1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Hình học 10 NC tiết 16: Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ (tiếp)

4 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 176,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 3+4: Chứng minh hệ thức lượng giácvà tính GTLG của một góc thỏa có một GT LG cho trước.. Hoạt động 5: Củng cố bài dạy.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 04/12/2007 Ngày gi ảng:07/12/2007

Tiết: 16

Tên bài: Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ (tiếp)

I, Mục tiêu bài dạy

1, Về kiến thức:

- Nắm vững tỉ số   giác của một góc bất kỳ (từ đến 0 ).

0 1800

- Nắm vững mối quan hệ của tỉ số   giác của một số góc có liên quan đặc biệt ( và  ; và  0 ; và ).

180 

- Giá trị   giác của một số góc đặc biệt.

- Các hệ thức   giác cơ bản.

2, Về kỹ năng:

- Xác định ) tỉ số LG của một góc bất kỳ (từ đến 0 ) cho

0 1800

6>,

- Đơn giản biểu thức LG và tính GTLG của một biểu thức.

3, Về  duy:

- Phát triển khả năng  duy logic

4, Về thái độ:

- Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong học tập.

- Ham học, cần cù và chính xác, là việc có khoa học.

II, Chuẩn bị phương tiện dạy học

1, Thực tiễn:

- Học sinh đã biết GT LG của một góc bất kỳ (từ đến 0 ).

180

2, #$ tiện:

a Giáo viên:

- Đồ dùng GD, /> kẻ, bút phớt.

- Giáo án, SGK, SGV,

b Học sinh:

- Kiến thức cũ liên quan.

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.

3, #$ pháp:

III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động

A, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

Hoạt động 2: Sử dụng bảng GTLG tính GT các biểu thức Hoạt động 3+4: Chứng minh hệ thức lượng giácvà tính GTLG của một góc thỏa có một GT LG cho trước Hoạt động 5: Củng cố bài dạy.

Hoạt động 6: Hướng dẫn HS học ở nhà.

B, Tiến trình bài dạy:

1, Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1 :

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Gọi hai HS trả lời hai câu hỏi

kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi 1:

Tuỳ theo giá trị của góc x hãy

xác định dấu của sinx, cosx,

tanx, cotx?

Câu hỏi 2:

Nêu mối liên hệ giữa các TSLG

của hai góc bù nhau, phụ nhau?

Hai HS trả lời hai câu hỏi đã nêu:

Trả lời 1:

Nếu 0   x 90  ta có:

sinx>0, cosx>0, tanx>0, cotx>0

Nếu 90   x 180  ta có:

sinx>0, cosx<0, tanx<0, cotx<0

Trả lời 2:

Ta có:

2, Dạy bài mới:

Hoạt động 2:

Bài tập 1:

Không dùng bảng số hoặc máy tính bỏ túi hay tính giá trị đúng của các biểu thức sau:

a A (2 sin 30   cos135   3 tan150 )(cos180    cot 60 ) 

c C  cos16   sin 80   sin100   cos164 

Giao nhiệm vụ cho HS

Với hai ý a và b Gọi HS lên bảng

tính trực tiếp

Gọi HS nhận xét bài giải của Bạn trên

bảng, GV phân tích lỗi và sửa lỗi

? Em có nhận xét gì về các cặp góc:

800 với 1000 và 1640 với 160?

? Nêu mối liên hệ giữa các TSLG của

hai góc bù nhau?

? Vậy, sin800 =? cos1640=?

Nhận và hiểu nhiệm vụ

Thực hiện giải toán

Hai HS lên bảng thực hiện tính a và b

Số HS còn lại thực hiện giải bài ra giấy nháp

HS nhận xét bài giải của Bạn trên bảng

     

b 1

4

B

c Ta có:

sin800 = sin(1800-800) = sin1000 cos1640= - cos(1800-1640) = - cos160 Nên C = 2 sin800

Trang 3

Hoạt động 3:

Bài tập 2:

1, 0 180

sin cos    

b Biết: sinx cosxm. Tính:

1 Asin cosx x

Bcos xsin x

Treo hình vẽ sẵn

Giao nhiệm vụ cho HS

KL dẫn HS PP chứng minh

HDHS bình &$ hai vế, sử dụng

kết quả trong a

HDHS sử dụng hằng đẳng thức:

2

2

Nhận và hiểu nhiệm vụ

Quan sát hính vẽ, nghe L dẫn và thực hiện giải toán

a Lấy bất kỳ điểm M(x;y) trên nửa

j tròn đơn vị Giả sử xOMA  Gọi H và K lần 8l là hình chiếu của M trên các trục Ox và Oy, khi đó:

;

sin   y OK cos   x OH

suy ra,

2 2 2

1

sin cos    

b

1 Ta có:

2 2 2 2

1

1 2 sin cos sin cos

2

m

2 Ta có:

2 2

sin cos sin cos sin cos sin sin cos cos sin cos 3sin cos

1

1 3(sin cos ) 1 3

2

m

x x

Hoạt động 4:

Bài tập 3: Cho biết 2 2 0 0

3

Tính các GTLG còn lại của góc x?

Giao nhiệm vụ cho HS.

L>  dẫn HS PP thực hiện.

? Hãy tìm các hệ thức LG có liên

quan tới sinx?

? Để tìm cosx ta có thể sử dụng hệ

Nhận và hiểu nhiệm vụ.

Nghe />  dẫn và thực hiện giải toán.

Từ công thức:

sin x cos x2  2 1, 00  x 1800

Trang 4

thức nào?.

? Với góc x đã cho, giá trị của cosx

có giá trị $ hay âm?

? Vậy cosx=?

? Hãy tìm các hệ thức LG có liên

quan tới tanx và cotx?.

? Để tìm tanx và cotx ta có thể sử

dụng những hệ thức nào?

? Vậy tanx=? và cotx =?.

Chú ý cho HS khi sử dụng các hệ

thức:

;

2 2

1

=1+tan x

cos x

2 2

1

=1+cot x sin x

để tìm tanx và cotx.

Vì 00<x<180 nên cosx<0

Vậy ta có,

2

        

sin

2 2 cos

x tanx

x

x cotx

x

2 2

1

=1+tan x x 90

2 2

1

=1+cot x 0 <x<180 sin x

Hoạt động 5:

3, Củng cố toàn bài:

- Nhắc lại định nghĩa và các công thức, hệ thức LG đã biết.

- PP tính GT của biểu thức   giác.

Hoạt động 6:

4, Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Ôn lại LT đã học và các ví dụ bài tập đã giải.

- Làm các BT trong sách BTHH 10 trang 38, 39.

- Đọc 6> bài mới: Tích vô hướng của hai véc tơ.

Ngày đăng: 01/04/2021, 04:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm