Hiểu được giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 00 đến 1800 và các tính chất; Hiểu được khái niệm góc giữa hai véctơ. 2. Kỹ năng: Biết cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc. Xác định được góc giữa hai vec tơ. 3. Về tư duy, thái độ: Ý thức tìm hiểu hợp tác, tư duy chiếm lĩnh kiến thức, tác phong thận trọng; Phát huy năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực thực hành toán học, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề; Phát triển tư duy suy diễn logic. 4. Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ. II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Giáo viên Giáo án, phiếu học tập, phấn, thước kẻ, máy chiếu, ... 2. Học sinh Đọc trước bài
Trang 1HO
ẠT ĐỘ NG KHỞ
I ĐỘ NG (7 PHÚ T) A
Ngày soạn: 12/12/20 Ngày dạy : 15/12 Ngày dạy : 17/12
Lớp 10 C Lớp 10 G
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết 15: §1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu được giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 00 đến 1800 và các tính chất;
- Hiểu được khái niệm góc giữa hai véctơ
2 Kỹ năng:
- Biết cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc
- Xác định được góc giữa hai vec tơ
3 Về tư duy, thái độ:
- Ý thức tìm hiểu hợp tác, tư duy chiếm lĩnh kiến thức, tác phong thận trọng;
- Phát huy năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực thực hành toán học, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề;
- Phát triển tư duy suy diễn logic
4 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực tự quản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên
- Giáo án, phiếu học tập, phấn, thước kẻ, máy chiếu,
2 Học sinh
- Đọc trước bài
- Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng …
III Tiến trình dạy học
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
- Tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn
sin AC;cos AB; tan AC;cot AB
Trang 2ABC Hãy nhắc lại định nghĩa các tỉ
số lượng giác của góc nhọn đã học ở
lớp 9
- Tương tự nếu góc không phải là góc
nhọn mà có thể lớn hơn 900 thì giá trị
lượng giác của góc sẽ như thế nào?
- Mở rộng khái niệm tỉ số lượng giác đối
với góc nhọn cho những góc bất kỳ với
0 � � 180 , ta có định nghĩa sau đây
- Học sinh suy nghĩ phương án trả lời?
- Học sinh tìm hiểu định nghĩa giá trị lượng giáccủa một góc bất kỳ từ 00 đến 1800
Mục tiêu: Biết được giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0 0 đến 180 0 ; Xác định được góc giữa hai véctơ; Sử dụng máy tính cầm tay tính được giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 0 0 đến 180 0
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học
tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
- Chia lớp thành 4 nhóm thực hiện phiếu học
*Với mỗi góc α (0≤α≤1800) ta xác định điểm
M(x0,y0) sao cho góc xOM=α Khi đó:
+ sin của góc α, k/h: sin y0
+ cos của góc α, k/h: cos x0
+ tang của góc α, k/h:
0 0
tan y
x
.
Hoạt động nhóm thực hiện phiếu học tập số 1
và làm theo yêu cầu của gv
1
y MH
x
N3:tan=
0 0
y MH
N4:cot=
0 0
x OH
- Tiếp thu khái niệm giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 00 đến 1800
Ta có: Aˆ 180oB Cˆ ˆ 150o
Trang 3Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học
tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
+ cotang của góc α, k/h:
0 0
Ví dụ 1 Cho tam giác cân ABC có B Cˆ ˆ 15o.
