CHƯƠNG I PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐATHỨC §1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC I Mục tiêu Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức . Rèn KN vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào việc nhân đơn thức với đa thức GD học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải toán . II Phương tiện GV : Bảng phụ ?3; bài tập củng cố. Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề, tái hiện kiến thức, thảo luận nhóm HS : Bảng nhóm , phấn màu III Tiến trình lên lớp . 1 . Ổn định .(1’) 2 . Kiểm tra bài cũ ( 3’ ) Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số xm . xn = ............... Hãy phát biểu và viết công thức nhân một số với một tổng a(b + c) = ............. 3 . Bài mới (35’) Hoạt động của giaùo viên Hoạt ñộng của học sinh Kiến thức cần đạt HĐ 1 : Quy tắc (15’) Yêu cầu HS giải ?1 Cho vài học sinh tự phát biểu quy tắc ? Cho học sinh lập lại quy tắc trong sgk trang 4 để khẳng định lại. GV nhắc lại nội dung quy tắc và nêu dạng tổng quát A( B + C ) = A.B + A.C ( A,B,C là các đơn thức ) HĐ 2 Áp dụng (20’) Hướng dẫn cả lớp làm VD. Lần lượt gọi HS đọc phép nhân Gọi 1 HS lên bảng làm VD2 Cho HS hoạt động nhoùm làm VD3 Gv theo dõi các nhóm làm bài GV nhaän xeùt boå sung . Moãi em tìm ví duï vaø thöïc hieän ?1 Hoïc sinh phaùt bieåu quy taéc : Làm cá nhân VD2 Hs laøm vieäc theo nhoùm Các nhóm nhận xét bài của nhau 1 Quy tắc ?1 Cho đa thức : 3x2 – 4x + 1 Nhân đơn thức 5x với từng hạng tử của đa thức trên 5x . (3x2 – 4x + 1) = 5x . 3x2 – 5x.4x + 5x.1 = 15x3 – 20x2 + 5x Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau . 2 Áp dụng VD1: 2x3 .(x2 + 5x 1 2 ) = 2x3.x2 + 2x3.5x – 2x3. 1 2 = 2x5 + 10x4 – x3 VD2: x2 ( x 2x3)=... VD3:3x( 12x 4) 9x( 4x 3) ?2.( 3x3y 12x2+ 15xy). 6xy3 ?3. S = 2 (5x 3) (3x 1).2x = 2 (8x 4).2x =8x2 + 4x... 4 . Củng cố (4’) Nhấn mạnh lại nội dung quy tắc Học sinh làm BT 1;2 theo nhóm Nửa lớp làm BT 1a; 2a. Nửa lớp làm BT 1b; 2bTrường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 20112012 2 GV treo bảng phụ nội dung đề bài : Bài giải sau đúng hay sai : 1 x ( x + 1 ) = x2 + 1 2 ( y2 x – 2xy ) ( 3x2y ) = 3x3y3 + 6 x3y2 3 3 4 x (4x – 8 ) = 3x2 + 6x 4 1 2 x ( 2x2 + 2 ) = x3 + 8 Yêu cầu hs làm bài 3 trang 5 5 . Dặn dò(2’) Về nhà học bài theo SGK và vở ghi Làm lại bài tập 1;2, 4, 5, 6 trang 6 Xem trước bài “ Nhân đa thức với đa thức” Hướng dẫn bài 5b trang 7 b xn1(x + y) –y(xn1yn1) = xn1.x + xn1.y – xn1.y – y.yn1 = xn1+1 + xn1.y – xn1.y – y1+n+1 = xn yn NHẬN XÉT – BỔ SUNG ............................................................................................................................................... ………… ………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………….. Ngày soạn 582011 Ngày dạy :…………… Lớp: 8A1,2 Tuần 1. Tiết 2 §2. NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC I Mục tiêu Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân đa thức với đa thức. Biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau. Rèn KN vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào việc nhân đa thức với đa thức, nhân đơn thức với đa thức. Giáo dục học sinh tính tích cực trong học tập, cẩn thận, chính xác trong giải toán II Phương tiện dạy học: Gv : Bảng phụ nội dung chú ý và bài tập củng cố . Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, diễn giải, thảo luận nhóm Hs : Bảng nhóm. III Tiến trình lên lớp . 1 . Ổn định .(1’) 2 . Kiểm tra bài cũ (5’) HS 1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức. sửa bài tập 1c trang 6 Hs2: Sửa BT 3a Bổ sung vào công thức: (a + b). (c + d) = ? 3 . Bài mới (32’) ĐVĐ: Từ nội dung KTBC giới thiệu nội dung bài mới . Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt HĐ1: Quy tắc (16’) Cho cả lớp làm 2 ví dụ sau a (x + y) . (x – y) b (x – 2) (6x2 – 5x + 1) Học sinh làm tập theo yêu cầu của gv Học sinh nhận xét 1 Quy tắc a = x.(x – y) + y(x y) = x.x – x.y + x.y – y.y = x2 – xy + xy – y2 = x2 – y2Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 20112012 3 Cho học sinh nhận xét .từ đó rút ra quy tắc nhân đa thức với đa thức Giáo viên ghi nhận xét hai ví dụ trên: a) Đa thức 2 biến b Đa thức 1 biến Đối với trường hợp đa thức 1 biến và đã được sắp xếp ta còn có thể trình bày như sau : (gv treo bảng phụ ) HD HS cách trình bày HĐ 2 : Áp dụng (16’) Chia lớp thành 2 nhóm làm áp dụng a và b sau đó nhóm này kiểm tra kết quả của nhóm kia Cho HS hoạt động cá nhân làm các phép nhân sau: Hs phát biểu và ghi vở . Chú ý : 6x2 – 5x + 1 x x – 2 12x2 + 10x 2 + 6x3 5x2 + x 6x3 17x2 + 11x 2 HS làm áp dụng a, b Hs nhận xét chéo nhau b =x. (6x2 – 5x + 1) – 2(6x2 – 5x + 1) = 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2 = 6x3 – 17x2 + 11x – 2 Quy tắc : Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau. 2 Áp dụng a x2 + 3x – 5 x x + 3 3x2 + 9x – 15 + x3+3x2 5x x3+6x2 + 4x – 15 b S = D x R = (2x + 3y) (2x – 3y) = 4x2 – 6xy + 6xy – 9y2 = 4x2 – 9y2 Với x = 2,5 mét ; y = 1 mét S = 4.(2,5)2 – 9.12 = 1 (m2) Bài tập: Làm tính nhân a) ( x2 + 1)(5x)=… b) 32x)(7x2+2x)=
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH THUẬN
TRƯỜNG THCS VĨNH BÌNH NAM I
MÔN: SỐ HỌC
LỚP: 8
GIÁO VIÊN: TRẦN VĂN TUYÊN NĂM HỌC: 2011 – 2012
Trang 2Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
1
§1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC I/ Mục tiêu
Học sinh nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Rèn KN vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào việc nhân đơn thức với đa thức
GD học sinh tính cẩn thận, chính xác khi giải tốn
II/ Phương tiện
2 Kiểm tra bài cũ ( 3’ )
Nhắc lại quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Yêu cầu HS giải ?1
Cho vài học sinh tự phát biểu quy
tắc ? Cho học sinh lập lại quy tắc
Gv theo dõi các nhĩm làm bài
GV nhận xét bổ sung
Mỗi em tìm ví dụ và thực
1 Quy tắc
?1 Cho đa thức : 3x2 – 4x + 1 Nhân đơn thức 5x với từng hạng tử của đa thức trên 5x (3x2 – 4x + 1) = 5x 3x2 – 5x.4x + 5x.1 = 15x3 – 20x2 + 5x
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau
13()35[( x x x
=
2
2)
48( x x
Trang 3Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
2
1 / x ( x + 1 ) = x2 + 1
2/ ( y2 x – 2xy ) ( -3x2y ) = - 3x3y3 + 6 x3y2
3/
4
3
x (4x – 8 ) = - 3x2 + 6x
4/
-2
1
x ( 2x2 + 2 ) = - x3 + 8
Yêu cầu hs làm bài 3 trang 5
5 Dặn dò(2’)
- Về nhà học bài theo SGK và vở ghi
- Làm lại bài tập 1;2, 4, 5, 6 trang 6
- Xem trước bài “ Nhân đa thức với đa thức”
Hướng dẫn bài 5b trang 7
b/ xn-1(x + y) –y(xn-1yn-1) = xn-1.x + xn-1.y – xn-1.y – y.yn-1 = xn-1+1 + xn-1.y – xn-1.y – y1+n+1 = xn - yn NHẬN XÉT – BỔ SUNG …………
………
………
**********************************************
I/ Mục tiêu
Học sinh nắm vững và vận dụng tốt quy tắc nhân đa thức với đa thức Biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau
Rèn KN vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng vào việc nhân đa thức với đa thức, nhân đơn thức với đa thức
Giáo dục học sinh tính tích cực trong học tập, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ Phương tiện dạy học:
Gv : Bảng phụ nội dung chú ý và bài tập củng cố
- Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, diễn giải, thảo luận nhóm
Hs : Bảng nhóm
III/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
HS 1 : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức
sửa bài tập 1c trang 6
Hs2: Sửa BT 3a
Bổ sung vào công thức: (a + b) (c + d) = ?
