Giá trị lớn3... Do đó giá trị lớn nhất của w chính là đoạn... Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức zlà đường trung trực của... Dễ thấy K nằm trên đoạn thẳng AB.. Gọi H là giao điểm của
Trang 1Dạng:
Tóm tắt lý thuyết
r x a y b R hoặcr z a bi R Hình vành khăn giới hạn bởi
hai đường tròn đồn tâm I a b ; ,bán kính lần lượt là ,r R
y ax bx c x ay by c c Parabol
Trang 2Câu hỏi phát triển
Ⓑ
Trang 3A 2044 B 23 2021 C 23 2021 D 2 23 2021 .
Lời giải Chọn C
Đặt z1 a bi z, 2 c di với , , ,a b c d Theo giả thiết thì.
Trang 6Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, cho hai số phức z có điểm biểu1
diễn M , số phức z có điểm biểu diễn là N thỏa mãn 2 z 1 1, z 2 3 và
N1
M
Gọi M là điểm biểu diễn của số phức 1 3z , suy ra 1 OM 1 3
Gọi N là điểm biểu diễn của số phức 1 2z , suy ra 2 ON Gọi 1 6 P là điểm
sao cho OM 1ON 1OP
Suy ra tứ giác OM PN là hình bình hành.1 1
Do từ giả thiết MON 120 , suy ra M ON 1 1 120
Dùng định lí cosin trong tam giác OM N ta tính được1 1
Khi đó 3z12z2 3i AQ1, bài toán trở thành tìm AQ 1 max biết điểm A
trên đường tròn C1 Dễ thấy AQ1max OQ1R1 3 3 3
Tìm giá trị nhỏ nhất của 3z1 2z2 1 2i 3z1 2z2 1 2i
Trang 7
Đặt 3z1 2z2 w2 w2 3 7, suy ra điểm biểu diễn w là 2 B thuộc đường tròn C tâm 2 O0;0 bán kính R 1 3 7 Gọi điểm Q là biểu 2
diễn số phức 1 2i Khi đó 3z1 2z2 1 2i BQ2
, bài toán trở thành tìm BQ2 min biết điểm B trên đường tròn C Dễ thấy điểm 2 Q nằm trong đường tròn2
C nên 2 BQ2min R2 OQ2 3 7 5.Vậy M0m0 3 7 3 3 5 3
Câu 9: Xét hai số phức z z thỏa mãn 1 2; z1 2; z2 5 và z1 z2 Giá trị lớn3
Trang 8là điểm biểu diễn cho z1 z2 MNz1 z2 3
Gọi P là điểm biểu diễn cho số phức 2z , P thuộc đường tròn tâm O bán 2
Trang 9Gọi C2 là đường tròn đối xứng với với C2 qua d, suy ra
C2 : x82y 22 1 và gọi N là điểm đối xứng với N qua d C2 có
ra khi và chỉ khi 3 điểm I A I1, , 2 thẳng hàng.
Vậy minP 85 3
Bài tập rèn luyện
Ⓒ
Ⓒ
Trang 10B P 5 2 73 C
5 2 732
N
D
A
Gọi A là điểm biểu diễn số phức z, E2;1 , F4;7 và N1; 1
Từ AE A F z 2 i z 4 7 i 6 2 và EF 6 2 nên ta có A thuộc đoạn thẳng
EF Gọi H là hình chiếu của N lên EF , ta có
Trang 11Suy ra M N, thuộc đường thẳng d: 2m1x2m 2 y 3 0
Do đó M N, là giao điểm của đường thẳng d và đường tròn C
Ta có z1 z2 MN nên z1 z2 lớn nhất khi và chỉ khi MN lớn nhất
là điểm biểu diễn hình học của số phức w
Từ giả thiết z 2 2 i ta được:1
Trang 125
x x
M
53
M
m .
Câu 5: Cho số phức zthoả mãn z 2 3 i 1 Tìm giá trị lớn nhất của z 1 i
Trang 13Tập hợp các điểm biểu diễn số phức w z 1 i là đường tròn I;1 và w là khoảng
cách từ gốc tọa độ đến 1 điểm trên đường tròn Do đó giá trị lớn nhất của w chính là đoạn
Trang 14Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn z z z z 4
Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của P z 2 2 i Đặt A M m Mệnh đề nào sau đây là đúng?
I B
Trang 15Gọi M x y ; , F16;0
và F 2 6;0
.Khi đó MF1MF2 20F F1 212 nên tập hợp các điểm E là đường elip E
cóhai tiêu điểm F và 1 F Và độ dài trục lớn bằng 2 20
Vậy giá trị lớn nhất của w là 4 130
Câu 10: Xét số phức z và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là M và M Số phức
4 3
z i và số phức liên hợp của nó có điểm biểu diễn là N và N Biết rằng M , M ,
N , N là bốn đỉnh của hình chữ nhật Tìm giá trị nhỏ nhất của z4i 5
Trang 16Ta có M và M ; N và N từng cặp đối xứng nhau qua trục Ox Do đó, để chúng tạo
thành một hình chữ nhật thì yM yN hoặc yM yN Suy ra y3x4y hoặc
15
25
y
vào 1 suy ra x 15.Vậy phần thực của số phức z là
15
Trang 17Theo bài ra ta có z 1 3i 2 x12y 32 4
.Suy ra tập hợp điểm M là đường tròn tâm I1; 3
z nhỏ nhất khi I M ngắn nhất hay I, M , I thẳng hàng, M nằm giữa I và I.
