1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TÍNH ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ MŨ

19 374 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải Chọn C.. Hướng dẫn giải Chọn A... Hướng dẫn giải Chọn D.. Hướng dẫn giải Chọn D.. Hướng dẫn giải Chọn D... Đạo hàm của hàm số bị triệt tiêu tại các điểm: A.. Chọn khẳng

Trang 1

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG II CHỦ ĐỀ 3.2 Tính đạo hàm của hàm số mũ.

MỨC ĐỘ 2

Câu 1 [2D2-3.2-2] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Tập xác định của hàm số y 41 x

e e

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Hàm số y 41 x

e e

 xác định khi

e  ex

Câu 2 [2D2-3.2-2] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Đạo hàm của hàm số y(2x25x2)e là:x

A 4x5e x B xex C 2x2 x 3ex. D 2x2ex

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có: ��2x2 5x 2e x��' (4 x5)e x2x25x2e x (2x2 x 3)e x

Câu 3 [2D2-3.2-2] Hàm số y =  2 

2 2 x

xxe có đạo hàm là:

A y�x e 2 x B  2 

4 4 x

y�  x xe .

C 2 x

y�  xe D y�2x2e x

Hướng dẫn giải

Chọn A.

yxxee xx  xee xx x e

Câu 4 [2D2-3.2-2] [THPT chuyên Lương Thế Vinh] Đạo hàm của hàm số y2x1 ln 1   là.x

1

x

 . B y�2ln 1  x

1

x

x

1

x

x

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Ta có: y2x1 ln 1   x

2 1 ln 1   2 1 ln 1    

y� x �  x x x �

1

x

Câu 5 [2D2-3.2-2] [THPT NGUYỄN QUANG DIÊU] Tính đạo hàm của hàm số ln 1

2

x y x

A yx 1 3x 2

�

3

y

�

Trang 2

C    2

3

y

�

Hướng dẫn giải

Chọn D.

'

1

1

2

x

x

x

Câu 6 [2D2-3.2-2] [THPT CHUYÊN BẾN TRE] Hàm số f x  xex.đạt cực đại tại điểm

A x2 B x 2 e C x e . D x1

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Tự luận: hàm số đai cực đại tại x khi  

 

0 0

f x

f x

��

1

x

x

e

d

x X

x

Câu 7 [2D2-3.2-2] [Cụm 1 HCM] Đạo hàm của hàm số 1

81x

x

y 

A 4ln 3 4 1

4ln 3.3 x

x

y�  

1 4( 1) ln 3

3x

x

y�  

4ln 3 1 4ln 3.3x

x

y�  

3 x

x

y�  

Hướng dẫn giải

Chọn D.

81 1 81 ln 81 1 1 ln 3 1 4 1 ln 3 1

x

Câu 8 [2D2-3.2-2] [SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình

9x4.3x �3 0

A S  0;1 B S  1;3 C S �  ;1 D S  0;1

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Đặt t3x Điều kiện t > 0 Bất phương trình theo t là: t2  �4t 3 0

1 t 3

ۣ

Vậy tập nghiệm của phương trình là S 0;1

Câu 9 [2D2-3.2-2] [SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 4x 32x 0

A S   �  3;  B S0;�  C S  � D S   �  6; 

Hướng dẫn giải

Trang 3

Chọn D.

Ta có: 4x 32x0 �4 43 x2x 0  2

64 2x 2x 0

Đặt t2 ,x t , bất phương trình trở thành: 0 2

64

tt

Kết hợp điều kiện của t ta được: 1 2 2 6 6

64

x

t �   � x  hay x� 6; � 

Câu 10 [2D2-3.2-2] [THPT HÀM LONG] Tính đạo hàm của hàm số 2

9x

x

y 

2

1 2 2 ln 3

3x

x

2

1 2 2 ln 3

3x

x

2

1 2 2 ln 3

3 x

x

2

1 2 2 ln 3

3 x

x

Hướng dẫn giải

Chọn D.

