Thiết diện qua đỉnh của hình nón là một tam giác.. Diện tích lớn nhất Smax của thiết điện đó là bao nhiêu?. Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa điểm B0; 4;0 tới điểm C trong đó C là điểm c
Trang 1Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A 2;1;1 và B2;1;1 Xét khối nón
N có đỉnh A đường tròn đáy nằm trên mặt cầu đường kính AB Khi
N có thể tích lớn nhất thì mặt phẳng P chứa đường tròn đáy của N
cách điểm E1;1;1 một khoảng là bao nhiêu?
A
12
d
13
d
Lời giải Chọn A
Ⓐ
Trang 21
;1;12
12
A B và tiếp xúc với đường thẳng d. Khi R đạt giá trị nhỏ nhất thì mặt
phẳng đi qua ba điểm , ,A B I là P : 2x by c zd Tính 0 d b c
Lời giải Chọn A
Gọi E là trung điểm của AB E1;2;0 và IE R2 9
Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB là :2x y 2z0
Gọi H là hình chiếu vuông góc của I lên d.
Gọi M là hình chiếu vuông góc của E lên d EM dE d; 9
Câu 3: Một hình nón đỉnh S có bán kính đáy bằng a 3, góc ở đỉnh là 1200 Thiết
diện qua đỉnh của hình nón là một tam giác Diện tích lớn nhất Smax của
thiết điện đó là bao nhiêu?
A Smax 2a2 B Smax a2 2 C Smax 4a2 D
2 max
98
a
Lời giải Chọn A
Trang 3O
A B
S
M
nón Thiết diện qua đỉnh của hình nón là tam giác cân SAM Theo giả
thiết hình nón có bán kính đáy R OA a 3 cm, ASB 1200 nên ASO 600
Xét tam giác SOA vuông tại O , ta có:
Do 0 sin ASM nên 1 SSAM lớn nhất khi và chỉ khi sinASM hay khi tam1
giác ASM vuông cân tại đỉnh S (vì ASB 1200 900 nên tồn tại tam giác
ASM thỏa mãn).
Vậy diện tích thiết diện lớn nhất là: Smax 2a2 (đvtt)
Câu 4: Trong không gian Oxyz cho hai điểm , A2;3; 1 ; B1;3; 2 và mặt cầu
S x: 2y2z2 2x 4y2z Xét khối nón 3 0 N có đỉnh là tâm I củamặt cầu và đường tròn đáy nằm trên mặt cầu S Khi N có thể tích
Mặt cầu S có tâm I1; 2; 1 và bán kính R 3
Xét khối nón N có đỉnh I , bán kính đáy r và chiều cao h ( h là khoảng
cách từ tâm I đến mặt phẳng chứa đường tròn đáy) có thể tích là
Trang 4Khảo sát hàm f h 3h h 3 trên khoảng 0; 3
ta được V max khi N h=1Bài toán quy về lập phương trình mặt phẳng P đi qua 2 điểm A,B và
Câu 5: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1;0;0 , B3; 4; 4 Xét khối trụ T
đường kính AB Khi T có thể tích lớn nhất, hai đáy của T nằm trên
hai mặt phẳng song song lần lượt có phương trình là x by cz d 1 và0
Mặt cầu đường kính AB có tâm I2; 2; 2 và bán kính bằng 3
Gọi x, 0 x3 là bán kính đáy của T , khi đó T có chiều cao bằng
2
2 9
h x , do đó thể tích của T bằng
Trang 5đi qua tâm I của mặt cầu S và song song với mặt phẳng OABcó dạng
mxny pz q ( với 0 m,n,p,q ;
q p
Trang 65 72; ;
; , ,
I a b c bán kính là d Giá trị a b c d bằng
Lời giải Chọn C
Đặt HM , 0 x h x Gọi I R r, , lần lượt là tâm và bán kính đường tròn
đáy của nón ( )N , bán kính đường tròn C Khi đó ta cóCH h 12 là
chiều cao của ( ),N R 3 2
Khi đó C I H, , thẳng hàng (I nằm giữa C H, )
Trang 7R h x
x h
13
R
h x x h
13
1
33
Từ bảng biến ta có thể tích khối nón đỉnh O đáy là
Trang 8Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;3;0), ( 3;1;4)B và đường thẳng
đường thẳng và ngoại tiếp mặt cầu đường kính AB Khi ( )N có thể tích
dạng ax by cz 1 0 Giá trị a b c bằng
Lời giải Chọn A
Mặt cầu đường kính AB có tâm I ( 1; 2; 2), bán kính 3
Gọi H r, lần lượt là tâm và bán kính đường tròn đáy của ( )N , C là đỉnh
Trang 93'( ) 0
Lời giải Chọn D
Mặt cầu S có tâm 1 I1; 3; 2 , bán kính R ; mặt cầu 1 7 S có tâm2
nên IJ song song hoặc chứa trong (P).
