1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DẠNG 10 đạo hàm của hàm số mũ

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 787,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIẾN THỨC CẦN NHỚ: 1.. liên tục và có đạo hàm tại mọi điểm trên tập xác định của nó và tính theo công thức ln a x x a �.. CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ  Đạo hàm của hàm số mũ – hàm số loga

Trang 1

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Hàm số mũ

a Định nghĩa:

+) Tập xác định : D  �.

+) Tập giá trị : M 0;� .

b Định lý

Định lý: Hàm số y ax liên tục và có đạo hàm tại mọi điểm trên tập xác định của

nó và tính theo công thức

 a x �a x.lna

 Công thức đạo hàm của hàm hợp :

Nếu hàm số u u x   có đạo hàm trên D thì hàm số u x 

và tính theo công thức :

 

 u x   u x .ln

a � �u x a a

2 Hàm số logarit

a Định nghĩa:

 Hàm số logarit là hàm số được cho bởi công thức yloga x, a0,a�1

+) Tập xác định : D � *

+) Tập giá trị : M  �.

b Định lý

 Định lý: Hàm số yloga x, a0,a�1 liên tục và có đạo hàm tại mọi điểm trên tập xác định của nó và tính theo công thức

ln

a x

x a

�

 Công thức đạo hàm của hàm hợp :

Nếu hàm số u u x   có đạo hàm trên D thì hàm số ylogau x   cũng có đạo hàm

trên D và tính theo công thức :

 

     

log

.ln

a

u x

u x

u x a

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Đạo hàm của hàm số mũ – hàm số logarit

 Đạo hàm của hàm số hợp (của hàm số mũ – hàm số logarit)

 Đạo hàm của hàm số phải sử dụng một số phép biến đổi mũ và logarit

 Đạo hàm cấp cao

BÀI TẬP MẪU

DẠNG TOÁN 10: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ

Trang 2

A.y�2 ln 2x . B.y�2x. C.

2

ln 2

x y�

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN:Đây là dạng toán tính đạo hàm của hàm số mũ y ax

2 HƯỚNG GIẢI:

Ta áp dụng công thức a x �a x.lna

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lờigiải Chọn A

Tập xác định D  �.

Ta có y� 2x �2 ln 2x .

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

Câu 1. Đạo hàm của hàm số y là3x

A.

3

ln 3

x

y� 

x y�

Lờigiải Chọn B

Tập xác định D  �.

Ta có y3xy�3 ln 3x , với mọi x��.

Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số y22x1.

A y�22x1ln 4. B y�4 ln 4x1 . C.y�2 ln 22x . D.y�2 ln 22x .

Lời giải Chọn C

Áp dụng công thức đạo hàm  a u � �u a .lnu a

Ta có y�22 1x �2x1 2�2 1x.ln 2 2 ln 2 2x

Câu 3. Đạo hàm của hàm số ye1 2 x

A.y�2e1 2 x. B.y�e1 2 x. C.y�2e1 2 x. D.y�2ex.

Lờigiải Chọn A

Xét hàm số ye1 2 x Ta có: y� 1 2x�e1 2 x 2e1 2 x.

Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số f x  e x1.

A f x�  ex 1. B f x�  ex 1ln . C f x�  ex. D f x�  e lnx   .

Lời giải Chọn A

Ta có f x�   ex 1 �x1 e�x 1ex 1

Câu 5. Tính đạo hàm của hàm sốy20x

A n

20

l 20

x

y� 

B y� 20 x1. C y� 20x. D y� 20 n 20xl .

Lời giải Chọn D

Trang 3

Áp dụng công thức:  a u � �u a lnu a

ta có: y� 20x � 20x.ln 20.

Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số y21 2 x.

A y� 2.21 2 x. B y�21 2 xln 2. C.y� 22 2 xln 2. D y� 1 2 2x  2x.

Lời giải Chọn C

Ta có y� 2.21 2 xln 2 22 2  xln 2.

Câu 7. Đạo hàm của hàm số y x .3x

A y�3 1x xln 3 . B y�3 1x xln 3. C y�x.3 ln 3x . D 3 1x x .