3 Bài mới (32’)
ĐVĐ: Từ nội dung KTBC giới thiệu nội dung bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
HĐ1: Quy tắc (16’)
Cho cả lớp làm 2 ví dụ sau
a/ (x + y) (x – y)
b/ (x – 2) (6x2 – 5x + 1)
Học sinh làm tập theo yêu
cầu của gv
Học sinh nhận xét
1 Quy tắc
a / = x.(x – y) + y(x - y) = x.x – x.y + x.y – y.y = x2 – xy + xy – y2
= x2 – y2
Trang 4Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
3
Cho học sinh nhận xét từ
đó rút ra quy tắc nhân đa
thức với đa thức
Giáo viên ghi nhận xét hai
ví dụ trên:
a) / Đa thức 2 biến
b/ Đa thức 1 biến
Đối với trường hợp đa
thức 1 biến và đã được sắp
xếp ta còn có thể trình bày
như sau : (gv treo bảng
phụ )
HD HS cách trình bày
HĐ 2 : Áp dụng (16’)
Chia lớp thành 2 nhóm
làm áp dụng a và b sau đó
nhóm này kiểm tra kết quả
của nhóm kia
Cho HS hoạt động cá nhân
làm các phép nhân sau:
Hs phát biểu và ghi vở
Chú ý :
6x2 – 5x + 1 x x – 2 - 12x2 + 10x - 2 + 6x3 - 5x2 + x
6x3 - 17x2 + 11x - 2 HS làm áp dụng a, b Hs nhận xét chéo nhau = 6x3 – 17x2 + 11x – 2 Quy tắc : Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau 2/ Áp dụng a/ x2 + 3x – 5
x x + 3
3x2 + 9x – 15
+ x3+3x2 - 5x
x3+6x2 + 4x – 15
b/ S = D x R = (2x + 3y) (2x – 3y) = 4x2 – 6xy + 6xy – 9y2 = 4x2 – 9y2 Với x = 2,5 mét ; y = 1 mét
S = 4.(2,5)2 – 9.12 = 1 (m2) Bài tập: Làm tính nhân a) ( x2 + 1)(5-x)=… b) 3-2x)(7-x2+2x)=… c) (x-2y)(x2-2yx +1)=… 4 / Cuûng coá (6’) Gv nhận xét và nhấn mạnh lại nội dung quy tắc - Đồng thời gọi 4 HS lên thực hiện BT 7 ;8 SGK, mỗi HS làm 1 câu Treo bảng phụ nội dung bài 9 trang 8 Yêu cầu học sinh khai triển tích (x – y) (x2 + xy + y2) trước khi tính giá trị 5 / Dặn dò (1’) - Về nhà học bài - Làm bài tập10; 11;12 trang 8 IV-NHẬN XÉT – BỔ SUNG
I/ Mục tiêu
Củng cố kiến thức về nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức
Rèn kỹ năng nhân đơn thức, đa thức
Trang 5Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
4
II/ Phương tiện
Gv : Bảng phụ nội dung bài tập củng cố
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập , thảo luận nhóm
Hs : Bảng nhóm
III/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
Sửa BT 7 SGK
3/ Bài mới (33’)
ĐVĐ : Để chứng minh giá trị … các bài toán sau :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức cần đạt
HĐ1: Nhân đa thức với đa thức
Muốn cm giá trị biểu thức
không phụ thuộc vào giá trị của
biến ta làm như thế nào ?