Phương trình đường thẳng II là x 1
Tọa độ giao điểm của đường thẳng II với đường tròn tâm I bán kính R 2 là M11; 1
thỏa mãn Vậy z 1 i
Câu 13: Cho số phức z thỏa mãn z z z z 4. Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của P z 2 2 i Đặt A M m . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Trang 18310
Trang 19Ta có z OM z nhỏ nhất OM nhỏ nhất Mlà hình chiếu của O trên d
Phương trình đường thẳng OM đi qua O và vuông góc với d là: x 2y 0
Tọa độ của M là nghiệm của hệ phương trình:
Gọi M biểu diễn số phức z, điểm A1; 1
biểu diễn số phức 1 i , điểm B 1; 2
biểudiễn số phức 1 2i
Khi đó * MA MB Suy ra tập hợp điểm biểu diễn số phức zlà đường trung trực của
Trang 20 Quỹ tích điểm N biểu diễn số phức z là đường tròn 2 C x: 2y2 4x2y 3 0
cótâm I2; 1 và bán kính 2 2
Quỹ tích các điểm biểu diễn số phức z1 z2 là đoạn thẳng MN z1 z2 nhỏ nhất khi vàchỉ khi MN nhỏ nhất
N
M
I N'
do đó max z1 z2 2 34 AB2R I1;0d
Từ đó ta có
12
m
nên : 3d x 5y 3 0
1 2
Trang 21Ta có: + z 3 2 2, suy ra tập hợp điểm biểu diễn M biểu diễn số phức z là đường
tròn có tâm I3 2 ;0
, bán kính r 2.+ w 4 2i 2 2, suy ra tập hợp điểm biểu diễn N biểu diễn số phức w là đường tròn
Trang 22M O
a b
Vậy a b max 66
Trang 23M
tại
74
t
và m 3 tại t 2
Vậy
13 3
Trang 24b a c c
Tập hợp các điểm N biểu diễn số phức thuộc đường thẳng : 5x 4y 20 0
Yêu cầu bài toán trở thành tìm điểm M E và N sao cho MN nhỏ nhất.
Đường thẳng d song song với có dạng d: 5x 4y c 0, c 20
d tiếp xúc với E khi và chỉ khi 2 5 92 4 4 2892 17
17
c c
Trang 25H B
Câu 22: Cho số phức z thỏa mãn z+ +z 2z z- =8
Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ
nhất của biểu thức P = -z 3 3- i Tính M + m
A 10+ 34. B 2 10. C 10+ 58. D 5+ 58.
Giải:
Trang 26£ïïî , tập hợp
2 2cos 3 4 cos 2 cos 2
Trang 27Đặt tcos ,x t 1;1 Xét hàm y 2 2 t 2 1t
Với
12
y
Với
12
y
Vậy 1;1
13max
Trang 28* Ta có z 6 8 zi x 6yi 8 y xi 8x6y 48 x2y2 6x 8y i
.Theo giả thiết z 6 8 zi
là số thực nên ta suy ra x2y2 6x 8y0 Tức là các điểm,
thuộc đường tròn C tâm I3; 4 , bán kính r 22.
Lời giải
Trang 29Gọi M là điểm biểu diễn số phức z và 1 A 2;1; B4;7 lần lượt là hai điểm biểu diễn
hai số phức 2 i , 4 7i Ta có AB 6 2 Phương trình đường thẳng AB là
Gọi N là điểm biểu diễn số phức z2 và I2;1
là điểm biểu diễn số phức 2 i Ta có
d I AB , suy ra AB không cắt đường tròn.
Gọi K là hình chiếu của I2;1
lên AB Dễ thấy K nằm trên đoạn thẳng AB Gọi H là giao điểm của đoạn IK với đường tròn C
Trang 30Nhận xét: Bài toán trên có thể được giải quyết bằng cách đưa về bài toán hình học phẳng.
Câu 28: Cho các số phức z1 , 2 i z2 và số phức 2 i z thay đổi thỏa mãn
Trang 31Câu 29: Cho số phức z thỏa mãn z 2i z 4i
và z 3 3 i 1 Giá trị lớn nhất của biểu thức
; z 3 3 i 1 điểm M nằm trên đường tròn tâm I3;3 và bán kính bằng 1
Biểu thức P z 2 AM trong đó A2;0 , theo hình vẽ thì giá trị lớn nhất của
Trang 32Nhận thấy, điểm A nằm trong đường tròn C còn điểm B nằm ngoài đường tròn C ,
mà MA MB AB 17 Đẳng thức xảy ra khi M là giao điểm của đoạn AB với C .
