Daàm laø moät loaïi caáu kieän cô baûn, chòu uoán laø chuû yeáu; Daàm coù caáu taïo ñôn giaûn; Daàm duøng laøm daàm ñôõ saøn coâng taùc, daàm caàu chaïy, daàm ñôõ maùi, daàm caàu, ...v.v Chia daàm laøm hai loaïi: daàm hình,Daàm laø moät loaïi caáu kieän cô baûn, chòu uoán laø chuû yeáu; Daàm coù caáu taïo ñôn giaûn; Daàm duøng laøm daàm ñôõ saøn coâng taùc, daàm caàu chaïy, daàm ñôõ maùi, daàm caàu, ...v.v Chia daàm laøm hai loaïi: daàm hình,Daàm laø moät loaïi caáu kieän cô baûn, chòu uoán laø chuû yeáu; Daàm coù caáu taïo ñôn giaûn; Daàm duøng laøm daàm ñôõ saøn coâng taùc, daàm caàu chaïy, daàm ñôõ maùi, daàm caàu, ...v.v Chia daàm laøm hai loaïi: daàm hình,
Trang 1Chương 3
DẦM THÉP
3.1.ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM
3.1.1.Phân Loại Dầm
chủ yếu;
cầu chạy, dầm đỡ mái, dầm cầu, …v.v
Trang 22 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
a.Dầm hình
chữ , chữ , chữ Z;
những dầm chịu uốn phẳng như làm dầm sàn nhà, dầm đỡ sàn công tác, …v.v
Hình 3.1 Tiết diện dầm hình
Trang 3 Dầm hình chữ , có tiết diện không đối xứng theo phương trục y-y;
b.Dầm tổ hợp
Là tiết diện được tạo thành từ các thép bản, thép hình;
Trang 44 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
Hình 3.2 Tiết diện dầm tổ hợp
Trang 53.1.2 Hệ Dầm Thép
a.Hệ dầm đơn giản
song song với cạnh ngắn của ô sàn;
Hình 3.3 Hệ dầm đơn giản
Trang 66 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
b.Heä daàm phoå thoâng
Hình 3.4 Heä daàm phoå thoâng
Trang 7 Là hệ gồm hai hệ thống dầm đặt vuông góc với nhau và song song với hai cạnh của ô bản;
c.Hệ dầm phức tạp
bằng ba cách:
Trang 88 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
Hình 3.5 Hệ dầm phức tạp
Trang 9 Liên kết chồng
cứng và khả năng chịu lực của sàn không cao;
Hình 3.6 Liên kết chồng
Trang 1010 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
Liên kết bằng mặt
thể tăng được chiều cao của dầm;
cứng và khả năng chịu lực của sàn cao;
Hình 3.7 Liên kết bằng mặt
Trang 11Liên kết thấp
cứng và khả năng chịu lực của sàn không cao;
Hình 3.8 Liên kết thấp
Trang 1212 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.1.3 Cấu Tạo Và Tính Toán Bản Sàn Thép
thép EJ, khả năng chịu lực của bản sàn;
Trang 13 Biểu thức gần đúng giữa l, t:
(3.1)
Bảng 3.1 Quan hệ giữa tải trọng tác dụng lên
sàn và chiều dày bản sàn thép
E n
t
l
4 0
1
1 15
4
Trang 1414 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
1
E
Trang 15 Sơ đồ tính toán bản sàn thép
Trang 1616 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
l: nhịp tính toán của bản;
: độ võng ở giữa nhịp bản do tải trọng tiêu
(3.3)
0: độ võng ở giữa nhịp bản do tải trọng tiêu
0
Trang 17l q
1
4 0
H
l
EI H
Q
x
1
2 2
2 2
Trang 1818 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
kéo – uốn đồng thời:
(3.8)
Trong đó:
x-x của dải bản dày t, rộng một đơn vị (1m);
[]: độ võng giới hạn cho phép;
f: cường độ tính toán chịu kéo của thép;
H
c x
max
Trang 19(f)min = min[(f, fwf); (s, fws)]
f, s, fwf , fws : các hệ số và cường độ tính toán của đường hàn góc;
3.2.CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA DẦM
3.2.1 Chiều Dài Dầm, Nhịp Dầm
danh nghĩa;
c
f
f
H h
min