2

9 9 ln 9 2 1 2 ln 9 2

x x

x

Câu 11 [2D2-3.2-2] [THPT Gia Lộc 2] Tính đạo hàm của hàm số f x  x.2x

A. f x�  x.2x1. B. f x�   1 xln 2 2 x.

C. f x�  2x1. D. f x�   2x

Hướng dẫn giải

Chọn B.

  2x 2 x 2x 2 ln 2x

f x�  x � x

Vậy f x�   1 xln 2 2  x

Câu 12 [2D2-3.2-2] [THPT Gia Lộc 2] Giá trị lớn nhất của hàm số y xe 2x2 trên đoạn  1;2 là.

A.

3

2

1

1

1

2e .

Hướng dẫn giải

Chọn B.

y xe  � y�e  x ;

1 (l) 2 0

1 ( ) 2

x y

� 

� � �

�  

Ta có:   2

1 1

y e

 ,   8

1 2

y

e

 Vậy giá trị lớn nhất trên  1; 2 là 12

e .

Câu 13 [2D2-3.2-2] [THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT] Đạo hàm của hàm số sin1

2 x

y là

A

sin 1

1 sin 2

x

� �

� � . B sin

ln 2

2 x

1

2 x

sin

ln 2 cos

2 x

y�  x

Hướng dẫn giải

Trang 4

Chọn D.

Áp dụng công thức:  a u �a u.ln a u� ta có:

sin

.ln sin cos

x

Câu 14 [2D2-3.2-2] [THPT CHUYÊN VINH] Cho hàm số 2 x

y x e Nghiệm của bất phương trình 0

y� là:

A. x� 0; 2 B. x� � ; 2 �0;� 

C. x�2;0 D. x� � � ;0 2;� 

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có:  2 

2 x

y� xx e Do đó  2  2

y� � xx e  � xx �   x .

Câu 15 [2D2-3.2-2] [Cụm 4 HCM] Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số

2

x

x y e

 trên đoạn

1;1.

A. 0 ;1

1

e ; e D. 0 ; e

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Xét hàm số

2

x

x y e

 trên đoạn 1;1

2

0 1;1

0

2 1;1

x x

x

y

 �

 �

 1

y   , e y 1 1

e

 , y 0  0 Vậy, max 1;1 y y 1 e

    ; min 1;1 y y 0 0

Câu 16 [2D2-3.2-2] [Cụm 4 HCM] Hàm số 2 x

y x e nghịch biến trên khoảng nào?

A. 2;0 B. 1;�  C. � ;1 D.  �; 2.

Hướng dẫn giải

Chọn A.

2 x

y x e Tập xác định: D �

2

x

Bảng biến thiên:

Trang 5

Vậy, hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0

Câu 17 [2D2-3.2-2] [THPT Nguyễn Văn Cừ] Tính đạo hàm của hàm số y7x2 x 2

A y� (x 1).7x2 x 2.ln 7 B y�(7x1).7x2 x 2.ln 7

C y�(2x1).7x2 x 2.ln 7 D y�(2x7).7x2 x 2.ln 7

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có y7x2 x 2�y�7x2 x 2.x2 x 2 ln 7 7�  x2 x 2 2 x1 ln 7

Câu 18 [2D2-3.2-2] [THPT Nguyễn Văn Cừ] Tính đạo hàm của hàm số 2016

2017x

x

A 2016

2017x

2017 ln 2017x

C 2016 1 ln 2017

2017x

x

2017x

x

Hướng dẫn giải

Chọn C.

2016 2017 2017 2016 2016

x

2016.2017 1 ln 2017 2016.2017 2017 ln 2017.2016

x

x

Vậy 2016 1 ln 2017

2017x

x

Câu 19 [2D2-3.2-2] [THPT Nguyễn Đăng Đạo] Hàm số y=x e 2 x đồng biến trên khoảng

A (0;+� ) B R

C (- � -; 2) và (0;+� ) D (- 2;0).