Lời giải Chọn A

3x 3 ln 3x

y� x 3 1x xln 3 .

Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số y ex ln 3x.

A.

1 e 3

x y

x

1

ex y

x

3

ex y

x

1

e ln 3x ex

x

Lờigiải Chọn B

Ta có y ex ln 3x ex ln 3 ln x

1

ex y

x

Câu 9. Tính đạo hàm của hàm số

y e

� �

 � �

� �

A y� ex. B

1 ln

x e e

y  � �� �

� �

Lời giải Chọn C

Ta có

e

� �

Câu 10. Đạo hàm của hàm số y3 2x x

A

3

6 ln 2

x y�

D 6 ln 6x .

Lời giải Chọn D

 

3 2x x 2.3 x 6x

 Mức độ 2

Câu 1. Cho f x  2.3log 81x3 Tính f � 1

A  1 1

2

f �

2

f�  

C f � 1 1. D f � 1 1.

Lời giải Chọn A

TXĐ: D0;�.

  log 81  

81

2.3 x.ln 3 log

2.3 ln 3

ln 81

x x

Trang 4

  0 1

1 2.3 ln 3

ln 81

4ln 3

2

Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số yx22x2 e x.

A y�x22 e x. B y�x2ex. C y�2x2 e x. D y� 2 ex x.

Lời giải Chọn B

Ta có: y���x22x2 e x���x22x2�exx22x2  ex

2x 2exx2 2x 2ex

Câu 3. Tính đạo hàm của hàm số 2  

2

A.

2

7

x y

x

2.7 ln 7

ln 5

x

y

x

C.

2.7 ln 7

ln 2

x

y

x

2

x y

x

Lờigiải ChọnC

Ta có y72xlog 5 log2  2 xy�2.7 ln 72xxln 21 .

Câu 4. Tính đạo hàm của hàm số yesinx.

A y�cos ex sinx. B y�ecosx. C y�sin ex sinx1. D y�cos ex sinx.

Lời giải Chọn A

Ta có: y�sinx � esinx cos ex sinx.

Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số

2 1

8x

y  .

A

2

2 8x

Lời giải Chọn D

Vì  8x2  1 �2 8x x2  1.ln 8 2 8x x21.3.ln 2 6 8x x21.ln 2.

Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số ylog e x2

A.

e

x x y�

x x y�

Lời giải Chọn B

 

e e 2 ln102 e e2 ln10

y

Câu 7. Đạo hàm của hàm số

2

ex x

y  là

A x2xe2 1x

2x1 exx. D 2x1 e x.

Lời giải

Trang 5

Chọn C

Ta có y�x2x�.ex2 x   2

2 1 ex x

y� x 

Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số ylog 23 x1.

A y� 2x 11 ln 3

C y�2x 21 ln 3

 . D y�2x1 ln 3 .

Lời giải Chọn C

Đạo hàm của hàm số ylog 23 x1 là y�2x 21 ln 3

Câu 9. Cho hàm số

1 ln 1

y x

 Xác định mệnh đề đúng

A xy�  1 ey B xy�   1 ey C xy�   1 ey D xy�  1 ey

Lời giải Chọn D

1

x

1

y x

xy

Câu 10. Cho hàm số ye cos2x x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.y�� �4y 5y 0 B.y� �4y�5y 0 C.y�� �4y 5y 0 D.y� �4y�5y 0

Lờigiải ChọnC

Ta có y� 2e cos 2x xe sin 2x x e  2x2cosxsinx.

Ta có y�� �4y 5ye 3cos 2xx4sinx8e cos 2x x4e sin 2x x5e cos 2x x0.

 Mức độ 3

Câu 1. Hàm số

ln

y

2

2

cos 2x

Lời giải Chọn D

Ta có:

Do đó:

y

Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số     2  

1

f x   x xx� .

