1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề luyện thi đại học hàm số mũ LOGARIT - huỳnh đức khánh_02 potx

10 513 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 206,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ A – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ... MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KHÁC... PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG ● ðặt điều kiện cho các biểu thức trong hệ cĩ nghĩa.. ● Sử dụng các phép b

Trang 1

trang 3

Bất phương trình dạng : log ( ) ( )

x

f g x > a , ta xét hai trường hợp của cơ số :

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

0

0

1

a

a

x f

g x

g x f x

g x

g x f x

f x

f x

 <







 <

 <



 >



 >

< <

x log 5x −8x+ >3 2

- Bpt

2

2

x 1







 − + <  − + <  < <

 − + >

2



- Vậy nghiệm của bất phương trình là : S 1 3; 3;

= ∪ +∞

BÀI TẬP

4

x 3 log log 9 −72 ≤1

x 3

2 2

2

log x 9x 8

2 log 3 x

<

log x 3x 2

2 log x log 2

>

3 a

a

log 35 x

3

log 5 x

>

DẠNG 2 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

A – BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Ví dụ 1 Giải bất phương trình :

x x 2

x x

2.3 2

1

+

- ðiều kiện : x x

3 −2 ≠ ⇔ ≠0 x 0

Trang 2

Biên soạn : GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

trang 4

- Chia cả tử và mẫu cho x

2 , ta ñược :

x

x x 2

x

x x

3

1 2

+

 

 

 

 

(*)

2

 

=  < ≠

- Khi ñó (*) trở thành 2t 4 1 0 t 3 0 1 t 3

- Với

x

3 2

3

2

 

< ≤ ⇔ <  ≤ ⇔ < ≤

- Vậy nghiệm của bất phương trình là : 3

2

S 0; log 3

5 − − − −4.5 − <5+ −

u=5 − 0, v> =5 − >0

4u 5v u 4uv 5v vi v 0

u 4uv 5v 0 u v u 5v 0 u 5v 0 u 5v

x 5 1 3 x 2

5 − 5+ − x 5 1 3 x 2 x 6 3 x 2

- Bpt (*)

2 x 6

6 x 18

3 x 18

x 21x 54 0

 − ≥

⇔ ≤ <

− <

⇔  − ≥

- Vậy nghiệm của bất phương trình là : S=[2;18)

Ví dụ 3 Giải bất phương trình : 22 x2− −4 x 2−16.22 x x− −2 1− ≤2 0

- Ta có : 22 x2− −4 x 2−16.22 x x− −2 1− ≤ ⇔2 0 22 x2− −4 x 2−16.22 x x− + −2 1 2− ≤2 0

( 2 ) ( 2 )

2 x 2 x 1 x 2 x 1

2 − − 4.2− − − 2 0

- ðặt : t =2x2− −2 x 1, t >0

t

t 2  t 1 1 0 t 2 0 t 2

- Với t≤2 ⇔ 2x2− −2x 1 ≤2 ⇔ x2 −2x 1 1 − ≤ ⇔ x2 −2x− ≤2 0 ⇔ − 1 3≤ ≤ +x 1 3

- Vậy nghiệm của bất phương trình là : S= −1 3;1+ 3

Trang 3

trang 5

Ví dụ 4 Giải bất phương trình : 32x 1+ −22x 1+ −5.6x ≤0

- Ta có :

- ðặt :

x 3

2

 

- ðối chiếu ñiều kiện ta chọn : 0< ≤t 2

- Với

x

3 2

2 x log 2 2

- Vậy nghiệm của bất phương trình là : 3

2

S  ; log 2

BÀI TẬP

1

+

B – BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

log 8 log x+ log 2x ≥0

- ðiều kiện : 0< ≠x 1

- ðặt : t=log x2

t 0

≤ −

2

1 log x 1

2

x 1

≤ −

- ðối chiếu ñiều kiện ta chọn :

1

0 x

2

x 1

< ≤

>

- Vậy nghiệm của bất phương trình là : 1 ( )

