1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Dạng 42 hỏi có bao nhiêu so phức thỏa đk cho trước

51 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 3,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy có 2 điểm biểu diễn M P, thỏa yêu cầu bài toán... Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z luôn thuộc một đường tròn cố định.Bán kính của đường tròn đó bằng... Gọi m là mộ

Trang 1

Câu 1: Có bao nhiêu số phức zthỏa z   2 i z 3iz  �2 3i 2?

Lời giải Chọn A

Do đó có vô số só phức thỏa yêu cầu bài toán

Câu 2: Có tất cả bao nhiêu số phứczmà phần thực và phần ảo của nó trái dấu

đồng thời thỏa mãn z z   z z 4

z 2 2i 3 2.

Lời giải Chọn C

Gọi điểm M x y ;  là điểm trên mp tọa độ Oxybiểu diễn số phức

Trang 2

Vậy có 2 điểm biểu diễn M P, thỏa yêu cầu bài toán

Câu 3: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn

Ta có: Gọi z a bi  a b, ��.

Ta có:

13

a b

Trang 3

2022 Câu 5: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z i   z i 4 và z i z  là số thực?

Lời giải Chọn B

x )

TH 1: Nếu y�1 thì  2 �2y4� y2�z2i

TH 2: Nếu   1 y 1 thì  2 � y   1 1 y 4 vô nghiệm.

TH 3: Nếu y�1 thì  2 �    y 1 1 y 4� y 2�z 2i

Vậy có 2 số phức thoả yêu cầu bài toán

Câu 6: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  13 và z2i z  4i

là số thuầnảo?

Lời giải Chọn B

y 

thay vào (1) ta được

3 32

3 32

x x

Vậy có 2 số phức thoả yêu cầu bài toán

Câu 7: Cho hai số phức ,z w thỏa mãn z i 2 và

12

a

Lời giải Chọn C

Trang 4

z i

 là số thuần ảo Biết rằng tập hợp

các điểm biểu diễn các số phức z luôn thuộc một đường tròn cố định.Bán kính của đường tròn đó bằng

Trang 5

2022 Chọn B

m m i Với giá trị nào sau đây của mthì

14

6 2 22

Câu 3: Cho số phức z  Gọi 3 5i w x yi x y  , ��

là một căn bậc hai của z Giá trị củabiểu thức T   làx4 y4

Bài tập rèn luyện

Trang 6

A T 706. B

172

T

432

là số thực và z 2 m với m �� Gọi m là một giá trị0

của m để có đúng một số phức thoả mãn bài toán Khi đó:

A 0

10;

�� �� �

31;

Trang 7

Câu 13: Cho số phức

2 6

,3

m

i z

A 1008 1009i . B 1009 2017i . C 2017 1009i . D 2017 1009i .

Câu 19: Tìm mô đun của số phứczbiết 2z1 1    i  z 1 1   i 2 2i

A lấy mọi giá trị phức B là số thuần ảo.

C bằng 0 D lấy mọi giá trị thực.

Câu 21: Cho số phức z x yi x y  ; , �� thỏa mãn z3  18 26i Tính   2 2

Trang 8

2022 Câu 23: Tính tổng S của các phần thực của tất cả các số phức z thỏa mãn điều kiện z  3 z2

A S  3 B S 63.

C

2 3.3

S

D

3.3

S

Câu 24: Gọi z z z z1, 2, 3, 4 là các nghiệm của phương trình

411

a

01

a a

Trang 9

2022 Câu 31: Phần thực của số phức (1i)30 bằng.

2

mm 

51;

2

mm

31;

2

m  m

52;

Trang 10

2022 Câu 41: Cho số phức z x yi  x y, ��

Khi đó phần thực a và phần ảo b của số phức

2

z i iz

x y a

y y x b

x y a

y y x b

x y a

y y x b

x y a

y y x b

A lấy mọi giá trị phức B là số thuần ảo.

C bằng 0 D lấy mọi giá trị thực.

Câu 43: Nếu số phức z�1 thoả mãn z 1 thì phần thực của 1 z1 bằng:

1

Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi  H

là phần mặt phẳng chứa các điểm biểu diễn các số

Trang 11

2022 Câu 47: Cho số phức z 1 in , biết n �� và thỏa mãn log4n 3 log4n 9 3 Tìm phần

thực của số phức z

Câu 48: Biết phương trình az3bz2  cz d 0 a b c d, , , �� có z , 1 z , 2 z3  1 2i là nghiệm.

