9 đề kiểm tra ôn tập toán 6 được sưu tầm từ nhiều tài liệu, đề thi của các trường THCS nhằm khảo sát chất lượng và khả năng nhận thức của học sinh. Đề gồm nhiều mức độ từ cơ bản đến nâng cao. Có các bài tập rèn luyện về tính toán phân số, liên hệ giữa phép nhân và phép cộng.
Trang 1Đề 1
Thời gian: 90 phút
Bài 1 (1,5đ): Tính hợp lý
a)
b)
c)
Bài 2 (3đ): Tìm x
a) x + 30%.x = -1,31 b) x 2 5 210 c)
2 49 7
d)
x
e)
x 3 1
(4,5 2x) 1
Bài 3 (1,5đ): Một ô tô đã đi 120 km trong 3 giờ Giờ thứ nhất ô tô đi được 1/2 quãng
đường Giờ thứ hai ô tô đi được 2/5 quãng đường còn lại
a)Tính quãng đường ô tô đi trong mỗi giờ
b) Quãng đường đi trong giờ thứ ba chiếm mấy phần trăm cả đoạn đường
Bài 4 (3đ): Cho hai góc kề bù xOy và yOz, biết xOy 120 0
a) Tính yOz
b) Gọi Ot là tia phân giác xOy Tính zOt
c) Tia Oy có là tia phân giác của zOt không? Vì sao?
Bài 5 (1đ):
a) So sánh các phân số sau:
25
48 và
34
69 ;
62
139 và
57 141 b) Tính tổng B =
1.2 2.3 34.35
Trang 2Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Good luck!
Đề 2
Thời gian: 90 phút
Bài 1 (2đ): Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):
a)
25 13 25 13 25
b)
5 1 5 1 5 1
7 3 7 4 7 12
c)
2
Bài 2 (2đ): Tìm x biết:
a)
x
b)
2 8 4
c)
d) 2x 4,5 : 3 1 1
4 3
Bài 3 (2đ): Lớp 6A có 40 học sinh Kết quả học kì I xếp loại như sau: Loại khá
chiếm 40% tổng số học sinh cả lớp và bằng 8/11 số học sinh trung bình, còn lại xếp loại giỏi
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp
b) Tính tỷ số phần trăm của số học sinh giỏi so với số học sinh cả lớp
Bài 4 (3đ): Chia hai tia Oy, Oz nằm trên cùng nửa mặt phẳng có bờ là tia Ox sao cho
góc xOy 75 ;xOz 25 0 0
a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tiaa còn lại
b) Tính yOz
c) Gọi Om là tia phân giác của góc yOz Tính xOm
Bài 5 (1đ):
a) Tính B =
2009
1 2
Trang 3b) Tìm n Z để biểu thức sau là một phân số tối giản:
2n 3 A
3n 2
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Good luck!
Bài 1: Tính (tính nhanh nếu có thể)
1)
2)
3)
25 13 25 13 25
5)
5 1 5 1 5 1
7 3 7 4 7 12 6)
2
8)
2 1 2 1
10)
11)
19 17 43 19 43 12)
13)
19 11 19 11 19 15)
1 2
1
2 2
14)
Bài 2: Tìm x, biết:
2 49 7 4)
x
5)
x 3 1
7) 10 x 1 5 8)
2 x
0,25
10)
1
x : 4 2,5
13)
(4,5 2x) 1
14) 2x.4 = 128 15) (2x + 1)3 = 125
16)
17)
1 : ( 4)
Trang 419) 2x - 26 = 6 22) 64.4x = 45 23) 27.3x = 243 25) 49.7x = 2041 20) 3x = 81 21) 34.3x = 37 24) 3x + 25 = 26.22 + 2.30
Bài 3: Một quả cam nặng 300g Hỏi
3
4 quả cam nặng bao nhiêu?
Bài 4: Lớp 6A có 40 học sinh trong đó có 12,5% là học sinh giỏi Số học sinh giỏi
của lớp 6A là bao nhiêu?
