Mục tiêu của môn học : Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về nguyên nhân, tác hại, cách phòng tránh ô nhiễm thực phẩm và các biện pháp xử lý thực phẩm ô nhiễm Aims: To provide student
Trang 1ĐH Bách khoa – ĐHQG Tp.HCM Tp.HCM, ngày15/8/2011
Khoa : Kỹ thuật hoá học
AN TOÀN THỰC PHẨM
(Food Safety)
Mã số MH : 603005
- Số tiết - Tổng: 30 LT: 30 BT: 0 TH: 0 ĐA: 0 BTL/TL: 30
Sinh viên chuẩn bị tiểu luận và báo cáo theo nhóm
- Đánh giá : Kiểm tra: 50% Kiểm tra giữa kỳ: 30% (Trắc nghiệm 45 phút)
Tiểu luận: 10%
Báo cáo và trả lời câu hỏi: 10%
Thang điểm 10/10 Thi cuối kỳ: 50% thi trắc nghiệm - 65'
- CTĐT ngành : Khoa học và Công Nghệ Thực phẩm
(khối kiến thức-KT) Dự kiến sẽ giảng dạy vào khoảng năm thứ 3 hệ Đại học bằng 1 Thuộc khối KT: Chuyên ngành
- Ghi chú khác :
1 Mục tiêu của môn học :
Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về nguyên nhân, tác hại, cách phòng tránh ô nhiễm thực phẩm
và các biện pháp xử lý thực phẩm ô nhiễm
Aims:
To provide students knowledge of contamination of food: the causes, damages, prevention of food contamination and treatment for contaminated food
2 Nội dung tóm tắt môn học:
Môn học chia làm 3 phần:
Phần 1: Các nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm thực phẩm: Ô nhiễm sinh học, ô nhiễm hoá học, ô nhiễm vật lý
Phần 2: Cách phòng tránh ô nhiễm thực phẩm
Phần 3: Cách xử lý thực phẩm ô nhiễm
Course outline:
This subject includes 2 chapters:
Chapter 1: Causes of contamination of food: biology, chemistry and physic causes
Chapter 2: Prevention for food contamination
Chapter 3: Surveillance and Treatments for contaminated food
3 Tài liệu học tập: (nên trong khoảng 3-5 đầu sách)
[1] Nguyễn Đức Lượng & Phạm Minh Tâm – Vệ sinh và an toàn thực phẩm - NXB Đại học quốc gia TPHCM 2005
[2] Lương Đức Phẩm – Vi sinh vật học và an toàn vệ sinh thực phẩm - NXB nông nghiệp 2000 [3] Schmidt, Ronald H.; Rodrick, Gary E – Food Safety Handbook –John Wiley & Sons 2003
Trang 2Đề cương MH : tempfile_35889.doc PĐT, Mẫu 2008-ĐC
[4] Hester, R.E.; Harrison, R.M - Food Safety and Food Quality - Royal Society of Chemistry
2001
[5] Watson, D.H - Food Chemical Safety - Woodhead Publishing 2001
Các trang web:
– Trang tin điện tử của Bộ Y tế: http://moh.gov.vn/
– Thông tin y dược Việt Nam: http://www.cimsi.org.vn/Sach/sach.htm
– Thông tin Y tế thành phố Hồ Chí Minh: http://www.medinet.hochiminhcity.gov.vn
[x] Sách, Giáo trình chính đang có kế hoạch viết - thời gian hoàn thành
4 Các hiểu biết,các kỹ năng cần đạt được sau khi học môn học
Khi học xong môn học, sinh viên có thể nắm được các nguyên nhân gây ra ô nhiễm thực phẩm và biết cách giữ vệ sinh an toàn cho thực phẩm chế biến
Learning outcomes:
Knowledge: Causes and prevention for contamination of food
Cognitive Skills: Proposed methods for food safety
5 Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học:
– Sinh viên cần chuẩn bị đầy đủ các tài liệu học tập.