Trang 2020 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012 Hình 3.10 Kích thước chính của dầm
Trang 21: sai số chế tạo, = (5 ÷ 10)mm;
l: nhịp tính toán, l = L;
3.2.2 Chiều Cao Của Tiết Diện Dầm
hmin ≤ h ≤ hmax ; h hkt (min)
suốt quá trình sử dụng;
và bản sàn;
Xác định chiều cao hmin
Trang 2222 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
48
p
c g
c
c c
p g
EI
p g
Trang 23c c
p g
h
Trang 2424 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
Trong đó:
k: hệ số phụ thuộc vào cấu tạo tiết diện dầm;
k = 1.15 ÷ 1.2 dầm tổ hợp hàn;
k = 1.2 ÷ 1.25 dầm tổ hợp boulone (đinh tán);
Trang 25Bảng 3.2 Tỷ số chiều cao và chiều dày bản
bụng sàn thép
Trang 2626 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.3 THIẾT KẾ DẦM THÉP HÌNH
3.3.1 Chọn Tiết Diện Dầm
(3.17)
x
f
M W
x
f c
M W
1 max
Trang 273.3 THIẾT KẾ DẦM THÉP HÌNH
3.3.1 Chọn Tiết Diện Dầm
Trang 2828 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
1,19 1,12 1,07 1,04
2
0,5 1,0 2,0
1,40 1,28 1,18
3
0,25 0,5 1,0 2,0
1,19 1,12 1,07 1,04
Bảng 3.3 Hệ số c 1
w
f
A A
y
y
x x
y y
Trang 29Lo¹i tiÕt
4
0,5 1,0 2,0
1,40 1,28 1,18
6
0,25 0,5 1,0 2,0
y
y
x x
w
f
A A
Trang 3030 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
M: moment uốn tại tiết diện kiểm tra;
với trục x-x;
c nx
c nx
f W
c M
f W
Trang 313.3.2 Kiểm Tiết Diện Dầm Đã Chọn Theo Điều Kiện Cường Độ
b.Kiểm tra điều kiện bền về cắt
(3.20)
Trong đó:
V: lực cắt tại tiết diện cần kiểm tra;
S: moment tĩnh của phần tiết diện nguyên bên trên thớ cần tính ứng suất cắt đối với trục x-x;
với trục x-x;
c v w
x
f t
I
VS
Trang 3232 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.3.2 Kiểm Tiết Diện Dầm Đã Chọn Theo Điều Kiện Cường Độ
giảm yếu do khoét lỗ (đinh tán, boulone)
(3.21)
Trong đó:
a: khoảng cách tâm hai lỗ (đinh tán, boulone);
d: đường kính lỗ đinh;
c v w
x
f t
Trang 333.3.2 Kiểm Tiết Diện Dầm Đã Chọn Theo Điều Kiện Cường Độ
c.Kiểm tra bản bụng dầm chịu ứng suất cục bộ
Hình 3.11 Sơ đồ xác định chiều dài quy ước
Trang 3434 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.3.2 Kiểm Tiết Diện Dầm Đã Chọn Theo Điều Kiện Cường Độ
Khi bên trên cánh dầm có tải tập trung;
Bản bụng không có sườn cứng gia cường;
Kiểm tra điều kiện bền của bản bụng
(3.23)
Trong đó:
p: ứng suất cục bộ;
F: giá trị của tải trọng tập trung phân bố trực tiếp trên chiều rộng b;
lz: chiều dài phân bố quy đổi của tải trọng tập trung F;
c z
w
l t
F
Trang 353.3.2 Kiểm Tiết Diện Dầm Đã Chọn Theo Điều Kiện Cường Độ
Khi dầm khảo sát là dầm thép hình
lz = b + 2hy = b + 2(tf + r) (3.24)
Trong đó:
tf: chiều dày cánh dầm;
r: bán kính cong chuyển tiếp từ bụng sang cánh;
Kiểm tra bền theo công thức
(3.25)
c p
p
2 2 3 2 1 15
Trang 3636 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
y: khoảng cách từ biên trên của chiều cao tính toán của bụng dầm đến trục trung hòa;
y I
M nx
Trang 373.3.3 Kiểm Tra Độ Võng Của Dầm
Trang 3838 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
1 Mái lợp ngói không đắp vửừa, mái tấm tôn nhỏ
2 Mái lợp ngói có đắp vửừa, mái tôn múi và các mái khác
L /150
L /200
Dầm hoặc giàn đỡ cầu trục:
1 Cầu trục chế độ làm việc nhẹ, cầu trục tay, palaờng
2 Cầu trục chế độ làm việc vừa