Hãy tính các giá trị lượng giác của góc A
Phương thức tổ chức: Cá nhân – Tại lớp
Vậy
1sin sin150
2
o
3cos cos150
2
o
3tan tan150
- Phát phiếu học tập số 2, chia bài tập cho các
nhóm và yêu cầu các nhóm giải và chọn đáp án
Phương thức tổ chức: Theo nhóm – Tại lớp
Tiếp thu giá trị lượng giác của hai góc đối nhau
- Câu 1: B
- Câu 2: C
- Câu 3: D
3 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
GV chuẩn bị bảng phụ số 1 Yêu cầu 4 học sinh
lên bảng sử dụng máy máy tính bỏ túi điền kết
quả vào bảng phụ số 1
BẢNG PHỤ SỐ 1 GTLG 0 0 30 0 45 0 60 0 90 0 180 0
Treo bảng phụ số 2 và đặt vấn đề: Khi quan sát
hai chiếc xe cùng cân nặng dịch chuyển từ A đến
B dưới tác động của lực Fr
(cùng độ lớn) theo haiphương khác nhau (hình 2) Người ta thấy xe 1
chuyển động chậm hơn xe 2 Nguyên nhân là do
Trang 4Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học
tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
có ảnh hưởng lớn, nên người ta phải quan tâm
đến khái niệm góc giữa hai vectơ Các em cùng
tìm hiểu góc giữa hai vectơ
4 Góc giữa hai véctơ
a) Định nghĩa
Cho hai vectơ a, br r
khác vectơ - không Từ một điểm O bất kì ta vẽ OA= a,OB=buuur ur uuur r
Ví dụ 2: Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi I, K,
M, N lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD,
) = 1800 a,b
r r
ngược hướng
- Hiểu khái niệm góc giữa hai véctơ
a) AB, ACuuur uuur
=BAC� =45o
b) KM,OKuuuur uuur
=OD,OKuuur uuur
Trang 5G C
Ố , DẶN DÒ HỌ
C SI
NH (3 PHÚ T)HO
ẠT ĐỘN
G HÌ NH THÀ
NH KIẾ
Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học
tập của học sinh Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động Phương thức tổ chức: Theo nhóm – Tại lớp
5 Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị
lượng giác của một góc.
(Lồng ghép ở mục 3 - Giá trị lượng giác của
các góc đặc biệt).
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trịlượng giác của một góc
- Hiểu được giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 00 đến 1800 và các tính chất;
- Hiểu được khái niệm góc giữa hai véctơ
- Biết cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc
- Xác định được góc giữa hai vec tơ
- Học bài, xem lại VD áp dụng
- Làm bài tập 2, 5, 6 trang 40 sgk
IV.Rút kinh nghiệm sau bài học:
Tồn tại, hạn chế, những vấn đề bổ sung thay đổi:
V PHỤ LỤC
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Trong mặt phẳng toạ độ 0xy, nửa đường tròn tâm 0 nằm phía trên trục hoành bán kính R=1 được
gọi là nửa đường tròn đơn vị Nếu cho trước một góc nhọn thì ta có thể xác định một điểm
M(x0;y0) duy nhất trên nửa đường tròn đơn vị sao cho (hình 1) Hãy chứng tỏ rằng
0
sin y , cos x0,
0 0
Trang 6o
B
3sin120
2
o
C
3sin120
2
o
D
1sin120
Câu 3: Trong các khẳng định sau đây Khẳng định nào sai?
A cos 45o sin 45o B cos 45o sin135o.
C sin 45o sin135o. D cos120o sin 60o.
Trang 7Câu 2: Cho tam giác ABC vuông ở A và có ˆB 50 o Hệ thức nào sau đây sai?
A AB, BCuuur uuur 130o
B BC, ACuuur uuur 40o
C AB,CBuuur uuur 50o
D.
AC,CBuuur uuur 120o
Câu 3: Hình nào dưới đây đánh dấu đúng góc giữa hai vectơ?
