1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

lec2 vtp1 20 21 gioihan

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 363,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỊNH NGHĨA• Ví dụ... TÍNH CHẤT• Ví dụ... GIỚI HẠN MỘT PHÍA• Ví dụ... GIỚI HẠN MỘT PHÍA• Ví dụ... ĐỊNH LÝ KẸP• Ví dụ... ĐỊNH LÝ KẸP• Ví dụ... CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN • Ví dụ.

Trang 1

LEC 2 GIỚI HẠN

VI TÍCH PHÂN 1

HK1, 2020 – 2021

NGUYỄN VĂN THÙY

nvthuy@hcmus.edu.vn

Trang 2

GIỚI HẠN HÀM SỐ

• Xét hàm số 𝑓 𝑥 = 𝑥2 − 𝑥 + 2

Trang 3

GIỚI HẠN HÀM SỐ

• Ta nói

lim

𝑥→2 𝑥2 − 𝑥 + 2 = 4

Trang 4

ĐỊNH NGHĨA

• Định nghĩa (𝜀 − 𝛿)

lim

𝑥→𝑥0 𝑓(𝑥) = 𝐿

⇔ (

)

∀𝜀 > 0, ∃𝛿 > 0, 𝑥 − 𝑥0 < 𝛿 ⇒ 𝑓 𝑥 − 𝐿

< 𝜀

• Định nghĩa (dãy)

lim

𝑥→𝑥0 𝑓(𝑥) = 𝐿

⇔ ∀ 𝑥𝑛 𝑛→+∞ 𝑥0 ⇒ 𝑓 𝑥𝑛 𝑛→+∞ 𝐿

Trang 5

ĐỊNH NGHĨA

• Ví dụ Chứng minh các giới hạn sau không tồn tại

𝑎) lim

𝑥→0 sin 1

𝑥 𝑏) lim𝑥→0 cos 1

𝑥

• Chú ý: 7 dạng vô định

0

0 ;

∞ ; ∞ − ∞; ∞ × 0; 1

∞; 00; ∞0

Trang 6

TÍNH CHẤT

• Nếu tồn tại lim

𝑥→𝑥0 𝑓(𝑥) , lim

𝑥→𝑥0 𝑔(𝑥) và 𝑓 𝑥 + 𝑔(𝑥) không có dạng ∞ − ∞ khi 𝑥 → 𝑥0 thì

lim

𝑥→𝑥0 𝑓 𝑥 + 𝑔 𝑥 = lim

𝑥→𝑥0 𝑓 𝑥 + lim

𝑥→𝑥0 𝑔 𝑥

• Tương tự cho giới hạn của hiệu, tích, thương, lũy thừa

Trang 7

TÍNH CHẤT

• Ví dụ Cho biết

lim

𝑥→1

𝑓 𝑥 − 8

𝑥 − 1 = 10, Tìm

lim

𝑥→1 𝑓(𝑥)

• Ví dụ Tính

lim

𝑥→+∞

1

𝑥2

2𝑥 𝑥+1

Trang 8

GIỚI HẠN MỘT PHÍA

lim

𝑥→1+

𝑥 − 1

𝑥2 − 1 = 0.5 𝑥→1lim−

𝑥 − 1

𝑥2 − 1 = 0.5

Trang 9

GIỚI HẠN MỘT PHÍA

• Định lý 1

lim

𝑥→𝑎 𝑓(𝑥) = 𝐿 ⇔ lim

𝑥→𝑎+ 𝑓(𝑥) = 𝐿 = lim

𝑥→𝑎− 𝑓(𝑥)

• Ví dụ

lim

𝑥→1

𝑥 − 1

𝑥 − 1

Trang 10

GIỚI HẠN MỘT PHÍA

• Ví dụ Tính các giới hạn

𝑎) lim

𝑥→−6

2𝑥 + 12

𝑥 + 6 𝑏) lim𝑥→0.5−

2𝑥 − 1 2𝑥3 − 𝑥2

𝑐) lim

𝑥→−2

2 − 𝑥

2 + 𝑥 𝑑) lim𝑥→0−

1

𝑥 −

1 𝑥

Trang 11

GIỚI HẠN MỘT PHÍA

• Ví dụ Với 𝑛 ∈ ℤ, 𝑎 ∈ ℝ, Tính các giới hạn

𝑎) lim

𝑥→−1+ 𝑥 𝑏) lim

𝑥→−1 𝑥 𝑐) lim

𝑥→3.2 𝑥

𝑑) lim

𝑥→𝑛− 𝑥 𝑒) lim

𝑥→𝑛+ 𝑥 𝑓) lim

𝑥→𝑎 𝑥

Trang 12

ĐỊNH LÝ KẸP

• Định lý 2 Nếu

𝑓 𝑥 ≤ 𝑔 𝑥 ≤ ℎ 𝑥 , 𝑎 − 𝜀 < 𝑥 < 𝑎 + 𝜀

lim

𝑥→𝑎 𝑓(𝑥) = lim

𝑥→𝑎 ℎ(𝑥) = 𝐿 thì

∃ lim

𝑥→𝑎 𝑔(𝑥) = 𝐿

Trang 13

ĐỊNH LÝ KẸP

• Ví dụ Nếu 4𝑥 − 9 ≤ 𝑓 𝑥 ≤ 𝑥2 − 4𝑥 +

7, 𝑥 ≥ 0 Tính

lim

𝑥→4 𝑓(𝑥)

• Ví dụ Chứng minh

lim

𝑥→0 𝑥4cos 2

𝑥 = 0

Trang 14

ĐỊNH LÝ KẸP

• Ví dụ Tính các giới hạn

𝑎) lim

𝑥→0+ 𝑥𝑒sin(𝜋/𝑥) 𝑏) lim

𝑥→0 𝑥 sin 1

𝑥

• Ví dụ [15-16] Tính

lim

𝑥→+∞

𝑥 + cos 2𝑥

𝑥 + sin 3𝑥

Trang 15

CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN

lim

𝑢→0

sin 𝑢

𝑢 = 1; lim𝑢→0

ln(1 + 𝑢)

𝑢 = 1; lim𝑢→0

𝑒𝑢 − 1

𝑢 = 1

lim

𝑢→±∞ 1 + 1

𝑢

𝑢

= 𝑒 = lim

𝑢→0 1 + 𝑢 𝑢1

lim

𝑢→0

arcsin 𝑢

𝑢 = 1; lim𝑢→0

arctan 𝑢

lim

𝑢→0

𝑛

1 + 𝑢 − 1

1 𝑛

Trang 16

CÁC GIỚI HẠN CƠ BẢN

• Ví dụ Tính các giới hạn

𝑎) lim

𝑥→0

1 − cos 𝑥

𝑥2 𝑏) lim𝑥→+∞

𝑥 + 1

𝑥 − 1

2𝑥+1

𝑐) lim

𝑥→0 cos 𝑥

1

𝑥2 𝑑) lim

𝑥→𝑎

sin 𝑥 − sin 𝑎

𝑥 − 𝑎

Ngày đăng: 07/08/2021, 16:15

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w