gv nhận xét và yêu cầu hs thực
hiện
Gv chốt lại phương pháp
cm giá trị biểu thức không phụ
thuộc vào giá trị của biến
Hs rút gọn biểu thức và kl : Sau khi rút gọn biểu thức ta được -8 nên giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Hs trình bày
1 Hs lên bảng thực hiện
Bài 10 trang 8 a/ (x2 – 2x + 3) (x – 5) = x3 – 2x2 + 3x – 5x2 + 10x –
15 = x3 – 7x2 + 13x – 15 b/ (x2 – 2xy + y2) (x – y) = x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2 – y3
= x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
Bài 11 / Trang 8 (x – 5) (2x + 3) – 2x(x – 3) +
x + 7
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7
= -8
Bài 13 trang 9 (12x – 5)(4x – 1)+ (3x – 7)(1 – 16x) = 81
48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 – 7+ 112x = 81 83x – 2 = 81 83x = 83 x = 1
4 / Củng cố (6’)
Yêu cầu hs làm bài 12 trang 8 ( Hs hoạt động theo nhóm )
Gv treo bảng phụ và yêu cầu hs hoạt động theo nhóm
5 / Dặn dò (1’)
Về nhà học bài, làm bài tập 14 , 15 trang 9
Xem trước bài “Những hằng đẳng thức đáng nhớ “
Trang 6Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
Rèn KN nhận dạng hằng đẳng thức, tư duy linh hoạt trong vận dụng giải toán
Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, tự tin, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ Phương tiện :
Gv : Bảng phụ nội dung bài tập củng cố , hình vẽ 1 tr 9 SGK
Hs : Bảng nhóm
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập, quan sát, thảo luận
III/ Tiến trình lên lớp
Ngoài cách tính như trên ta còn có cách tính khác không
GV nhận xét và giới thiệu bài mới :
HĐ1: Bình phương của một
tổng (15’)
Đưa lên H1 SGK cho HS quan
sát và yêu cầu HS nêu cách tính
Mời đại diện lên trình bày
Yêu cầu các nhóm KT lẫn nhau
HS ghi vở
HS hoạt động theo nhóm Các nhóm nhận xét
HS làm ?3
1 HS phát biểu hằng đẳng thức
b / x2 + 4x + 4 = (x)2 +2.x.2 + (2)2 = (x + 2)2
c/ 512 = ( 50 + 1)2 = 502 + 2.50.1 + 12
= 2500 + 100 + 1= 2601 d/ 1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2.100.1 +12
= 10000 + 200 + 1 = 10201
= (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2
= 4x2 – 12xy +9y2 c/ 992 = (100 – 1)2
Trang 7Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
6
HĐ 3 : Hiệu hai bình phương
(10 ‘)
Cho học sinh tính ?5 (a+ b )(a –
b) từ đĩ yêu cầu hs rút ra cơng
Với A, B là các biểu thức tuỳ
ý, ta cĩ
A 2 - B 2 = (A + B) (A – B)
Áp dụng :
a/ (x +1)(x- 1) = x2 – 12 = x2 -1 b/ (x – 2y)(x + 2y) = x2 –(2y)2 = x2 – 4y2c/ 56 64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42 = 3584
4 Củng cố (5’)
Yêu cầu hs trả lời câu hỏi đầu bài
Hãy sử dụng các hằng đẳng thức trên để tính các bài tập cho về nhà tiết trước
Quay lại bài KTBC em hãy cho biết ngay kết quả mà khơng cần làm phép nhân:
a) ( x+3y)( x+3y) = ( x- 3y)2 = …; b) ( 2x - 3y) ( 2x- 3y) = ( 2x- 3y)2 =
GV treo bảng phụ :
Các phép biến đổi sau đúng hay sai :
a) ( x – y )2 = x2 - y2 ; b)( x + y )2 = x2 + y2 ; c) ( a – 2b )2 = - ( 2b – a )2 ; d) (2a + 3b )( 2a – 3b ) = 4a2 – 9b2
I/ Mục tiêu
Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một
hiệu, hiệu hai bình phương
Rèn luyện kỹ năng vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào giải tốn
Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, tự tin, cẩn thận, chính xác trong giải tốn
II/ Phương tiện
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhĩm
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập , thảo luận nhĩm
III/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
Học sinh1: điền vào chỗ trống thích hợp
Trang 8Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
Viết đa thức sau dưới dạng bình
phương của một tổng hoặc một hiệu
Hd Cần phát hiện bình phương biểu
GV nêu yêu cầu của bài tập 23 SGK
Để chứng minh biểu thức ta làm như
= … Vận dụng tính
252 = ( 2 10 + 5 ) 2 = 100 2 ( 2 + 1 ) +
25 = 625
Bài 21 trang 12 9x2 – 6x + 1
= (3x)2 – 2.3x.1 + 12 = (3x – 1)2
b) Tương tự
Bài 17 tr 11
( 10a + 5 ) 2 = ( 10a )2 + 2 10a 5 + 52 = 100a2 + 100a + 25 = 100a( a +1 ) + 25
Bài 23 trang 12 a/ VP = (a + b)2 + 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab = a2 – 2ab + b2 = (a – b)2 = VT b/ VP = (a – b)2 + 4ab = a2 – 2ab + b2 + 4ab
= a2 + 2ab + b2 = (a + b)2 = VT
Áp dụng a/ (a- b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 b/ (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab = 202 – 4.3 = 400 – 12 =
- Hướng dẫn : (a + b + c)2 Viết tổng trên dưới dạng bình phương của một tổng
a/ (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2 = (a + b)2 + 2.(a +b) c + c2 = a2 + b2 + c2 + 2ab+ 2ac + 2bc
Nhận xét – bổ sung
Trang 9Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
* Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
* Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, tự tin, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ Phương tiện
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập , thảo luận nhóm
III/ Tiến trình lên lớp
ĐVĐ : Từ nội dung KTBC Gv giới thiệu bài mới
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
2/ Lập phương một hiệu
?3 [a + (- b)]3 = a3 + 3a2(-b) + 3.a.(-b)2 + (-b)3 = a3–3a2b + 3b2 – b3
Với A ,B là các biểu thức tùy ý ta có:
(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3
Áp dụng :
a/ (x - 1)3 = x3 - 3.x2.1 + 3 x.12 - 13 = x3 - 3x2 + 3x -1 b/ (x – 2y)3 = x3 – 3.x2.2y + 3.x.(2y)2 – (2y)3
= x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3 c) ( 2x - y)3=
d/ 1/Đ 2/S 3/Đ 4/S 5/S
4 / Củng cố ( 8’)
Yêu cầu hs hoạt động nhóm làm các bài tập 26 ; 27 tr 14
Bài 26: a) (2x2 – 3y)3 = 8x6 – 36x2y + 54xy2 – 27y3; b / ( 1
Trang 10Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
* Rèn KN vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
* Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, tự tin, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ Phương tiện dạy học
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập, phân tích thảo luận nhóm
III/ Tiến trình lên lớp
ĐVĐ : Từ nội dung KTBC giới thiệu bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs Kiến thức cần đạt
c/ (x2 – 3x + 9) (x+ 3) =
7/ Hiệu hai lập phương
Với A, B là các biểu thức tùy ý ta cĩ:
A 3 - B 3 = (A - B) (A 2 + AB + B 2 )
Áp dụng: ( hs hoạt động theo nhóm )
a/ (x - 1) (x2 + x + 1) = x3 - 13 = x3– 1
b/ 8x3 – y3 = (2x)3 – y3 = (2y – y) (4x2 + 2xy + y2) c/ Đánh dấu vào ô đầu tiên có đáp
số đúng x3 + 8
Trang 11Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
Yêu cầu cả lớp làm BT 30 Gọi 2 HS lên bảng sửa
Yêu cầu hs làm việc theo nhóm làm bài 32 tr 16
I/ Mục tiêu
HS được củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
Rèn kĩ năng nhận dạng,vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, tự tin, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II/ Phương tiện dạy học
GV : Bảng phụ bài tập 37 trang 17 ,14 tấm bìa ghi hằng đẳng thức
HS : Bảng nhóm
Phương pháp: Thực hành luyện tập , Thảo luận nhóm
III/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Hs 1 : Viết dạng tổng quát và phát biểu thành lời HĐT A 3 + B3 ; A 3 - B3; BT : 30 (b) / tr16 SGK
HS2 : Bài 37 / tr 17 SGK ( GV ghi trên bảng phụ )
= (5x)3 – 3.(5x)2.1 + 3.5x.12 – 13
= 125x3 – 75x2 + 15x – 1 Bài 34 trang 17 Rút gọn biểu thức
a/ (a + b)2 – (a – b)2 = [(a + b) + (a – b)] [(a + b) - (a – b)]
= 2a (2b) = 4ab b/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3) – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3 + 3a2b - 3ab2 + b3 – 2b3 = 6a2b
Trang 12Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
11
Tổ chức cho hs hoạt động theo
nhĩm làm BT 35;36
Theo dõi các nhĩm làm bài
Cùng hs nhận xét
Yêu cầu hs nêu lợi ích của việc
áp dụng HĐT vào tính nhanh
Tính nhanh kết quả của biểu
thức x3 + 9x2 + 27x + 27 tại
x = 7
Hs hoạt động theo nhĩm Hai nhĩm làm bài 35a;
36a tr17 Hai nhĩm làm bài 35b;
36b Các nhĩm nhận xét chéo nhau
y)]2
= (x + y + z – x – y)2 = z2 Bài 35 trang 17
a/ 342 + 662 + 68.66 = 342 + 2.34.66 + 662
= (34 + 66)2 = 1002 = 10000 b/ 742 + 242 – 48.74 = 742 – 2.24.74 + 242
= (74 – 24)2 = 502 = 2500 Bài 36 trang 17
a/ x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 với x =
98
(98 + 2)2 = 1002 =
10000 b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3 với
x = 99(99 + 1)3 = 1003 =
1000000
c/x3 + 9x2 + 27x + 27 tại x = 7 là
1000
4 / Củng cố
- Áp dụng khai triển hằng đẳng thức:
a/ (x – 2y)2; b/ (a +
2
1
)(
2
1
- a); c/ (x + 3)3; d/ (3 + 2x)(9 – 6x + 4x2)
- Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức ( x-y)(x2 +xy + y2) + 2y3 tại x = 2/3; y = 1/3
- Tổ chức cho HS chợi trị chơi: “Đơi bạn nhanh nhất” như SGK
5/ Dăn dị
Về nhà học kĩ 7 hằng đẳng thức đã học
Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung”
NHẬN XÉT – BỔ SUNG
………
………
………
………
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG I/ Mục tiêu
HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung
Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
Rèn kĩ năng phân tích đa thức và rèn tính cẩn thận
Giáo dục HS thái độ học tập tích cực, chính xác trong giải tốn
II/ Phương tiện
GV : Bảng phụ
HS : Bảng nhóm
Phương pháp
Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập , TN, thảo luận nhĩm
III/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ ( kiểm tra 15 ‘)
Trang 13Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
ĐVĐ: Phân tích đa thức thành nhân tử là cách làm như thế nào ?
