Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm cạnhBC.. Tính thể tích của khối chóp S ABC.. Lấy ngẫu nhiên ra hai thẻ.. Tính xác suất để hai tấm thẻ lấy ra phải có tấ
Trang 1SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT QUANG HÀ
ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Toán; Khối 12
( Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề )
Đề 2lo
Câu 1 (3.5 điểm) Cho hàm số
3
y= x − x+
có đồ thị (C)
a, Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho;
b, Tìm k để đường thẳng (d):
y k x= − k
cắt (C) tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là x x x1, ,2 3 sao cho
x +x +x =
.
Câu 2 (1.5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
2
4
y= +x −x
.
Câu 3 (1.0 điểm): Giải phương trình sau:
2
3 sin 5x+2cos xcos3x=sin 2 (2 sin 3 )x + x +cos3x
.
Câu 4 (1.0 điểm) Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A BC, =avà góc
0
30
ACB
Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm cạnhBC.
Tính thể tích của khối chóp S ABC. , biết rằngSA tạo với đáy một góc 600.
Câu 5 (1.0 điểm) Trong một chiếc hộp có mười hai tấm thẻ được đánh số từ số 1 đến
số 12 Lấy ngẫu nhiên ra hai thẻ Tính xác suất để hai tấm thẻ lấy ra phải có tấm thẻ đánh số chẵn.
Câu 6 (1.0 điểm) Trong hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B(2-1) và đường cao
AH có phương trình 3x - 4y + 27 = 0, đường phân giác trong CD có phương trình x + 2y
– 5 = 0 Tìm toạ độ hai đỉnh A, C.
Câu 7 (1.0 điểm) Giải hệ phương trình: ( )
( , )
x y
Trang 2-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh Số báo danh
Trang 3SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT QUANG HÀ
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ LẦN 1 NĂM HỌC 2015-2016
Môn: Toán CĐ- ĐH; Khối 12
I LƯU Ý CHUNG:
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm
theo cách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
- Với bài hình học nếu thí sinh không vẽ hình phần nào thì không cho điểm tương ứng với phần đó
II ĐÁP ÁN:
1 a 2,0 điểm
* Sự biến thiên.
- Chiều biến thiên
y’ = 3x2 - 3; y’ = 0 ⇔
1 1
x x
= −
=
y’ > 0 ∀x ∈(-∞;-1) ∪ (1;+∞) Hàm số đồng biến trên khoảng (- ∞;-1) và (1;+∞)
y’ < 0 ∀x ∈( -1;1) Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( -1; 1) 0.25
- Cực trị Hàm số đạt cực đại tại x = -1, yCĐ = y(-1) = 4
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1, yCT = y(1) = 0.
Giới hạn
lim ( 3 4) , lim ( 3 4)
Đồ thị hàm số không có tiệm cận
0.25
Bảng biến thiên.
x
y 4 +∞
- ∞
0.5
Trang 42
y
y
b 1,5 điểm
PT hoành độ giao điểm:
x − x+ =k x− k ⇔ x− x− −k =
(*) có 3 nghiệm phân biệt ⇔
PT:
(x−1) −k =0
có 2 nghiệm phân biệt và khác 2 0.5
⇔ (x−1)2 =k2
có 2 nghiệm phân biệt và khác 2
0 1
k k
≠
Vậy giá tri của k là :
0 1
k k
≠
≠ ±
2 1,5 điểm
*) TXĐ: D = [−2;2]
*) Ta có:
2
' 1
4
x y
x
= −
−
,
2
Hàm số liên tục trên D và có:
( 2) 2 (2) 2 ( 2) 2 2
y y y
− = −
=
Vậy [ 2;2]
maxy 2 2
tại x= 2
, [ ]
2;2
miny 2
, tại x= −2
3 1,0 điểm
Ta có:
2
3 sin 5x+2cos xcos 3x=sin 2 (2 sin 3 )x + x +cos3x
3 sin 5x+cos3 2cosx( 2 x− −1) sin 3 sin 2x x=2sin 2x 0.25
sin 5 cos5 sin 2 sin 5 sin 2
π
0.25
Trang 5k
k k
4 1,0 điểm
Ta có: 2
a
AB=
,
3 2
a
AC =
Suy ra
2
ABC
a
Gọi H là trung điểm của BC Ta có: 2
a
AH =
và SH ⊥(ABC)
AH là hình chiếu vuông góc của SA trên (ABC) nên góc [ SA, (ABC)]= (SA, AH)=
0
60
SAH
Suy ra: SH=
tan 60
2
a
AH =
0.25
Vậy
3
1
S ABC ABC
a
0.25
5 1,0 điểm
Chọn 2 thẻ trong 12 thẻ nên số phần tử của KGM là:
2
Số cách chọn 2 thẻ đều là số lẻ:
2
Số cách chọn 2 thẻ mà trong đó phải có thẻ đánh số chẵn là:
Xác suất cần tìm là:
51
6
1,0 điểm
• Đường thẳng BC đi qua B và vuông góc với AH nên có phương trình
4x + 3y -5 = 0
Toạ độ C là nghiệm của hệ phương trình
( 1;3)
C
0.25
• Gọi B’ là điểm đối xứng của B qua CD và I là giao điểm của BB’ và CD
BB’ đi qua B và vuông góc với CD nên có phương trình 2x – y – 5 = 0
Toạ độ I là nghiệm của hệ
(3;1)
I
0.25
Ta có I là trung điểm nên B’(4;3)
( 5;3)
A
Trang 6Trừ vế với vế ta được :
2x −5xy y− −y( xy−2y + 4y −xy) 0=
Nhận thấy y=0 không thỏa mãn hệ
Do y>0 ta chia hai vế của phương trình cho y2 ta có
2 x 5x 1 x 2 4 x 0
÷
Đặt
[ ]2; 4
x
t t
Khi đó ta được
2
2
2 1 1 4
t t
0.25
Ta thấy
[ ]
2 1 1 4
t
Vậy t=3 suy ra x=3y thế vào phương trình (1) của hệ ta được
0.25
Kết luận hệ phương trình có nghiệm
3 1 (x; y) ;
2 2
0.25