Hướng dẫn giải

Chọn C.

yx exex ee xx

' 0

2

x y

x

 � � �

e x   ��0, x nên dấu cùa y’ chính là dấu của đa thức  2 

2

xx

Trang 6

Theo quy tắc xét dấu bậc hai: “trong trái ngoài cùng (dấu với hệ số a)” thì

; 2 ' 0

0;

x y

x

 

� �

 � �

Do đó hàm số y x e2 x đồng biến trên khoảng:  �; 2 và 0;� 

Câu 20 [2D2-3.2-2] [THPT Lý Thái Tổ] Cho hàm số y e sinx Biểu thức rút gọn của

cos sin

Kyx yx y � là

A 1 B 2esinx C cos x esinx D 0.

Hướng dẫn giải

Chọn D.

sin

cos

y x e ; y� sin x esinxcos 2x esinx Khi đó K 0

Câu 21 [2D2-3.2-2] [THPT LƯƠNG TÀI 2] Tính đạo hàm của hàm số y xexe x

A x2e x B 2e x C 2xe x D x1e x

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Tính đạo hàm của hàm số y xex  e xx 1e xy�  e xx 1e x  x 2e x.

Câu 22 [2D2-3.2-2] [208-BTN] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y20x220x1283e40x trên tập hợp

các số tự nhiên là:

A 8.e300 B 1283 C 163.e280 D 157.e 320

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có y�40x20e40x40 20 x220x1283e40x 20e40x40x242x2565

2

15 2

171 20

x

x

� 

�  

;

yy�� ��yy� �� �

 7 163 280; 8  157 320

Bảng biến thiên

Dựa vào bảng biến thiên ta có Giá trị nhỏ nhất của hàm số y20x220x1283e40x trên tập hợp các số tự nhiên là 163.e280

Câu 23 [2D2-3.2-2] [THPT Tiên Du 1] Hàm số yx22x2e x có đạo hàm là

Trang 7

A y�2xe x B 2 2 x

y� xe C y� 2xe x D y�x e 2 x

Hướng dẫn giải

Chọn D.

 2 2 2 x   x 2 2 2 2 2 x x 2 2 2

y� xx �eexx  xee xx

2

x

y�x e

Câu 24 [2D2-3.2-2] [THPT Tiên Du 1] Tính đạo hàm của hàm số   x x x x

e e

f x

e e

A  

4

x x

f x

e e

e e

f x

e e

C  

2 2

2 x

x x

e

f x

e e

2

x x

f x

e e

Hướng dẫn giải

Chọn A.

x x

e e

Câu 25 [2D2-3.2-2] [THPT Thuận Thành] Tập xác định của hàm số y x1 10

 là.

A 10;�  B �\ 10  C ln10;�  D 10;� 

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Hàm số xác định khi e x- e10> �0 e x>e10� >x 10

Câu 26 [2D2-3.2-2] [THPT Thuận Thành] Hàm số nào sau đây có đạo hàm là y�3 ln 3 7xx6 ?

A y3xx7 B y x  3 x7 C y x 3 7x D y3x 7x

Hướng dẫn giải

Chọn A.

6

3 ln 3 7x

y�= + x

3 ln 3 7 ln 7.x x

y�= x + x

2

3 7 ln 7.x

y�= x +

Câu 27 [2D2-3.2-2] Tính đạo hàm của hàm số y2 sinx

A y� cos 2 ln2x sinx B y�cos 2 ln2x sinx

C y�2 ln2sinx D � cos 2sinx

ln2

x

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Trang 8

Câu 28 [2D2-3.2-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 03] Cho hàm số y e tan 2x, giá trị của '

6

� �

� �

� �

f bằng

A 8e 3 B 2e 3 C 4 D 4e 3

Hướng dẫn giải

Chọn A.

  tan 2 tan 2

2

2

cos 2

x .

3

6

� �

� �

� �

Câu 29 [2D2-3.2-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 2] Tính đạo hàm của hàm số: y e 2x3.55x

A y' 2 e2x5 ln 55x B y' 2 e2x3.55x

C y' 2 e2x3.55x 1.ln 5 D y' 2 e2x3.5 ln 55x

Hướng dẫn giải

Chọn C.