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1 : Ví dụ
Hãy viết 2x2 – 4x thành 1 tích
là phân tích đa thức thành nhân tử
Vậy như thế nào là phân tích đa
thức thành nhân tử
Yêu cầu hs làm VD 2 tr 18
GV chốt lại phương pháp phân tích
đa thức thành nhân tử bằng cách
tìm nhân tử chung
Hoạt động 2 : Aùp dụng
Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm
Quan sát các nhóm làm bài
Làm thế nào để có nhân tử chung
GV chốt lại phương pháp phân
tích đa thức thành nhân tử bằng
cách tìm nhân tử chung, ích lợi khi
phân tích đa thức thành nhân tử
kiểm tra chéo nhau
Hs thực hiện
I / Ví dụ
2x2 – 4x = 2x.x – 2x.2 = 2x(x – 2)
Phân tích đa thức thành nhân tử (hay thừa số) nghĩa là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức
VD 2 tr 18
15x3 – 5x2 + 10x = 5x.x2 – 5x.x + 5x.2
= 5x(x2 – x + 2)
2/ Aùp dụng
a/ x2 – x = x(x – 1) b/ 5x2 (x – 2y) – 15x(x – 2y) = (x – 2y)(5x2 – 15x)
= 5x(x – 2y)(x – 3) c/ 3 (x – y) – 5x(y – x) = 3(x – y) + 5x(x – y) = (x – y) (3 + 5x)
Ví dụ
3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0
03
4 / Củng cố
- Gọi 3 hs cùng lên bảng làm bài 39 a; b; c tr19 Cả lớp cùng làm vào vở
- Tổ chức cho lớp hoạt động nhĩm làm BT 41 Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b
Trang 14Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
Làm các ví dụ và bài tập đã sửa
- Làm bài 42 trang 19
- Xem trước bài “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức” Hướng dẫn bài 42
PHƯƠNG PHÁP ĐẶT DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC
I Mục tiêu
- HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức
- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đẳng thức đã học vào việc PT đa thức thành nhân tử
- Rèn KN nhận dạng hằng đẳng thức, phân tích đa thức theo hằng đẳng thức
- Giáo dục HS thái độ học tập tích cực, chính xác trong giải tốn
II / Phương tiện :
GV: SGK, bảng phụ phần KTBC
HS: SGK, Bảng phụ, bút lông
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập, tự nghiên cứu, thảo luận nhĩm III/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Hs 1 : Viết CTTQ của các HĐT đáng nhớ
Hs 2 : Làm bài ( 39 d; e )
3 Bài mới
ĐVĐ: Từ nội dung KTBC giới thiệu bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cần đạt
HĐ 1 : Ví dụ:
-Nêu VD1
HD HS phân tích: Các đa thức đã
cho cĩ nhân tử chung khơng?
Hãy viết các đa thức đã cho dưới
dạng hằng đẳng thức
-Gọi HS lên bảng làm
Nhắc HS: PT thành nhân tử tức
là đưa về dạng tích
-Ba HS lên bảng làm -Chú ý chọn Hằng đẳng thức phù hợp
I.Ví dụ:
a)x2 – 4x + 4 = (x – 2)2
b)x2 – 2 = x2 - 22
= (x - 2 )(x + 2 ) c)1 – 8x3
= (1 – 2x)(1 + 2x + 4x2)
Trang 15Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012
14
HĐ 2 : Aùp dụng
-Cho HS làm ?1 ; ?2
Chốt lại phương pháp phân tích
đa thức thành nhân bằng phương
Gợi ý: PT thành nhân tử trong đó
có 1 thừa số chia hết cho 4
HS làm việc cá nhân ?1 ;
Vì 4n.(n + 5) chia hết cho 4 nên (2n + 5)2 - 25 chia hết cho
Trang 16Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012 15
PHƯƠNG PHÁP NHĨM HẠNG TỬ
I Mục tiêu:
- HS biết nhóm các hạng tử một cách thích hợp để phân tích đa thức thành nhân tử
- Rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử
- Giáo dục HS ý thức học tập nghiêm túc, tích cực, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II Phương tiện:
GV: Bảng phụ nội dung bài tập
HS: Bảng phụ
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập , thảo luận nhĩm, nghiên cứu
III/ Tiến trình lên lớp
ĐVĐ: Ta đã được … nhóm hạng tử
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến Thức cần đạt
Hãy nhóm các hạng tử để xuất
hiện nhân tử chung ( gợi ý như
SGK)
Tương tự cho hs thực hiện ví dụ 2
-Giới thiệu đa vừa PT thành nhân
tử bằng PP nhóm hạng tử
Đối với một đa thức có thể có
nhiều cách nhóm thích hợp
Hãy phân tích đa thức thành nhân
tử ở VD 1 bằng cách khác ( Hãy
nhóm để có nhân tử chung )
Nhận xét 2 cách?
