TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNHLEC 9... BÀI TOÁN DIỆN TÍCH... BÀI TOÁN DIỆN TÍCH... TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH• Ví dụ... TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH• Chú ý.. Nếu fx khả tích trên đoạn [a;b] thì giới hạn của tổng tích
Trang 1TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
LEC 9 VI TÍCH PHÂN 1 HK1, 2019-2020 NGUYỄN VĂN THÙY nvthuy@hcmus.edu.vn
Trang 2BÀI TOÁN DIỆN TÍCH
Trang 3BÀI TOÁN DIỆN TÍCH
Trang 4XẤP XỈ DIỆN TÍCH HÌNH THANG
𝑥𝑖−1 𝑥𝑖 𝑥𝑖−1 𝑥𝑖 𝑥𝑖−1 𝑥𝑖∗ 𝑥𝑖
𝐴𝑖 ≈ 𝑥𝑖 − 𝑥𝑖−1 𝑓 𝑥𝑖−1 𝐴𝑖 ≈ 𝑥𝑖 − 𝑥𝑖−1 𝑓 𝑥𝑖 𝐴𝑖 ≈ 𝑥𝑖 − 𝑥𝑖−1 𝑓 𝑥𝑖∗
Trang 5𝐴 = lim
𝑛→+∞ 𝑆𝑛 = lim
𝑖=1 𝑛
𝑓 𝑥𝑖∗ 𝑥𝑖 − 𝑥𝑖−1
Trang 6DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG
• Chia đoạn 𝑎; 𝑏 thành 𝑛 đoạn con bằng nhau
và chọn 𝑥𝑖∗ = 𝑥𝑖 Khi đó
𝐴 = lim
𝑖=1
𝑛
𝑏 − 𝑎
𝑛 𝑓 𝑎 +
𝑏 − 𝑎
𝑛 𝑖
• Ví dụ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: 𝑦 = 0; 𝑦 = 𝑥2; 𝑥 = 0; 𝑥 = 1
Trang 7ĐỊNH NGHĨA TP XÁC ĐỊNH
• Chia đoạn [a; b] thành n đoạn con bởi n+1 điểm
𝑥0 = 𝑎 < 𝑥1 < 𝑥2 < ⋯ < 𝑥𝑛 = 𝑏
• Trên đoạn con thứ i là 𝑥𝑖−1; 𝑥𝑖 , lấy tùy ý 𝑥𝑖∗
• Lập tổng tích phân Riemann
𝑆𝑛 =
𝑖=1 𝑛
𝑥𝑖 − 𝑥𝑖−1 𝑓 𝑥𝑖∗
Trang 8ĐỊNH NGHĨA TP XÁC ĐỊNH
• Cho 𝑛 → +∞ sao cho max
• Nếu lim
𝑛→+∞ 𝑆𝑛 = 𝑆 hữu hạn, không phụ thuộc vào cách chia đoạn [a; b] và không phụ thuộc vào cách chọn điểm 𝑥𝑖∗, thì hàm 𝑓(𝑥) được gọi
là khả tích trên đoạn [a; b] và S được gọi là tích phân xác định của 𝑓(𝑥) trên đoạn [a;b],
ký hiệu
Trang 9ĐỊNH NGHĨA
න
𝑎
𝑏
𝑓 𝑥 𝑑𝑥 = lim
𝑖=1
𝑛
𝑥𝑖 − 𝑥𝑖−1 𝑓 𝑥𝑖∗
• Ý nghĩa hình học:
න
𝑎
𝑏
𝑓(𝑥) 𝑑𝑥 = lim
𝑛→∞ 𝑆𝑛 = 𝑑𝑡(𝐷)
Trang 10ĐIỀU KIỆN KHẢ TÍCH
[a;b] thì 𝑓(𝑥) bị chặn trên đoạn [a;b]
• Suy ra: nếu 𝑓(𝑥) không bị chặn trên đoạn [a;b] thì 𝑓(𝑥) không khả tích trên đoạn [a;b]
[a;b] hoặc 𝑓(𝑥) chỉ có hữu hạn các điểm gián đoạn loại 1 trên đoạn [a;b] thì 𝑓(𝑥) khả tích trên đoạn [a;b]
Trang 11TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
• Ví dụ Các tích phân sau có phải là tích phân xác định không?
