Hướng dẫn giải Chọn C.. Hướng dẫn giải Chọn A... Hướng dẫn giải Chọn D.. Hướng dẫn giải Chọn D.. Hướng dẫn giải Chọn D... Đạo hàm của hàm số bị triệt tiêu tại các điểm: A.. Chọn khẳng
Trang 1GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG II CHỦ ĐỀ 3.2 Tính đạo hàm của hàm số mũ.
MỨC ĐỘ 2
Câu 1 [2D2-3.2-2] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Tập xác định của hàm số y 41 x
e e
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Hàm số y 41 x
e e
xác định khi
e e �x
Câu 2 [2D2-3.2-2] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Đạo hàm của hàm số y(2x25x2)e là:x
A 4x5e x B xex C 2x2 x 3ex. D 2x2ex
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Ta có: ��2x2 5x 2e x��' (4 x5)e x2x25x2e x (2x2 x 3)e x
Câu 3 [2D2-3.2-2] Hàm số y = 2
2 2 x
x x e có đạo hàm là:
A y�x e 2 x B 2
4 4 x
y� x x e .
C 2 x
y� xe D y�2x2e x
Hướng dẫn giải
Chọn A.
y x x e e x x x e e x x x e
Câu 4 [2D2-3.2-2] [THPT chuyên Lương Thế Vinh] Đạo hàm của hàm số y2x1 ln 1 là.x
1
x
. B y�2ln 1 x
1
x
x
1
x
x
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có: y2x1 ln 1 x
2 1 ln 1 2 1 ln 1
y� x � x x x �
1
x
Câu 5 [2D2-3.2-2] [THPT NGUYỄN QUANG DIÊU] Tính đạo hàm của hàm số ln 1
2
x y x
A y x 1 3x 2
�
3
y
�
Trang 2C 2
3
y
�
Hướng dẫn giải
Chọn D.
'
1
1
2
x
x
x
Câu 6 [2D2-3.2-2] [THPT CHUYÊN BẾN TRE] Hàm số f x xex.đạt cực đại tại điểm
A x2 B x 2 e C x e . D x1
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Tự luận: hàm số đai cực đại tại x khi
0 0
f x
f x
�
��
1
x
x
e
d
x X
x
Câu 7 [2D2-3.2-2] [Cụm 1 HCM] Đạo hàm của hàm số 1
81x
x
y
là
A 4ln 3 4 1
4ln 3.3 x
x
y�
1 4( 1) ln 3
3x
x
y�
4ln 3 1 4ln 3.3x
x
y�
3 x
x
y�
Hướng dẫn giải
Chọn D.
81 1 81 ln 81 1 1 ln 3 1 4 1 ln 3 1
x
Câu 8 [2D2-3.2-2] [SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình
9x4.3x �3 0
A S 0;1 B S 1;3 C S � ;1 D S 0;1
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Đặt t3x Điều kiện t > 0 Bất phương trình theo t là: t2 �4t 3 0
1 t 3
ۣ
�
Vậy tập nghiệm của phương trình là S 0;1
Câu 9 [2D2-3.2-2] [SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI] Tìm tập nghiệm S của bất phương trình: 4x 32x 0
A S � 3; B S0;� C S � D S � 6;
Hướng dẫn giải
Trang 3Chọn D.
Ta có: 4x 32x0 �4 43 x2x 0 2
64 2x 2x 0
Đặt t2 ,x t , bất phương trình trở thành: 0 2
64
t t
Kết hợp điều kiện của t ta được: 1 2 2 6 6
64
x
t � � x hay x� 6; �
Câu 10 [2D2-3.2-2] [THPT HÀM LONG] Tính đạo hàm của hàm số 2
9x
x
y
2
1 2 2 ln 3
3x
x
2
1 2 2 ln 3
3x
x
2
1 2 2 ln 3
3 x
x
2
1 2 2 ln 3
3 x
x
Hướng dẫn giải
Chọn D.