HĐ 2 : Áp dụng
Cho HS làm ?1
Gv nhận xét bổ sumg
Gv treo bảng phụ
-Cho HS làm ?2
Gv cùng hs nhận xét
Không có -suy nghĩ
Có 2 nhóm
x2 – 3x + xy – 3y
= x(x – 3) + y(x – 3)
= (x – 3)(x + y) -HS suy nghĩ, thảo luận
1 Hs lên bảng thực hiện theo HD
Hs lên bảng thực hiện cách 2 VD1
2xy + xz + 3z + 6y
= x(2y + z) + 3(z + 2y)
= (2y + z)(x + 3) -HS nhận xét
-HS làm ?1 trên bảng -HS PT đa thức thành nhân tử
?2 HS suy nghĩ, làm nháp và trả lời
I.Ví dụ:
VD 1 : PT thành nhân tử: 2xy + 3z + 6y + xz
= (2xy + 6y) + (3z + xz)
= 2y(x + 3) + z(3 +x)
= (x + 3)(2y + z)
?2 An đúng Thái và Hà chưa PT hết
Trang 17Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012 16
Phân tích các đa thức sau thành
Gv cùng hs nhận xét
BT 48: Phân tích các đa thức sau
Hs hoạt động nhóm làm bt
50 và trình bày vào bảng nhóm
Các nhóm nhận xét chéo nhau
a) …= ( x – xy) + ( x – y ) = x ( x – y ) + ( x – y ) = ( x – y ) (x + 1 ) b) , c) trình bày tương tự
Bài tập 50
Tìm x , biết : a) x ( x- 2 ) + x -2 = 0 ( x- 2 ) ( x + 1 ) = 0 x- 2 = 0 hoặc x+1 = 0
=> x = 2 hoặc x = -1 b) … x = 15 ; x = 3 Bài 48 tr 22 a) x2 + 4x – y2 + 4 = ( x2 + 4x + 4 ) – y2 = … = ( x + 2 + y ) ( x + 2 - y ) b)… = 3 ( x + y –z ) ( x + y + z )
PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
I Mục tiêu:
- HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
- Rèn kĩ năng vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II Phương tiện:
GV: Bảng phụ
HS: Bảng phụ
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập, tái hiện KT, động não, thảo luận …
III/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
Trang 18Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012 17
Hs 2 : ghi nội dung các HĐT đáng nhớ
3 Bài mới:
ĐVĐ: Ta đã được … nhiều phương pháp
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung cần đạt
-Giới thiệu PT đa thức thành
nhân tử bằng cách phối hợp
nhiều phương pháp
-Cho HS làm ?1, thảo luận nhóm
Làm được gì trước?
?2 b : Gv treo bảng phụ
2 Bổ sung phương pháp PT đa
thức thành nhân tử bằng phương
pháp thêm bớt hạng tử và
phương pháp tách hạng tử
Yêu cầu hs làm bài tập 53 a ( Gv
HD )
Gv nhận xét và yêu cầu hs làm
bài 57 d ( Gv gợi ý )
3 Vận dụng làm bài tập :
PT các đa thức sau thành nhân tử
( bài 51 tr 24 )
Gv cùng hs nhận xét , yêu cầu hs
nêu các phương pháp mà hs đã
sử dụng và các hằng thức đã vận
dụng
-HS suy nghĩ Đặt nhân tử chung 5x
Dùng hằng đẳng thức -Làm tiếp câu tiếp theo
-Nhóm -Dùng hằng đẳng thức
-Làm ?2 -HS thảo luận nhóm 2 HS Đặt nhân tử chung
-HS quan sát, suy nghĩ -Từng nhóm đem kết quả lên Tính nhanh giá trị của 1 biểu thức
Hs quan sát trả lời
?2b: Các PP phân tích đã dùng: Nhóm hạng tử; đặt nhân tử chung; dùng hđt
Hs làm theo hướng dẫn của gv
Làm việc cá nhân Các hs khác nhận xét
= 2xy(x2 – y2 – 2y – 1 )
= 2xy [ x2 – (y2 + 2y + 1)]
= 2xy [ x2 – (y + 1)2]
= 2xy [ x + ( y + 1)].[x – (y + 1)]
= (x + 1)2 – y2
= (x + 1 – y)(x + 1 + y)
= (94,5 + 1 – 4,5)(94,5 + 1 + 4,5) = 91.100 = 9100
b ) ; c ) trình bày tương tự
Trang 19Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012 18
Làm BT 55: Tìm x biết
a) x3 - 1
4 x = 0; b) ( 2x - 1)
2 - ( x + 3) 2 = 0; c) x2 ( x - 3 ) + 12 - 4x = 0 Chốt lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
PT đa thức thành nhân tử, có những tiện lợi gì?
Yêu cầu hs làm việc cá nhân
Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm làm bài 56 a
5 / Dặn dò :
Xem lại các phương pháp phân tích tích đa thức thành nhân tử
BTVN : Bài 54b,c ; 55 ;56b ; 57 a, b ; 58 tr 25
HD bài 58
n3 – n = n(n2 – 1) = n(n + 1)(n –1) là 3 số tự nhiên liên tiếp nên chia hết cho 2 và 3 , mà ƯC(2; 3)
= 1 nên chia hết cho 2.3 = 6
Nhận xét – bổ sung
………
………
I.Mục tiêu:
- HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B
- HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B Biết chia đơn thức cho đơn thức và
thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức
- Rèn KN vận dụng quy tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Giáo dục HS ý thức học tập, tích cực, tự tin, cẩn thận, chính xác trong giải toán
II.Phương tiện
- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập, tái hiện, thảo luận nhĩm
III/ Tiến trình lên lớp
-Yêu cầu HS nhắc lại các công
thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số
-Cho HS làm ?1 cá nhân
-Cho HS làm ?2 theo nhóm
-Yêu cầu từng nhóm cho kết quả
-Nhắc lại các công thức
-HS làm ?1 -HS trả lời ?2, thảo luận làm theo nhóm,
-Từng nhóm cho kết quả
Trang 20Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012 19
hiện là phép chia hết
H1: Vậy đơn thức A chia hết cho
đơn thức B khi nào?
-Giới thiệu quy tắc
HĐ 2 : Áp dụng 17’
-Cho HS làm áp dụng: 1 em làm
câu a, 1 em làm câu b
TL1: Theo nhận xét của SGK
-Đọc quy tắc ở SGK
-HS làm áp dụng -2 HS lên bảng 1 HS làm câu a, 1 em làm câu b
Quy tắc: ( SGK/ Tr 26 ) II.Aùp dụng:
?3 Làm tính chia:
a)15x3y5z : 5x2y3 = 3xy2z b)12x4y2 : (-9xy2)
= -12/9.x3 = - 4/3 x3
4 / Củng Cố : 6’
Nhắc lại quy tắc
HS làm BT 59, 60; SGK Lần lượt gọi HS đứng tại chỗ trả lời miệng kết quả các phép chia
BT 61 gọi 3 HS lên bảng làm
5 / Dặn dò 1’
- Học quy tắc Làm BT 62 /28
HD: Thực hiện phép chia rồi tính giá trị của biểu thức
- Chuẩn bị bài 11
NHẬN XÉT - BỔ SUNG
………
………
I Mục tiêu:
- HS nắm được điều kiện đủ để đa thức chia hết cho đơn thức Nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Rèn KN vận dụng quy tắc vào giải toán
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi tính toán
II Phương tiện :
- GV : Bảng phụ nội dung ví dụ , ?2 và bài 66 tr 29
- HS: Bảng nhóm
- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập, động não, thảo luận nhĩm
III/ Tiến trình lên lớp
1 Ổn định 1’
2 Kiểm tra bài cũ 5’
Hs 1 : Làm BT 62 tr 27
Hs 2;3;4 : Nhắc lại quy tắc chia đơn thức cho đơn thức và làm bài tập 61 a; b; c )
Gọi HS dưới lớp nhận xét, sửa sai
3 Bài mới
ĐVĐ Ta đã … như thế nào 1’
HĐ 2 : Quy tắc 20’
Yêu cầu HS làm ?1
H1:Tìm 1 đa thức có các hạng tử
đều chia hết cho 3xy2 ?