' 2 x 15.5 ln 5x

2 x 3.5 x ln 5

Câu 30 [2D2-3.2-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 2] Tính đạo hàm của hàm số y9 1 3x  x

A y' 9 (1 3 ) ln 3 3 x  x   B y' 9 (1 3 ).ln 9 1 x  x  

C y' 9 2 6 ln 3 3 x  x  2x 1 D y' 9 (2 6 ) ln 9 3 x  x  

Hướng dẫn giải

Chọn C.

' 1 3 9 ln 9 3.9x x 9 2 6 ln 3 3x x

Câu 31 [2D2-3.2-2] [THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa] Đạo hàm của hàm sốy2 3x x là:

Hướng dẫn giải

Chọn A.

6x ' 6 ln 6x

Câu 32 [2D2-3.2-2] [THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa] Cho hàm số y ex3x2 Đạo hàm của

hàm số bị triệt tiêu tại các điểm:

A. x0 B. x1;x 3 C. x 1;x3 D. x1;x3

Hướng dẫn giải

Chọn B.

' x 3 2 x x 3 2

yexx eex x

Đạo hàm cấp 1 của hàm số bị triệt tiêu khi:  2 1

3

x

Câu 33 [2D2-3.2-2] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Tập xác định của hàm số y 41 x

e e

Trang 9

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Hàm số y 41 x

e e

 xác định khi

4

x

e  ex

Câu 34 [2D2-3.2-2] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Đạo hàm của hàm số y(2x25x2)e là:x

A 4x5e x B xex C 2x2 x 3ex. D 2

2x ex

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có: ��2x2 5x 2e x��' (4 x5)e x2x25x2e x (2x2 x 3)e x

Câu 35 [2D2-3.2-2] [THPT Nguyễn Chí Thanh - Khánh Hòa] Đạo hàm của hàm số

x x

x x

e e y

e e

bằng

A  2

5

x x

4

x x

2

x x

x x

Hướng dẫn giải

Chọn C.

4

x x

e e

Câu 36 [2D2-3.2-2] [THPT Hoàng Hoa Thám - Khánh Hòa] Đạo hàm của hàm số y2x2 bằng :

A

2

1

2 '

ln 2

x

x

y   B y'x21x2 ln 2 C y' 2 ln 2 x x D ' 21

ln 2

x

x

y  

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có y�2 2 ln 2x x2 x.21x2 ln 2

Câu 37 [2D2-3.2-2] Hàm số y =  2 

2 2 x

xxe có đạo hàm là:

A y�x e 2 x B  2 

4 4 x

y�  x xe

C 2 x

y�  xe D y�2x2e x

Hướng dẫn giải

Chọn A.

yxxee xx  xee xx x e

Câu 38 [2D2-3.2-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 05] Tính đạo hàm của hàm số: y ex2 5 1 x

A y'2x4e x2 5 1 x B y'2x5e x2 5 1 x

C  2  2 5 1

yxxe   D y' 2 x5e x2 5 1 x

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Trang 10

   

y ��e   �� xxe    xe  

Câu 39 [2D2-3.2-2] [TTGDTX Vạn Ninh - Khánh Hòa] Tính đạo hàm của hàm số  2

2 x

ye

A  2

' 2 2 x

' 2.2 x x 1 ln 2

C  2 1

' 2 2 x

yx eD y' 2.2  2x e2xln 2

Hướng dẫn giải

Chọn B.

2 x ' 2 2 x.ln 2 2.2 x x.(1 ln 2)

Câu 40 [2D2-3.2-2] [TTGDTX Cam Ranh - Khánh Hòa] Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới

đây?

A y3x B

2

1 2

y � �

 � �

1 3

x

y � � � �

� �. D y 2 x

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Dựa vào đồ thị, đồ thị qua điểm 1;3, suy ra chỉ có 1

3

x

y � � � �

� � thoả.