Bài 5: Trên đĩa có 24 quả táo Hạnh ăn 25% số táo Sau đó Hoàng ăn
4
9 số táo còn lại Hỏi trên đĩa có mấy quả táo
Bài 6: Một lớp học có 45 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình Số học
sính trung bình chiếm
7
15 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng
5
8 số học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi của lớp
Bài 7: Tính tỉ số của hai số a và b biết:
a)
3 a
5
Bài 8: Một người đi bộ một phút được 50 m và một người đi xe đạp một giờ được 12
km Tính tỉ số vận tốc của người đi bộ và người đi xe đạp
Bài 9: Năm nay con 12 tuổi, bố 42 tuổi Tính tỉ số giữa tuổi con và tuổi bố:
Bài 10: Tính tỉ số của hai số a và b là
2
7 , tỉ số của hai số b và c là
21
26 Tính tỉ số của hai số a và c
Bài 11: Tìm tỉ số phần trăm của hai số:
a)
3
2
7 và
13 1
Bài 12: Lớp 6C có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng 18,75% số học sinh cả lớp Số
học sinh trung bình bằng 300% số học sinh giỏi Còn lại là học sính khá
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6C
Trang 5b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh trung bình và số học sinh khá so với số học sinh
cả lớp
Đề 4 Câu 1 (2,5đ): Thực hiện phép tính:
a)
1
2
1 1
1 2
2
19 17 43 19 43 c)
c)
2
4 5 : 5 0,375.( 2)
Câu 2 (2,5đ): Tìm x, biết:
a) 64.4x = 45 b)
2 x
2 3 2 4 c)
d)
1 : ( 4)
Câu 3 (2đ): Một bác nông dân mang cam đi bán Lần thứ nhất bán 1/2 số cam và 1/2
quả Lần thứ hai bán 1/3 số cam còn lại và 1/3 quả Lần thứ ba bán 1/4 số cam còn lại
và 3/4 quả Cuối cùng còn lại 24 quả Hỏi số cam bác nông dân đã bán là bao nhiêu? Bài 156 SBT tập 2
Câu 4 (3đ): Cho hai điểm M và N lần lượt nằm cùng phía đối với A và đối với B.
Điểm M nằm giữa A và B Biết AB = 5 cm, AM = 3 cm, BN = 1 cm Chứng tỏ rằng:
a) Bốn điểm A, B, M, N thẳng hàng
b) Điểm N là trung điểm của đoạn thẳng MB
Trang 6c) Vẽ đường tròn tâm N đi qua B và đường tròn tâm A đi qua N, chúng cắt nhau tại C Tính chu vi tam giác CAN
Câu 5 (1đ):
a) Tính tổng: A =
1.3 3.5 5.7 2009.2011 b) Cho A = 2 + 22 + 23 + ….+ 260 Chứng minh A chia hết cho 3, 7 , 15
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Good luck!
Đề 3 Thời gian: 90 phút Câu 1 (2đ): Tính
a)
.0,8 0,5 2 :1
c)
0
.13 0,25.6
Câu 2(2,5đ): Tìm x, biết
a)
1 : ( 4)
c) 3(x + 2) – 6(x - 5) = 2(5 – 2x) d) 135 9 x 35
Câu 3 (2đ): Bạn An đọc một cuốn sách trong ba ngày Ngày thứ nhất đọc 1/3 số
trang Ngày thứ hai đọc 5/8 số trang còn lại Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tính xem cuốn sách có bao nhiêu trang?
Câu 4 (2,5đ): Cho góc AOB 135 0 C là một điểm nằm trong góc AOB biết góc
BOC 90
a) Tính góc AOC
Trang 7b) Gọi OD là tia đối của tia OC So sánh hai góc AOD và BOD
Câu 5: (1đ)
2 2 2 2 b) So sánh A =
8 8
và B =
8 8
10
10 3
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Good luck!
