Nội dung tóm tắt môn học•Phần 1: Các nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm thực phẩm: Ô nhiễm sinh học, ô nhiễm hoá học, ô nhiễm vật lý •Phần 2: Cách phòng tránh ô nhiễm thực phẩm •Phần 3: Cách x
Trang 1AN TOÀN THỰC PHẨM
(Food Safety)
BMCNTP ĐHBK TPHCM
Trang 2Mục đích môn học
– Các kiến thức về nguyên nhân, tác hại, cách phòng tránh ô nhiễm thực phẩm
– Các biện pháp xử lý thực phẩm ô nhiễm
Trang 3Nội dung tóm tắt môn học
•Phần 1: Các nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm thực phẩm: Ô nhiễm sinh học, ô nhiễm hoá học, ô nhiễm vật lý
•Phần 2: Cách phòng tránh ô nhiễm thực phẩm
•Phần 3: Cách xử lý thực phẩm ô nhiễm
Trang 4Tài liệu tham khảo
• [1] Nguyễn Đức Lượng & Phạm Minh Tâm – Vệ sinh và an toàn thực phẩm - NXB Đại học quốc gia TPHCM 2005
• [2] Lương Đức Phẩm – Vi sinh vật học và an toàn vệ sinh thực phẩm - NXB nông nghiệp 2000
• [3] Schmidt, Ronald H.; Rodrick, Gary E – Food Safety Handbook –John Wiley & Sons 2003
• [4] Hester, R.E.; Harrison, R.M - Food Safety and Food Quality - Royal Society of Chemistry 2001
• [5] Watson, D.H - Food Chemical Safety - Woodhead Publishing 2001
• Các trang web:
• Trang tin điện tử của Bộ Y tế: http://moh.gov.vn/
• Thông tin y dược Việt Nam: http://www.cimsi.org.vn/Sach/sach.htm
• Thông tin Y tế TPHCM: http://www.medinet.hochiminhcity.gov.vn
• Cục vệ sinh an toàn thực phẩm: http://vfa.gov.vn/
Trang 5Các hiểu biết - kỹ năng cần đạt
• Nắm được các nguyên nhân gây ra ô nhiễm thực phẩm
• Biết cách giữ vệ sinh an toàn cho thực phẩm chế biến
Trang 6Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học
• Sinh viên cần chuẩn bị đầy đủ các tài liệu học tập.
• Phần tiểu luận sẽ thực hiện theo nhóm, mỗi nhóm gồm 3 sinh viên Sinh viên nhận đề tài tiểu luận vào tuần 1, và nộp tiểu luận trước buổi báo cáo 1 tuần Sau khi trình bày báo cáo, sinh viên sẽ hoàn thiện bài tiểu luận và nộp lại cho giáo viên vào tuần thứ 4 Các chủ đề của tiểu luận đều thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm
• Cách tổng hợp các cột điểm:
– Điểm kiểm tra giữa kỳ chiếm 20%
– Điểm chuẩn bị tiểu luận chiếm 10%
– Điểm báo cáo và trả lời câu hỏi trong buổi seminar chiếm 10%
– Điểm sửa chữa và hoàn chỉnh bài tiểu luận 10%
– Điểm thi cuối kỳ chiếm 50% điểm tổng kết môn học
• Cách tổ chức thi cuối kỳ: gồm toàn bộ nội dung chương trình học, hình thức thi trắc nghiệm, thời gian thi 60 phút
• Ghi chú về điều kiện cấm thi: điểm tiểu luận và trình bày báo cáo dưới 4/10 điểm
Trang 7ần
ài liệ u
Ghi chú
GiảngBài tập
2
Bài 2: Ô nhiễm sinh học
1.Các con đường gây ô
nhiễm sinh học vào thực
GiảngBài tập
Trang 8ần
ài liệ u
Ghi chú
GiảngBài tập
GiảngBài tập
Trang 9n
i liệ u
Ghi chú
2.Ô nhiễm hoá học do nuôi