– Phần tiểu luận sẽ thực hiện theo nhóm, mỗi nhóm gồm 3 sinh viên Sinh viên nhận đề tài
tiểu luận vào tuần 1, và nộp tiểu luận trước buổi báo cáo 1 tuần Sau khi trình bày báo cáo, sinh viên sẽ hoàn thiện bài tiểu luận và nộp lại cho giáo viên vào tuần thứ 15 Các chủ đề của tiểu luận đều thuộc lĩnh vực an toàn thực phẩm
– Cách tổng hợp các cột điểm:
- Điểm kiểm tra giữa kỳ chiếm 30%
- Điểm chuẩn bị tiểu luận chiếm 10%
- Điểm báo cáo và trả lời câu hỏi trong buổi seminar chiếm 10%
- Điểm thi cuối kỳ chiếm 50% điểm tổng kết môn học
– Cách tổ chức thi cuối kỳ: gồm toàn bộ nội dung chương trình học, hình thức thi trắc
nghiệm, thời gian thi 65 phút
– Ghi chú về điều kiện cấm thi: điểm tiểu luận và trình bày báo cáo dưới 4/10 điểm
Learning Strategies & Assessment Scheme:
– Students should collect the references listed above
– Report will be prepared by group, 3 students/ group Students receive report topic in the 1st
week The reports should be completed one week before the seminar After the seminar,
students should amend the report and submit in the 15th week All topics focus on food safety – Grade calculation: midterm exam 30%, 1st report 10%, presentation 10% and final exam 50% – Final exam: test for 65 min The questions for final exam include all knowledges of this subject – No permit of final exam: the report grade or presentation grade is less than 4/10
6 Dự kiến danh sách Cán bộ tham gia giảng dạy:
7 Nội dung chi tiết:
1 Phần 1: Các nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm thực phẩm 1,2,4,5 Giảng
Trang 3Đề cương MH : tempfile_35889.doc PĐT, Mẫu 2008-ĐC
1.1 Giới thiệu chung
1.1.1 Tầm quan trọng của vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm
1.1.2 Các khái niệm về vệ sinh an toàn thực phẩm
1.1.3 Sơ lược về các nguyên nhân dẫn đến ô nhiễm thực phẩm
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: 2 giờ
2
1.2 Ô nhiễm sinh học
1.2.1 Các con đường gây ô nhiễm sinh học vào thực phẩm
1.2.2 Các tác nhân sinh học nhiễm từ ngoài vào
– Vi khuẩn và các độc tố vi khuẩn
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: 2 giờ
1,2,4,5 Giảng
3
– Nấm men và các độc tố sinh ra do nấm men
– Nấm mốc và các độc tố sinh ra do nấm mốc
– Virus
– Ký sinh trùng và tác hại
- Phân loại ký sinh trùng
- Các tác hại của ký sinh trùng
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: 2 giờ
1,2,4,5 Giảng
4
1.2.3 Ô nhiễm sinh học do chất độc có sẵn trong nguyên liệu
thực phẩm
2.3.1 Các loại động vật có chất độc
2.3.2 Các loại thực vật có chất độc
2.3.3 Các loại nấm độc
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: 2 giờ
5
1.3 Ô nhiễm hoá học
1.3.1 Các con đường gây ô nhiễm hoá học
1.3.2 Ô nhiễm hoá học do nuôi trồng, và bảo quản nguyên liệu
– Dư lượng phân hóa học
– Thuốc kích thích sinh trưởng
– Thuốc bảo vệ thực vật
– Dư lượng kháng sinh
