1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐẠI CƯƠNG VỀ XÁC SUẤT

62 36 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Cương Về Xác Suất
Tác giả TS. Phan Thị Hường
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa TP HCM
Chuyên ngành Khoa Khoa Học Ứng Dụng, Bộ Môn Toán Ứng Dụng
Thể loại thesis
Năm xuất bản 2020
Thành phố TP. HCM
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là sự thực hiện một số điều kiện xác định (thí nghiệm cụ thể hay quan sát một hiện tượng nào đó), có thể lặp lại nhiều lần. Kết quả của phép thử ta không xác định trước được.Là sự thực hiện một số điều kiện xác định (thí nghiệm cụ thể hay quan sát một hiện tượng nào đó), có thể lặp lại nhiều lần. Kết quả của phép thử ta không xác định trước được.Là sự thực hiện một số điều kiện xác định (thí nghiệm cụ thể hay quan sát một hiện tượng nào đó), có thể lặp lại nhiều lần. Kết quả của phép thử ta không xác định trước được.Là sự thực hiện một số điều kiện xác định (thí nghiệm cụ thể hay quan sát một hiện tượng nào đó), có thể lặp lại nhiều lần. Kết quả của phép thử ta không xác định trước được.

Trang 1

TS Phan Thị Hường

Trường Đại học Bách Khoa TP HCM Khoa Khoa học ứng dụng, bộ môn Toán ứng dụng Email: huongphan@hcmut.edu.vn

TP HCM — 2020

Trang 2

NỘI DUNG

Trang 3

NỘI DUNG

Trang 4

1 BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN

Trang 5

PHÉP THỬ NGẪU NHIÊN(RANDOM EXPERIMENT)

Là sự thực hiện một số điều kiện xác định (thí nghiệm cụ thể hayquan sát một hiện tượng nào đó), có thể lặp lại nhiều lần Kết quả củaphép thử ta không xác định trước được

VÍ DỤ1.1

1 Tung đồng xu/Tung xúc sắc

2 Điểm thi cuối học kì

3 Nhóm máu của một người

Trang 6

Biến cố ngẫu nhiên

BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN

Mỗi kết quảcủa phép thử ngẫu nhiên,ω,(ω ∈ Ω)gọi là mộtbiếncố/sự kiện sơ cấp(simple event)

Một tập concủa không gian mẫu có nhiều biến cố được gọi là

biến cố/sự kiện ngẫu nhiên(event) Kí hiệu là A,B, C,

Biến cốluôn xảyra khi thực hiện phép thử làbiến cố chắc chắn,

ký hiệuΩ.Biến cố luônkhông xảyra gọi làbiến cố bất khả(hay biến cốkhông thể có) (empty event), kí hiệu;

Trang 7

Biến cố ngẫu nhiên

BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN

Tập hợp tất cảcác kết quảcó thể xảy ra khi thực hiện phép thử

gọi làkhông gian mẫuhay không gian các biến cố sơ cấp (sample

space), ký hiệuΩ

biến cố/sự kiện ngẫu nhiên(event) Kí hiệu là A,B, C,

Biến cốluôn xảyra khi thực hiện phép thử làbiến cố chắc chắn,

ký hiệuΩ.Biến cố luônkhông xảyra gọi làbiến cố bất khả(hay biến cốkhông thể có) (empty event), kí hiệu;

Trang 8

Biến cố ngẫu nhiên

BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN

Tập hợp tất cảcác kết quảcó thể xảy ra khi thực hiện phép thử

gọi làkhông gian mẫuhay không gian các biến cố sơ cấp (sample

space), ký hiệuΩ

Mỗi kết quảcủa phép thử ngẫu nhiên,ω,(ω ∈ Ω)gọi là mộtbiến

cố/sự kiện sơ cấp(simple event)

ký hiệuΩ.Biến cố luônkhông xảyra gọi làbiến cố bất khả(hay biến cốkhông thể có) (empty event), kí hiệu;

Trang 9

Biến cố ngẫu nhiên

BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN

Tập hợp tất cảcác kết quảcó thể xảy ra khi thực hiện phép thử

gọi làkhông gian mẫuhay không gian các biến cố sơ cấp (sample

space), ký hiệuΩ

Mỗi kết quảcủa phép thử ngẫu nhiên,ω,(ω ∈ Ω)gọi là mộtbiến

cố/sự kiện sơ cấp(simple event)

Một tập concủa không gian mẫu có nhiều biến cố được gọi là

biến cố/sự kiện ngẫu nhiên(event) Kí hiệu là A,B, C,

;