2

Trang 4

Biên soạn : GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

trang 6

- ðiều kiện : x>0

3

2

2

log x log x log 8 9 log 32 log x 4 log x

log x 3log x 3 9 5 2 log x 4 log x

- ðặt : t=log x2

2

3 log x 2

t 13t 36 0 4 t 9

− < < −

− < < − 

− + < ⇔ < < ⇔  < < ⇔  < <

x

4 x 8

< <

< <

- Vậy nghiệm của bất phương trình là : 1 1 ( )

8 4

BÀI TẬP

x

log 3 + +2 2.log + 2 3− >0

DẠNG 3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KHÁC

Dạng : loga u<logb v, ta thường giải như sau : ðặt t=loga u ( hoặc t=logb v) để đưa

về bất phương trình mũ và sử dụng chiều biến thiên của hàm số

- ðiều kiện : x>0

4

t=log x ⇔ = x 4

5

+ > ⇔ + > ⇔   +  >

- Hàm số ( ) 1 t 2 t

x 3

f    

=   + 

    nghịch biến trên ℝ và f ( )1 =1

- Bpt (*)⇔ f( )t > f ( )1 ⇔ < t 1

- Với t< ⇔1 log x4 < ⇔ < <1 0 x 4

- Vậy nghiệm của bất phương trình là : S=( )0; 4

Trang 5

trang 7

loga u > logb v , ta thường giải như sau :

● Lập bảng xét dấu của loga u và log b v trong tập xác ñịnh của phương trình

● Trong TXð, nếu loga u và log b v cùng dấu thì : 1 1 og og

loga u > logb vl a u<l b v

Ví dụ : Giải bất phương trình :

log x 1 >log 3 2x

- ðiều kiện :

2 3

x 0;1 2

− < ≠

● log2(x + 1)> ⇔ + > ⇔ >0 x 1 1 x 0

● log2(3 2x− )> ⇔ −0 3 2x> ⇔ <1 x 1

- Ta có bảng xét dấu :

- Từ ñó ta có các trường hợp sau :

1) Với 1− < <x 0 thì VT<0, VP>0, suy ra bpt vô nghiệm

2) Với 0< <x 1 thì VT>0, VP>0 Khi ñó bpt ⇔ log2(x 1+ <) log2(3 2x− )

2

3 2x x 1 x

3

⇔ − > + ⇔ <

2

< < thì VT>0, VP<0, suy ra bpt vô nghiệm

- Vậy nghiệm của bất phương trình là : S 0 x 2

3

= < < 

BÀI TẬP

1)

2

1 1

3 3

log x 1 log 2x 3x 1>

+

− + 2) log(− −3x 5)4 log− (− −6x 2)16≥0

Dạng : loga u v u loga u u loga v v

( ) loga

f t = t t+ ñồng biến khi t >0, suy ra f u( )< f v( ) ⇔ <u v

Ví dụ : Giải bất phương trình :

2

2

3 2

u=x + +x 1; v=2x −2x+3 u>0, v>0 Suy ra : v− =u x2−3x+2

Trang 6

Biên soạn : GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

trang 8

- Bpt trở thành : log3 u v u log u3 log v3 v u log u3 u log v3 v

- Xét hàm số : f ( )t =log t3 +t, ta có : ( ) 1

t ln 3

f = + > ∀ > nên hàm số ñồng biến khi

t>0 Do ñó (*)⇔ f ( )u > f ( )v ⇔ > u v

- Với u> ⇔v x2+ + >x 1 2x2−2x+ ⇔3 x2−3x+ < ⇔ < <2 0 1 x 2

- Vậy nghiệm của bất phương trình là : S=( )1; 2

Dùng phương pháp ñánh giá : Dùng bất ñẳng thức, trị tuyệt ñối, biểu thức chứa căn,…

1

x 1

- ðiều kiện : x≥2

- Ta có : ● x− + ≥ ⇔2 4 4 log2( x− + ≥ ⇔2 4) 2 VT≥2

x 1

1 8 9 log 3 1 8 2 VP 2

- Vậy bpt có nghiệm khi và chỉ khi VT 2 x 2 0 x 2

- Vậy nghiệm của bất phương trình là : S={ }2

BÀI TẬP RÈN LUYỆN

1)

