1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tính đạo hàm của hàm số mũ

10 69 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 918,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải Chọn B.. Hướng dẫn giải Chọn B.. Hướng dẫn giải Chọn B... Hướng dẫn giải Chọn B.. Hướng dẫn giải Chọn D.A. Hướng dẫn giải Chọn C.. 1 2  Chú ý: Nếu giải bài toán theo cách

Trang 1

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG II CHỦ ĐỀ 3.2 Tính đạo hàm của hàm số mũ.

MỨC ĐỘ 3

(x) 2x 2 x

A minf(x) 5x� 

B minf(x) 4x� 

C minf(x)x�  4

D Đáp án khác.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Vậy: min ( )xf xf(1) 4

Câu 2 [2D2-3.2-3] [THPT Lê Hồng Phong] Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số f x  x22e2x

trên 1; 2

A     4

1;2

    2 1;2

min f x e

1;2

    2 1;2

min f x 2e

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có: f x�  2x e�2x2x22e2x 2x2 x 2e2x.

Do đó: f x�  0� x1 ( do x�1; 2)

Mà: f     , 1 e 2 f  2 2e4, f  1   nên e2     2

1;2

min f x e

Câu 3 [2D2-3.2-3] [Sở GD&ĐT Bình Phước] Tính đạo hàm của hàm số y e sin 2x

' cos 2 2

x

' 2 cos 2 x

C y' cos 2  x esin 2x D y' cos 2 x esin 2x

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có y'esin 2x sin 2 ' 2cos 2  x  x esin 2x

Câu 4 [2D2-3.2-3] [BTN 164] Giải phương trình y�� biết 0 y ex x 2

3

,

x  x  .

C 1 3, 1 3

,

x  x   .

Hướng dẫn giải Chọn B.

2

x x

y e 

y   x e

y   e    x e

Trang 2

Hay y"4x24x1e x x 2.

Do đó y" 0 �4x24x 1 0 2 2 2 1 2

x �  �

2 3 1

x x x

y e

 có giá trị lớn nhất trên đoạn  0;3 là:

zzzzz

zzzzz

Hướng dẫn giải Chọn B.

Tập xác định D�\ 1 .

Ta có

 

2

 

 

 

2 3 2

2 1

2

1

3 1

0;3 0;3

x x

x x

  �

y 1 1;y 0 y 3 1

e

Vậy hàm số 2 31

x x x

y e

 có giá trị lớn nhất trên đoạn  0;3 là 1

2017 x 3 x

y  e  e Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A y�� �3y 2y  3 B y�� �3y 2y 2017

C y�� �3y 2y 2 D y�� �3y 2y 0

Hướng dẫn giải Chọn D.

2017 x 6 x

2017 x 12 x

Khi đó y�� �3y 2y 2017ex12e 2x3 2017 ex6e 2x  2 2017ex3.e 2x  0

239

Pu là 24360 năm(tức là một lượng Pu239 sau 24360 năm phân hủy thì chỉ còn lại một nửa) Sự phân hủy được tính theo công thức SAe rt, trong đó A là lượng chất phóng xạ ban đầu, r là tỉ lệ phân hủy hàng năm (r  ), t là thời gian phân hủy, 0 S là lượng còn lại sau thời

gian phân hủy t Hỏi 10 gam Pu239sau khoảng bao nhiêu năm phân hủy sẽ còn 1 gam?

A 82230 (năm) B 82232 (năm) C 82238 (năm) D 82235 (năm)

Hướng dẫn giải Chọn D.

-Pu239 có chu kỳ bán hủy là 24360 năm, do đó ta có:

Trang 3

.24360 ln 5 ln10

24360

r

-Vậy sự phân hủy của Pu239 được tính theo công thức S A e ln 5 ln1024360 t

-Theo đề:

ln 5 ln10

ln 5 ln10 0,000028 24360

t

Chú ý: Theo đáp án gốc là D (SGK) Tuy nhiên: nếu không làm tròn r thì kết quả

ln 5 ln10

1 10

ln 5 ln10 24360

t

 �   �80922� Kết quả gần A nhất

Câu 8 [2D2-3.2-3] [THPT chuyên KHTN lần 1] Giá trị nhỏ nhất giá trị lớn nhất của hàm số

sin cos ( ) 2 x 2 x

f x   lần lượt là

A 2 và 3 B 2 và 2 2 C 2 2 và 3 D 2 và 3

Hướng dẫn giải Chọn C.

Đặt cos2x t ,(0� � �t 1) f x( ) 2 t 21t

Xét hàm số g t( ) 2 t 2 ,1 t t�[0;1] �g t�( )2t 21 tln 2

2

g t�  �    �t Mà

(0) 3 (1) 3 1 ( ) 2 2 3 2

g g g

y e x  tăng trên khoảng nào ?

A  0; 2 B � ;0 C  � � ;  D 2;� 

Hướng dẫn giải Chọn A.