Trang 10

Biến cố ngẫu nhiên

BIẾN CỐ NGẪU NHIÊN

Tập hợp tất cảcác kết quảcó thể xảy ra khi thực hiện phép thử

gọi làkhông gian mẫuhay không gian các biến cố sơ cấp (sample

space), ký hiệuΩ

Mỗi kết quảcủa phép thử ngẫu nhiên,ω,(ω ∈ Ω)gọi là mộtbiến

cố/sự kiện sơ cấp(simple event)

Một tập concủa không gian mẫu có nhiều biến cố được gọi là

biến cố/sự kiện ngẫu nhiên(event) Kí hiệu là A,B, C,

Biến cốluôn xảyra khi thực hiện phép thử làbiến cố chắc chắn,

ký hiệuΩ

Trang 11

Tập hợp tất cảcác kết quảcó thể xảy ra khi thực hiện phép thửgọi làkhông gian mẫuhay không gian các biến cố sơ cấp (samplespace), ký hiệuΩ.

Mỗi kết quảcủa phép thử ngẫu nhiên,ω,(ω ∈ Ω)gọi là mộtbiếncố/sự kiện sơ cấp(simple event)

Một tập concủa không gian mẫu có nhiều biến cố được gọi là

biến cố/sự kiện ngẫu nhiên(event) Kí hiệu là A,B, C,

Biến cốluôn xảyra khi thực hiện phép thử làbiến cố chắc chắn,

ký hiệuΩ

Biến cố luônkhông xảyra gọi làbiến cố bất khả(hay biến cốkhông thể có) (empty event), kí hiệu;

Trang 12

Biến cố ngẫu nhiên

QUAN HỆ GIỮA CÁC BIẾN CỐ

SỰ KÉO THEO

Akéo theoB, ký hiệuA ⊂ B, nếu Axảy ra thìBxảy ra Ta còn nóiA

biến cố thuận lợi choB

lại

Trang 14

BIẾN CỐ TỔNG(UNION)

Biến cố tổng củaAB, ký hiệuA + BhayA ∪ Blà biến cố xảy ra nếuA

hoặcBxảy ra (có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra)

Trang 15

BIẾN CỐ TÍCH(INTERSECTION)

Biến cố tích củaAB, ký hiệuA.BhayA ∩ B là biến cố xảy ra nếuA

Bxảy ra ( hai biến cố đồng thời xảy ra)

Trang 16

BIẾN CỐ HIỆU

Biến hiệu củaAB, ký hiệuA\Blà biến cố xảy raAnhưng không xảy

raB

Trang 17

BIẾN CỐ XUNG KHẮC(MUTUALLY EXCLUSIVE)

Biến cốAxung khắc với biến cốB, nếu hai biến cố này không đồngthời xảy ra, kí hiệuA.B = ;

Dãy các biến cốA1, A2, , A nđược gọi là xung khắc từng đôi một nếu

A i A j = ;, ∀i 6= j

Trang 18

BIẾN CỐ ĐỐI LẬP(BIẾN CỐ BÙ) (COMPLEMENT)

Biến cố đối lập củaA, ký hiệuA¯, là biến cố xảy ra khiAkhông xảy ra

và ngược lại, nghia là

Trang 19

HỆ ĐẦY ĐỦ CÁC BIẾN CỐ(EXHAUSTIVE)

Dãyncác biến cốA1, A2, , A nđược gọi là một hệ đầy đủ các biến cốnếu:

(

A i A j = ;, i , j ∈ 1, n

A1+ A2+ · · · + A n= Ω

Trang 20

BÀI TẬP1.1

3bệnh nhân phỏng Đặt các biến cố:

A i : "Bệnh nhân i tử vong", i = 1,2,3 Hãy biểu diễn theo A i các biến cố sau:

( A ) B = "Có không quá hai bệnh nhân tử vong"

( B ) C = "Có ít nhất một bệnh nhân tử vong"

( C ) D = "Có ít nhất hai bệnh nhân tử vong"

( D ) E = "Cả ba bệnh nhân đều sống sót"

Trang 21

Khái niệm và các định nghĩa về xác suất

KHÁI NIỆM VÀ CÁC ĐỊNH NGHĨA VỀ XÁC SUẤT

KHÁI NIỆM VỀ XÁC SUẤT

Xác suất của biến cốAlà một con số, số đó đặc trưng cho khả năng

xuất hiện của biến cố A trong phép thử tương ứng Ký hiệu làP (A)

Trang 22

KHÁI NIỆM VỀ XÁC SUẤT

Xác suất của biến cốAlà một con số, số đó đặc trưng cho khả năngxuất hiện của biến cố A trong phép thử tương ứng Ký hiệu làP (A)

GHI CHÚ2.1

P (A) càng lớn (càng gần1) thì khả năng xuất hiện A càng nhiều.