Bán kính đường tròn giao tuyến của hai mặt cầu S1 , S là2
Trang 10r
J I
Phương trình mặt phẳng chứa đường tròn giao tuyến hai mặt cầu là (Q):
Câu 10: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (2;3;3) A và mặt cầu
S : x12x 22x 32 12 Xét khối trụ T nội tiếp mặt cầu S và
có trục đi qua điểm A Khi khối trụ T có thể tích lớn nhất thì hai đường
0
x ay bz c và x ay bz d Giá trị a b c d0 bằng
A 4 4 2 B 5 C 4 D 5 4 2
Lời giải Chọn B
Gọi ,r h lần lượt là bán kính đường tròn đáy và chiều cao của mặt trụ T
và Rlà bán kính mặt cầu S
, ta có : R 2 3, h2 R2 r2
Trang 11r
Vậy khi khối trụ T
đạt thể tích lớn nhất thì chiều cao2
Mặt khác tâm của khối trụ T chính là tâm I1;2;3 của mặt cầu S nên
trục của khối trụ T nằm trên đường thẳng
tâm Imột khoảng bằng 2 Gọi M1 ; 2t t;3IAlà tâm của đường tròn
Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;1;1, B 1; 1;3 và mặt phẳng
P x: 2y z 2 0 Tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng P
sao cho MA MB nhỏ nhấtlà:
Ⓑ
Nguyen
Trang 12Phương trình đường thẳng AB:
111
x y z t
Tọa độ giao điểm B của và P
là nghiệm hệ phương trình sau:
đường kính AB có tâm là trung điểm I2; 2; 1 của AB, bán kính29
này Do đó, để MB lớn nhất thì MB là đường kính của T
Suy ra max
14 52
Trang 13, suy ra trị lớn nhất của d D ABC , bằng DI 1
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S : x12y22z 32 27 Gọi là
mặt phẳng đi qua hai điểm A0;0; 4 , B2;0;0
và cắt S
theo giao tuyến là đường tròn
Trang 14Đặt IH , với 0x x3 3 ta có r R2 x2 27 x 2
Thể tích khối nón là
2
1π3
Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho A 1;3; 1 , B4; 2;4 và điểm M thay đổi trong không
gian thỏa mãn 3MA2MB Giá trị lớn nhất của P2MA MB
Trang 15nên MK đạt giá trị lớn nhất khi MK MI IK R IK 7 3.
Câu 8: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2
, B5;4;4
và mặtphẳng P : 2x y z Nếu 6 0 M thay đổi thuộc P
tại hai điểm phân biệt A, B Diện tích lớn nhất
của tam giác OAB bằng
Lời giải
Mặt cầu S có tâm O0;0;0 và bán kính R 2 2.
Trang 16 điểm M nằm trong mặt cầu S .
Gọi H là trung điểm AB OH OM
Vậy diện tích lớn nhất của tam giác OAB bằng 7
Câu 10: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt cầu S : x12y 32z 22 4
.Gọi N x y z 0; ;0 0
thay đổi thì diện tích tam
giác ABC đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu?
Trang 17Dấu “=” xảy ra khi
D' A'(3;0;-1)
C' B'
Trang 18Vậy giá trị nhỏ nhất của tổng các khoảng cách AM MC là 17 8 3
Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm A3; 2;3 , B1;0;5
Do đó MA2MB2 đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI có độ dài ngắn nhất, điều này xảy
ra khi và chỉ khi M là hình chiếu vuông góc của I trên đường thẳng d
Trang 19x y z t
H O
Trang 20Suy ra tọa độ điểm I là: I0;1; 2.