Trang 8
1cos C
2
1sin B
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Củng cố giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 00 đến 1800 và các tính chất;
- Củng cố khái niệm góc giữa hai véctơ
NP
Trang 92 Kỹ năng:
- Củng cố cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc
- Củng cố cách xác định được góc giữa hai vec tơ
3 Về tư duy, thái độ:
- Ý thức tìm hiểu hợp tác, tư duy chiếm lĩnh kiến thức, tác phong thận trọng;
- Phát huy năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực thực hành toán học, năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề;
- Phát triển tư duy suy diễn logic
4 Định hướng các năng lực có thể hình thành và phát triển: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực tự quản lý, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngôn ngữ
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Giáo viên
- Giáo án, phiếu học tập, phấn, thước kẻ, máy chiếu,
2 Học sinh
- Đọc trước bài
- Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng …
III Tiến trình dạy học
Mục tiêu:Thực hiện được cơ bản các dạng bài tập trong SGK Nội dung, phương thức tổ chức hoạt động học
tập của học sinh
Dự kiến sản phẩm, đánh giá kết quả hoạt động
Bài 1 Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta
có:
a) sinAsinB C ;
b) cosA cosB C
Phương thức tổ chức: Theo nhóm – Tại lớp
a) sinAsin 180 0A sinB C ;
b) cosA cos 180 0A cosB C
Bài 2 Cho AOB là tam giác cân tại O có
OA a và có các đường cao OH và AK Giả sử
Trang 10HOẠT Đ ỘN
G L UYỆ
N T
ẬP BÀI TẬ
P BỔ SU NG (2
1 P HÚT) A
Mức độ nh
ận b iết
1
Mức độ th ông hiể u
HOẠT Đ ỘN
G G IẢI BÀ
I T
ẬP SG
K (2
1 P HÚT) 2A
3
x
Tính giá trị biểuthức: P3sin2xcos 2x
Phương thức tổ chức: Theo nhóm – Tại lớp
Ta có: sin2xcos2x1�sin2x 1 cos2x
Câu 2: Cho góc a tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A sin 0 B cos 0 C tan 0 D cot 0.
Câu 3: Cho tam giác ABC đều, G là trọng tâm của tam giác Xác định góc BG,GAuuur uuur
Câu 4: Bất đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A sin 90o sin100o. B cos95o cos100o.
C tan 85otan125o. D cos145o cos125o.
Câu 5: Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A sin 0ocos 0o 1. B sin 90ocos90o 1.
C sin180o cos180o 1. D sin 60ocos 60o 1.
Câu 6: Cho
1cot
3
Tính giá trị của biểu thức
3sin 4cosA
Trang 11Mức độ vận dụ ng
3
CỦN
G C
Ố , DẶN DÒ HỌ
C SI
NH (3 PHÚ T) C
Câu 8: Cho tam giác ABC đều Tính cos AB, ACuuur uuur cos BA, BCuuur uuur cos CA,CBuuur uuur
3 32
- Hiểu được giá trị lượng giác của một góc bất kỳ từ 00 đến 1800 và các tính chất;
- Hiểu được khái niệm góc giữa hai véctơ
- Biết cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị lượng giác của một góc
- Xác định được góc giữa hai vec tơ
* Bài mới
- Đọc trước bài tích vô hướng của hai véc tơ
- Hiểu khái niệm và nắm được công thức tích vô hướng của hai vec tơ, các tính chất của tích vô hướng, biểu thức tọa độ của tích vô hướng
- Nắm được các ứng dụng của tích vô hướng: Độ dài vec tơ, góc giữa hai vec tơ, khoảng cách giữa hai điểm
- Xác định được góc giữa hai vec tơ, tính được tích vô hướng của hai vec tơ
- Tính được độ dài vec tơ và khoảng cách giữa hai điểm
- Vận dụng các tính chất về tích vô hướng của hai vec tơ để giải bài tập
IV.Rút kinh nghiệm sau bài học:
Tồn tại, hạn chế, những vấn đề bổ sung thay đổi:
Trang 12Ngày soạn: 18/12/20 Ngày dạy : 22/12 Ngày dạy : 22/12
Lớp 10 C Lớp 10 G
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết 17: §2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
1 Mục tiêu :
Sau bài học, HS đạt được:
a Về kiến thức :
- Nhận biết định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ, một số tính chất suy ra từ định nghĩa
- Nhận biết mối liên quan giữa độ dài và bình phương vô hướng của một vectơ
b Về kỹ năng:
- Tính được tích vô hướng của hai vectơ khi xác định được độ dài và góc của hai hai vectơ đó
- Bước đầu vận dụng được tính tích vô hướng vào bài toán tìm độ dài và xác định góc
c Về thái độ:
-Học sinh chủ động, tích cực học tập
Trang 13-Tạo sự say mê, hứng thú với bộ môn.
d Về năng lực cần đạt: Năng lực tính toán, tư duy logic, giao tiếp, hợp tác, tự học.
