HĐ 2 : Giá trị lượng giác của một 2 Giá trị lượng giác của một số góc soá goùc ñaëc bieät : ñaëc bieät : HS xem baûng trg 42 SGK GV giới thiệu cho HS bảng giá trị SGK lượng giác của các [r]
Trang 1GV : Bùi Văn Tín – Trường THPT số 3 Phù Cát H ình 10 -– Nâng cao
Ngày soạn : / / CHƯƠNG 2 : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG Tiết số:15 Bài 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ (từ 00 đến 1800)
I MỤC TIÊU:
+) Kiến thức :+) giá trị lượng giác của góc , (0 0 180 0)
+) giá tri lượng giác của hai góc bù nhau +) giá tri lượng giác của một số góc đặc biệt
+) Kĩ năng : Tính được giá tri lượng giác của góc tù bằng cách đưa về giá tri lượng giác của góc nhọn
+) Thái độ : Rèn luyện tư duy linh hoạt , tư duy logic , tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
GV: SGK , đồ dùng dạy học , bảng phụ , phiếu học tập
HS: SGK , ôn tập giá trị lượng giác đã học ở lớp 9
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
a Oån định tổ chức:
b Kiểm tra bài cũ(3’)
GV giới thiệu nội dung và yêu cầu của chương 2
c Bài mới:
30’ HĐ 1 : Định nghĩa giá trị lượng
giác
GV cho HS nhắc lại định nghĩa giá
trị lượng giác của góc nhọn
cạnh đối
cạnh
huyền
cạnh kề
O
B
A
GV giới thiệu nửa đường tròn đơn
vị
Cho HS làm 1:
Qua HĐ trên , GV hướng dẫn HS
xem định nghĩa trg 40 SGK
GV : các số sin , cos , tan ,
cot gọi là các giá trị lượng giác
của góc
GV cho HS làm VD1 SGK
Để tìm các giá trị lượng giác của
góc 1350 ta cần phải làm gì ?
HS : sin = AB ; cos =
OB tan = AB ; cot =
AB
HS vẽ hình và thực hiện 1 Sin = MM ' y y
OM 1 Cos = OM ' x
x
OM 1 Tan = MM ' y
OM ' x Cot = OM ' x
MM ' y
1350
1
M1 y
x
M
-1 O 1 TL: Ta cần tìm tọa độ điểm M OMM’ vuông cân tại M1 và
OM = 1 nên OM1 = 2
2
1) Định nghĩa :
1 y
x M'
M(x;y)
O
với mỗi góc (00 180 0 ) ta xác định điểm M trên nửa đường tròn đơn vị sao cho MOxA = Giả sử M có tọa độ (x ; y) Khi đó
+) tung độ của điểm M gọi là sin của
góc , kí hiệu sin ;
+) Hoành độ điểm M gọi là côsin của
góc , kí hiệu là cos ; +) Tỉ số y (với x 0) gọi là tang của
góc , kí hiệu là tan ; +) Tỉ số x (với y 0) gọi là côtang
của góc , kí hiệu là cot
Ví dụ 1: (SGK) sin1350 = 2 ; cos1350 = ;
2
2 2
tan1350 = -1 ; cot1350 = -1
Lop10.com
Trang 2GV : Bùi Văn Tín – Trường THPT số 3 Phù Cát H ình 10 -– Nâng cao
GV cho HS làm ? 1 ; ? 2
GV cho HS làm 2:
Qua HĐ2 , GV cho HS nhận ra tính
chất giá trị lượng giác của hai góc
bù nhau
GV cho HS làm VD2 :
Tính các giá trị lượng giác của góc
1500
H: Góc 1500 bù với góc nào ?
Aùp dụng công thức trên để tính với
= 300
Vậy, muốn tính giá trị lượng giác
của góc tù ta đưa về tính giá trị
lượng giác của góc bù với nó
Do đó M 2; 2
2 2
Từ đó HS tính các GTLG của góc
1350
HS dựa vào hình vẽ trả lời ? 1 ;
? 2 Với 00 180 0 , sin 0 Cos < 0 khi 900 < 180 0
HS làm 2 a) + ’ = 1800
b) sin = sin ’ ; cos = -cos ’; tan = - tan ’
; cot = -cot ’
HS đọc đề và làm VD2
Ta có góc 1500 bù với góc 300 nên sin1500 = sin(1800 – 300) = sin300
= 1 2 cos1500 = cos(1800 – 300) =
= – cos300 = 3
2
tan1500 = –tan300 = 3
3
cot1500 = – cot300 = 3
'
1
M '
y
x
M
*) Giá trị lượng giác của hai góc bù nhau :
Nếu hai góc bù nhau thì sin của chúng bằng nhau , còn côsin , tang , côtang của chúng đối nhau , tức là :
Sin(1800 – ) = sin
cos(1800 – ) = – cos
tan(1800 – ) = – tan
cot(1800 – ) = – cot
VD2:
10’ HĐ 2 : Giá trị lượng giác của một
số góc đặc biệt :
GV giới thiệu cho HS bảng giá trị
lượng giác của các góc đặc biệt và
lưu ý HS cách nhớ các giá trị này
HS xem bảng trg 42 SGK
HS đọc giá trị lượng giác của các góc 450 ; 900 ; 1200 ; …
2) Giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt :
(SGK)
d) Hướng dẫn về nhà (2’):
+) Nắm vững định nghĩa giá trị lượng giác của góc bất kì (từ 00 đến 1800)
+) Nắm vững tính chất giá trị lượng giác của hai góc bù nhau ; bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt +) Làm các BT 1, 2, 3 trg 43 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM
Lop10.com