Khi đó S 4NI22IA2IB2IC2, do đó S nhỏ nhất khi N là hình chiếu của I lên mặtphẳng P
Phương trình đường thẳng đi qua I và vuông góc với mặt phẳng P
là:
012
Trang 212022 Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1; 2;1
x y z t
Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;2;3, B0;4;5 Gọi M là điểm
sao cho MA2MB Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng P : 2x 2y z đạt6 0giá trị nhỏ nhất là
Trang 222 2
lớn nhất khi và chỉ khi f m
lớn nhất m 5
Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A6;3;2
, B2; 1;6 Trên mặtphẳng Oxy, lấy điểm M a b c ; ; sao cho MA MB bé nhất Tính P a 2b3 c4
A P 129 B P 48 C P 33 D P 48
Lời giải
Trang 23Mặt phẳng Oxy
có phương trình z , và 0 A, B nằm cùng phía với Oxy
Gọi A làđiểm đối xứng với A qua Oxy A6;3; 2
Ta có MA MB MAMB bé nhất khi M , A, B thẳng hàng, khi đó M A B Oxy
1
;0;02
K
, B0;1;0,
10;0;
6 2 3 36
OKBC
Trang 24
2022 Câu 22: Trong hệ tọa độ Oxyz cho A3;3;0
Trang 252022 Câu 24: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu S : x12 y 22z 32 9
mặt phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn
B Gọi M a b c ; ; là điểm trên mặt cầu sao cho khoảng cách từ M đến P
lớn nhất.Khi M thuộc đường thẳng vuông đi qua M và vuông góc với P
sao cho khối nón có đỉnh là tâm của mặt cầu và đáy là hình tròngiới hạn bởi C có thể tích lớn nhất Phương trình của mặt phẳng Q là
Trang 26Vậy max
1163
nên Q : 2x2y z a 0
Trang 27a a
Câu 26: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A9; 3;5 , B a b c ; ; Gọi M , N , P
lần lượt là giao điểm của đường thẳng AB với các mặt phẳng toạ độ Oxy
Trang 28B
Hai điểm M , N thuộc mặt phẳng P sao cho
, 2
d M d
và NA2NB Tìm giá trị nhỏ nhất của đoạn MN
A MNmin 1 B MNmin 2 C min
22
2.3
góc với mặt phẳng Ozx Tính khoảng cách nhỏ nhất giữa điểm B0; 4;0
tới điểm C trong
đó C là điểm cách đều đường thẳng và trục Ox
B O
Vì đường thẳng đi qua điểm A0;0;1 và vuông góc với mặt phẳng Ozx thì song
song với trục Oy và nằm trong mặt phẳng Oyz Dễ thấy OA là đường vuông góc chung
Trang 29của và Ox
Xét mặt phẳng đi qua
10;0;
và mọi điểm nằm trên
có khoảng cách đến và Ox là bằng nhau Vậy tập hợp điểm C là các điểm cách đều đường thẳng và trục Ox là mặt phẳng
Mặt phẳng đi qua
10;0;
z
Đoạn BC nhỏ nhất khi C là hình chiếu vuông góc của B lên
Do đó khoảng cách nhỏ nhất giữa điểm B0; 4;0 tới điểm C chính là khoảng cách từ B0;4;0
đến mặt phẳng
:
102
z
10
12
Trang 30+ Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là 1 u 1 1;1; 2
và đi qua điểm O0;0;0
.+ Đường thẳng d có véc tơ chỉ phương là 2 u 2 2;1;1
và đi qua điểm K 1;0;1
.+ Vì u1 ,u2.OK 5
nên hai đường thẳng đã cho có vị trí chéo nhau
+ Suy ra MN ngắn nhất khi và chỉ khi MN là đoạn vuông góc chung của d và 1 d 2
n m
Gọi điểm E thỏa EA 2EB0
Suy ra B là trung điểm của AE, suy ra E3; 4;5 .Khi đó: MA2 2MB2 ME EA 2 2ME EB 2
Trang 31M cho giá trị lớn nhất nên ta chọn M3; 4;0 .