2
9 9 ln 9 2 1 2 ln 9 2
x x
x
Câu 11 [2D2-3.2-2] [THPT Gia Lộc 2] Tính đạo hàm của hàm số f x x.2x
A. f x� x.2x1. B. f x� 1 xln 2 2 x.
C. f x� 2x1. D. f x� 2x
Hướng dẫn giải
Chọn B.
2x 2 x 2x 2 ln 2x
f x� x � x
Vậy f x� 1 xln 2 2 x
Câu 12 [2D2-3.2-2] [THPT Gia Lộc 2] Giá trị lớn nhất của hàm số y xe 2x2 trên đoạn 1;2 là.
A.
3
2
1
1
1
2e .
Hướng dẫn giải
Chọn B.
y xe � y�e x ;
1 (l) 2 0
1 ( ) 2
x y
�
�
� � �
�
�
Ta có: 2
1 1
y e
, 8
1 2
y
e
Vậy giá trị lớn nhất trên 1; 2 là 12
e .
Câu 13 [2D2-3.2-2] [THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT] Đạo hàm của hàm số sin1
2 x
y là
A
sin 1
1 sin 2
x
� �
� � . B sin
ln 2
2 x
1
2 x
sin
ln 2 cos
2 x
y� x
Hướng dẫn giải
Trang 4Chọn D.
Áp dụng công thức: a u �a u.ln a u� ta có:
sin
.ln sin cos
x
�
Câu 14 [2D2-3.2-2] [THPT CHUYÊN VINH] Cho hàm số 2 x
y x e Nghiệm của bất phương trình 0
y� là:
A. x� 0; 2 B. x� � ; 2 �0;�
C. x�2;0 D. x� � � ;0 2;�
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Ta có: 2
2 x
y� x x e Do đó 2 2
y� � x x e � x x � x .
Câu 15 [2D2-3.2-2] [Cụm 4 HCM] Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số
2
x
x y e
trên đoạn
1;1.
A. 0 ;1
1
e ; e D. 0 ; e
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Xét hàm số
2
x
x y e
trên đoạn 1;1
2
0 1;1
0
2 1;1
x x
x
y
�
�
�
1
y , e y 1 1
e
, y 0 0 Vậy, max 1;1 y y 1 e
; min 1;1 y y 0 0
Câu 16 [2D2-3.2-2] [Cụm 4 HCM] Hàm số 2 x
y x e nghịch biến trên khoảng nào?
A. 2;0 B. 1;� C. � ;1 D. �; 2.
Hướng dẫn giải
Chọn A.
2 x
y x e Tập xác định: D �
2
x
�
Bảng biến thiên:
Trang 5Vậy, hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0
Câu 17 [2D2-3.2-2] [THPT Nguyễn Văn Cừ] Tính đạo hàm của hàm số y7x2 x 2
A y� (x 1).7x2 x 2.ln 7 B y�(7x1).7x2 x 2.ln 7
C y�(2x1).7x2 x 2.ln 7 D y�(2x7).7x2 x 2.ln 7
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Ta có y7x2 x 2�y�7x2 x 2.x2 x 2 ln 7 7� x2 x 2 2 x1 ln 7
Câu 18 [2D2-3.2-2] [THPT Nguyễn Văn Cừ] Tính đạo hàm của hàm số 2016
2017x
x
A 2016
2017x
2017 ln 2017x
C 2016 1 ln 2017
2017x
x
2017x
x
Hướng dẫn giải
Chọn C.
2016 2017 2017 2016 2016
x
�
�
2016.2017 1 ln 2017 2016.2017 2017 ln 2017.2016
x
x
Vậy 2016 1 ln 2017
2017x
x
Câu 19 [2D2-3.2-2] [THPT Nguyễn Đăng Đạo] Hàm số y=x e 2 x đồng biến trên khoảng
A (0;+� ) B R
C (- � -; 2) và (0;+� ) D (- 2;0).