P (A) càng nhỏ (càng gần0) thì khả năng xuất hiện A càng ít.

Trang 23

ĐỊNH NGHĨA2.1 (ĐNXÁC SUẤT THEO QUAN ĐIỂM CỔ ĐIỂN)

Nếu trong một phép thử có tất cả n biến cố sơ cấp đồng khả năng, nghĩa là P ( ω1) = P(ω2) = = P(ω n) =1

n , trong đó có m biến cố thuận lợi cho biến cố A thì xác suất của A, ký hiệu, P (A), là tỉ số m

n

P (A) = m

n = Số biến cố thuận lợi cho A

Số tất cả các biến cố có thể. (1)

Trang 24

Khái niệm và các định nghĩa về xác suất

Trang 26

Khái niệm và các định nghĩa về xác suất

XÁC SUẤT CỔ ĐIỂN

ƯU ĐIỂM VÀ NHƯỢC ĐIỂM

Ưu điểm: tính được chính xác giá trị của xác suất mà không cần

tiến hành phép thử

suất để khắc phục những hạn chế trên

Trang 27

ƯU ĐIỂM VÀ NHƯỢC ĐIỂM

Ưu điểm: tính được chính xác giá trị của xác suất mà không cần

tiến hành phép thử

Nhược điểm: do đòi hỏi phải có hữu hạn các biến cố và tính

đồng khả năng của chúng mà trong thực tế lại có nhiều phép thửkhông có tính chất đó Vì vậy, cần đưa ra định nghĩa khác về xácsuất để khắc phục những hạn chế trên

Trang 28

ĐỊNH NGHĨA2.2 (ĐNXÁC SUẤT THEO QUAN ĐIỂM THỐNG KÊ)

Thực hiện phép thử n lần Giả sử biến cố A xuất hiện m lần Khi đó m gọi là tần số xuất hiện biến cố A trong n phép thử, và tỷ số m

n được gọi

là tần suất xuất hiện biến cố A trong n phép thử, ký hiệu, f n (A) = m

n Thực hiện phép thử vô hạn lần, (n → ∞) tần suất xuất hiện biến cố A tiến dần về một số xác định gọi là xác suất của biến cố A.

P (A) = lim n→∞ f n (A) = m

Trang 29

VÍ DỤ2.3

Để nghiên cứu khả năng xuất hiện mặt sấp khi tung đồng tiền, người

ta tiến hành tung đồng tiền đó nhiều lần và thu được kết quả sau:

Người làm Số lần tung Số lần nhận Tần suất

Trang 30

VÍ DỤ2.3

Để nghiên cứu khả năng xuất hiện mặt sấp khi tung đồng tiền, người

ta tiến hành tung đồng tiền đó nhiều lần và thu được kết quả sau:

Người làm Số lần tung Số lần nhận Tần suất

Trang 31

VÍ DỤ2.3

Để nghiên cứu khả năng xuất hiện mặt sấp khi tung đồng tiền, người

ta tiến hành tung đồng tiền đó nhiều lần và thu được kết quả sau:

Người làm Số lần tung Số lần nhận Tần suất

Trang 32

Khái niệm và các định nghĩa về xác suất

XÁC SUẤT THEO QUAN ĐIỂM THỐNG KÊ

ƯU ĐIỂM VÀ NHƯỢC ĐIỂM

Ưu điểm: không đòi hỏi phép thử có hữu hạn biến cố đồng khả

năng, tính xác suất dựa trên quan sát thực tế vì vậy được ứng

dụng rộng rãi

Trang 33

ƯU ĐIỂM VÀ NHƯỢC ĐIỂM

Ưu điểm: không đòi hỏi phép thử có hữu hạn biến cố đồng khảnăng, tính xác suất dựa trên quan sát thực tế vì vậy được ứngdụng rộng rãi

Nhược điểm: đòi hỏi phải lặp lại nhiều lần phép thử Trong nhiềubài toán thực tế điều này không cho phép do điều kiện và kinhphí làm phép thử

Trang 34

ĐỊNH NGHĨA2.3 (ĐNTHEO QUAN ĐIỂM HÌNH HỌC)

Xét một phép thử đồng khả năng, không gian mẫu có vô hạn phần tử

và được biểu diễn thành một miền hình họccó độ đo xác định (độ dài, diện tích, thể tích) Biến cố A ⊂ Ω được biểu diễn bởi miền hình học A Khi đó, xác suất xảy ra A được xác định bởi:

P (A) = Độ đo của miền A

Trang 35

VÍ DỤ2.4

Hai người hẹn gặp nhau tại một địa điểm vào khoảng từ7giờ đến8

giờ Họ quy ước rằng người đến trước chỉ đợi30phút, nếu không gặp sẽ

đi Giả sử việc đến điểm hẹn của mỗi người là ngẫu nhiên Tìm xác suất để hai người gặp nhau.