trồng, và bảo quản nguyên
–.Dư lượng kháng sinh
Các yêu cầu tự học đ/v sinh
viên: 2 giờ
1,2
GiảngBài tập
6
3 Ô nhiễm hoá học do phụ gia
bổ sung trong quá trình chế
biến
4 Ô nhiễm hoá học do độc tố
sinh ra trong quá trình chế
biến
5 Ô nhiễm kim loại nặng và
các hoá chất công nghiệp
6 Ô nhiễm vật lý
Các yêu cầu tự học đ/v sinh
viên: 2 giờ
1,2
GiảngBài tập
Trang 10ần
ài liệ u
Ghi chú
7
Phần 2: Phòng ngừa
ô nhiễm thực phẩm
Bài 5: Phân tích nguy
cơ gây ô nhiễm thực
phẩm
1.Các khái niệm cơ bản
2.Các giai đoạn nguyên
liệu trải qua trước khi đến
tay người tiêu dùng
2.1 Giai đoạn trước thu
hoạch
2.2 Giai đoạn thu hoạch
2.3 Giai đoạn sau thu
hoạch
2.3.1 Sơ chế2.3.2 Vận chuyển
2.3.3 Bảo quản
2.4 Giai đoạn chế biến
Các yêu cầu tự học đ/v sinh
viên: 2 giờ
GiảngBài tập
Trang 11ần
ài liệ u
Ghi chú
8
Bài 6: Quản lý nguy cơ –
Kiểm soát vệ sinh thực
u luận
u luận
Trang 12ần
i liệ u
Ghi chú
10
Phần thực hành
Thực hành thiết kế và bố trí mặt
bằng cho 1 nhà ăn tập thể, quán ăn,
xe đẩy thức ăn đường phố
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: 2
giờ
Sinh viên
tự đọc
và hỏi lại bài trên lớp, Giản g Tiểu luận
11-14
Thực hành phân tích mối nguy từ
một vài quy trình công nghệ sản
1 sản phẩm từ nguyên liệu sữa: sữa
chua, yaourt, fromage…
1 sản phẩm từ nguyên liệu rau quả
1 sản phẩm từ nguyên liệu đậu nành
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên:
Nhóm phụ trách đề tài chuẩn bị tiểu
luận và nộp bài trước 1 tuần cho
giáo viên và các bạn cùng xem: 5
giờ Các SV khác đọc bài của bạn
và chuẩn bị câu hỏi: 1 giờ
Trang 13xx Nội dung báo cáo tiểu luận/thực
hành
Yêu cầu đ/v sinh viên:
Nộp tiểu luận trước buổi thảo luận
1 tuần cho giảng viên và các bạn cùng lớp
Báo cáo trước lớp và trả lời câu hỏi của giảng viên và các bạn cùng lớp
Sau buổi thảo luận, dựa trên góp ý của giảng viên và các bạn hoàn chỉnh bài tiểu luận và nộp lại cho giáo viên
(ước tính số giờ SV tự làm việc:
20 giờ)
xx Nội dung giới hạn cho kiểm tra
giữa kỳ (tập trung)
Phần 1 (ước tính số giờ SV cần để chuẩn bị kiểm tra: 3 giờ)
xx Nội dung thi cuối kỳ (tập trung)
Phần 2 và 3 (ước tính số giờ SV cần để chuẩn bị cho kỳ thi: 5 giờ)
Trang 14Các đề tài seminar
• Một số nguyên nhân gây ô nhiễm sinh học
• Các tác nhân hóa học gây độc thực phẩm:
6 Các chất ô nhiễm từ môi trường
7 Các chất có trong nguyên liệu
8 Các chất sinh ra trong quá trình chế biến
Các tác nhân vật lý:
9 Tia phóng xạ
10 Các tạp chất cơ học
Trang 16•Các khái niệm về vệ sinh an toàn thực phẩm
•Tầm quan trọng của vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm
•Sơ lược về các nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm thực phẩm
Trang 17Các khái niệm về vệ sinh an toàn thực phẩm
• Vệ sinh và an toàn thực phẩm là gì?
