1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

7 chuyen de bat phuong trinh loga dap an nhom 7

9 162 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 267,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARITHƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1... Hướng dẫn giải: Chọn C.. Lấy x3 thay vào bpt thì thấy không thỏa mãn nên loại A.. Hướng dẫn giải: Chọn B.. Trắc nghiệm: Thử vớ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1 Chọn D

TXĐ:  1x



2

2

x

Kết hợp điều kiện suy ra 3x

Câu 2 Chọn C

3

:

4

DK x 

2

Câu 3 Chọn B

TXĐ:  1x

1

2

Câu 4 Chọn C

TXĐ:

 

1

2

x

x

2

Kết hợp điều kiện suy ra x 0;1  2; 3

Câu 5 Chọn D

2

2 2

2

2

1 2 2

x

x x

x

Câu 6 Chọn C

9 3

3

x

x

Kết hợp điều kiện suy ra:log 739 x2

Câu 7 Chọn B

Trang 2

 



1

2

x

TXD

2

2

1

2

2

1

3

Kết hợp điều kiện suy ra:

3 x 2 x

Câu 8 Chọn B.

2

2 2

2

x

Câu 9 Hướng dẫn giải: Chọn C.

Tự luận: Điều kiện:

  

1

1

2

x x

x

(*)

log x 1 log 2x 1 x 1 2x 1 x 2 0 x 2

Kết hợp (*) 

1

; 2 2

S

Trắc nghiệm: Từ bpt suy ra 

1 2

x

nên loại B và D

Lấy x3 thay vào bpt thì thấy không thỏa mãn nên loại A

Câu 10 Hướng dẫn giải: Chọn B.

Tự luận: Ta có log 4 28  x  2 log 4 28  x 2 log 88 2  4 2 x64 x30

Trắc nghiệm: Thử với 0, x thấy không thỏa mãn bpt nên loại A và D

Thử với 6, x thấy không thỏa mãn bpt nên loại C

Câu 11 Hướng dẫn giải: Chọn D.

Tự luận: Ta có

2

2x log x 2x 3 4x m.log 2x m 2  1

2x log x 1 2 2 x m.log 2 x m 2  2

Xét hàm số f tt 2 logt 2t2 , 0

f tt 0,  0

hàm số đồng biến trên 0;

Khi đó                

 

 

 



2

2

2 1 4

Phương trình  1

có đúng ba nghiệm phân biệt nếu xảy ra các trường hợp sau:

+) PT  3

có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT 4

Trang 3

 3

2

m

, thay vào PT  4

thỏa mãn

+) PT  4

có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT 3

 1

2

m

, thay vào PT  3

thỏa mãn

+) PT  4

có hai nghiệm phân biệt và PT  3

có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm của hai PT trùng nhau

 4  x 2m 1

,với

 

2 m 2 Thay vào PT  3

tìm được m1.

KL:

;1;

m

Trắc nghiệm: Giải tự luận đến (3) và (4) sau đó thử số

Câu 12 Hướng dẫn giải: Chọn C.

Tự luận: + Đặt điều kiện

    

x

x

1 2

   

1 2; 3

x

Trắc nghiệm: Có thể thử số như các bài trên; hoặc dùng TABLE, như sau:

Ấn MODE 7 Nhập

 1 2

2 log

3 2

x

F X

x

và =

Start: nhập 3 và End: nhập 3; Step: nhập

1 3

Hiển thị màn hình (dùng nút xuống để xem hết):

Từ tính toán của máy, ta thấy với x2 bất phương trình không xác định nên loại B

Với f1,6666 4, 2 0

nên  1,6666 là nghiệm bpt nên loại A

Với f0,6666 0,678 0

nên loại D

Câu 13 Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận: BPT thỏa mãn với mọi x .    

 

 2

x

 

 2

2

x

 

 

2

2

0

m m m

m

 

  



 





0 2 2 5 3 7

m m m m m m

 2m3

Trắc nghiệm: Thử các giá trị m lần lượt là 1 và 3

Trang 4

Câu 14 Hướng dẫn giải: Chọn D.

Tự luận: ĐK: 

3 4

x

Khi đó:

2

3

2 log 4x 3 log 2x 3 2 log 4x 3 log 2x 3 9

 4x 3 2  2x3 916x2 42x 18 0   83 x 3

Kết hợp điều kiện, nghiệm của BPT là:  

3

3

Trắc nghiệm: dùng TABLE như các câu trên

Câu 15 Hướng dẫn giải: Chọn A.