Hướng dẫn giải
Chọn C.
y x e xe x e e x x
' 0
2
x y
x
�
� � �
Vì e x ��0, x nên dấu cùa y’ chính là dấu của đa thức 2
2
x x
Trang 6Theo quy tắc xét dấu bậc hai: “trong trái ngoài cùng (dấu với hệ số a)” thì
; 2 ' 0
0;
x y
x
� �
�
� �
Do đó hàm số y x e 2 x đồng biến trên khoảng: �; 2 và 0;�
Câu 20 [2D2-3.2-2] [THPT Lý Thái Tổ] Cho hàm số y e sinx Biểu thức rút gọn của
cos sin
K y� x y x y � là
A 1 B 2esinx C cos x esinx D 0.
Hướng dẫn giải
Chọn D.
sin
cos
y x e ; y� sin x esinxcos 2x esinx Khi đó K 0
Câu 21 [2D2-3.2-2] [THPT LƯƠNG TÀI 2] Tính đạo hàm của hàm số y xe x e x
A x2e x B 2e x C 2xe x D x1e x
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Tính đạo hàm của hàm số y xe x e x x 1e x�y� e x x 1e x x 2e x.
Câu 22 [2D2-3.2-2] [208-BTN] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y20x220x1283e40x trên tập hợp
các số tự nhiên là:
A 8.e300 B 1283 C 163.e280 D 157.e 320
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Ta có y�40x20e40x40 20 x220x1283e40x 20e40x40x242x2565
2
15 2
171 20
x
x
�
�
�
;
y y�� ��y y� �� �
7 163 280; 8 157 320
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên ta có Giá trị nhỏ nhất của hàm số y20x220x1283e40x trên tập hợp các số tự nhiên là 163.e280
Câu 23 [2D2-3.2-2] [THPT Tiên Du 1] Hàm số yx22x2e x có đạo hàm là
Trang 7A y�2xe x B 2 2 x
y� x e C y� 2xe x D y�x e 2 x
Hướng dẫn giải
Chọn D.
2 2 2 x x 2 2 2 2 2 x x 2 2 2
y� x x �e e �x x x e e x x
2
x
y�x e
Câu 24 [2D2-3.2-2] [THPT Tiên Du 1] Tính đạo hàm của hàm số x x x x
e e
f x
e e
A
4
x x
f x
e e
e e
f x
e e
C
2 2
2 x
x x
e
f x
e e
2
x x
f x
e e
Hướng dẫn giải
Chọn A.
x x
e e
Câu 25 [2D2-3.2-2] [THPT Thuận Thành] Tập xác định của hàm số y x1 10
là.
A 10;� B �\ 10 C ln10;� D 10;�
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Hàm số xác định khi e x- e10> �0 e x>e10� >x 10
Câu 26 [2D2-3.2-2] [THPT Thuận Thành] Hàm số nào sau đây có đạo hàm là y�3 ln 3 7x x6 ?
A y3x x7 B y x 3 x7 C y x 3 7x D y3x 7x
Hướng dẫn giải
Chọn A.
6
3 ln 3 7x
y�= + x
3 ln 3 7 ln 7.x x
y�= x + x
2
3 7 ln 7.x
y�= x +
Câu 27 [2D2-3.2-2] Tính đạo hàm của hàm số y2 sinx
A y� cos 2 ln2x sinx B y�cos 2 ln2x sinx
C y�2 ln2sinx D � cos 2sinx
ln2
x
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Trang 8Câu 28 [2D2-3.2-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 03] Cho hàm số y e tan 2x, giá trị của '
6
� �
� �
� �
f bằng
A 8e 3 B 2e 3 C 4 D 4e 3
Hướng dẫn giải
Chọn A.
tan 2 tan 2
2
2
cos 2
x .
3
6
� �
� �
� �
Câu 29 [2D2-3.2-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 2] Tính đạo hàm của hàm số: y e 2x3.55x
A y' 2 e2x5 ln 55x B y' 2 e2x3.55x
C y' 2 e2x3.55x 1.ln 5 D y' 2 e2x3.5 ln 55x
Hướng dẫn giải
Chọn C.