- Chuẩn bị tài liệu học tập, máy tính cầm tay, đồ dùng học tập, bảng phụ để hoạt động nhóm
- Giải các bài tập về nhà và nghiên cứu nội dung bài mới theo sự hướng dẫn của giáo viên
3 Tổ chức các hoạt động học cho học sinh :
a, Các hoạt động đầu giờ:
- Ổn định tổ chức lớp, điểm danh
- Phân nhóm học sinh làm 4 nhóm (ba bàn một nhóm)
- Kiểm tra bài cũ
HOẠT ĐỘNG 1 Hoạt động khởi động (5 phút)
Mục tiêu: Gợi tình huống có vấn đề, kích thích sự hứng thú học tập của học sinh
Nhiệm vụ: Trả lời câu hỏi tình huống của giáo viên.
Phương thức thực hiện: Hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Nhớ lại công thức tính công của một lực và liên hệ công thức tìm tích vô hướng.
Tiến trình thực hiện:
*) Giao nhiệm vụ
- GV chiếu hình ảnh minh họa bạn Hùng kéo một hộp đồ từ vị trí sang vị trí với một lực
-Qua hình ảnh minh họa giáo viên đặt ra câu hỏi: Nêu công thức tính công trong vật lý
Thay lực bằng vectơ , hướng và độ dài của quãng đường bằng vectơ hãy viết lại công thức trên
Em có nhận xét gì về kết quả?
Giáo viên gợi mở vấn đáp để chỉ ra để tính tích của hai vec tơ từ đó đặt ra nhu cầu tính tích của 2 vectơ
Sau khi kết thúc hoạt động khởi động dựa giáo viên đặt ra tình huống có vấn đề tìm ra công thức tínhtích vô hướng của hai vec tơ
b.Nội dung bài học:
HOẠT ĐỘNG 2
Chiếm lĩnh công thức tích vô hướng và vận dụng (25 phút)
Mục tiêu: Nhận biết, vận dụng được công thức tích vô hướng và một số chú ý Chỉ ra mối liên qua giữa độ
Trang 14dài với tích vec tơ và một số tính chất.
Nhiệm vụ: Xây dựng công thức, áp dụng công thức.
Phương thức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm.
Sản phẩm: Công thức tích vô hướng Bài tập áp dụng.
Tiến trình thực hiện
*) Giáo viên gợi mở vấn đáp, hướng dẫn học sinh xây dựng công thức tìm tích vô hướng dựa trên bài toánvật lý
Học sinh:
Cho hai vectơ khác Tích vô hướng củavà là một số kí hiệu: tọa xác định bởi công thức:
GV chốt lại công thức, nêu cách ghi nhớ, quy ước và nhấn mạnh kết quả của oheps tìm tích hai vec tơ là một
số nên ta gọi là “tích vô hướng”
*) GV Giao nhiệm vụ cho hs thực hiện theo nhóm trong 7 phút:
Bài 1:Cho tam giác đều cạnh và đường cao
a) Tính các tích vô hướng sau: ; ;
b) Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa 2 vectơ và ?
c) So sánh kết quả khi tính và ?
*) Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Tiếp nhận và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ Phân công nhiệm vụ, thảo luận nhóm, thống nhất, thư kíghi chép, nộp kết quả
- GV: Quan sát và giúp đỡ các nhóm nếu gặp khó khăn
*) Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Sau khi 1 nhóm báo cáo, GV yêu cầu các nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS: Trình bày Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Trang 15*)
*) Phương án KTĐG
-GV: Yêu cầu các nhóm chấm điểm chéo nhóm
- GV chốt lại kiến thức và hướng dẫn học sinh rút ra các công thức về điều kiện để hai vectơ vuông góc, công thức bình phương vô hướng của hai vec tơ, tính chất 1 qua đó yêu cầu học sinh rút ra các tính chất còn lại
Chiếm lĩnh biểu thức tọa độ của tích vô hướng (10 phút)
Mục tiêu: Tìm và bước đầu vận dụngbiểu thức tọa độ của tích vô hướng.
Nhiệm vụ: Xây dựng công thức và vận dụng.
Phương thức thực hiện: Hoạt động cá nhân.
Sản phẩm: Công thức tọa độ của tích vô hướng.
