Bài 4: Một tổ công nhân phải trồng số cây trong ba đợt.. Đợt II tổ trồng được 3 7 số cây còn lại phải trồng.. Trong học kỳ vừa qua có 8 học sinh đạt loại giỏi, 25% số học sinh cả lớp đạt
Trang 1PHIẾU HỌC TẬP BUỔI 1
ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN – TẬP HỢP SỐ NGUYÊN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) 58.75 58.50 58.25 b) 20 : 22 5 : 59 8 c) 5 : 519 17 4 : 7
d) 84 : 4 3 : 3 9 7 50 e) 295 31 2 5 2 2
f) 11 :1125 23 3 : 15 10 23 60
g) 29 16 3 51 49 h) 47 45.24 5 12 :142 i) 102 60 : 5 : 5 6 4 3.5
k) 33 15 20 45 40 57 l) 9 40 37 2.13 52
Bài 2: Tìm x, biết:
a) 89 73 x 20 b) x 7 25 13 c) 140 :x 8 7
d) x 42 28 8 e) 2 2x1 2014 22015 f) 2x 49 5.3 2
g) 32x 14 52 522 h) x 5 7 3 i) x 5 7
Bài 3: Tìm x nguyên sao cho các số có dạng sau đều là số nguyên:
a)
5
1
1
x x
3 1
2 1
x x
Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của:
a)
2
6
5
A x
Bài 5*: Cho các biểu thức:
và
3.10 10.17 17.24 24.31 31.38
26 12
B
Trang 3PHIẾU HỌC TẬP BUỔI 2
ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ - SỐ THẬP PHÂN
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a) (38+
−3
4 +
7
12):5
6+
1
1
2+
3
4−(34−
4
6 5
12 :2
3
4+11
1
4.(13−
1
5)
d) (78−
3
4).11
3−
2
7.(3,5)
2
e) (35+0 ,415−
3
200) 22
3 0 , 25 f)
5
16:0,125−(21
4−0,6).10
11
g) 0,25: (10,3−9,8)−
3
13
15 0 , 75−(1120+25 %):7
3
Bài 2: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:
A=49
8
23−(5 7
32+14
8
45−(43 8
45−1
17
57)
C=−3
7 .
5
9+
4
9.
−3
7 +2
3 7
D=(195
8:
7
12−13
1
4:
7
12).4
3.20.0,375.
5 28
F=(9,75 213
7+
39
4 .18
4
7).15 78
Bài 3: Tìm x biết:
a)
2
3x−
1
2=
1
4
(24
5x −50):2
3=51
d) (x +1
2).(23−2 x)=0
e)
2
3x−
1
2x=
5
7+
3
7) 21
5−
3
7=−2
g) x 3
1
4+(− 7
6) x−12
3=
5
17
2 −|2x−
3
4|=−
7
(x+1
5)2+17
25=
26 25
k) −1
5
27−(3 x−7
9)3=−24
27 l) 5
8
17 : x+(− 4
17 ): x+31
7:17
1
4
Trang 4Bài 4: Một tổ công nhân phải trồng số cây trong ba đợt Đợt I tổ trồng được
1
3tổng số cây
Đợt II tổ trồng được
3
7 số cây còn lại phải trồng Đợt III tổ trồng hết 160 cây Tính tổng số cây mà đội công nhân đã phải trồng?
Bài 5: Chứng minh rằng:
a)
a
n(n+a )=
1
n−
1
n+ a ( n, a ¿N¿
) b) Áp dụng câu a tính: B=
5 1.4+
5
4 7+ +
5
100 103
Bài 7: Chứng tỏ rằng các phân số sau tối giản với mọi số tự nhiên n
a
n+ 1
2 n+3
4 n+ 8
PHIẾU HỌC TẬP BUỔI 3: ÔN TẬP HÌNH
ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN SỐ - SỐ THẬP PHÂN
ÔN TẬP VỀ BA BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ
Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau (tính nhanh nếu có thể):
a)
7 4 7 1
c)
2 7 2
2 5 2 3
Bài 2: Tìm x biết:
a)
2
0,24
5
x
b)
d)
40 88 154 x x3 1540
Bài 3: Lớp 6A có 40 học sinh Trong học kỳ vừa qua có 8 học sinh đạt loại giỏi, 25% số
học sinh cả lớp đạt loại khá Còn lại là số học sinh trung bình Tính:
a) Số học sinh đạt loại khá và số học sinh đạt loại trung bình
Trang 5Bài 4: Trường có 1200 học sinh Trong đó có số học sinh khối 6 chiếm 28% tổng số học