Câu 41 [2D2-3.2-2] [TTGDTX Cam Lâm - Khánh Hòa] Số điểm cực trị của đồ thị hàm số

x

y=e x - x- là.

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có y�=e x x( 2- -x 8), 2 1

2

2

2

x

x

-� =

� =

Bảng biến thiên

Trang 11

Đồ thị hàm số có 2 cực trị

Câu 42 [2D2-3.2-2] [THPT Nguyễn Thái Học(K.H)] Đạo hàm của hàm số 2 3x x

y là:

A 2 ln 2.3 ln 3x x B 6 ln 6x C 2 ln 2 3 ln 3xx D xln 6

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có 2 3x x 6x 6 ln 6x

Câu 43 [2D2-3.2-2] [BTN 165] Tính đạo hàm của hàm số 1 4

5

A 1 4

20

� x

5

�  x

5

� x

20

�  x

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có: 1 4 1  4 1   4 1 4 4 4

Câu 44 [2D2-3.2-2] [BTN 162] Tính đạo hàm của hàm số sau: y e 3x 1.cos 2x

A. 3 1

6 x sin 2

6 x sin 2

y� ex

C. y�e3 1x 3cos 2x2sin 2xD. y�e3 1x 3cos 2x2sin 2x

Hướng dẫn giải

Chọn C.

3x 1.cos 2 ' 3 3 1x cos 2 2 3 1x sin 2 3x1 3cos 2 2sin 2

Câu 45 [2D2-3.2-2] [BTN 161] Tính đạo hàm của hàm số y2016x

A y�x.2016x 1 B 2016

ln 2016

x

C y�2016 ln 2016x . D y�2016x

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có: y�2016 ln 2016x

Câu 46 [2D2-3.2-2] [THPT Thanh Thủy] Cho hàm số y excosx Chọn khẳng định đúng trong các

khẳng định sau

A y y � �yB 2y� �y� y C y�� �2yy D 2y� �y�2y

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Ta có: y� e x �cosx excosx�e xcosx exsinx = xcos sin 

Trang 12

 x cos sin  xcos sin 

y� exxe xx

� 2y� �y�2 cose x x2 sine x x2 sine x x 2 cos e x x2y

Câu 47 [2D2-3.2-2] [THPT Thanh Thủy] Đạo hàm y� của hàm số y x 2e2x

A   2

y� xe B   2

y� xe C 2 4 x

y� xe D 2 5 x

y� xe

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Ta có: y�x2�e2xx2  e2x �e2x2x2e2x 2x5e2x.

Câu 48 [2D2-3.2-2] [THPT Nguyễn Huệ-Huế] Hàm số

1

x e y x

 có bao nhiêu điểm cực trị?

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có:

y

�� �

y� � x

Vậy hàm số đã cho có một cực trị

Cách khác: ta tính đạo hàm cấp hai của hàm số

1

x e y x

 tại điểm x bằng cách tính đạo0 hàm cấp một của hàm  2

1

x

e x y

x

�

 tại điểm x (dùng máy tính bỏ túi) ta được 0 y�� 0  1 0 Suy ra x0 là điểm cực tiểu

Câu 49 [2D2-3.2-2] [Cụm 1 HCM] Đạo hàm của hàm số 1

81x

x

y 

A 4ln 3 4 1

4ln 3.3 x

x

y�  

1 4( 1) ln 3

3x

x

y�  

4ln 3 1 4ln 3.3x

x

y�  

3 x

x

y�  

Hướng dẫn giải

Chọn D.

81 1 81 ln 81 1 1 ln 3 1 4 1 ln 3 1

x

Câu 50 [2D2-3.2-2] [Sở Bình Phước] Tính đạo hàm của hàm số y3ex2017ecosx

A y� 3ex2017.sin x ecosx B y� 3ex2017.sin x ecosx

C y�3ex2017.sin x ecosx D y�3ex2017.sin x ecosx

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có y� 3ex2017.sin x ecosx

Trang 13

Câu 51 [2D2-3.2-2] [BTN 174] Tính đạo hàm cấp 2 của hàm số   2016x

A     2

" 1 2016x

" 2016 ln 2016x

C "  2016x

" 2016 log 2016x

Hướng dẫn giải

Chọn B.