Tiến trình thực hiện
*) Giáo viên gợi mở vấn đáp, hướng dẫn học sinh xây dựng công thức tìm biểu thức tọa độ của tích vôhướng
-GV có thể gợi ý xây dựng công thức thông qua hệ thống câu hỏi:
+) Biểu diễn vec tơ theo hai vec tơ đơn vị ?
+) Tính tích của hai vec tơ theo tọa độ của hai vec tơ ?
GV chốt lại công thức, nêu cách ghi nhớ
c, Hướng dẫn học sinh tự học
Trang 16HOẠT ĐỘNG 4
Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5 phút)
Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học, Hướng dẫn bài tập về nhà
Nhiệm vụ: Hệ thống kiến thức trong bài, định hướng bài tập về nhà.
Phương thức thực hiện: Hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Hệ thống kiến thức và hướng làm bài toán.
Tiến trình thực hiện
- GV: Hệ thống lại kiến thức chính trong bài
- Tổ chức định hướng các bài tập về nhà
Giáo viên tổng hợp điểm thi đua của các nhóm, khen ngợi, cho điểm
4.Rút kinh nghiệm sau bài học:
Tồn tại, hạn chế, những vấn đề bổ sung thay đổi:
Trang 17Ngày soạn: 18/12/20 Ngày dạy : 23/12 Ngày dạy : 23/12
Lớp 10 C Lớp 10 G
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết 18: §2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
- Tính được tích vô hướng của hai vectơ khi xác định được tọa độ của hai vectơ đó
- Bước đầu vận dụng được tính tích vô hướng vào bài toán tìm độ dài và xác định góc
c Về thái độ:
-Học sinh chủ động, tích cực học tập
-Tạo sự say mê, hứng thú với bộ môn
d Về năng lực cần đạt: Năng lực tính toán, tư duy logic, giao tiếp, hợp tác, tự học.
- Chuẩn bị tài liệu học tập, máy tính cầm tay, đồ dùng học tập, bảng phụ để hoạt động nhóm
- Giải các bài tập về nhà và nghiên cứu nội dung bài mới theo sự hướng dẫn của giáo viên
3 Tổ chức các hoạt động học cho học sinh :
a, Các hoạt động đầu giờ:
- Ổn định tổ chức lớp, điểm danh
- Phân nhóm học sinh làm 4 nhóm (ba bàn một nhóm)
- Kiểm tra bài cũ
HOẠT ĐỘNG 1.
Trang 18Hoạt động khởi động (10 phút)
Mục tiêu: Gợi nhớ kiến thức cũ.
Nhiệm vụ: Trả lời câu hỏi của giáo viên.
Phương thức thực hiện: Hoạt động cá nhân.
Sản phẩm: Công thức và áp dụng.
Tiến trình thực hiện:
*) Giao nhiệm vụ
Câu hỏi 1: Nêu lại biểu thức tọa độ của tích vô hướng với ?
Câu hỏi 2: Cho Tính tích vô hướng tính tích có hướng của các cặp vectơ sau:
Ứng dụng của tích vô hướng (10 phút)
Mục tiêu: Đưa ra công thức tính độ dài vectơ, góc giưa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm.
Nhiệm vụ: Đọc hiểu trong sách giao khoa.
Phương thức thực hiện: Hoạt động cá nhân.
Sản phẩm: Công thức tính độ dài vectơ, góc giưa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm.
Trang 19c) Khoảng cách giữa hai điểm và được tính theo công thức :
Phương thức thực hiện: Hoạt động nhóm.