Câu 33: Trong không gian cho ba điểm A1;1;1
, B 1;2;1
, C3;6; 5
Điểm M thuộc mặtphẳng Oxy sao cho MA2MB2MC2 đạt giá trị nhỏ nhất là
Do đó MA2MB2MC2 bé nhất khi MG bé nhất.
Hay M là hình chiếu của điểm G lên mặt phẳng Oxy.
là H khi đó AH d Do đó nếu hình chiếu của A trên mp mà nằm
trên đường thẳng d thì chỉ có thể trùng với điểm H Mà tam giác IAH luôn vuông góc tại
Trang 32là AH d A P , AI suy ra khoảng cách từ Ađến P
lớn nhất bằng AI Khi đó mặt phẳng P
qua I và nhận AI 1; 4;1
làm véctơpháp tuyến Phương trình mặt phẳng P
Trang 33Câu 37: Cho ba điểm A1; 1; 0, B3; 1; 2 , C 1; 6; 7
Tìm điểm MOxz sao cho
Vậy ta có: MA2MB2MC2 nhỏ nhất khi MG2 nhỏ nhất G là hình chiếu vuông góc
của M lên mặt phẳng Oxz M1;0;3
Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :
m21x 2m2 2m1 y4m2z m 22m0
luôn chứa một đường thẳng cố
định khi m thay đổi Đường thẳng d đi qua M1; 1;1 vuông góc với và cách O một
khoảng lớn nhất có véc tơ chỉ phương u 1; ;b c
Trang 34.Gọi H là hình chiếu của O trên d Ta có OH OM
d cách O một khoảng lớn nhất khi và chỉ khi d OM , khi đó d có một véc tơ chỉ
Câu 39: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A1;1;1 , B2;1; 1 , C0; 4;6
Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt phẳng P x y z m: 0 và mặt cầu S
có phương trình x 22y12z216 Tìm các giá trị của m để P cắt S theo giaotuyến là một đường tròn có bán kính lớn nhất
Trang 352022 Câu 41: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng P
tổng khoảng cách từ các điểm A B C, , đến là lớn nhất Hỏi đi qua điểm nào trongcác điểm dưới đây?
Trang 36Ta lần lượt thử các trường hợp xem DM DJ
hay không thì ta thấy M 3; 5; 1
.Phương trình
Câu 43: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, xét các mặt phẳng
thay đổi có phươngtrình ax by a b z , trong đó hai số a và b không đồng thời bằng 0 Tìm khoảng0
cách h lớn nhất từ điểm A2;1;3
tới các mặt phẳng
A
3 2.2
h
B h 3 2. C
1.2
Trang 37phần có diện tích bằng nhau Khi DE ngắn nhất thì trung điểm của đoạn DE có tọa độ là
Trang 38( )
( , )
.Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi H º K.
d
13
d
13
d
Trang 39
Câu 48: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz,mặt phẳng P
đi qua điểm M1; 2;1
cắt cáctia Ox Oy Oz, , lần lượt tại các điểm A B C, , (A B C, , không trùng với gốc) O sao cho tứ diện OABC có thể tích nhỏ nhất Mặt phẳng P
đi qua điểm nào trong các điểm dướiđây?
Trang 402022 Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;2; 3- )
và mặt phẳng( )P : 2x+2y z- + =9 0 Đường thẳng d đi qua A và có vectơ chỉ phương ur=(3; 4; 4- )
cắt ( )P tại B Điểm M thay đổi trong ( )P sao cho M luôn nhìn đoạn AB dưới góc 90o.Khi độ dài MB lớn nhất, đường thẳng MB đi qua điểm nào trong các điểm sau?
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi M º E.
Khi đó (AM)min=AE và MB qua B nhận BEuur làm vectơ chỉ phương.