Đề 5 Thời gian: 90 phút Câu 1 (2đ): Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể)
a)
c)
2
: 5 ( 2)
19 11 19 11 19
Câu 2 (2đ): Tìm x, biết:
a)
.x
7 1
x 3 1
c)
Câu 3 (3đ):
1) Lớp 6B có 45 học sinh Số học sinh giỏi bằng 20% số học sinh cả lớp Số học sinh
khá gấp 3 lần số học sinh giỏi Còn lại là học sinh trung bình
a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp 6B
b) Tính tỉ số phần trăm số học sinh trung bình so với số học sinh cả lớp
Trang 82) Tìm số nguyên n để 6n + 4 chia hết cho 2n + 1
Câu 4 (2đ): Cho tam giác ABC có cạnh AC dài 6cm , trên cạnh BC lấy điểm E, sao
cho EB = EC BH là đường cao hạ từ đỉnh B của tam giác ABC và BH = 3cm EH chia tam giác ABC thành hai phần và diện tích tứ giác ABEH gấp đôi diện tích tam giác CEH
a/ Tính độ dài đoạn thẳng AH
b/ Tính diện tam giác AHE
Câu 5 (1đ): So sánh:
a)
2012
2013 và
2013 2014 b)
2003.2004.2005.2006
2007.2006.2005.2004 và
2007.2008.2009.2010 2011.2010.2009.2008
Đề 7 Câu 1 (2đ): Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
c)
7
7 2 9
2 5 2
d)
2 14 34 62 98
3 15 35 63 99
Câu 2 (2đ): Tìm x, biết:
a) 720 : (x – 17) = 12 b) x 1 5 243
c)
3
15%
Trang 9Câu 3 (1đ): Khoảng cách giữa hai thành phố là 120 km Trên một bản đồ khoảng
cách đó dài 2cm Hỏi nếu khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ là 9 cm thì trên thực tế khoảng cách đó là bao nhiêu kilômét?
Câu 4 (4đ): Cho tam giác ABC và BC = 5cm Điểm M thuộc tia đối của tia CB sao
cho CM = 3 cm
a) Tính độ dài BM
b) Cho BAM 80 0 , BAC 60 0 Tính CAM
c) Vẽ các tia Ax, Ay lần lượt là các tia phân giác của BAC,CAM Tính xAy d) Lấy K thuộc đoạn thẳng BM và CK = 1 cm Tính độ dài BK
(đề 18 Slideshare Net Lưu ở gg chorme)
Câu 5 (1đ): Tính tổng:
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Good luck!
Đề 8 Thời gian: 120 phút Câu 1 (2đ): Tính nhanh:
a) 35.23 + 35.41 + 64.65 b) (145.99 + 145) – (143.101 -143)
c)
0,75 0,6
7 13
11 11 2,75 2,2
d)
1999.2001 1
1998 1999.2000
Câu 2 (2đ) : Tìm x, biết:
a)
Trang 10Câu 3 (2đ): Một cửa hàng bán một số mét vải trong ban ngày Ngày thứ nhất bán 3/5
số mét vải Ngày thứ hai bán 2/7 số mét vải còn lại Ngày thứ ba bán nốt 40 mét vải còn lại Tính số mét vải cửa hàng đã bán
Câu 4 (2đ): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao
cho xOy 100 ;xOz 50 0 0
a) Tia Oz có là tia phân giác của xOy không? Vì sao?
b) Vẽ tia Ot là tia đối của tia Oz Tính số đo xOt.
Câu 5 (2đ):
a) Tính A 1 2 2 2 23 24 2 99
b) So sánh các cặp phân số sau:
11
17 và
17 11 13
27 và
14 25
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Good luck!
Đề 9 Thời gian: 180 phút Câu 1 (4đ):
1) Tìm số tự nhiên nhỏ nhất chia cho 5, cho 7, cho 9 lần lượt dư 3, 4, 5
2) Cho A = 62x1y Tìm các chữ số x, y thỏa mãn:
a) A chia hết cho cả 2, 3, 5
b) A chia hết cho 45 và chia cho 2 dư 1
Câu 2 (4đ): Cho S = 3 3 2 333 34 100
a) Chứng minh rằng S chia hết cho 4
Trang 11b) Chứng minh rằng 2S + 3 là một lũy thừa của 3
Câu 3 (2đ): Tìm số tự nhiên x thỏa mãn:
a) 32 2 2x 5(5 2 3) 2
b) (90 :15)2 x (2 ) 3 2 2 72
Câu 4 (1đ): Tìm số tự nhiên n để 3n + 29 chia hết cho n + 3
Câu 5 (1đ): Tính
A
B biết:
A =
3.10 10.17 31.38
Câu 6 (2đ): Một quãng đường AB đi trong 4 giờ Giờ đầu đi được 1/3 quãng đường
AB Giờ thứ hai đi kém giờ đầu là 1/12 quãng đường AB, giờ thứ ba đi kém giờ thứ hai 1/12 quãng đường AB Hỏi giờ thứ tư đi được mấy phần quãng đường AB
Trên con đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
Good luck!