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: 2 giờ
6
1.3.3 Ô nhiễm hoá học do phụ gia bổ sung trong quá trình chế
biến
1.3.4 Ô nhiễm hoá học do độc tố sinh ra trong quá trình chế
biến
1.3.5 Ô nhiễm kim loại nặng và các hoá chất công nghiệp
1.4 Ô nhiễm vật lý
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: 2 giờ
7
Phần 2: Phòng ngừa ô nhiễm thực phẩm
2.1 Giai đoạn trước thu hoạch
2.2 Giai đoạn thu hoạch
2.3 Giai đoạn sau thu hoạch
2.3.1 Sơ chế
2.3.2 Vận chuyển
2.3.3 Bảo quản
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: 2 giờ
8
2.4 Giai đoạn chế biến
2.5 Các luật ban hành về vệ sinh an toàn thực phẩm
2.6 Thực phẩm giả và thực phẩm kém chất lượng
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: 2 giờ
Giảng
9 2.7 Phân tích nguy cơ gây ô nhiễm thực phẩm
Trang 4Đề cương MH : tempfile_35889.doc PĐT, Mẫu 2008-ĐC
2.7.2 Phân loại nguy cơ
2.7.3 Đo lường nguy cơ
2.7.4 Phân tích – Đánh giá
2.7.5 Quản lý nguy cơ - Kiểm soát vệ sinh thực phẩm
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: 2 giờ
10 Phần 3: Xử lý thực phẩm ô nhiễm
3.1 Điều tra ngộ độc thực phẩm
3.2 Các biện pháp xử lý
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: 2 giờ
Giảng
Thực hành thiết kế và bố trí mặt bằng cho 1 nhà ăn tập thể, quán
ăn
Các yêu cầu tự học đ/v sinh viên: 2 giờ
Thảo luận
12,
13&
14
Thực hành phân tích mối nguy từ một vài quy trình công nghệ
sản xuất thực phẩm
• Một sản phẩm từ nguyên liệu thịt
• Một sản phẩm từ nguyên liệu cá
• Một sản phẩm từ nguyên liệu sữa
• Một sản phẩm từ nguyên liệu rau quả
• Một sản phẩm từ nguyên liệu đậu nành
• Một sản phẩm từ nguyên liệu hạt lương thực
• Một sản phẩm dạng thức ăn đường phố
• Một sản phẩm dạng thức ăn nhanh
Nhóm phụ trách đề tài chuẩn bị tiểu luận và nộp bài trước 1 tuần
cho giáo viên và các bạn cùng xem 5 giờ Các SV khác đọc bài
của bạn và chuẩn bị câu hỏi: 1 giờ
Thảo luận
** Nội dung báo cáo tiểu luận/thực hành
Yêu cầu đ/v sinh viên:
Nộp tiểu luận trước buổi thảo luận 1 tuần cho giảng viên và các
bạn cùng lớp
Báo cáo trước lớp và trả lời câu hỏi của giảng viên và các bạn
cùng lớp
Sau buổi thảo luận, dựa trên góp ý của giảng viên và các bạn
hoàn chỉnh bài tiểu luận và nộp lại cho giáo viên
** Nội dung giới hạn cho kiểm tra giữa kỳ (tập trung)
Phần 1 (ước tính số giờ SV cần để chuẩn bị kiểm tra: 3 giờ)
** Nội dung thi cuối kỳ (tập trung)
Phần 2 và 3 (ước tính số giờ SV cần để chuẩn bị cho kỳ thi: 5
giờ)
Ghi chú: Đề cương mới có phần ước tính số giờ tự học – theo cấu trúc nêu ở phần đầu
8 Thông tin liên hệ:
+ Khoa Kỹ thuật hóa học, nhà B2; Điện thoại: 865 04 84
+ Bộ môn Công nghệ thực phẩm, P 303B2; Người liên hệ về môn học này:Phan Ngọc Hòa
-Trần Thị Thu Trà
Điện thoại: 864 62 51
+ Trang WEB môn học: có trên server e-learning
Tp.Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 8 năm 2011
Trang 5Đề cương MH : tempfile_35889.doc PĐT, Mẫu 2008-ĐC