+ Ta có: B dÎ nên B(1 3 ;2 4 ; 3 4+ t + t - - t) mà BÎ ( )P suy ra:
2 1 3+ t +2 2 4+ t - - -3 4t + = Û =-9 0 t 1Þ B(- 2; 2;1- )
.+ Đường thẳng AE qua A(1; 2; 3- ), nhận nrP=(2;2; 1- ) làm vectơ chỉ phương có phương
trình là
1 2
2 23
Trang 41
+ Do đó đường thẳng MB qua B(- 2; 2;1- ), có vectơ chỉ phương BEuur= -( 1;0; 2- ) nên có
phương trình là
22
-ïï íï
Gọi P là mp đi qua M và vuông góc với d, khi đó P chứa .
Mp P qua M 2; 2;1 và có vectơ pháp tuyến n P u d 2; 2; 1
Trang 42Do IA2IB23IC2 không đổi nên S đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI đạt giá trị nhỏ
nhất Tức là M là hình chiếu của I lên mặt phẳng P : 3x 3y 2z12 0
Vectơ chỉ phương của IM là n 3; 3; 2
Phương trình tham số của IM là:
Trang 43 M là hình chiếu của I trên mặt phẳng
Phương trình đường thẳng d qua I và vuông góc với mặt phẳng
Trang 446136
Trang 46Dễ dàng chứng minh được với X , 0 Y dựng được như vậy thì với mọi 0 X Y Oxy, ta luôn
có AX BY A X BY A X 0BY0 A X 0B X 0 A B 5.
Vậy giá trị nhỏ nhất của AX BY bằng 5
Câu 57: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu S x: 2y2z2 và điểm 8
thẳng thay đổi, đi qua điểm M, cắt mặt cầu S
tại hai điểm phân biệt A B, Tính diệntích lớn nhất của tam giác OAB.
Tìm véctơ chỉ phương u của đường thẳng đi qua M , vuông góc
với đường thẳng d , đồng thời cách điểm A một khoảng lớn nhất
Khi đó, đường thẳng đi qua M , vuông góc với đường thẳng d và vuông góc với đường
thẳng AM nên có véctơ chỉ phương là uu AM d;
Trang 472022 Câu 59: Xét tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc Gọi , , lần lượt là góc
giữa các đường thẳng OA , OB , OC với mặt phẳng ABC
B A
Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức M 3 cot 2 3 cot 2 3 cot 2
OH OA
, sin
OH OB
, sin
OH OC
Trang 48a b c
h
3 3
Câu 60: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tứ diện ABCD có tọa độ các điểm A1;1;1,
A 16x 40y 44z39 0 B 16x40y44z 39 0
C 16x40y 44z39 0 D 16x 40y 44z 39 0
Lời giải
Trang 49Ta có
3
34
Do đó, MA, MB cùng tạo với mặt phẳng Oxy
các góc bằng nhau khi và chỉ khi
Trang 50x y
Câu 62: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S : x12y 22z 32 16
B K
Mặt cầu có tâm I1; 2;3
bán kính là R 4.
Trang 51Ta có A, B nằm trong mặt cầu Gọi K là hình chiếu của I trên AB và H là hình chiếu
của I lên thiết diện
Ta có diện tích thiết diện bằng S r2 R2 IH2
Do đó diện tích thiết diện nhỏ nhấtkhi IH lớn nhất Mà IH IK suy ra P
qua A B, và vuông góc với IK
Ta có IA IB 5 suy ra K là trung điểm của AB Vậy K0;1;2
và KI 1;1;1
.Vậy P : x1 y z 20 x y z 3 0
Vậy T 3
Câu 63: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A1;0;0, B0; 2;0 và C0;0;3 Mặt
cầu S luôn qua A, B , C và đồng thời cắt ba tia Ox , Oy , Oz tại ba điểm phân biệt M
, N , P Gọi H là trực tâm của tam giác MNP Tìm giá trị nhỏ nhất của HI với I4; 2; 2.
Lời giải
Gọi M m ;0;0, N0; ;0n , P0;0;p .
Gọi E là tâm mặt cầu S , R là bán kính mặt cầu S .
Gọi K là trung điểm AM , ta có : EK AM
vectơ pháp tuyến của MNP là n 1; 2;3 .
Vì tứ diện OMNP có 3 cạnh từ O đôi một vuông góc nên OH MNP
Khi đó phương trình mặt phẳng qua I và vuông góc OH là : x2y3z14 0
H1; 2;3 IH 10