Sản phẩm: Thông qua hoạt động tìm lời giải bài tập
- GV: Quan sát và giúp đỡ các nhóm nếu gặp khó khăn
*) Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Cho các nhóm báo cáo, GV yêu cầu các nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS: Trình bày Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học, rèn kĩ năng làm bài trắc nghiệm
Nhiệm vụ: Hệ thống kiến thức trong bài, trả lời câu hỏi trắc nghiệm
Trang 20Phương thức thực hiện: Hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Đáp án câu trắc nghiệm
Tiến trình thực hiện
- GV: Hệ thống lại kiến thức chính trong bài
- Tổ chức trò chơi: “Ngôi sao may mắn”
Luật chơi:
Học sinh được quyền chọn và mở ngôi sao bất kì
Trả lời đúng được cộng thêm một điểm vào câu hỏi kiểm tra bài cũ tiết kế tiếp
Được ngôi sao may mắn thì sẽ không phải trả lời câu hỏi mà nghiễm nhiên được nhận phần thưởng từ ngôisao
Câu hỏi ngôi sao may mắn:
Câu 1: Choar ( ; 4);m br(4; 2) Với giá trị nào sau đây của m thì ar br
Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ cho Độ dài đoạn thẳng bằng:
Câu 8:Trong mặt phẳng cho tam giác có Tam giác có đặc điểm nào sau đây?
A Vuông tại B Vuông tại
C Vuông tại D Không là tam giác vuông
Trang 21Giáo viên tổng hợp điểm thi đua của các nhóm, khen ngợi, cho điểm.( Tùy theo thời gian sẽ mở số lượng câu hỏi)
4.Rút kinh nghiệm sau bài học:
Tồn tại, hạn chế, những vấn đề bổ sung thay đổi:
Trang 22Ngày soạn: 25/12/2020 Ngày dạy : 29/12 Ngày dạy : 29/12
Lớp 10 C Lớp 10 G
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết 19: §2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
-Tạo sự say mê, hứng thú với bộ môn
d Về năng lực cần đạt: Năng lực tính toán, tư duy logic, giao tiếp, hợp tác, tự học.
- Chuẩn bị tài liệu học tập, máy tính cầm tay, đồ dùng học tập, bảng phụ để hoạt động nhóm
- Giải các bài tập về nhà và nghiên cứu nội dung bài mới theo sự hướng dẫn của giáo viên
3 Tổ chức các hoạt động học cho học sinh :
a, Các hoạt động đầu giờ:
- Ổn định tổ chức lớp, điểm danh
- Phân nhóm học sinh làm 6 nhóm (hai bàn một nhóm)
- Kiểm tra bài cũ
HOẠT ĐỘNG 1 Hoạt động khởi động
(10 phút)
Trang 23Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học.
Nhiệm vụ: Trả lời câu hỏi trắc nghiệm.
Phương thức thực hiện: Hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Bài tập.
Tiến trình thực hiện:
*) Giao nhiệm vụ
- GV: Hướng dẫn học sinh tham gia trò chơi ‘Ô cửa bí mật’
Ô cửa đặc biệt số 5 chỉ được mở khi có chìa khóa của tất cả các ô cửa
Mỗi ô cửa được mở và trả lời đúng được cộng 5 điểm cho nhóm, ô đặc biệt được cộng 10 điểm Nhận xétđúng cộng hai điểm
Nhóm nào cao điểm nhất (hoặc nhiều thành viên tích cực xung phong trả lời nhất) sẽ được mở ô cửa đặcbiệt
*) Nội dung câu hỏi mở ô cửa:
Câu 1: Chọn một vectơ điền vào dấu “…”để được 2 mệnh đề đúng:
2 os( , ),
Câu 3: Trong mặt phẳng (Oxy) cho A x y( ;A A), ( ;B x y B B)
Khi đó độ dài đoạn AB là ?
Câu 5: Trên mặt phẳng tọa độO i j; ,r r
cho hai vectơar( ; );a a1 2 br( ; )b b1 2 và số thực k.
Tính:a a b) r r )b a br r ) ) c k ar d a br r
b.Nội dung bài học:
HOẠT ĐỘNG 2
Củng cố cách tính tích vô hướng theo định nghĩa.(15 phút)
Mục tiêu: Vận dụngcông thức tính tích vô hướng theo định nghĩa.
Nhiệm vụ: Làm bài tập vận dụng
Trang 24Phương thức thực hiện: Hoạt động cá nhóm.
Sản phẩm: Bài tập 1, 2 trang 45 sách giáo khoa.
