Hoạt động 7: Hướng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi để tính các GTLG của một góc.. Tg Hoạt động GV Hoạt động HS Noäi dung 5’ Hướng dẫn theo sgk.[r]
Trang 1PHÂN MÔN: HÌNH HỌC
CHƯƠNG II: TIẾT 14
Ngày …….tháng…….năm… § 1 Giá Trị Lượng Giác Của
Một Góc Bất Kì Từ 00 Đến 1800
( Số tiết 1 )
I Mục Đích Yêu Cầu :
1 Kiến thức :
- Biết được khái niệm và tính chất của các giá trị lượng giác của góc từ 00 đến 1800 , mối quan hệ giữa chúng
- Nhớ và vận dụng được bảng các GTLG của các góc đặc biệt trong việc giải toán
2 Kỹ năng :
- Xác định nhanh chóng được GTLG của các góc đặc biệt từ 00 đến 1800
- Sử dụng thành thạo bảng các giá trị LG
3 Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề đo góc trong thực tế
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
II Chuẩn Bị của GV – HS :
1 Chuẩn bị của GV :
- Chưẩn bị một số câu hỏi về GTLG mà lớp 9 đã học để nêu vấn đề và thao tác bài giảng
2 Chuẩn bị của HS :
- Đọc kỹ bài ở nhà, có thể đặt ra những vấn đề mà các em chưa hiểu
III Gợi Ý Phương Pháp :
Phương pháp chủ yếu là đặt vấn đề, gợi mở lấy HS làm trọng tâm
IV Tiến Trình Bài Dạy :
1 Ổn định lớp : Điểm danh
2 Các hoạt động :
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :(5’)
- Hãy so sánh các TSLG sin và cos của một góc nhọn với 0 và 1
- Hãy định nghĩa tang và cotang của một góc nhọn
- Trong một tam giác vuông, hãy so sánh sin của góc nhọn này và cos của góc nhọn kia và ngược lại
Hoạt động 2 : Hình Thành Định Nghĩa GTLG Của Một Góc Từ 00 Đến 1800
5’ Nêu khái niệm nửa đường tròn
đơn vị
x
y
x y O
K H M
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu
của M trên Ox và Oy
1 Định nghĩa :
Cho hệ trục Oxy và và một nửa đường tròn tâm O, bán kính R =
1, nằm phía tên trục Ox Ta gọi là nửa đường tròn đơn vị
Định nghĩa :
(SGK trang 36.)
Trang 2H: Hãy chứng tỏ rằng cos =
x
H: Hãy chứng tỏ rằng
x
H: Hãy chứng tỏ rằng
y
OM
OM
sin tan
cos
cos cot
sin
Hoạt động 3: Hướng Dẫn HS Làm VD1 SGK:
5’ Vẽ hoặc treo hình 33 lên bảng
H: Tìm tọa độ điểm M
H: Dựa vào đn hãy suy ra các
GTLG của góc 1350
0 2 sin135
2
cos135
2
0
tan135 1
0
cot135 1
Với Ỵ ( 900 ; 1800 ) thì cos < 0
Với Ỵ ( 00 ; 900 ) thì cos > 0
tan xác định khi 0
90
cot xác định khi 0 và
90
0
180
Hoạt động 4: Tính Chất (TSLG Của Các Góc Bù Nhau) :
10 Lấy 2 điểm M và M’ trên nửa
đ/t đv sao cho MM’ //
Ox.(H34)
a) Tìm sự liên hệ giữa hai góc
= Mox và ’ = M’Ox
H: Hãy so sánh sin và sin’
H: Hãy so sánh cos và cos ’
H: Hãy so sánh tan và tan ’
; cot và cot’
Hướng dẫn HS thực hiện vd2:
H: Hãy tìm các GTLG của góc
300 từ đó suy ra kết quả
= 1800 – ’
sin là hoành độ của M, sin’
là hoành độ của M’ Do M và M’ đối xứng nhau qua Oy, nên chúng có cùng hoành độ
Vậy sin = sin’
Tương tự : cos = – cos ’
tan = – tan ’
cot = – cot ’
sin150 sin 30
2
2
2 Tính chất:
Nếu hai góc bù nhau thì sin của chúng bằng nhau, còn cos, tan, cot của chúng đối nhau; nghĩa là:
Sin(1800 – ) = sin
Cos(1800 – ) = – cos
Tan(1800 – ) = – tan
( 900) Cot(1800 – ) = – cot
(00 < < 1800)
Trang 30 0 3
3
cot150 cot 30 3
Hoạt động 5: Hình thành bảng tính GTLG của một số góc đặc biệt
5’ Cho HS tìm các gtlg của một
số góc đặc biệt
H: Hãy tính sin1200
H: Hãy tính cos1350
0
3 sin 60
2
0
2 cos 45
2
3 Giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt:
Sgk trang 37
Hoạt động 6: Góc giữa hai Vectơ
5’ Ví dụ: cho tam giác ABC
vuông tại A và có góc
B = 500 Khi đó hãy tính :
= ?
BA BC ,
= ?
AB BC,
= ?
CA CB ,
= ?
AC BA,
= 500
BA BC,
= 1300
AB BC,
= 400
CA CB ,
= 900
AC BA,
4 Góc giữa hai Vectơ.
a Định nghĩa : sgk trang 38
Chú ý : a b , b a ,
Hoạt động 7: Hướng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi để tính các GTLG của một góc
5’ Hướng dẫn theo sgk
HD hs giải vd2 sgk trang
40
Chú ý theo dõi và thực hành theo
Chú ý theo dõi và thực hành theo
a Tính các giá trị lượng giác của góc :
b Xác định độ lớn của góc khi biết giá trị lượng giác của góc đó:
Củng cố – Dặn dò:(5’)
- Hãy nhắc lại đn các tslg của góc từ 00 đến 1800
- Nhắc lại gtlg của hai góc bù nhau
H: Hãy tính
A = 2sin300 + cos1350 – 3tan1500
- Chuẩn bị bài mới: “ Tích vô hướng của hai vectơ ”