3 Cầu trục chế độ làm việc nặng và rất nặng
Trang 393.3.4 Kiểm Tra Ổn Định Tổng Thể Của Dầm
(3.29)
Trong đó:
cho thớ biên của cánh chịu nén;
(3.30)
: hệ số, phụ thuộc dạng tải trọng – hệ số ,…v.v;
c c
b
f W
M
2 0
2
1
l fI
h EI x
y
Trang 4040 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012Bảng 3.5 Hệ số cho dầm I có hai trục đối xứng
Trang 413.3.4 Kiểm Tra Ổn Định Tổng Thể Của Dầm
Với thép I cán nóng,
(3.31)
h: chiều cao tiết diện dầm;
54
I y t
Trang 4242 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP
3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
Hình 3.12 Tiết diện ngang dầm tổ hợp hàn
Trang 433.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP
3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
a.Xác định chiều cao dầm
hmin ≤ h ≤ hmax ; h hkt
b.Xác định chiều dày bản bụng dầm
(3.33)
c v w
w
f h
V t
Trang 4444 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP
3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
2
w w c
fk
f f
h t f
hM h
t b
Trang 453.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP
3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
bản cánh nén
(3.37)
rộng cánh kéo và đảm bảo ổn định cục bộ cho cánh nén, chọn:
f
E t
b
f
f
Trang 4646 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP
3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
dầm và dễ liên kết với các cấu kiện khác,
1
Trang 47Hình 3.13 Tiết diện dầm tổ hợp đinh tán
Trang 4848 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP
3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
(3.42)
Trong đó:
góc đối với trục x-x;
og g g
w w x
3
4 12
Trang 493.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP
3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
góc đối với trục trọng tâm của chính nó, tra bảng;
trục trung hòa;
hai cánh dầm đối với trục x-x;
Trang 5050 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP
3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
3.4.2 Kiểm Tra Độ Bền, Độ Võng Của Dầm
Tổ Hợp (tương tự như dầm hình)
Trang 513.4.3 Thay Đổi Tiết Diện Dầm Theo Chiều Dài Dầm
Hình 3.14 Các cách thay đổi tiết diện dầm
i<1/5
a) giảm h
b) giảm t f
c) giảm b f
Trang 5252 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.4.3 Thay Đổi Tiết Diện Dầm Theo Chiều Dài Dầm
Cấu tạo chiều rộng mới của bản cánh, bf1
bf1 0.5bf;
Trang 533.5 ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CỦA DẦM THÉP
3.5.1 Hiện Tượng Và Nguyên Nhân
Hình 3.15 Mất ổn định tổng thể của dầm
Trang 5454 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
f W
w f
f
w
t b
at b
h
t
2 0
1 8
Trang 553.5.2 Tính Toán Dầm Theo Điều Kiện Ổn Định Tổng Thể
b Khi dầm có một trong các điều kiện sau thì không cần kiểm tra ổn định tổng thể
liên kết một cách chắc chắn với cánh nén của dầm;
(nếu bf/tf <15 bf/tf = 15 để tính)
f
E h
b t
b t
b b
l
f
f f
f f
Trang 5656 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.5.2 Tính Toán Dầm Theo Điều Kiện Ổn Định Tổng Thể
c Biện pháp tăng cường ổn định tổng thể
Hiệu chỉnh các tỷ số bf/tf , bf/hf ;
chống ngang;
Trang 573.6 ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH, BẢN BỤNG DẦM TỔ HỢP
cục bộ của dầm.