TXĐ: D� y� e xx 22xex, y�0�x0�x2 Lập bảng biến thiên ta suy ra được hàm số đồng biến trên  0; 2

Câu 10 [2D2-3.2-3] [TT Hiếu Học Minh Châu] Cho hai số thực a b, thỏa mãn 1a b� 0 Tính giá

trị nhỏ nhất Tmin của biểu thức sau T  log2ab  loga b. a36

A

min

T không tồn tại B

min 13

min 19

min 16

T  .

Hướng dẫn giải Chọn D.

.

Đặt t  logab, vì 1   a b � 0 logab logbb t 1

f t t f t t

  Cho f t'( )0�t 2.

Trang 4

Hàm số f t( ) liên tục trên [1; � ) có

(1) 19

lim ( )

t

f

� �

4 4x 1

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số yf x  nghịch biến trên 2; 2

B Hàm số yf x  đồng biến trên 2;0

C Hàm số yf x  nghịch biến trên  �; 2

D Hàm số yf x  đồng biến trên  0; 2

Hướng dẫn giải Chọn A.

Do hàm số y4x đồng biến trên � và 1 y 0  nên 4 10 x sẽ cùng dấu với x 0

Vì thế f x� cùng dấu với biểu thức    3    2   

Bảng xét dấu f x� là: 

 

Căn cứ vào bảng biến thiên ta có hàm số yf x  nghịch biến trên 2; 2

2 2

x x

y

 

 ðồng biến trên khoảng

1

ln ;0 4

� � gần nhất với số nào sau ðây:

Hướng dẫn giải Chọn C.

Đặt x

e  Suy ra t 2

2

t m y

t m

 

 đồng biến trên khoảng

1

;1 4

� �

� �

� �.

2

2 2 2

y

t m

�

Để hàm số đồng biến trên khoảng 1;1

4

� �

� �

� �cần:

1

1 1

1

4 4

4

m

m

m m

m

  

Suy ra chọn C.

Trang 5

Câu 13 [2D2-3.2-3] [THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa] Gọi M và m theo thứ tự là giá trị lớn nhất

và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

x

x y e

 trên 1;1 Khi đó:

A M 1;m 0

e

e

Hướng dẫn giải Chọn C.

 

2

2

0

2

x

x

x e x e

e

Suy ra: min1;1 y0; max1;1 y e

Câu 14 [2D2-3.2-3] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) 2 x22 x là:

A minf(x) 5x� 

B minf(x) 4x� 

C minf(x)x�  4

D Đáp án khác.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Vậy: min ( )xf xf(1) 4

Câu 15 [2D2-3.2-3] [Sở GD&ĐT Bình Phước] Tính đạo hàm của hàm số y e sin 2x

A ' 1cos 2 sin 2

2

x

yx e B y' 2 cos 2  x esin 2x

C y' cos 2  x esin 2x D y' cos 2 x esin 2x

Hướng dẫn giải Chọn B.

' x sin 2 ' 2cos 2 x

Câu 16 [2D2-3.2-3] [TTGDTX Nha Trang - Khánh Hòa] Giá trị lớn nhất của hàm số

3x 2 4 2 5

y e  xx trên đoạn 1 3;

2 2

� � bằng.

A

11 4

5

12 5

4

13 2

3

14 3

2

Hướng dẫn giải Chọn C.

y� exxxe  exx

2

1 3

2 2

;

12 2 2

x

x

  �

Trang 6

Ta có 1 3 72 3 3 132   5

y� �� �  e y� �� � e y  e

13 2

1 3;

2 2

3 2

Max y e

� �

� �

Câu 17 [2D2-3.2-3] [THPT Ng.T.Minh Khai(K.H)] Hàm số y eaxa � có đạo hàm cấp n trên0

� là:

A  n ! ax

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có y�a e ax, y�a e2 ax, y�a e3 ax Dự đoán y na e n ax và chứng minh bằng quy nạp

Câu 18 [2D2-3.2-3] [BTN 164] Giải phương trình y�� biết 0 y ex x 2

3

,

x  x  .

C 1 3, 1 3

,

x  x   .

Hướng dẫn giải Chọn B.

2

x x

y e 

y   x e

y   e    x e

Hay y"4x24x1e x x 2

Do đó y" 0 �4x24x 1 0 2 2 2 1 2

x �  �

x x

e y

 đồng biến trên khoảng   2; 1

A m 1 B 1 m 1

e�  C

2 1 1

1

m e m e

� �

�� 

e

Hướng dẫn giải Chọn C.

Đặt t ext�e x 0

Bài toán trở thành tìm m để hàm số y t 1

t m

 đồng biến trên khoảng 2

1 1

;

e e

1

m y

t m

 

�

Để hàm số đồng biến trên khoảng �1 12; �

Trang 7

0,

1 1

;

m

e e

�  �

2

1 0 1

1

m m e m e

  

� ��

� �

�� �

2 1 1

1

m e m e

� �

� �

�� 

Câu 20 [2D2-3.2-3] [Chuyên ĐH Vinh] Cho hàm số yf x  có đạo hàm f x�  x34x 4x 1

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A Hàm số yf x  nghịch biến trên 2; 2

B Hàm số yf x  đồng biến trên 2;0

C Hàm số yf x  nghịch biến trên  �; 2.