Tiến trình thực hiện
*) Giáo viên giao nhiệm vụ
Bài 1/45:Tam giác vuông cân ABC cóAB AC a Tính:
) )
Bài 2/45: Cho 3 điểm thẳng hàng và biết Tính tích vô hướng của hai vectơ trong hai trường hợp.
a, Điểm nằm ngoài đoạn
b, Điểm nằm trong đoạn
- HS: Tiếp nhận và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ
- GV: Quan sát và giúp đỡ HS nếu gặp khó khăn
*) Báo cáo
- GV: Cho 2 học sinh báo cáo, GV yêu cầu các hs khác nhận xét bổ sung
- HS: Trình bày Dự kiến phương án trả lời của học sinh
-GV: Yêu cầu chấm điểm cho bạn
- GV chốt lại kiến thức và công thức tìm tích vô hướng của hai vec tơ khi tìm được độ dài và góc xen giữa
HOẠT ĐỘNG 3
Củng cố biểu thức tọa độ của tích vô hướng và ứng dụng.(15 phút)
Mục tiêu: Vận dụngbiểu thức tọa độ và các ứng dụng của tích vô hướng vào bài tập
Nhiệm vụ: Vận dụng công thức và các ứng dụng.
Phương thức thực hiện: Hoạt động nhóm
Sản phẩm: Bài tập 4,5 sách giáo khoa trang 45 +46.
Trang 25Tiến trình thực hiện
*) GV Giao nhiệm vụ
Bài 4/45:Trong mặt phẳng , cho hai điểm
a, Tìm tọa độ điểm nằm trên trục sao cho
b, Tính chu vi tam giác
c, Chứng tỏ vuông góc với và từ đó tính diện tích tam giác
Bài 5/45: Trong mặt phẳng hãy tính góc giữa hai vectơ và trong các trường hợp sau:
- GV: Quan sát và giúp đỡ các nhóm nếu gặp khó khăn
*) Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Sau khi 1 nhóm báo cáo, GV yêu cầu các nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS: Trình bày Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Bài 4/45:
a, Gọi thuộc trục Vì nên tìm được
b, Có
Chu vi tam giác bằng
c, Có Chứng tỏ vuông góc với suy ra tam giác vuông tại Diện tích tam giác bằng
-GV: Yêu cầu các nhóm chấm điểm nhóm
- GV chốt lại kiến thức và nhấn mạnh cách xác định góc, đồng thời hướng dẫn nếu học sinh chưa biết sử dụng máy tính để xác định góc
c, Hướng dẫn học sinh tự học
HOẠT ĐỘNG 4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5 phút)
Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học, Hướng dẫn bài tập về nhà
Nhiệm vụ: Hệ thống kiến thức trong bài, định hướng bài tập về nhà.
Phương thức thực hiện: Hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Hệ thống kiến thức và hướng làm bài toán.
Tiến trình thực hiện
Trang 26- GV: Hệ thống lại kiến thức chính trong bài.
- Tổ chức định hướng các bài tập về nhà
Giáo viên tổng hợp điểm thi đua của các nhóm, khen ngợi, cho điểm
4.Rút kinh nghiệm sau bài học:
Tồn tại, hạn chế, những vấn đề bổ sung thay đổi:
Ngày soạn: 25/12/2020 Ngày dạy : 29/12 Ngày dạy : 29/12
Lớp 10 C Lớp 10 G
Trang 27KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết 20: §2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
-Tạo sự say mê, hứng thú với bộ môn
d Về năng lực cần đạt: Năng lực tính toán, tư duy logic, giao tiếp, hợp tác, tự học.
- Chuẩn bị tài liệu học tập, máy tính cầm tay, đồ dùng học tập, bảng phụ để hoạt động nhóm
- Giải các bài tập về nhà và nghiên cứu nội dung bài mới theo sự hướng dẫn của giáo viên
3 Tổ chức các hoạt động học cho học sinh :
a, Các hoạt động đầu giờ:
- Ổn định tổ chức lớp, điểm danh
- Phân nhóm học sinh làm 6 nhóm (hai bàn một nhóm)
- Kiểm tra bài cũ
Trang 28Phương thức thực hiện: Hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Các công thức đã học.