• Các nguyên nhân chủ yếu dẫn đến ngộ độc thực phẩm?
• Các mức độ của nhiễm độc thực phẩm
Trang 18Thực phẩm và chất lượng thực phẩm
•Thực phẩm là gì
•Chất lượng
•Chất lượng thực phẩm
Trang 19Vệ sinh và an toàn thực phẩm là gì?
Vệ sinh thực phẩm
An toàn thực phẩm
Bệnh do thực phẩm
Trang 21và thỉnh thoảng tái phát
02 ngày – 01 tháng
Thời gian phục hồi sức khỏe
•Bệnh nặng:
không xác định được
•Người lớn và trẻ độ tuổi học đường:
01 – 04 tuần
•Trẻ dưới 7 tuổi và người già: 01 tháng đến vài tháng
Trang 22Vụ ngộ độc thực phẩm
• Khi có ít nhất 2 người bị ngộ độc
• Do cùng ăn một hay nhiều món giống nhau trong cùng một thời điểm
Trang 23Giám sát thực phẩm
• Là việc quan trắc (theo dõi) liên tục mọi quá trình cung cấp thực phẩm
• Đảm bảo cho người tiêu dùng không bị tiếp xúc với các mối nguy có trong thực phẩm có thể gây nên một sự rủi ro cho sức khỏe.
Trang 24Tầm quan trọng của vệ sinh an toàn thực phẩm
Trang 25Ảnh hưởng của chất lượng thực phẩm tới
người tiờu dựng
Chất l ợng ThỰC PHẨM
Ngộ độc cấp tính
Ngộ độc mạn tính
Bệnh truyền qua thực phẩm
Các Bệnh khác: HA, K (35%
liên quan ăn uống), sỏi mật,
đái đ ờng, xơ gan, răng miệng, loãng x ơng )
Bài tiết Hô hấp
Sinh dục
Trang 26Các nguyên nhân ô nhiễm thực phẩm
Trang 27Phân loại ô nhiễm thực phẩm
Trang 28Các mối nguy VSATTP cần chú ý
•Mối nguy sinh học
•Mối nguy vật lý:
Trang 29Phân loại ô nhiễm thực phẩm
Theo thời điểm ô nhiễm
Theo thời điểm ô nhiễm
1 Ô nhiễm từ nguyên liệu
1 Ô nhiễm từ nguyên liệu
3 Ô nhiễm trong quá trình chế biến công
Trang 30Phân loại ơ nhiễm theo thời điểm ơ nhiễm
•Bản chất thực phẩm
•Thức ăn chứa chất độc
•Do nhiễm:
•Các hoá chất kích thích sinh trưởng
•Thuốc bảo vệ thực vật, trừ côn trùng hay trừ VSV
•Tạp chất vô cơ
•Quá trình bảo quản và phân phối
•Enzyme của nguyên liệu tác động sinh ra chất độc
•Bản thân vi sinh vật sống
•Chất độc do vi sinh vật thải ra
•Hoá chất bảo quản
•Quá trình chế biến
•Do các phụ gia thực phẩm
•Do chất độc sinh ra trong quá trình chế biến
Trang 31Các yếu tố ảnh hưởng đến VSTP
Quá trình chế biến
Trang 32c«n trïng
cung cÊp n íc
Nguyên
Liệu
Ô NHIỄM DO PHÂN
Ô nhiễm do môi trường
Trang 33Vai trò của bàn tay trong vệ sinh an toàn TP
Trang 34Ô NHIỄM DO BAO GÓI
Trang 35Ô NHIỄM DO BAO GÓI
Trang 37Ô NHIỄM DO BAO GÓI