23