  2016x   2016 ln 2016x   2016 ln 2016x 2

Câu 52 [2D2-3.2-2] [BTN 167] Đồ thị ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho trong các

phương án lựa chọn Hỏi đó là hàm số nào?

A 1

2x

3x

6

x

y

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Đồ thị trong hình là của hàm nghịch biến nên loại A, B Nó đi qua điểm 1; 1

2

A� �� �� � nên chỉ có 1

2x

y thỏa mãn

Câu 53 [2D2-3.2-2] [Cụm 4 HCM] Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số

2

x

x y e

 trên đoạn

1;1

A. 0 ;1

1

e ; e D. 0 ; e

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Xét hàm số

2

x

x y e

 trên đoạn 1;1

2

0 1;1

0

2 1;1

x x

x

y

 �

 �

 1

y   , e y 1 1

e

 , y 0  0 Vậy, max 1;1 y y 1 e

 1;1  

miny y 0 0

Câu 54 [2D2-3.2-2] [Cụm 4 HCM] Hàm số y x e2 x nghịch biến trên khoảng nào?

A. 2;0 B. 1;�  C. � ;1 D.  �; 2.

Trang 14

Hướng dẫn giải

Chọn A.

2 x

y x e Tập xác định: D �

2

x

Bảng biến thiên:

Vậy, hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0

Câu 55 [2D2-3.2-2] [THPT Chuyen LHP Nam Dinh] Cho hàm số ( ) ( ) (3 ) 2

các khẳng định sau:

Khẳng định 1 f x( )> � 0 x3 +x2 > 0..

Khẳng định 2 f x( )> � >- 0 x 1..

2

7

x x

f x

+

< - � - < +�� ��

Khẳng định 4 ( ) ( )1 3 ( )1 2

f x < + � - + < + - - .

Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Từ đó, ta được khẳng định 1 đúng và khẳng định 2 sai

7

x x

Từ đó, ta được khẳng định 3 đúng

7

  1 3 1 2  1 3  1 2

3 2 x  3 2 x 7 3 2 x   7 3 2 x

Từ đó, ta được khẳng định 4 đúng

Trang 15

Câu 56 [2D2-3.2-2] [THPT Chuyen LHP Nam Dinh] Tính đạo hàm của hàm số 3.

9x

x

2

1 2 3 ln 3

3 x

x

2

1 2 3 ln 3

3 x

x

2

1 2 3 ln 3

3x

x

2

1 2 3 ln 3

3x

x

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Ta có 3  3  1 ' 1  3 1 ln1

x

x

y   x � �� ��y � �� � x � �� �

2

2

1

Câu 57 [2D2-3.2-2] [THPT Hùng Vương-PT] Cho hàm sốy x 1e x Khẳng định nào sau đây là

khẳng định đúng?

A y�  y e x B y� y e x C y�  y e x D y�  y e x

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Ta có y x 1e xy� e x e x x   1 e x yy� y e x

Câu 58 [2D2-3.2-2] Tìm đạo hàm của hàm số y e xln 3 x

A ln 3 1

3

x

x

1

ln 3 3

x

x

C y e x ln 3x 1

x

1

ln 3

x

x

Hướng dẫn giải

Chọn D.

x

Câu 59 [2D2-3.2-2] Tính đạo hàm của hàm số y2 sinx

A y� cos 2 ln2x sinx B y�cos 2 ln2x sinx

C y�2 ln2sinx D � cos 2sinx

ln2

x

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Câu 60 [2D2-3.2-2] [THPT Lệ Thủy-Quảng Bình] Tính đạo hàm của hàm số 2

2x

x

y 

.

A. 1 2 ln 2

2x

x

y�   

2x

x

y�  

Ngày đăng: 22/09/2018, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w