-Chú ý : hệ số không cần chia hết
Trang 21Trường THCS vĩnh Bình Nam 1 Giáo án Đại số 8: Năm 2011-2012 20
cho 3xy
H3: Cộng các kết quả lại?
-Giới thiệu -2x2 + 2/3 – 3x4y2 là
thương của phép chia đa thức
- 6x3y2 + 2xy2 – 9x5y4 cho đơn
thức 3xy2
-Giới thiệu quy tắc
Treo bảng phụ nội dung VD ->
Giới thiệu nội dung chú ý
HĐ 3 Áp dụng 12’
Treo bảng phụ nội dung ? 2
-Cho HS làm ?2
-GV phân tích, kết luận khái quát
-Cho HS làm câu b, 1 em giải lên
bảng
2xy : 3xy = 2/3 -9x5y4 : 3xy2 = -3x4y2
TL3: -2x2 + 2/3 – 3x4y2
-Đọc quy tắc SGK
HS quan sát và lắng nghe
-HS trả lời câu a -HS làm việc cá nhân
Cho HS nhắc lại quy tắc
Làm BT 63 tr 28 , làm cá nhân
Làm BT 64 tr 28 , mỗi nhóm làm 3 câu, làm trên bảng của nhóm
5 / Dặn dò 1’
Học quy tắc
Làm BT còn lại SGK
Chuẩn bị bài mới
NHẬN XÉT - BỔ SUNG
………
………
Trang 22- Rèn KN vận dụng phép chia hai đa thức một biến đã sắp xếp
- Giáo dục HS tính cẩn thận khi thực hiện phép chia
II.Phương tiện :
- HS : Bảng nhóm
Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề , thực hành luyện tập , Thảo luận nhóm
III/ Tiến trình lên lớp
ĐVĐ : Giới thiệu trực tiếp
-
HS lên bảng làm từng bước TL1: -5x + 10 không chia cho x2 + 1 được
TL2: Bậc của –5x + 10 nhỏ hơn bậc của x2 +1
I.Phép chia hết:
VD:
2x4-13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3 -2x4+8x3+ 6x2 2x2-5x+1 -5x3+21x2+11x 3
+5x3-20x2- 15x
x2- 4x –3 -x2+ 4x +3
0 (2x4-13x3+15x2+11x-3) : (x2-4x-3)
= 2x2-5x+1 (phép chia hết)
II.Phép chia có dư:
VD:
5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1 -5x3 - 5x 5x – 3
- 3x2 –5x +7 +3x2 + 3 -5x+10 Phép chia trên là phép chia có dư Chú ý: SGK
5x3 – 3x2 + 7
= (x2 + 1)(5x – 3) – 5x + 10
4 Củng cố:
- Khi nào thì A chia hết cho B?
Làm BT 67/31 theo nhóm Nửa lớp làm câu a Nửa lớp làm câu b Lưu ý sắp xếp đa thức trước khi thực hiện phép chia
- HS hoạt động cá nhân làm BT 68 SGK Đồng thời gọi 3 HS lên bảng làm Lưu ý HS: Áp dụng hằng
Trang 2322
Tuần 9 - Tiết 18
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố về phép chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức đã sắp xếp
- Rèn KN vận dụng được hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức một biến và tư duy vận dụng kiến thức chia đa thức để giải toán
- Giáo dục HS tính cẩn thận , chính xác khi thực hành giải toán
II.Phương tiện :
Phương pháp
Nêu và giải quyết vấn đđề , thực hành luyện tập , Thảo luận nhóm
III/ Tiến trình lên lớp
Hướng dẫn HS mở rộng bài toán
phép chia đa thức cho đa thức
thành bài toán tìm ĐK chia hết
Chẳng hạn: A = B.Q + R
H1: A chia hết cho B khi nào?
-Yêu cầu HS thực hiện tính chia
-HS tính chia TL2: a - 30 TL3: a = 30
-HS làm mỗi em 1 câu -HS dùng hằng đẳng thức và
pp nhóm hạng tử -HS làm theo nhóm, mỗi nhóm đem kết quả lên
Bài 74/32:
Cho biết đa thức dư và tìm điều kiện của a để 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho x + 2
2x3 – 3x2 + x + a : (x + 2) = 2x2– 7x + 15 dư a - 30
Để 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho
x + 2 thì a – 30 = 0 hay a= 30 Bài 73/32:
a) 2x + 3y b) 9x2 + 3x + 1 c) 2x + 1 d) x - 3 Bài 72/32:
2x2 + 3x – 2
4 Củng cố :
Gv treo bảng phụ nội dung bài 71 / 32
-Yêu cầu HS trả lời và giải thích
5 Dặn dò :
Xem lại các bài tập
Ôn lại các kiến thức đã học ở chương I và các câu hỏi ở SGK
Trang 2423
b KN: Rèn luyện kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương I
c.TĐ: Giáo dục HS thái độ ôn tập tích cực, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Giáo viên: bảng phụ
HS: Ôn tập các hằng đẳng thức, phép nhân đa thức
III / Tiến trình bài dạy
1 KTBC: ( 5’)
Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ?
ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp
2 Nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt
HĐ 1: Ôn tập về phép nhân
( 10’)
Gv ghi nội dung bài tập lên bảng
Phát biểu các quy tắc nhân đơn
thức với đa thức , nhân đa thức với
và lưu ý hs những chỗ dễ sai như:
quên đổi dấu khi trước dấu ngoặc
3 hs cùng lên bảng , cả lớp làm vào vở
Cả lớp cùng nhận xét
Trả lời Hoạt động nhóm Nửa lớp làm a Nửa lớp làm câu b
Bài 75 : Làm tính nhân
a) 5x2 ( 3x2 – 7x + 4 )
b ) ( 2x2 – 3x ) ( 5x2 – 2x + 1) Bài làm
x = 6 và y = -8 c) P = ( x- 2 ) ( x+ 2) – ( x – 3 )( x +1 )
tại x = - 9/2 Bài làm a) 100 b) 8000 c) - 10
BT 76 : Phân tích các đa thức thành nhân tử
Trang 2524
b KN: Rèn luyện kỹ năng giải các loại bài tập cơ bản, vận dụng kiến thức đã học để giải toán