Trang 36

CHỨNG MINH.

Gọi,7 + x7 + ylần lượt là thời gian mà hai người đến điểm hẹn, với

x,yđơn vị giờ Khi đó bài toán xác suất được biểu diễn bởi hình bêndưới

Trang 37

ĐỊNH NGHĨA2.4

Kí hiệu A là một biến cố trong một phép thử ngẫu nhiên Ta gọi xác suất là một quy tắc đặt mỗi A với một giá trị P (A) thỏa mãn các tiêu đề sau:

Trang 38

TÍNH CHẤT CỦA XÁC SUẤT

1 NếuA ⊂ B thìP (A) ≤ P (B)

2 P³A´= 1 − P (A)

Trang 39

1 Cho các biến cố tùy ý:

Trang 40

2 Cho các biến cố xung khắc

Trang 41

VÍ DỤ3.1

Qua điều tra người dân trong 1 khu vực, biết40%người dân mắc bệnh viêm mũi,55%bị tổn thương thính giác và30%bị cả hai loại bệnh Chọn ngẫu nhiên một người trong khu vực Tính xác suất để người được chọn là

(A) Người bị bệnh (viêm mũi hay tổn thương thính giác).

(B) Không bị hai loại bệnh trên.

Trang 42

Các công thức tính xác suất căn bản

CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐIỀU KIỆN

VÍ DỤ3.2

Giả sử rằng chúng ta muốn khảo sát điểm thi cuối kì của các em sinh viên trong một lớp học Nếu biết rằng sinh viên sẽ qua môn nếu điểm cuối kì≥ 5và không qua môn nếu điểm cuối kì< 5, và giả sử rằng điểm số của một sinh viên là một số nguyên ngẫu nhiên từ 1 đến 10 Chọn một sinh viên bât kì, nếu gọi biến cố A là sinh viên qua môn, và biến cố B là sinh đạt điểm8 Hãy lần lượt tính P (A/B ) và P (B /A).

Trang 43

Các công thức tính xác suất căn bản

CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐIỀU KIỆN

Xác suất có điều kiệnP (A/B )nghĩa là xác suất xảy ra biến cốAnếu

biết trước biến cốBđã xảy ra

cuối kì≥ 5và không qua môn nếu điểm cuối kì< 5, và giả sử rằng điểm số của một sinh viên là một số nguyên ngẫu nhiên từ 1 đến 10 Chọn một sinh viên bât kì, nếu gọi biến cố A là sinh viên qua môn, và biến cố B là sinh đạt điểm8 Hãy lần lượt tính P (A/B ) và P (B /A).

Trang 44

Xác suất có điều kiệnP (A/B )nghĩa là xác suất xảy ra biến cốAnếubiết trước biến cốBđã xảy ra.

VÍ DỤ3.2

Giả sử rằng chúng ta muốn khảo sát điểm thi cuối kì của các em sinh viên trong một lớp học Nếu biết rằng sinh viên sẽ qua môn nếu điểm cuối kì≥ 5và không qua môn nếu điểm cuối kì< 5, và giả sử rằng điểm số của một sinh viên là một số nguyên ngẫu nhiên từ 1 đến 10 Chọn một sinh viên bât kì, nếu gọi biến cố A là sinh viên qua môn, và biến cố B là sinh đạt điểm8 Hãy lần lượt tính P (A/B ) và P (B /A).

Trang 45

ĐỊNH NGHĨA3.1 (CONDITIONAL PROBABILITY)

Cho hai biến cố A và B với P (B ) > 0 Xác suất xảy ra biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra là

Trang 46

Các công thức tính xác suất căn bản

CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐIỀU KIỆN

TÍNH CHẤT XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN

0 ≤ P(A|B) ≤ 1

P ( ¯ A|B) = 1 − P(A|B)

Trang 47

Các công thức tính xác suất căn bản

CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐIỀU KIỆN

TÍNH CHẤT XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN

0 ≤ P(A|B) ≤ 1

P (B |B) = 1

Trang 48

Các công thức tính xác suất căn bản

CÔNG THỨC XÁC SUẤT ĐIỀU KIỆN

TÍNH CHẤT XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN

0 ≤ P(A|B) ≤ 1

P (B |B) = 1

NếuAC = ;thìP [(A +C )|B] = P(A|B) + P(C |B)