D Hàm số yf x  đồng biến trên  0; 2

Hướng dẫn giải Chọn A.

Do hàm số y4x đồng biến trên � và 1 y 0  nên 4 10 x sẽ cùng dấu với x 0

Vì thế f x� cùng dấu với biểu thức   x34x x   0 x x2 2 x 2

Bảng xét dấu f x� là: 

 

Căn cứ vào bảng biến thiên ta có hàm số yf x  nghịch biến trên 2; 2

Câu 21 [2D2-3.2-3] [BTN 171] Cho hàm số y4 x2 , phương trình ' 03 y  có mấy nghiệm thực:

Hướng dẫn giải Chọn A.

Xét hàm số y4 x2 3

3 2 4

x

Ta thấy ' 0y  với x� � ; 3 � 3;� do đó phương trình ' 0 y  vô nghiệm

Câu 22 [2D2-3.2-3] [BTN 169] Hỏi hàm số y e x x 2 tăng trên khoảng nào ?

A  0; 2 B � ;0 C  � � ;  D 2;� 

Hướng dẫn giải Chọn A.

TXĐ: D� y� e xx 22xex, y�0�x0�x2 Lập bảng biến thiên ta suy ra được hàm số đồng biến trên  0; 2

Trang 8

Câu 23 [2D2-3.2-3] [THPT Chuyên Quang Trung] Cho hàm số

  4

2017

3x x

em -1 e +1

Tìm m để

hàm số đồng biến trên khoảng  1;2

A m3e2 1 B 3e21� �m 3e31

C 3e31�m3e41 D m�3e41

Hướng dẫn giải Chọn D.

3 1 1

3

x x

  

 

3 1 1

3

x x

  

 Hàm số đồng biến trên khoảng  1;2 

 

3 1 1

3

x x

  

 

3 1 1 4

0, 2017

4

2017

x x

x

  

� Nên (*)  3e3xm1e x �0,x� 1;2 

 

2

3e x1�m x, �1;2

 Đặt  g x 3e2x  �1, x  1;2 ,  g x 3e2x.2 0,  �x  1; 2

Vậy (*) xảy ra khi m g�  2  4

2sin x 2cos x

Hướng dẫn giải Chọn C.

Đặt tsin ,2x t� 0;1 .

2t 2 t

y   trên  0;1 1

2 ln 2 2 ln 2 0t t

2

t  t t

1 (0) 3; (1) 3; 2 2

2

Vậy max 0;1 y 3

Trang 9

Câu 25 [2D2-3.2-3] [THPT Chuyên KHTN] Kí hiệu   4 2

1

1

2log

x

x

Hướng dẫn giải Chọn A.

Điều kiện: 1�x0

 2 12  2.1

2

x  x   x  x

Suy ra f 2017 2017� f f 2017  2017.

sin

1 ln 2

2 2

ln 2

� �

1 ln 2

2 2

ln 2

� �

C

1 ln 2

ln 2

� �

1

ln 2

� �

Hướng dẫn giải Chọn B.

Cách 1:

Logarit Nepe hai vế của hàm số   cos

 

ln ln sin x  cos ln sin

Tiếp tục đạo hàm hai vế, ta được:

ln   cos ln sin   sin ln sin  cos cos

sin

2 cos

Suy ra   cos cos cos sin ln sin 

sin

Trang 10

cos

2 cos

� �

� �

y

4

4

1

1

2 2

4

.ln

1

2

Chú ý: Nếu giải bài toán theo cách trên thì rất phức tạp và mất thời gian với hình thức thi trắc

nghiệm Ta có một cách giải nhanh hơn, hiệu quả hơn nhờ tính năng “Tính đạo hàm tại một điểm” của máy tính cầm tay CASIO

Cách 2: Sử dụng máy tính cầm tay CASIO:

– Trước hết, ta thấy do bài toán liên quan đến hàm lượng giác, nên ta cần đổi đơn vị góc sang Radian (Rad) bằng cách ấn SHIFTMODE  4 (hình bên)

– Ấn SHIFT  � Máy tính hiện ra  

x

d

dx (như hình dưới).

– Ta nhập vào máy tính:    cos 

4

X X

d

X

– Từ các đáp án Nhập vào máy tính để chọn giá trị đúng nhất.

Ta thấy chỉ có 4

1 ln 2

2 2

ln 2

� �

thỏa mãn

f xe  Biết phương trình f� x  có0 hai nghiệm x x Tính 1, 2 x x 1 2

A 1 2

9 4

7 4

3 2

Hướng dẫn giải Chọn C.

f x�   x efx    �� x ��e

f� �  x  � xx  (có hai nghiệm) 1 2

7 4

Ngày đăng: 22/09/2018, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w