A

ln 1

x

f x

ln 1

f x

C

ln 1

x

f x

 

ln 1

f x

Lời giải ChọnB

Trang 6

   

     

2

ln

1 2 ln 1

1

'

x x

x

Câu 3. Cho hàm số   x

yf xx Tính f � 1

A f� 1 ln. B f� 1  ln . C f� 1 . D f� 1  .

Lời giải Chọn D

yx � y x

x x

y

x

x

Suy ra: f� 1  .

Câu 4. Tính đạo hàm số yf x  logx222

A  2  2 2 

2

2

x y

� 

2

1

y

x

� 

2

x y

x

� 

x y

� 

Lời giải Chọn A

2

1

x

y

x

2 2

2

x y

x

� 

2

2

x

 

Câu 5. Tính đạo hàm số   log 2 2

yf x  

A

 

2

log 2 2

2 2

2 ln10

x x y x

�

2

log 10 20 2

2 ln10

y x

�

C

2

log 2 2

2 ln10

x y

x

�

 

2

log 2 2

2 2

2 ln 2

x x y x

�

Lời giải Chọn B

2

2

Câu 6. Tính đạo hàm số ylnxx21

A

2 2

1

x y

x

�

2 1

x y

x

�

C

2 2

1

x y

x x

�

1 1

y x

�

Lời giải Chọn D

Trang 7

Ta có:    2  2

2

1

x

� 

Câu 7. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của m để hàm số  

biến trên đoạn  0;1 ?

Lời giải Chọn D

Ta có y�3x26x 9 3m 7x33x2  9 3m x 1.ln 7

y     đồng biến trên  0;1 � y��0, x� 0;1

� 3x26x 9 3m �0,x� 0;1 � m x�22x 3, x� 0;1

0;1

mxx x

m�3

Do m nguyên dương nên m�1; 2;3

Câu 8. Cho hàm số f x  lnx22x Tính đạo hàm của hàm số 2 

1

y

f x

A  2 

1

x y

�

x y

 

�

C  2  3 2 

4 4

x y

�

2

x y

�

Lời giải Chọn C

y

f x

2

x

 

Câu 9. Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

y ln x  1 mx1

đồng biến trên khoảng  � �; 

Lời giải Chọn A

x

x

1

x

x

ۣ�

ۣ

x

f x

x

 có

 

 

2 2 2

1

x

f x

x

 Bảng biến thiên :

Trang 8

Dựa vào BBT 2 1,

x

Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

m x y

x m

 

;

e �

Lời giải Chọn C

Tập xác định D0;�\ e m1 .

2

2

2

x x m

2

2 2

;

1 2

m

m m

e

m

m m

e

m

Cách 2: Đặt tlnx, ta biết rằng hàm số f x  lnx đồng biến trên e2;�

1

mt

g t

t m

2 1

g t

t m

;

2;� �

 

0

g t m

2 0

1

1 2

2

1

m

 Mức độ 4

Câu 1. Hàm số

2 3 1

x x x

y e

Lời giải Chọn C

Tập xác định D�\ 1

Ta có

 

 

x

x

  �

y 1 1

e

; y 0  y 3 1.

Trang 9

Vậy hàm số

2 3 1

x x x

y e

Câu 2. Cho hàm số   ln 2018 ln

1

x

f x

x

Tính Sf ' 1   f ' 2  f ' 3  L f ' 2017  

A

4035 2018

S

B

2017 2018

S

C

2016 2017

S

D S 2017

Lờigiải ChọnB

1

x

f x

x

Do đó

Câu 3. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số

2 2018

2

với mọi giá trị x thuộc 0;�

A m9 B 0 m 1 C m1 D m2

Lờigiải ChọnC

Hàm số đã cho xác định x�0;�

2

2

2

2

0;

min

x

2

f x   x x� �

  2018 ln 2018x   1

Khi đó  f x� đồng biến trên x�0;� và f � 0 ln 2018  1 0

Suy ra  f x đồng biến trên x�0;� và  f 0 1

Vậy m1 thì thỏa YCBT.

Câu 4. Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y8cotxm3 2 cotx3m2 (1) đồng

biến trên

; 4

 

A 9�m3 B m�3 C m�9 D m 9.