c TĐ: Giáo dục HS thái độ ôn tập tích cực, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Giáo viên: Máy chiếu
HS: Ôn tập các hằng đẳng thức, các PP PTĐTTNT, phép chia đa thức
III / Tiến trình bài dạy
1 KTBC: ( 6’)
Trả lời 3 câu hỏi 3;4;5 SGK
ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp
2 Nội dung bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cần đạt
sai như: quên đổi dấu khi trước
dấu ngoặc có dấu trừ
nếu a > 0 thì – a < 0 và ngươc lại
-HS tách ra để có dạng A2 + b
Bài79/33:
a)= (x – 2)(2x)
= 2x(x – 2)b)= x(x – 1 + y)(x – 1 - y)c)= (x + 3)(x2 – 7x + 9)
Bài 81/33:
a)x = 0; 2 ; -2 b)x = -2 c)x = 0;
= x2 – x + 1
= x2 – 2x.1/2 + ¼ + ¾
= (x – ½ )2 + ¾ > 0 với mọi x nên x – x2 – 1 < 0 với mọi x
3 Củng cố
Kết hợp trong bài
4 Hướng dẫn ( 2’)
Ôn bài Xem các bài tập đã làm ; Làm các BT còn lại trang 33
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 2625
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày bài toán phân tích đa thức thành nhân tử, tính nhanh, thực hành phép nhân đơn thức với đa thức, phé p chia đa thức cho đơn thức
- Thái độ: Giáo dục HS tính tự tin, cẩn thận, nghiêm túc trong kiểm tra
II/ Chuẩn bị của GV và HS
Vận dung nhân đơn thức với đa thức để giải bài toán tìm x
2- Những hằng đẳng
thức đáng nhớ : 5 tiết
Nhận biết được các hằng đẳng thức
Hiểu rõ nội dung hằng đẳng thức
Vận dụng được các HĐT để chứng minh
2 1đ 30,3%
1
1.đ 30,3%
5 (3 đ)
= 30% 100%
3 -Phân tích đa thức
thành nhân tử: 6 tiết
Vận dụng được các phương pháp PTĐT TNT
3
2.5.đ 83,5%
4 ( 3 đ)
=30% 100%
4- Phép chia các đa
thức : 3 tiết
Hiểu phép chia các đa thức
2 (2đ)
= 20% 100% Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
1.5 đ 15%
5
3,5đ 50%
4
4đ 40%
1
1đ 10%
13 10đ 100%
III / Tiến trình bài dạy
Trang 27Câu 1: Thực hiện mỗi phép tính đúng (1đ )
a) (4x2 – 9y2 ) : ( 2x - 3y) = (2x - 3y) (2x + 3y): ( 2x+ 3y) = 2x - 3y
b) ( 9x2y2 – 3xy + 6xy2 ): 3xy = 3xy - 1 + 2y
Câu 2: (3đ); Mỗi câu đúng 1,5 đ
Trang 28Câu 1: Thực hiện mỗi phép tính đúng (1đ )
a) (9y2 - 4x2 ) : (3y - 2x) = (3y - 2x) (3y + 2x) : (3y - 2x) = 3y + 2x
b) ( 8x2y2 – 2xy + 4xy2 ): 2xy = 4xy - 1 + 2y
Câu 2: (3đ); Mỗi câu đúng 1,5 đ
- Học sinh hiểu định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau
- Rèn kỹ năng nhận biết 2 phân thức bằng nhau
- Giáo dục HS thái độ học tập tích cực, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II/ Chuẩn bị của GV và HS
- HS: SGK, đọc phần giới thiệu chương II, xem lại khái niệm hai phân số bằng nhau
Trang 29
-Đây là các phân thức đại số
H2: Thế nào là 1 phân thức đại
a nếu ad = bc
-HS kiểm tra
1
11
1
x x
x
- HS làm ?3, ?4,?5
I.Định nghĩa :
( SGK/ 35) VD:
3
2
; 5 4 2
2 4
y x
y x x x
x
2
;873
II.Hai phân thức bằng nhau: Định nghĩa :
D
C B
A nếu A.D = B.C
VD:
1
11
1
x x
- Thế nào là 1 phân thức đại số?
- Thế nào là 2 phân thức đại số bằng nhau?
- Làm BT 1a;b;c;e /36 Gọi 4 HS lên bảng làm
Trang 3029
phân thức cho trước.Thấy được tính tương tự giữa TCCB của phân số và TCCB của phân thức
- Rèn kỹ năng vận dụng tính chất cơ bản của phân số
- Giáo dục HS thái độ học tập tích cực, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II/ Chuẩn bị của GV và HS
- HS: SGK, bảng phụ nhóm.Ôn lại các tính chất cơ bảng của phân số
ĐVĐ: Tính chất của phân thức có giống tính chất của phân số hay không ?
1 Nội dung bài mới: 25’
H3:Viết công thức quy tắc đổi
dấu cả tử lẫn mẫu của 1 phân
thức?
-Cho HS làm ?5
-HS nhắc lại các tính chất cơ bản của phân số
-Làm ?2, ?3 -HS nhận xét -HS phát biểu
-Làm ?4a
-HS chứng minh: áp dụng tính chất của phân thức
-HS làm ?4b -HS viết công thức -HS làm ?5
I.Tính chất cơ bản của phân thức:
?3.VD:
)2(3
)2(
vì:
x.3(x+2) = 3x(x+2) Tính chất:
M B
M A B
N A B
)1(:)1)(
1(
)1(:)1(2
)1)(
1(
)1(2
x x
x
x x
x
x x
x x
VD:Chứng minh:
)2(3
)2(
)2(3
)2()2.(
3
)2.(
x x x
II.Quy tắc đổi dấu:
?4b
B
A B
x y
3 Củng cố, luyện tập: 12’
Cho HS nhắc lại tính chất cơ bản của phân thức? Quy tắc đổi dấu?
Đưa lên bảng phụ ghi BT 4 SGK Yêu cầu HS giải thích ai đúng, ai sai Nếu sai hãy sửa lại cho đúng Cho HS làm BT 5/38 Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b
4 Hướng dẫn học ở nhà; 2’
- Hướng dẫn BT 6/38 (HS có thể dùng định nghĩa)
- Làm BT 6/38
- 5 BỔ SUNG
Trang 31- Giáo dục HS thái độ học tập tích cực, cẩn thận, chính xác khi giải toán
II/ Chuẩn bị của GV và HS
- HS: Tính chất cơ bản của phân thức
x
(giải thích?)
- ĐVĐ : Cách rút gọn phân thức có giống cách rút gọn phân số hay không ?