𝐼 = න
0
1
sin 𝑥
𝑥 𝑑𝑥 ; 𝐽 = න
0
1
𝑑𝑥
𝑥 − 1
Trang 12TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
• Chú ý Nếu f(x) khả tích trên đoạn [a;b] thì giới hạn của tổng tích phân không phụ thuộc vào cách chia đoạn [a;b] và không phụ thuộc vào cách chọn điểm 𝑥𝑖∗ Do đó, ta chia đều đoạn [a;b] thành n đoạn con bằng nhau và chọn
𝑥𝑖∗ = 𝑥𝑖, ta có
න
𝑎
𝑏
𝑓 𝑥 𝑑𝑥 = lim
𝑖=1
𝑛
𝑏 − 𝑎
𝑛 𝑓 𝑎 +
𝑏 − 𝑎
𝑛 𝑖
Trang 13TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
• Chú ý: 𝑥0 là điểm gián đoạn loại 1 của hàm 𝑓 nếu cả hai giới hạn sau tồn tại và hữu hạn
lim
𝑥→𝑥0+ 𝑓(𝑥) ; lim
𝑥→𝑥0− 𝑓(𝑥)
• Ví dụ Tính tích phân sau bằng định nghĩa
𝐼 = න
1
𝑥2 𝑑𝑥
Trang 14CÔNG THỨC NEWTON-LEIBNIZ
• Định lý (Định lý cơ bản của phép tính vi tích phân)
• Nếu 𝑓(𝑥) khả tích trên đoạn [𝑎; 𝑏] và 𝐹(𝑥) là một nguyên hàm của 𝑓(𝑥) thì
න
𝑎
𝑏
𝑓 𝑥 𝑑𝑥 = 𝐹(𝑥) ቚ
𝑎 𝑏
= 𝐹 𝑏 − 𝐹(𝑎)
Trang 15TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
• Ví dụ
𝐼 = න
0
1
arctan 𝑥 𝑑𝑥
• Ví dụ
𝐼 = න
0
1
𝑑𝑥
1 + 𝑥 + 1
Trang 16TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
• Tính chất
න
𝑎
𝑥
𝑓(𝑡) 𝑑𝑡
′
= 𝑓(𝑥)
න
𝑢(𝑥)
𝑣(𝑥)
𝑓(𝑡) 𝑑𝑡
′
= 𝑓 𝑣 𝑥 𝑣′ 𝑥 − 𝑓 𝑢 𝑥 𝑢′(𝑥)
Trang 17TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
• Ví dụ
lim
ℎ→0
1
ℎ න
2
2+ℎ
1 + 𝑡3 𝑑𝑡 ;
lim
𝑥→0
1
𝑥 න
0 𝑥
1 − tan 2𝑡 1/𝑡 𝑑𝑡
Trang 18TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
• Ví dụ Tính đạo hàm các hàm số sau
𝐹 𝑥 = න
0
𝑥
𝑡2
1 + 𝑡3 𝑑𝑡; 𝐹 𝑥 = න
𝑥
1
𝑡 + sin 𝑡 𝑑𝑡
𝐹 𝑥 = න
2𝑥 3𝑥+1
sin 𝑡4 𝑑𝑡
Trang 19TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH
• Ví dụ Tìm 𝑓′(𝜋/2) nếu
𝑓 𝑥 = න
0
𝑔(𝑥)
1
1 + 𝑡3 𝑑𝑡;
𝑔 𝑥 = න
0 cos 𝑥
1 + sin(𝑡2) 𝑑𝑡