Trang 49

TÍNH CHẤT XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN

0 ≤ P(A|B) ≤ 1

P (B |B) = 1

NếuAC = ;thìP [(A +C )|B] = P(A|B) + P(C |B)

P ( ¯ A|B) = 1 − P(A|B)

Trang 50

VÍ DỤ3.3

Một nhóm gồm 300 người trong đó có 200 nam và 100 nữ Trong 200 nam có 100 người hút thuốc Trong 100 nữ có 20 người hút thuốc Chọn ngẫu nhiên một người

(A) Biết đã chọn được nữ, tính xác suất người đó là người hút thuốc?

(B) Biết đã chọn được người hút thuốc, tính xác suất người đó là nam?

Trang 51

Các công thức tính xác suất căn bản

CÔNG THỨC NHÂN XÁC SUẤT

HỆ QUẢ3.1 (MULTIPLICATION RULE)

Với các biến cố tùy ý A và B ta có

P (AB ) = P(A|B)P(B) = P(B|A)P(A)

n−1

Trang 52

HỆ QUẢ3.1 (MULTIPLICATION RULE)

Với các biến cố tùy ý A và B ta có

P (AB ) = P(A|B)P(B) = P(B|A)P(A)

CÔNG THỨC NHÂN XÁC SUẤT TỔNG QUÁT

ChoA i (i = 1, ,n)là họnbiến cố, khi đó

P (A1A2 A n ) = P(A1)P (A2|A1)P (A3|A1A2) P (A n |A1A2 A n−1)

Trang 53

VÍ DỤ3.4

Một hộp có 20 ống thuốc, trong đó có 5 ống thuốc kém chất lượng Lấy ngẫu nhiên lần lượt không hoàn lại 3 ống thuốc Tính xác suất

(A) Lấy được 3 ống thuốc tốt.

(B) Lấy được 2 ống thuốc tốt, 1 kém chất lượng.

Trang 54

ĐỊNH NGHĨA3.2 (DẠNG ĐƠN GIẢN)

Cho hai biến cố A và B Khi đó

P (A) = P(A|B)P(B) + P(A|B)P(B)

Trang 55

HAI BIẾN CỐ ĐỘC LẬP

Hai biến cốABđược gọi là độc lập (independent) với nhau nếu

P (AB ) = P(A).P(B) (10)Suy ra, nếuAđộc lập vớiBthì

P (A|B) = P(A)

P (B |A) = P(B)

Trang 56

VÍ DỤ3.5

Khảo sát giới tính của những đứa con trong các gia đình có 2 con có độc lập với nhau hay không?

Không gian biến cố sơ cấp của phép thử: Ω = {T T,TG,GT,GG} Đặt:

A = "Con đầu là con trai" = {T T, T G}

B = "Con thứ hai là con gái" = {T G,GG}

và P (AB ) =1

4= P (A).P (B) Vậy A, B độc lập.

Trang 57

Các công thức tính xác suất căn bản Sự độc lập giữa các biến cố

Trang 59

1 4

1 4

Đặt: A = {ω1,ω4}, B = {ω2,ω4}, C = {ω3,ω4}thì

P (AB ) = P(A).P(B)

P (AC ) = P(A).P(C )

P (BC ) = P(B).P(C ) nhưng

P (ABC ) 6= P(A).P(B).P(C )

Trang 60

ĐỊNH NGHĨA3.4 (DẠNG ĐƠN GIẢN)

Cho hai biến cố A và B bất kì Khi đó

Trang 61

BÀI TẬP3.1

10lá thăm, trong đó có4thăm có thưởng Sinh viên A rút trước, B rút sau.

(A) Hỏi trò chơi có công bằng không?

(B) Nếu B được thưởng, tính xác suất A được thưởng?

Trang 62

BÀI TẬP3.2

Tỷ lệ bệnh B tại một địa phương bằng0, 02 Dùng một phản ứng giúp chẩn đoán, nếu người bị bệnh thì phản ứng dương tính95%; nếu người không bị bệnh thì phản ứng dương tính10%.

(A) Tìm xác suất dương tính của phản ứng.

(B) Một người làm phản ứng thấy dương tính, tìm xác suất người đó

là người bị bệnh.

(C) Tìm xác suất chẩn đoán đúng của phản ứng.

Ngày đăng: 29/07/2021, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w