Lời giải Chọn C

Đặt 2cotx  vì t x�� 4; �

� � nên 0 �t 2 Khi đó ta có hàm số: y t 3 m3t3m2 (2).

2

y� t  m

Trang 10

Để hàm số (1) đồng biến trên

; 4

 

� thì hàm số (2) phải nghịch biến trên

0; 2 hay 3t2 m 3 0,� t�0;2 ۣۣ �m 3 3 ,t2 t 0; 2

Xét hàm số: f t   3 3 ,t2  �t 0; 2 � f t�   6t

  0

f t�  �t0.

Ta có bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy 9�f t   3, t�0;2

Vậy hàm số (1) đồng biến trên

; 4

 

� khi m�9

Câu 5. Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ bên:

Tìm số điểm cực trị của hàm số y2f x  3f x 

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị hàm số f x  ta thấy f x  � 1, x��

Khi đó xét hàm số   2f x  3f x 

g x

Ta có g x�   f x�  2��f x .ln 2 3 f x .ln 3��

  0

g x

 

0

� �

f x

Xét phương trình 2f x .ln 2 3 f x .ln 3 0

trên khoảng � �; 

 

3

2

3

� �

f x

f x

(loại)

 

f x

Tức là hàm g x  có 3 điểm cực trị

Trang 11

Câu 6. Cho hàm số f x  e10x20 Tìm 2021 

A f2021 x 200.e10x20. B f2021 x 102021.201010 10.e x20.

C f2021 x 10!.e10x 20. D f2021 x 102021 10.e x 20.

Lời giải Chọn D

Ta có

f x�  e  � x �e   e  ;

fx ��f x� ��� e  � e

;

fx ��fx ��� e  � e

;

………

 2021   102021 10x 20

Câu 7. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  x x tại điểm có

hoành độ bằng 2

Lời giải Chọn C

Hàm số yf x  x x xác định trên khoảng 0;�.

Ta có yf x  x x�ln f x  lnx x �ln f x  xlnx

Lấy đạo hàm hai vế, ta có

 

f x

x

f x

 

    1 ln 

f x�  f xx

f x� xx f�    

Ta có f  2 22 4.

Vậy, phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ bằng 2 là

  2 2  2

yfx  f hay y4 1 ln 2  x8ln 2 4 .

Câu 8. Cho hàm số

  5

2020 2021

y

Biết rằng m a�.ebc( với , ,a b c��) thì hàm

số đã cho đồng biến trên khoảng  2;5 Tính Slog5a c b.

A

1 125

S

Lời giải

Để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2;5 thì y��0,x� 2;5

 

5

Trang 12

Suy ra a5;b8;c  3

Câu 9. Tính đạo hàm cấp nn�*

của hàm số yln 2x3.

A

n n

n

x

   1 ! 2

n n

x

C

n n

n

x

n n

n

x

Lời giải Chọn D

Ta có: yln 2x3 �y� 2x2 3

 

2

2

1 1

2

y

x

�

 

2 3

3

1.2

2 1

y

x

n n

n

x

Giả sử

n n

n

x

vậy:

Với n1 ta có:

2

y x

�

 Giả sử  1 đúng đến n k , 2 k� � tức là *

k k

k

x

Ta phải chứng minh  1 đúng đến n k 1, tức là chứng minh

1 !

k k

k

x

Ta có:

k 1   k

y  � �y

k k

k

x

2

k

k

k x k

x

 

1 1

2

1 !

k k

k k

x

 

k k

k x

Vậy

n n

n

x

Câu 10. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số aa 0  thỏa mãn

2021

2021 2021

a a

a

A.0 a 1 B.1 a 2021. C.a�2021 D.0 �a 2021.

Lời giải Chọn D

Ta có

2021

2021 2021

a a

a

Trang 13

a

2021

2021

a

a a

1

x

y f x

Ta có

 

0

x

x

x

'

y

 

2

1

0

x

y

x

Nên yf x  là hàm giảm trên 0;�

Do đó f a  �f 2021,a0 khi 0 �a 2021.

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w