2 Nội dung bài mới: 27’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
thành đơn giản như trên
được gọi là rút gọn phân thức
-HS làm ?2 theo nhóm, gọi 1
em của 1 nhóm lên sửa
-HS thảo luận , trả lời -HS đọc nhân xét
HS xem VD
-Cho HS làm ?3 ,nhóm nhanh nhất lên nộp và sửa
y
x x y x
x x y x
x
5
22:10
2:410
4
2 2
2 3 2
x x
x x
x x
x x
x x
5
1)2(5:)2(25
)2(5:)2(5
)2(25
)2(55025
105
2 2
3 2
5
)1()1(5
)1(5
5
12
x
x x
x
x x
(
)(3)(3
x y x
y
y x
3 Củng cố, luyện tập: 10’
- Yêu cầu HS nhắc lại cách rút gọn phân thức
- Cho HS làm BT 7a;b;c SGK Gọi 3 HS lên bảng làm
- Cho HS làm BT 9/40 Nửa lớp làm câu a, nửa lớp làm câu b
Trang 32- Rèn KN tư duy phân tích, vận dụng hằng đẳng thức, rút gọn phân thức
- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận , chính xác trong giải tốn
II/ Chuẩn bị của GV và HS
ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp
2.Nội dung bài mới: 38’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
và mẫu cho nhân tử chung
-Nhắc lại cách rút gọn phân thức
-HS lên làm
-HS làm BT 13 vào tập trong 5 phút, sau đó 1 HS nhắc lại cách rút gọn -1 HS lên phân tích tử và mẫu thành nhân tử TL2: Chưa có nhâ tử
Bài tập 11 SGK
a)12 x 3 12
18
3 2 5
x y xy
= 2 2 3
x y
Trang 33tử -HS lên bảng làm
HS quan sát -HS Làm theo nhĩm
TL5: thêm bớt để tử cĩ những luỹ thừa liên tiếp nhau
-Gọi 1 em lên làm tiếp
15 ( x x 3) 3 ( x 3) 2
Bài 10/40:
1
1)
1)(
1(
)1)(
1(
)1)(
1(
1)
1()1()1(
1
1
2 4 6 2
4 6
2 4
6
2
2 3 4 5 6 7
x
x x x x
x x
x x
x x
x x
x
x
x x x x x x x
Bài 6/38:
1
1
)1)(
1(
)1)(
1(
)1)(
1(
)1()1(
)1()1(
)1)(
1(
11
1
2 3 4
2 3 4
3 4
2 2 3 3 4 4 5 2 5
x x
x x x x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x x x x x x x x x x
3 Củng cố, luyện tập: Kết hợp trong bài
4 Hướng dẫn học ở nhà:1’
- Xem lại các BT đđ đđ
- Làm BT thêm: Rút gọn:
44
65
x x
- Chuẩn bị bài mới
Rèn KN tư duy phân tích, vận dụng hằng đẳng thức, quy đồng phân số
- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận , chính xác trong giải tốn
II/ Chuẩn bị của GV và HS
1(
4
x x x
Trang 34-Xem SGK/41 -Làm ?1
-Xem SGK/41
Nghe và cùng làm với GV
-HS làm ?2 -HS làm ?3 -1HS lên giải trên bảng
VD1:
))(
(
)()
)(
(
).(
11
y x y x
y x y
x y x
y x y
(
)()
)(
(
).(
11
y x y x
y x y
x y x
y x y
Xem SGK/41
II.: Quy đồng mẫu thức
VD3: Quy đồng mẫu thức 2 phân thức sau:
484
2 2
2
)1(12
33
.)1(4
3.1)
1(4
x x
x
x x
)1(2)
1(6
)1(2.5)
1(6
56
x x x
2)1(12
)1(10
x x x
Trang 35- Rèn KN tư duy phân tích, vận dụng hằng đẳng thức, rút gọn phân thức
- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận , chính xác trong giải tốn
II/ Chuẩn bị của GV và HS
ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp
2.Nội dung bài mới: 38’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
và mẫu cho nhân tử chung
-Nhắc lại cách rút gọn phân thức
-HS lên làm
-HS làm BT 13 vào tập trong 5 phút, sau đó 1 HS nhắc lại cách rút gọn -1 HS lên phân tích tử và mẫu thành nhân tử TL2: Chưa có nhâ tử chung
TL3: -(x – y) = (y – x) 1HS lên bảng làm 13a -HS thảo luận nhóm TL4: PT mẫu thành nhân
x y xy
= 2 2 3
x y
Trang 36TL5: thêm bớt để tử cĩ những luỹ thừa liên tiếp nhau
-Gọi 1 em lên làm tiếp
1
1)
1)(
1(
)1)(
1(
)1)(
1(
1)
1()1()1(
1
1
2 4 6 2
4 6
2 4
6
2
2 3 4 5 6 7
x
x x x x
x x
x x
x x
x x
x
x
x x x x x x x
Bài 6/38:
1
1
)1)(
1(
)1)(
1(
)1)(
1(
)1()1(
)1()1(
)1)(
1(
11
1
2 3 4
2 3 4
3 4
2 2 3 3 4 4 5 2 5
x x
x x x x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x x x x x x x x x x
3 Củng cố, luyện tập: Kết hợp trong bài
4 Hướng dẫn học ở nhà:1’
- Xem lại các BT đđ đđ
- Làm BT thêm: Rút gọn:
44
65
x x
- Chuẩn bị bài mới
Rèn KN tư duy phân tích, vận dụng hằng đẳng thức, quy đồng phân số
- Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận , chính xác trong giải tốn
II/ Chuẩn bị của GV và HS
1(
4
x
x x
ĐVĐ: Làm thế nào để quy đồng mẫu thức nhiếu phân thức
2.Nội dung bài mới: 28’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chính
Trang 37-Xem SGK/41 -Làm ?1
-Xem SGK/41
Nghe và cùng làm với GV
-HS làm ?2 -HS làm ?3 -1HS lên giải trên bảng
VD1:
))(
(
)()
)(
(
).(
11
y x y x
y x y
x y x
y x y
(
)()
)(
(
).(
11
y x y x
y x y
x y x
y x y
Xem SGK/41
II.: Quy đồng mẫu thức
VD3: Quy đồng mẫu thức 2 phân thức sau:
484
2 2
2
)1(12
33
.)1(4
3.1)
1(4
x x
x
x x
)1(2)
1(6
)1(2.5)
1(6
56
x x x
2)1(12
)1(10
x x x
Trang 38Tuần 14 - Tiết 27
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
KT: Củng cố về qui đồng mẫu các phân thức
KN: Rèn KN phân tích, vận dụng hằng đẳng thức, quy đồng phân thức
TĐ: Giáo dục HS ý thức học tập tích cực, cẩn thận , chính xác trong giải tốn
II/ Chuẩn bị của GV và HS
- GV: SGK
- HS:SGK, bảng phụ
III / Tiến trình bài dạy
1 KTBC: ( 6’)
- Muốn quy đồng mẫu thức nhiều phân thức, ta phải làm gì?
- Quy đồng mẫu thức các phân thức sau:
b)
x x
1
;42
ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp
2.Nội dung bài mới: 36’
Hoạt động của GV Hoạt động của hs Nội dung chính Hoạt động 1:Quy đồng mẫu
chung, ta phải làm thêm việc gì?
-Cho HS thảo luận nhĩm, trả lời
-Cho đại diện nhĩm nhanh nhất
TL3:Phải đổi dấu -HS lên thực hiện -Các em khác làm trong tập -HS hoạt động nhĩm, thảo luận -HS trả lời ( đại diện nhĩm nhanh nhất giải thích) -Các nhĩm làm trên bảng phụ
MTC chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thức đã cho
Bài 19: QĐMT:
a) 1x+2 ;
82x-x2 MTC = x( 2-x)(2+x) b) x2 +1 và
1
2 4
x x
)1)(
1(
2 4 2
2 2
x x
Bài tập 20/44
(x3 + 5x2 – 4x –20):(x2 + 3x –10)
= (x+2) (x3 + 5x2 – 4x –20):(x2 + 7x +10)= (x - 2)
Trang 39- KN: Rốn KN phõn tớch, tỡm MTC, quy đồng phõn thức
- TĐ: Giỏo dục HS ý thức học tập tớch cực, cẩn thận , chớnh xỏc trong giải toỏn
II/ Chuẩn bị của GV và HS
a GV: Bảng phụ
b HS : ễn lại quy tắc phộp cộng 2 phõn số
III / Tiến trỡnh bài dạy
ĐVĐ: Giới thiệu trực tiếp
2.Nội dung bài mới: 30’
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung chớnh
Hoạt động 1 : Cộng hai phõn
thức cựng mẫu thức
GV: Nhắc lại quy tắc phộp
cộng phõn số?
Tương tự như phộp cộng phõn
số nờu quy tắc phộp cụng hai
lỗi sai của nhúm bạn?
Cùng mẫu: cộng tử, giữ nguyên mẫu
Khác mẫu: Quy đồng để đa về cùng mẫu
B2: Cộng tử, giữ nguyên mẫu HS: hoạt động nhóm ở VD 2
HS đa ra kết quả của nhóm
HS theo dõi
HS nhận xét
1 Cộng hai phõn thức cựng mẫu thức
( 4) 2( 4)3(4 ) 3
VD2: Tớnh
?3: Tớnh