22 5917
Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn z 3 4 i 5
Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giátrị nhỏ nhất của biểu thức
Trang 33B Pmin 2 1 C min
5 2 22
D min
3 2 22
t t
Trang 34Từ đó,
Pz z z z z z4z46 2 z41 z4z46 2 z41
.Đặt z4 x iy, với ,x y Do z 1
nên
z x y
và 1 x y, 1Khi đó P x iy x iy 6 2 x iy 1 2x6 2 x12y2
Lời giải
Gọi z x y i, với ,x y R Khi đó M x y ;
là điểm biểu diễn cho số phức z.
Theo giả thiết, 5w2 i z 4 5 w i 2 i z 45i
Trang 37Vì BI2 12 32 10R2 nên B nằm ngoài 4 C
Vì KI2 1 R2 4 nên K nằm trong C .
Ta có MA2MB2MK2MB2MK MB 2KB
Dấu bằng trong bất đẳng thức trên xảy ra khi và chỉ khi M thuộc đoạn thẳng BK
Do đó MA2MB nhỏ nhất khi và chỉ khi M là giao điểm của C và đoạn thẳng BK.
P
994513
P
Lời giải
Gọi M , 1 M , M lần lượt là điểm biểu diễn cho số phức 2 z , 1 2z , 2 z trên hệ trục tọa độ
Oxy Khi đó quỹ tích của điểm M là đường tròn 1 C1
tâm I3; 4
, bán kính R ;1quỹ tích của điểm M là đường 2 C2 tròn tâm I6;8
, bán kính R ;1
quỹ tích của điểm M là đường thẳng : 3 d x 2y12 0
Bài toán trở thành tìm giá trị nhỏ nhất của MM1MM2 2
Trang 38Gọi A , B lần lượt là giao điểm của đoạn thẳng I I với 1 3 C1
, C3 Khi đó với mọi điểm
I I
Câu 38: Cho các số phức z1 1 3i, z2 5 3i Tìm điểm M x y ;
biểu diễn số phức z , biết3
rằng trong mặt phẳng phức điểm M nằm trên đường thẳng x 2y và mô đun số1 0phức w3z3 z2 2z1 đạt gí trị nhỏ nhất
Trang 39là điểm biểu diễn cho z và A 1; 1
là điểm biểu diễn cho số phức 1 i , khi đó z 1 i AM với M thuộc đường tròn C
55sin
Trang 40Vậy giá trị lớn nhất của z 1 i là 2 5 Dấu " " xảy ra khi sina 1
22
33
y
,
15
Do đó tập hợp điểm biểu diễn của z là đường thẳng : x 2y 3 0
Ta có min z dO, Gọi d là đường thẳng qua O và vuông góc với
Trang 41là điểm biểu diễn số phức z x yi Vì z nên 2 i M N2;1.
2
w
3min
Trang 42Câu 44: Xét các số phức z thỏa mãn z 3 2i z 3 i 3 5 Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn
nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức P z 2 z 1 3i Tìm M , m
Trang 43Vì 1 y 5 1 6y 5 25 1 z 1 5
Vậy z 1 nhỏ nhất khi
11
x y
Tập hợp điểm A là đường thẳng d1: x=2.
( ) ( ; )
z2= + Þa i B z2 =B a 1 Þ
Tập hợp điểm B là đường thẳng d2: y=1.
Giao điểm của d1 và d2 là P(2 1; ).
Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của M trên d1 và d2
I
P M
d2
Trang 4455
x y
x y
x
P y
x
P y
Câu 48: Cho số phức z a bi a b , thỏa mãn z 1 i Giá trị nhỏ nhất của biểu thức1
5
P a b là
A 3 2 B 2 2 C 3 2 2 D 2 2
Lời giải
Trang 45 Theo BĐT Bunhia ta có:
Vậy giá trị lớn nhất của A là 5 2
Câu 50: Cho số thực a thay đổi và số phức z thỏa mãn 2 1 1 2
a a i a
Trang 46Vậy tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z là đường tròn tâm O bán kính R 1
Ta có: OI Do đó: 5 OMmin OM1 OI R 5 1 4
Câu 51: Xét số phức z thỏa mãn z 2 4 i 5 Gọi a và b lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị
nhỏ nhất của z Giá trị biểu thức a2 b2 bằng
Lời giải
Gọi M x y ;
là điểm biểu diễn số phức z x yi với x y ,
Ta có z 2 4 i 5 x 22y 42 tập hợp điểm biểu diễn số phức 5 z là
Trang 47Vậy a2 b2 40
Câu 52: Cho z z là hai trong các số phức thỏa mãn 3 3 21, 2 z i
và z1 z2 Giá trị lớn4nhất của z1 z2 bằng
Vậy điểm biểu diễn số phức z z thuộc đường tròn tâm 1, 2 I3, 4, bán kính R 5
Giả sử z1 x1 y i1 có điểm biểu diễn A x y 1, 1; z2 x2y i2 có điểm biểu diễn B x y 2, 2 .
Vì z1 z2 4 x1 x22y1 y22 4 AB4