sinh Số học sinh khối 6 bằng
28
27 số học sinh khối 7 Tỉ số giữa học sinh khối 9 và số học sinh khối 8 bằng
4
5 Tính số học sinh mỗi khối?
Bài 5: Cho góc xOy và yOz là hai góc kề nhau, biết: xOy 300 và yOz 75 0 Gọi Ot là
tia đối của tia Ox.
a) Tính số đo zOt.
b) Oz có phải là tia phân giác của góc yOt không? Vì sao?
Bài 6: So sánh các biểu thức sau:
2013 2014
2014 2015
2013 2014
2014 2015
Bài 7:
a) Cho A 1 2015 2015 2 20153 2015 72 và B 201573 1 So sánh A và B b) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất biết rằng số đó chia cho 9 dư 5, chia cho 7 dư 4 và chia cho 5
thì dư 3
Trang 6PHIẾU HỌC TẬP BUỔI 4:
Ôn tập các phép toán về phân số, số thập phân
Ôn tập về ba bài toán cơ bản của phân số - Ôn tập hình học
Bài 1: Tính hợp lý (nếu có thể)
a)
19 11 11 19 19 11 c)
5 2 : 0,25 40%
d)
6 5 9
4 12 11
4 9 6 120
8 3 6
Bài 2: Tìm x, biết:
0
2x5x5
d)
d)
4
15
x
Bài 3: Lớp 7A có 45 học sinh Khi cô giáo trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm giỏi bằng
1 3
tổng số bài Số bài đạt điểm khá bằng
5
6 số bài còn lại Tính số bài đạt điểm trung bình? (Không có bài dưới trung bình)
Bài 4: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Ot sao cho
300
xOt và xOy 600
a) Trong ba tia Ox, Oy, Ot tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
b) Tính số đo yOt.
c) Hỏi tia Ot có phải là tia phân giác của xOy hay không? Vì sao?
d) Gọi Om là tia đối của tia Ot Tính số đo mOy.
Bài 5:
Trang 7b) Tìm x, y biết:
2
Trang 8Ôn tập tổng hợp
Bài 1: Thực hiện phép tính:
a)
A
4
5 : 2 ( 7) ( 2)
c)
2
15 35 63 99 143 195
Bài 2: Thực hiện phép tính:
7 11 5
12 8 9
2
:8 3: 2
Bài 3: Tìm x
x
4 :7 6
(x-7) 2 = 49
d)
5 11 5
x
7 37 f)
x
15 .3 5
2
3
x
Bài 4: Tìm các số nguyên x biết:
× -çç ÷÷£ £ × + -çç ÷÷
Bài 5: Ba vòi nước cùng chảy vào một cái bể Nếu vòi I và vòi II cùng chảy trong 3 giờ thì đầy
1 4
bể Nếu vòi II và vòi III cùng chảy trong 5 giờ thì đầy
7
trong 6 giờ thì đầy
3
Bài 6: Một trường có 3020 học sinh Số học sinh khối 6 bằng 0,3 số học sinh toàn trường Số học
1
Trang 9Bài 7: Cho hai tia Oy và Ot cùng nằm trên nửa mặt bờ có bờ chứa tia Ox Biết xOt 40 0,
xOy 110 .
1 Tia Ot có nằm giữa hai tia Ox và Oy không? Vì sao?
2 Tính số đo yOt ?
3 Gọi tia Oz là tia đối của tia Ox Tính số đo zOy ?
4 Tia Oy có phải là tia phân giác của zOt không? Vì sao?
Bài 8: Trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ ba tia Oy, Ot và Oz sao cho góc xOy = 400 , góc xOz = 80 0 , góc xOt = 120 0
a) Chứng tỏ Oy nằm giữa Ox và Oz.
b) Tính góc yOz, yOt, zOt.
c) Oy có là phân giác của góc xOz không?
d) Chứng tỏ: Oz là phân giác của góc yOt
Vẽ tia Ox’ là tia đối của Ox Tính góc x’Ot; x’Oy.