' 2 x 15.5 ln 5x
2 x 3.5 x ln 5
Câu 30 [2D2-3.2-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 2] Tính đạo hàm của hàm số y9 1 3x x
A y' 9 (1 3 ) ln 3 3 x x B y' 9 (1 3 ).ln 9 1 x x
C y' 9 2 6 ln 3 3 x x 2x 1 D y' 9 (2 6 ) ln 9 3 x x
Hướng dẫn giải
Chọn C.
' 1 3 9 ln 9 3.9x x 9 2 6 ln 3 3x x
Câu 31 [2D2-3.2-2] [THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa] Đạo hàm của hàm sốy2 3x x là:
Hướng dẫn giải
Chọn A.
6x ' 6 ln 6x
Câu 32 [2D2-3.2-2] [THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa] Cho hàm số y e x3x2 Đạo hàm của
hàm số bị triệt tiêu tại các điểm:
A. x0 B. x1;x 3 C. x 1;x3 D. x1;x3
Hướng dẫn giải
Chọn B.
' x 3 2 x x 3 2
y e x x e e x x
Đạo hàm cấp 1 của hàm số bị triệt tiêu khi: 2 1
3
x
�
Câu 33 [2D2-3.2-2] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Tập xác định của hàm số y 41 x
e e
Trang 9Hướng dẫn giải
Chọn D.
Hàm số y 41 x
e e
xác định khi
4
x
e e �x
Câu 34 [2D2-3.2-2] [THPT Quảng Xương 1 lần 2] Đạo hàm của hàm số y(2x25x2)e là:x
A 4x5e x B xex C 2x2 x 3ex. D 2
2x ex
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Ta có: ��2x2 5x 2e x��' (4 x5)e x2x25x2e x (2x2 x 3)e x
Câu 35 [2D2-3.2-2] [THPT Nguyễn Chí Thanh - Khánh Hòa] Đạo hàm của hàm số
x x
x x
e e y
e e
bằng
A 2
5
x x
4
x x
2
x x
x x
Hướng dẫn giải
Chọn C.
4
x x
e e
Câu 36 [2D2-3.2-2] [THPT Hoàng Hoa Thám - Khánh Hòa] Đạo hàm của hàm số y2x2 bằng :
A
2
1
2 '
ln 2
x
x
y B y'x21x2 ln 2 C y' 2 ln 2 x x D ' 21
ln 2
x
x
y
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có y�2 2 ln 2x x2 x.21x2 ln 2
Câu 37 [2D2-3.2-2] Hàm số y = 2
2 2 x
x x e có đạo hàm là:
A y�x e 2 x B 2
4 4 x
y� x x e
C 2 x
y� xe D y�2x2e x
Hướng dẫn giải
Chọn A.
y x x e e x x x e e x x x e
Câu 38 [2D2-3.2-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 05] Tính đạo hàm của hàm số: y e x2 5 1 x
A y'2x4e x2 5 1 x B y'2x5e x2 5 1 x
C 2 2 5 1
y x x e D y' 2 x5e x2 5 1 x
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Trang 10
y ��e �� x x e x e
Câu 39 [2D2-3.2-2] [TTGDTX Vạn Ninh - Khánh Hòa] Tính đạo hàm của hàm số 2
2 x
y e
A 2
' 2 2 x
' 2.2 x x 1 ln 2
C 2 1
' 2 2 x
y x e D y' 2.2 2x e2xln 2
Hướng dẫn giải
Chọn B.
2 x ' 2 2 x.ln 2 2.2 x x.(1 ln 2)
Câu 40 [2D2-3.2-2] [TTGDTX Cam Ranh - Khánh Hòa] Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới
đây?
A y3x B
2
1 2
y � �
� �
1 3
x
y � � � �
� �. D y 2 x
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Dựa vào đồ thị, đồ thị qua điểm 1;3, suy ra chỉ có 1
3
x
y � � � �
� � thoả.
Câu 41 [2D2-3.2-2] [TTGDTX Cam Lâm - Khánh Hòa] Số điểm cực trị của đồ thị hàm số
x
y=e x - x- là.
