TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCMKHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC MÔN HỌC: PHÂN TÍCH CÔNG NGHIỆP ĐỀ TÀI: Đại cương về quy trình sản suất H2SO4 – Xác định hàm lượng H2SO4, Fe và As trong H2SO4 kỹ th
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TPHCM
KHOA CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
MÔN HỌC: PHÂN TÍCH CÔNG NGHIỆP
ĐỀ TÀI: Đại cương về quy trình sản suất H2SO4 – Xác định hàm
lượng H2SO4, Fe và As trong H2SO4 kỹ thuật
GVHG : ThS Trần Nguyễn An Sa
SVTH: Lương Hoài Lân MSSV: 09137091
Trang 2TÓM TẮT NỘI DUNG
1 Đại cương về quy trình sản xuất
H2SO4
1 Đại cương về quy trình sản xuất
H2SO4
2 Xác định hàm lượng H2SO4
2 Xác định hàm lượng H2SO4
3 Xác định hàm lượng Fe
4 Xác định hàm lượng As
Trang 31 Đại cương về quy trình sản xuất H2SO4
Nguyên liệu
Các giai đoạn sản xuất
Quy trình sản xuất
Trang 4Nguyên liệu
Đi từ lưu huỳnh: 65%
Đi từ khí thải của ngành luyện kim (như SO2, H2S, ): 23%
Đi từ quặng pirit: 9%
Đi từ các nguồn khác: 3%
Trang 5Các giai đoạn sản suất
Gồm 3 giai đoạn:
Điều chế SO2 : Trong giai đoạn đầu lưu huỳnh bị đốt để tạo ra sulfur điôxít
S + O2 = SO2
Oxi hóa SO2 thành SO3 : SO2 bị ôxi hóa thành sulfur triôxít bởi ôxy với sự có mặt của chất xúc tác vanadi(V) ôxít
2SO2 + O2 = 2SO3
Tạo acid sunfuric từ SO3: sulfur triôxít được xử lý bằng nước tạo thành acid sunfuric 97-98%
SO3 + H2O = H2SO4
Bên cạnh đó, SO3 cũng bị hấp thụ bởi H2SO4 để tạo ra ôleum
H2SO4 + nH2O = H2SO4.nH2O
Trang 6Quy trình sản xuất
Chuẩn bị
nguyên
liệu
Sản xuất khí SO2 Tinh chế khí SO
2
Oxy hóa
SO2 SO3
Hấp thụ khí SO3
Bụi quặng Xỉ quặng Bụi,
nước thải
Khí thải
SO2, SO3
H 2 SO 4
Bụi
Trang 72 Xác định hàm lượng H2SO4
5719-2:2009 Có 2 phương pháp xác định là phương pháp ống Dely và phương pháp ống uốn khúc.
tinh khiết từ 75%- 99% theo khối lượng
Nguyên tắc: Mẫu acid đã cân được pha loãng trong nước và chuẩn độ bằng dung dịch tiêu chuẩn natri hydroxit 0,5N, sử dụng phenolphthalein làm thuốc thử
Trang 82 Xác định hàm lượng H2SO4
Bảng 1 – Lượng mẫu đối với phương pháp xác định acid tổng
Trang 92.1 Phương pháp ống Dely
Lắp ống Dely khô đã cân + lấy mẫu
Cân và ghi khối lượng
lắp ống Dely vào cốc
có dung tích 400ml chứa 100 ml nước
tách mẫu ra khỏi ống bằng nước 3 – 5 giọt PP
đo nhiệt độ NaOH 0,5N và chuẩn độ, ghi thể tích dung dịch chuẩn chính xác đến 0,02 ml
Trang 102.1 Phương pháp ống uốn khúc
Lắp đầu mao quản ống uốn khúc khô đã cân + lấy mẫu
Cân và ghi khối lượng
nhấn mao quản ống trong 100ml nước có chứa trong cốc 400ml
dùng nước để tráng ống tách phần mẫu đã cân 3 – 5 giọt PP
đo nhiệt độ NaOH 0,5N và chuẩn độ, ghi thể tích dung dịch chuẩn chính xác đến 0,02 ml
Trang 112.3 Tính toán
Hiệu chỉnh nồng độ NaOH:
CN = CNs +0,00014(s-t)
Trong đó:
CN là nồng độ NaOH ở nhiệt độ t khi phân tích
CNs là nồng độ NaOH ở nhiệt độ s trong điều kiện tiêu chuẩn
s là nhiệt độ NaOH ở điều kiện tiêu chuẩn
t là nhiệt độ NaOH khi phân tích
Trang 122.3 Tính toán
Tính acid tổng là tính % khối lượng H2SO4 :
% H2SO4 = (V.C.0,04904/m) 100
Trong đó:
• V: thể tích hiệu chỉnh của NaOH dung chuẩn độ (ml)
• C : nồng độ NaOH
• m: khối lượng mẫu (g)
Trang 133 Xác định hàm lượng sắt
Phạm vi áp dụng: xác định sắt trong acid sunfuric , giới hạn dưới của phép xác định sắt là 0,0001% khối lượng
Nguyên tắc: Khử sắt và xác định bằng đo màu với octo- phenanthroin (tạo phức đỏ cam), cường độ màu được đo trong quang
kế đã hiệu chuẩn bằng dung dịch sắt tiêu chuẩn
Trang 14Quy trình
1g mẫu
1 ml hydroxyamin clorua
5 ml 1,10- phenanthroin +
NH 4 OH
Chứa vào bđm 100ml
có sẵn 50ml H 2 O
Dung dịch 1
Chỉnh P H =3,5 - 4 Thêm 5ml axetat Định mức 100ml
để yên 15phút
Dung dịch mang đi đo độ hấp thụ
Trang 153.2 Tính toán:
Công thức tính hàm lượng % Fe trong mẫu H2SO4 :
% Fe = (M/m.1000).100
Trong đó :
•M: lượng sắt nhận được từ đường chuẩn (mg)
•m: lượng mẫu sử dụng (g)
Trang 164 Xác định hàm lượng As
Phạm vi áp dụng: quy định cách đo màu As trong acid sunfuric, giới hạn dưới của pháp xác định là 0,01 ppm As
Nguyên tắc : khử As về khí asin , hấp thụ khí trong dung dịch pyridine của bạc dietylthiocacbamat, tạo phức đỏ, cường độ màu đo trên quang kế
Trang 17Quy trình 50ml mẫu + 0,1g NaNO
3
+0,1g NaCl
Làm khô trên bếp trong tủ hút Rửa mẫu
với 30ml nước
1giọt MR + NaOH
Pha loãng thành 35ml
dung dịch màu vàng (kiềm)
Lắc đều
Để yên 5phút
5ml HCl + 2 ml KI + 8 giọt SnCl2
dung dịch 1
Cho vào bộ lọc khí hấp thụ Định mức 10ml bằng pyridine
Rửa phần hấp thụ bằng pyridin
Dung dịch mang đi đo độ hấp thụ
Trang 184.2 Tính toán
Công thức tính hàm lượng ppm As trong H2SO4 :
As, µg/g (ppm) = M.1000/m
Trong đó :
•M: lượng As đo được (mg)
•m: lượng mẫu (g)