Tự luận: Điều kiện x1 Ta có

3 log (x 1) 3log (2x 1) 3 log (x 1)(2x 1) 1

2

Kết hợp với điều kiện tập nghiệm là S1; 2

Trắc nghiệm: dùng TABLE như các câu trên

Câu 16 Hướng dẫn giải: Chọn C

Tự luận:

Đặt tlog2x bất phương trình có dạng

 

  



3

1,

2 2 1

1

2

t tt

tt

t

Khi đó

 



2

2

1

2

Trắc nghiệm: dùng TABLE như các câu trên

Câu 17 Chọn B

3 log x 1 30 x 1 27  1x28

Nghiệm nguyên của phương trình là 2, 3, 4, , 27

Vậy có 26 nghiệm nguyên Chọn đáp án B.

Mode 7, nhập F X  logX

START 1 =

END 28 =

STEP 1 =

Trang 5

Đếm các nghiệm nguyên thỏa mãn

Câu 18 Chọn D

2

2 2

x x

   

Mode 7, nhập

START 1 =

END 4 =

STEP 0.5 =

Kiểm tra xem các giá trị nào của x làm cho F(X) < 0? Chọn D

Câu 19 Chọn A

        Chọn đáp án A

Mode 7, nhập

2

START -1 =

END 1 =

STEP 0.2 =

Kiểm tra xem các khoảng nghiệm nào của X làm cho F X   0

Câu 20 Chọn B

Do đó a3b 3 10 13 Chọn đáp án B.

Câu 21 Chọn B

Trang 6

Tự luận: 1  1 

Do đó a3b 3 10 13 Chọn đáp án B.

Câu 22 Chọn D.

Tự luận:Bất phương trình đã cho tương đương:

2

2

1

1 0

1

1 4

3 0

3

x

x

x x

 

Trắc nghiệm:

Sử dụng Casio , chứng năng TABLE

Mode 7, nhập

1 2

START

4 3

 =

END

4

3 =

STEP

1

3 =

Kiểm tra xem các khoảng nghiệm nào của X làm cho F X   0

Câu 23 Chọn D

xax a    x xax a      x aa     a

Chọn đáp án D

Trắc nghiệm : Có thể thử trực tiếp đáp án

Câu 24 Chọn A

Tự luận:

Trang 7

Ta phải có

2

2

0

m

m

 

7x  7 mx 4x m , x 7 m x  4x 7 m 0, x

 2

5 5; 9

m

m

     

Từ (1) và (2) suy ra chọn đáp án A 2m5

Trắc nghiệm: Có thể thử trực tiếp các giá trị của m thuộc từng khoảng của đáp án

Câu 25 Hướng dẫn giải: Chọn A

Điều kiện: 3 x0 x0

3

log 3 x 23 x 9 x 6

Câu 26 Hướng dẫn giải: Chọn A

2

3 log x4 2 x2 8 x 16

Câu 27 Hướng dẫn giải: Chọn B

 Ta có: ln 2 x3 ln 2017 4  x

2 3 2017 4

2017 4 0

x

 

1007

335,7 3

2017

504, 25 4

x x

 

xZx336;337; ;504

Vậy bất phương trình có 169 nghiệm nguyên dương

Câu 28 Hướng dẫn giải: Chọn B

0

x

x x

Câu 29 Hướng dẫn giải: Chọn A

log 2x 3 log x  2x

2

2

  

 2

0 2

x x

 

 



0 2

x x x

 

 



  

  2  x 3

Câu 30 Hướng dẫn giải: Chọn B.

 Điều kiện:

x

  

Ta có:

2

1

x

x

4

x x

 

   

Câu 31 Hướng dẫn giải: Chọn B.

Trang 8

Điều kiện:

2

0 0

1

x

x

 

Với điều kiện trên, bất phương trình đã cho tương đương với:

log x 2 2log x log x x 1 1

        log2x22log2 x log2 xlog2x 1 log 2 2

log 2x log x x 2

2

       

Kết hợp với điều kiện, ta được 1  x 2

Câu 32

Hướng dẫn giải: Chọn D

2log 23a x 23 log a x 2x15  log 23a x 23 loga x 2x15

Nếu a  ta có1

2 2

2

2 15 0

Nếu 0  ta cóa 1

19

23 23 0

x

x x

 

15

2

x 

là một nghiệm của bất phương trình .

Câu 33

Ngày đăng: 02/05/2018, 09:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w