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có y�=e x x( 2- -x 8), 2 1
2
2
2
x
x
-� =
�
�
� =
�
Bảng biến thiên
Trang 11Đồ thị hàm số có 2 cực trị
Câu 42 [2D2-3.2-2] [THPT Nguyễn Thái Học(K.H)] Đạo hàm của hàm số 2 3x x
y là:
A 2 ln 2.3 ln 3x x B 6 ln 6x C 2 ln 2 3 ln 3x x D xln 6
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có 2 3x x 6x 6 ln 6x
Câu 43 [2D2-3.2-2] [BTN 165] Tính đạo hàm của hàm số 1 4
5
A 1 4
20
� x
5
� x
5
� x
20
� x
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Ta có: 1 4 1 4 1 4 1 4 4 4
Câu 44 [2D2-3.2-2] [BTN 162] Tính đạo hàm của hàm số sau: y e 3x 1.cos 2x
A. 3 1
6 x sin 2
6 x sin 2
y� e x
C. y�e3 1x 3cos 2x2sin 2x D. y�e3 1x 3cos 2x2sin 2x
Hướng dẫn giải
Chọn C.
3x 1.cos 2 ' 3 3 1x cos 2 2 3 1x sin 2 3x1 3cos 2 2sin 2
Câu 45 [2D2-3.2-2] [BTN 161] Tính đạo hàm của hàm số y2016x
A y�x.2016x 1 B 2016
ln 2016
x
C y�2016 ln 2016x . D y�2016x
Hướng dẫn giải
Chọn C.
Ta có: y�2016 ln 2016x
Câu 46 [2D2-3.2-2] [THPT Thanh Thủy] Cho hàm số y e xcosx Chọn khẳng định đúng trong các
khẳng định sau
A y y � �y� B 2y� �y� y C y�� �2y y D 2y� �y�2y
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Ta có: y� e x �cosx e xcosx�e xcosx e xsinx = xcos sin
Trang 12 x cos sin xcos sin
y� e � x x e x x �
� 2y� �y�2 cose x x2 sine x x2 sine x x 2 cos e x x2y
Câu 47 [2D2-3.2-2] [THPT Thanh Thủy] Đạo hàm y� của hàm số y x 2e2x là
A 2
y� x e B 2
y� x e C 2 4 x
y� x e D 2 5 x
y� x e
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Ta có: y�x2�e2xx2 e2x �e2x2x2e2x 2x5e2x.
Câu 48 [2D2-3.2-2] [THPT Nguyễn Huệ-Huế] Hàm số
1
x e y x
có bao nhiêu điểm cực trị?
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có:
y
�
�� �
y� � x
Vậy hàm số đã cho có một cực trị
Cách khác: ta tính đạo hàm cấp hai của hàm số
1
x e y x
tại điểm x bằng cách tính đạo0 hàm cấp một của hàm 2
1
x
e x y
x
�
tại điểm x (dùng máy tính bỏ túi) ta được 0 y�� 0 1 0 Suy ra x0 là điểm cực tiểu
Câu 49 [2D2-3.2-2] [Cụm 1 HCM] Đạo hàm của hàm số 1
81x
x
y
là
A 4ln 3 4 1
4ln 3.3 x
x
y�
1 4( 1) ln 3
3x
x
y�
4ln 3 1 4ln 3.3x
x
y�
3 x
x
y�
Hướng dẫn giải
Chọn D.
81 1 81 ln 81 1 1 ln 3 1 4 1 ln 3 1
x
Câu 50 [2D2-3.2-2] [Sở Bình Phước] Tính đạo hàm của hàm số y3ex2017ecosx
A y� 3ex2017.sin x ecosx B y� 3ex2017.sin x ecosx
C y�3ex2017.sin x ecosx D y�3ex2017.sin x ecosx
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có y� 3ex2017.sin x ecosx
Trang 13Câu 51 [2D2-3.2-2] [BTN 174] Tính đạo hàm cấp 2 của hàm số 2016x
A 2
" 1 2016x
" 2016 ln 2016x
C " 2016x
" 2016 log 2016x
Hướng dẫn giải
Chọn B.