Trang 5858 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.6.1 Ổn Định Cục Bộ Của Bản Cánh Nén
Hình 3.16 Mất ổn định cục bộ của cánh dầm
Trang 593.6.1 Ổn Định Cục Bộ Của Bản Cánh Nén
(3.48)
f
E t
b
f
f
5 0 0
Trang 6060 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.6.1 Ổn Định Cục Bộ Của Bản Cánh Nén
Bảng 3.6 Giá trị giới hạn [b 0 /t f ]
Trang 61Hình 3.17 Sơ đồ tiết diện ngang của định hình cong
3.6.1 Ổn Định Cục Bộ Của Bản Cánh Nén
Trang 6262 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
Trang 63a.Mất ổn định cục bộ do tác dụng của ứng suất tiếp
dầm tổ hợp phải được tăng cường bằng các
sườn cứng theo các quy định sau
(3.49)
Nếu > 3.2 khi dầm chịu tải trọng tĩnh;
Nếu > 2.2 khi dầm chịu tải trọng động;
sườn cứng ngang;
E
f t
h w
Trang 6464 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
t s 2 s
Trang 65Hình 3.19 Sơ đồ dầm được tăng cường bằng các sườn cứng
Trang 6666 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
b.Mất ổn định cục bộ của bản bụng dầm do tác dụng của ứng suất pháp
Hình 3.20 Mất ổn định cục bộ của bản bụng dầm do tác
dụng của ứng suất pháp
Trang 67b.Mất ổn định cục bộ của bản bụng dầm do tác dụng của ứng suất pháp
bụng bị phồng lên tạo thành các sóng vuông
góc với bản bụng dầm hiện tượng mất ổn
định cục bộ của bản bụng dầm do tác dụng của ứng suất pháp;
Nếu > 5.5, thì ngoài sườn cứng ngang còn
Trang 6868 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
b.Mất ổn định cục bộ của bản bụng dầm do tác dụng của ứng suất pháp
bụng dầm khi
Trang 69c.Ổn định của bản bụng dầm do ,
(3.54)(3.55)
(3.56)
Trang 7070 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
V
Trang 71c.Ổn định của bản bụng dầm do ,
(3.59)
Trang 7272 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
c.Ổn định của bản bụng dầm do ,
Bảng 3.7 Hệ số c cr đối với dầm tổ hợp hàn
Bảng 3.8 Hệ số
Trang 73c.Ổn định của bản bụng dầm do ,
(3.60)
Trang 7474 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
c.Ổn định của bản bụng dầm do ,
Hình 3.21 Sơ đồ dầm được tăng cường bằng các
sườn cứng
a, b) Lực F đặt ở cánh chịu nén, chịu kéo
Trang 75c.Ổn định của bản bụng dầm do ,
(3.61)
(3.62)
Trang 7676 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
c.Ổn định của bản bụng dầm do ,
(3.63)(3.64)(3.65)
Trang 7878 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
c.Ổn định của bản bụng dầm do ,
(3.66)
Trang 8080 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
Bảng 3.11 Hệ số c 2
kích thước thực của ô bản;
Trang 813.7.1 Liên Kết Cánh Dầm Với Bản Bụng
3.7 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA DẦM
Hình 3.22 Sự làm việc của liên kết cánh với bụng
dầm tổ hợp
Trang 8282 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
3.7.1 Liên Kết Cánh Dầm Với Bản Bụng
tương đối so với bản bụng, đường hàn phải chịu được lực trượt đó;
Gọi T là lực trượt trên một đơn vị chiều dài dầm
I
VS t
Trang 83Sf: moment tĩnh của phần tiết diện bị trượt đối với trục trung hòa x-x;
(fw)min = min[(ffwf), (sfws)];
Chiều cao cần thiết của đường hàn
(3.69)
3.7.1 Liên Kết Cánh Dầm Với Bản Bụng
w x c
f f
I f
VS h
min
2
Trang 8484 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
(3.70)
VS Ta
N
x
f b
c
b min
Trang 8686 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
a Dầm thép hình
3.7.2 Cấu Tạo Và Tính Toán Mối Nối Dầm
Hình 3.23 Nối dầm hình dùng đường hàn đối đầu
Trang 87 Nối bụng dầm trước, nối các bản cánh dầm
sau (để giảm ứng suất hàn – biến hình hàn);
lấy bằng 85% độ bền chịu kéo của thép làm dầm;
a Cấu Tạo Và Tính Toán Mối Nối Dầm Thép Hình
Trang 8888 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
05/12/2012
a Cấu Tạo Và Tính Toán Mối Nối Dầm Thép Hình
Hình 3.24 Nối dầm hình dùng đường hàn đối đầu và bản nối
bf bbn
Trang 89 Các đường hàn đối đầu và bản nối phải chịu
cánh và bụng dầm phải chịu
đối đầu;
a Cấu Tạo Và Tính Toán Mối Nối Dầm Thép Hình (M > 0.85Mmax )
Trang 9090 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
bn bn
f h
M A
Trang 91 Đường hàn góc liên kết bản nối với cánh dầm
bản nối với cánh dầm
(3.81)
a Cấu Tạo Và Tính Toán Mối Nối Dầm Thép Hình (M > 0.85Mmax )
f c w
bn f
h f
N l
min
Trang 9292 MS: 801006 – CHƯƠNG 3
Trang 93Xét hình 3.24d, các quan niệm
nối cánh dầm chịu;
nối bụng dầm và các đường hàn góc chịu;
(3.82)
đường hàn xác định tương tư như sơ đồ hình 3.24c;
a Cấu Tạo Và Tính Toán Mối Nối Dầm Thép Hình (M > 0.85Mmax )
c bn
bn bn
f h
M A