Tiến trình thực hiện:
*) Giao nhiệm vụ
- GV: Lên bảng viết lại các công thức đã học trong bài
- HS : Lên bảng trả lời bằng cách viết lên bảng
- GV : Cho nhận xét, nhắc lại các công thức
b.Nội dung bài học:
HOẠT ĐỘNG 2
Dạng 1: Tính tích vô hướng theo định nghĩa (15 phút)
Mục tiêu: Vận dụngcông thức tính tích vô hướng theo định nghĩa.
Nhiệm vụ: Làm bài tập vận dụng
Phương thức thực hiện: Hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Bài tập.
Tiến trình thực hiện
*) Giáo viên ra đề bài tập
Bài 1:Cho hình vuôngcạnh
a) Tính
b) Tính
- HS: Tiếp nhận và sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ
- GV: Quan sát và giúp đỡ HS nếu gặp khó khăn
*) Báo cáo
- GV: Sau khi 2 học sinh báo cáo, GV yêu cầu các hs khác nhận xét bổ sung
- HS: Trình bày Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Bài 1:
Trang 29a)
b)
*) Phương án KTĐG
-GV: Yêu cầu chấm điểm cho bạn
- GV chốt lại kiến thức và công thức tìm tích vô hướng của hai vec tơ khi tìm được độ dài và góc xen giữa
*) GV Giao nhiệm vụ cho hs thực hiện theo nhóm trong 7 phút:
Bài 2: Trong hệ tọa độ cho
a) Tính
b) Tính ;
c) Tính
Bài 3: Trong hệ tọa độ Cho điểm
a) Chứng minh 3 điểm không thẳng hàng;
b) Tính độ dài các cạnh của tam giác
c) Tìm tọa độ trên cạnh sao cho diện tích tam giác bằng hai lần diện tích tam giác
*) Báo cáo
- GV: Sau khi 4 học sinh đại4 nhóm lên trình bày báo cáo, GV yêu cầu các học sinh khác nhận xét bổ sung
- HS: Trình bày Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Trang 30a) Ta có không cùng phương suy ra 3 điểm không thẳng hàng hay là 3 đỉnh của một tam giác.b) ,
c) Gọi ta có
Diện tích tam giác là
Diện tích tam giác là
Theo đầu bài ta suy ra
*) Phương án KTĐG
-GV: Yêu cầu chấm điểm cho bạn
- GV chốt lại kiến thức và công thức tìm tích vô hướng của hai vec tơ khi tìm được độ dài và góc xen giữa
c, Hướng dẫn học sinh tự học
HOẠT ĐỘNG 4 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5 phút)
Mục tiêu: Củng cố kiến thức đã học, Hướng dẫn bài tập về nhà
Nhiệm vụ: Hệ thống kiến thức trong bài, định hướng bài tập về nhà.
Phương thức thực hiện: Hoạt động cá nhân
Sản phẩm: Hệ thống kiến thức và hướng làm bài toán.
Tiến trình thực hiện
- GV: Giao nhiệm vụ về nhà
Bài tập : Trong mp toạ độ cho Tính chu vi, diện tích của tam giác
- Tổ chức định hướng các bài tập về nhà
Giáo viên tổng hợp điểm thi đua của các nhóm, khen ngợi, cho điểm
4.Rút kinh nghiệm sau bài học:
Tồn tại, hạn chế, những vấn đề bổ sung thay đổi:
Nguyên nhân:
Trang 31
Giải
pháp:
Ngày soạn: Ngày dạy : Ngày dạy : Ngày dạy : Ngày dạy :
Lớp 10 Lớp 10 Lớp 10 Lớp 10
Tiết 21: ÔN TẬP HỌC KÌ I
Trang 32Ngày soạn: Ngày dạy : Ngày dạy : Ngày dạy : Ngày dạy :
Lớp 10 Lớp 10 Lớp 10 Lớp 10
Tiết 22: KIỂM TRA HỌC KÌ I
Ngày soạn: 15/1/21 Ngày dạy : 21/1 Ngày dạy :
22/1 Ngày dạy : Ngày dạy : Lớp 10 C Lớp 10 G Lớp 10 Lớp 10
KẾ HOẠCH BÀI HỌC Tiết 23: §3 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC GIẢI TAM GIÁC