2016x 2016 ln 2016x 2016 ln 2016x 2
Câu 52 [2D2-3.2-2] [BTN 167] Đồ thị ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số cho trong các
phương án lựa chọn Hỏi đó là hàm số nào?
A 1
2x
3x
6
x
y
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Đồ thị trong hình là của hàm nghịch biến nên loại A, B Nó đi qua điểm 1; 1
2
A� �� �� � nên chỉ có 1
2x
y thỏa mãn
Câu 53 [2D2-3.2-2] [Cụm 4 HCM] Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số
2
x
x y e
trên đoạn
1;1
A. 0 ;1
1
e ; e D. 0 ; e
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Xét hàm số
2
x
x y e
trên đoạn 1;1
2
0 1;1
0
2 1;1
x x
x
y
�
�
�
1
y , e y 1 1
e
, y 0 0 Vậy, max 1;1 y y 1 e
1;1
miny y 0 0
Câu 54 [2D2-3.2-2] [Cụm 4 HCM] Hàm số y x e 2 x nghịch biến trên khoảng nào?
A. 2;0 B. 1;� C. � ;1 D. �; 2.
Trang 14Hướng dẫn giải
Chọn A.
2 x
y x e Tập xác định: D �
2
x
�
Bảng biến thiên:
Vậy, hàm số nghịch biến trên khoảng 2;0
Câu 55 [2D2-3.2-2] [THPT Chuyen LHP Nam Dinh] Cho hàm số ( ) ( ) (3 ) 2
các khẳng định sau:
Khẳng định 1 f x( )> � 0 x3 +x2 > 0..
Khẳng định 2 f x( )> � >- 0 x 1..
2
7
x x
f x
+
�
< - � - < +�� ��
Khẳng định 4 ( ) ( )1 3 ( )1 2
f x < + � - + < + - - .
Trong các khẳng định trên, có bao nhiêu khẳng định đúng?
Hướng dẫn giải
Chọn D.
Từ đó, ta được khẳng định 1 đúng và khẳng định 2 sai
7
x x
Từ đó, ta được khẳng định 3 đúng
7
�
1 3 1 2 1 3 1 2
3 2 x 3 2 x 7 3 2 x 7 3 2 x
Từ đó, ta được khẳng định 4 đúng
Trang 15Câu 56 [2D2-3.2-2] [THPT Chuyen LHP Nam Dinh] Tính đạo hàm của hàm số 3.
9x
x
2
1 2 3 ln 3
3 x
x
2
1 2 3 ln 3
3 x
x
2
1 2 3 ln 3
3x
x
2
1 2 3 ln 3
3x
x
Hướng dẫn giải
Chọn A.
Ta có 3 3 1 ' 1 3 1 ln1
x
x
y x � �� ��y � �� � x � �� �
2
2
1
Câu 57 [2D2-3.2-2] [THPT Hùng Vương-PT] Cho hàm sốy x 1e x Khẳng định nào sau đây là
khẳng định đúng?
A y� y e x B y� y e x C y� y e x D y� y e x
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Ta có y x 1e x�y� e x e x x 1 e x y� y� y e x
Câu 58 [2D2-3.2-2] Tìm đạo hàm của hàm số y e xln 3 x
A ln 3 1
3
x
x
1
ln 3 3
x
x
C y e x ln 3x 1
x
1
ln 3
x
x
Hướng dẫn giải
Chọn D.
x
Câu 59 [2D2-3.2-2] Tính đạo hàm của hàm số y2 sinx
A y� cos 2 ln2x sinx B y�cos 2 ln2x sinx
C y�2 ln2sinx D � cos 2sinx
ln2
x
Hướng dẫn giải
Chọn B.
Câu 60 [2D2-3.2-2] [THPT Lệ Thủy-Quảng Bình] Tính đạo hàm của hàm số 2
2x
x
y
.
A. 1 2 ln 2
2x
x
y�
2x
x
y