Biết z có phần ảo âm, tìm phần ảo của 2 w z 1 2z23z3.

z   

B

1 652

z  

1 652

z   

D

1 654

z  

Trang 12

2022 Câu 57: Cho hai số phức z , w thỏa mãn z 3 và 1z w1 z w1 Khi đó w bằng:

1

13

Câu 58: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn

b

398

b

38

b

38

b

Trang 13

2022 Câu 65: Cho số phức z thỏa mãn   z ��3 4 i z  4 3i��5 2 0

Giá trị của z

Câu 66: Cho hai số phức z và 1 z thỏa mãn 2 z1 3, z2 4, z1z2  37 Xét số phức

1 2

b

398

b

38

b

38

Câu 72: Biết phương trình z2 az b 0,a b, ��

có một nghiệm là z 1 i Tính môđun của

Trang 14

2022 Câu 75: Cho z z z1, ,2 3 là các số phức thõa mãn z1  z2  z3 1 Khẳng định nào sau đây đúng?

z

z �� và z z1 2 2 3. Tínhmôđun của số phức z1

Trang 15

2022 Câu 83: Cho hai số phức z1   , 2 i z2   Tìm môđun của số phức 1 2i

2016 1 2017 2

z w z

Câu 86: Gọi z z z là ba số phức thỏa mã1, ,2 3 z1  z2 z3 0 và z1  z2  z3 1 Khẳng định nào

dưới đây là sai?

Trang 16

2022 Dạng toán 04: Tính mô đun của số phức

m m i Với giá trị nào sau đây của mthì

14

6 2 22

Lời giải

Trang 17

M    

Câu 3: Cho số phức z  Gọi 3 5i w x yi x y  , ��

là một căn bậc hai của z Giá trị của biểuthức Tx4 lày4

A T 706. B

172

T

432

Trang 18

 � � �Với x ta có 2 y3 hoặc y 1 Ta có z  hoặc 2 3i z  2 i

Với x  ta có 2 y 3 hoặc y3 Ta có z   hoặc 2 3i z   2 3i

Vậy có 4 số phức z thỏa mãn bài toán

Trang 19

i i

là số thực và z 2 m với m �� Gọi m là một giá trị0

của m để có đúng một số phức thoả mãn bài toán Khi đó:

A 0

10;

�� �� �

31;

Để có đúng một số phức thoả mãn bài toán thì PT  3

phải có nghiệm a duy nhất.

22

Trang 20

Để có đúng một số phức thoả mãn bài toán thì PT  3

phải có nghiệm a� duy nhất.0

Trang 21

1' 7

m m m m

Trang 22

i z

z là số thuần ảo khi và chỉ khi m2k1,k��

Vậy có 25 giá trị m thỏa yêu cầu đề bài.

Câu 14: Cho số phức z , 1 z , 2 z thỏa mãn 3 z1  z2  z3 1 và z1  z2 z3 0 Tính

Trang 23

z1  z2  z3 1 và z1  z2 z3 0 nên các điểm biểu diễn của z , 1 z , 2 z là ba đỉnh 3

của tam giác đều nội tiếp đường tròn đơn vị nhận gốc O làm trọng tâm.

Do đó ta có thể giả sử acgumen của z , 1 z , 2 z lần lượt là 3 1 1 1

z cũng là ba đỉnh của tam giác

đều nội tiếp đường tròn đơn vị nhận gốc O làm trọng tâm Từ đó A z 12z22z32 0

Lưu ý: Nếu GA GB GCuur uuur uuur r   �0 G là trọng tâm ABC .

Câu 15: Có bao nhiêu số phức z thỏa

11

z

i z 

z i z

22

Trang 25

A lấy mọi giá trị phức B là số thuần ảo.

C bằng 0 D lấy mọi giá trị thực.

Trang 26

2 3

S

D

3.3

Trang 27

Câu 24: Gọi z z z z1, 2, 3, 4 là các nghiệm của phương trình

411

3 3

20172017

Trang 29

01

a a

Trang 30

Suy ra điểm biểu diễn của w thuộc đường tròn tâm I1; 2 và bán kính R 5

Câu 34: Tìm phần ảo của số phức z thỏa mãn   3 

2

mm 

51;

2

mm

31;

2

m  m

52;

3

mm 

Lời giải Cách 1:

Bước 1: Dùng CASIO chuyển sang số phức

Trang 31

2022 Câu 36: Số phức    2  2018

Trang 32

x y a

y y x b

x y a

y y x b

x y a

y y x b

x y a

y y x b

A lấy mọi giá trị phức B là số thuần ảo.

C bằng 0 D lấy mọi giá trị thực.

Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi  H

là phần mặt phẳng chứa các điểm biểu diễn các số

Trang 33

x y

, bán kính R1  và 8  C2

có tâm I2 0;8

, bán kính R2  8

Gọi S� là diện tích của đường tròn  C2 .

Diện tích phần giao nhau của hai đường tròn là:

2 1

Trang 34

2022 Câu 45: Trong mặt phẳng xOy , gọi M là điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn z 3 3i  3

.Tìm phần ảo của z trong trường hợp góc �xOM nhỏ nhất.

Trang 35

Câu 48: Biết phương trình az3bz2  cz d 0 a b c d, , , �� có z , 1 z , 2 z3  1 2i là nghiệm.

Biết z có phần ảo âm, tìm phần ảo của 2 w z 1 2z23z3.

Lời giải

Vì phương trình bậc ba với hệ số thực luôn có ít nhất một nghiệm thực, nên theo đề bài,

phương trình đã cho có 1 nghiệm thực và 2 nghiệm phức với phần ảo khác 0

z3  1 2i là nghiệm của phương trình nên một nghiệm phức còn lại phải là liên hợp của

3

z ; hay z2    z3 1 2i

Vì phần ảo của z bằng 0 nên phần ảo của 1 w z 1 2z23z3 là 0 2 2   3.2 2 .

þ Dạng 04: Tính mô đun của số phức

Câu 49: Với mọi số phức z thỏa mãn z  �1 i 2, ta luôn có

Trang 36

Cách 2 Giả sử z được biểu diễn bởi điểm 1 M trong mặt phẳng 1 Oxy.

Giả sử z được biểu diễn bởi điểm 2 M trong mặt phẳng 2 Oxy

Gọi I là trung điểm của M M 1 2

Trang 37

Giả sử z1  a1 b i1 , a b1, 1��

, z2  a2 b i2 , a b2, 2��

.Theo bài ra ta có:

1

2

1 2

123

B và bán kính bằng 1, trên  C1

lấy một điểm C sao cho

góc �ABC120o Lấy điểm C� đối xứng với A qua B , khi đó C� nằm trên đường tròn

z  và AC� z uuuur là véc tơ biểu diễn cho z1 z2

Tam giác ABC�là tam giác cân tại B có góc �ABC� � nên nó là tam giác đều, suy ra60

1 2

|zz | AC� 1

Trang 38

2022 Câu 55: Cho số phức  2

z   

B

1 652

z  

1 652

z   

D

1 654

1 652

z z

Trang 39

và giải ra nghiệm y=0, ta được 1 số phức z1= 2

Trường hợp 2: x   y 2 thay vào ( )1

Vậy có 3 số phức thỏa mãn yêu cầu bài toán

Câu 59: Cho hai số phức z , 1 z thỏa mãn 2 z z1, 2 � ; 0 z1 � và z2 0 1 2 1 2

z z  z z

1 2

z x z

z1 x z 2 và

1 2

z x

i Môđun của số phức z iz bằng

Trang 41

Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z , 1 B là điểm biểu diễn của số phức z 2

Theo giả thiết z , 1 z là hai trong các số phức thỏa mãn 1 2 52 z  i  nên AB thuộcđường tròn tâm I1; 2  bán kính r 5

Mặt khác z1z2 8� AB8.

Gọi M là trung điểm của AB suy ra M là điểm biểu diễn của số phức

1 22

b

398

b

38

b

38

Trang 42

b

398

b

38

b

38

Trang 43

z được biểu diễn bởi điểm M2

Gọi I là trung điểm của M M1 2

Trang 44

OM M OI

Trang 45

Câu 72: Biết phương trình z2 az b 0,a b, ��

có một nghiệm là z 1 i Tính môđun của

Trang 46

1 72

Trang 47

z �� và z z1 2 2 3. Tínhmôđun của số phức z1

Trang 48

2022 Câu 79: Gọi z , 1 z là hai trong các số phức thỏa mãn 2 z 1 2i 5 và z1z2 8 Tìm môđun

của số phức w z    1 z2 2 4i

A w 6. B w 16. C w 10. D w 13.

Lời giải

Gọi I1; 2  là điểm biểu diễn cho số phức 1 2i; A , B lần lượt là các điểm biểu diễn

cho các số phức z1 x1 y i1 , z2  x2 y i2 Theo bài ra ta có A , B thuộc đường tròn tâm

Trang 49

cos sin3

z

i z

Trang 50

z w z

Trang 51

Câu 86: Gọi z z z là ba số phức thỏa mã1, ,2 3 z1  z2 z3 0 và z1  z2  z3 1 Khẳng định nào

dưới đây là sai?

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w