2 2

2x x

x 2x 1

3

3)

2

x x 2 3

2 x 1 x 1

3

+ − −

− + − >   

  4) log x2 +log x3 < +1 log x.log x2 3

2 2

2

x 3

1

x

3

>

2 log x+log x − >3 5 log x −3

2

log x 1 log x 1

0

x 5x 6

>

2

log x 1 log x 1

0

>

- HẾT -

Trang 7

trang 1

DẠNG 1 PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

ðặt điều kiện cho các biểu thức trong hệ cĩ nghĩa

● Sử dụng các phép biến đổi để đưa vê hệ phương trình đại số theo ẩn x, hoặc y, hoặc x

và y

Ví dụ 1 Giải hệ phương trình :

x y

x y

2 3 12

3 2 18

=

- Lấy logarit cơ số 2 cả hai vế của hai phương trình ta được : 2 2

x y.log 3 2 log 3 x.log 3 y 1 2.log 3

+ = +

Nhận xét : ðây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cĩ dạng 1 1 1

2 2 2

a x b y c

a x b y c

2

1 log 3

log 3 1

2

2 log 3 log 3

1 2 log 3 1

+

+

log 3 1 2 log 3

+

+

- Suy ra hệ cĩ nghiệm :

x

y

D

D D

D





( )

4

2 2

1 log y x log 1 1

y

x y 25 2

- ðiều kiện :

y x 1

y

− >

>

- Ta cĩ : ( )1 ⇔ −log4(y− +x) log y4 = ⇔1 log y4 = +1 log4(y−x)

4 log y log y x 4 y y x 4 y x

3

- Khi đĩ hpt

( )

2 2

x 3 4x

4x

y y

y 4 3

3

x 3

 =

=

⇔  +  = ⇔  = ⇔  = −

CHUYÊN ĐỀ 3 HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ – LOGARIT

Trang 8

Biên soạn : GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

trang 2

- Vậy hệ phương trình cĩ nghiệm : x 3

y 4

=

=

2 log y log x 1 1 log y log x 1 log 3 2



- ðiều kiện : x 0

y 0

>

>

- Khi đĩ hpt

2

2

2 log y log x 1

log y

- Vậy hệ phương trình cĩ nghiệm : x 9

y 8

=

=

BÀI TẬP

1)

3log 9x log y 3

( )

x 2 y

x y

1 3

3

=

 

3)

3x 2

x x 1

x

y

+

+

2

2 log x log y 4



5)

x y

5

3 2 1152

DẠNG 2 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

log x log y

log 7 log 5

=



- ðiều kiện : x 0

y 0

>

>

- Lấy logarit theo cơ số 10 cả hai vế ta được :

log x.log 5 log y.log 7

l og 7 log x log 7 log 5 log y log 5

=





- ðặt u=logx, v=logy Khi đĩ hệ cĩ dạng : u.log 5 v.log 7 0 2 2

u.log 7 v.log 5 log 5 log 7

Nhận xét : ðây là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cĩ dạng 1 1 1

2 2 2

a x b y c

a x b y c

- Ta cĩ : D log 5 log 7 log 7 log 5 2 2 0

log 7 log 5

( 2 2 )

log 5 log 7 log 5

( 2 2 )

log 7 log 5 log 7

Trang 9

trang 3

- Suy ra hệ có nghiệm :

u

v

D

D D

D





, suy ra

1 x 7 1 y 5

=





- Vậy hệ có nghiệm :

1 x 7 1 y 5

=





2 2

4 2 xy (1)

x y 3x 3y 12 (2)



- ðiều kiện : x.y>0

- Nhận xét : log c b log a b

a =c Do ñó (1) ( ) 3

3 log xy log xy 2

- ðặt : log xy 3 ( )

t=2 t>0 Ta có : 2 2 t 1 loai( )

t 2 t t t 2 0

t 2

 = −

=

- Với t=2 thì log xy3 =1 hay xy=3

- Biến ñổi (2) ( )2 ( ) ( (x y) ) 6

x y 3 x y 18 0

+ = −



- Khi ñó hệ phương trình ñã cho

x.y 3

vo nghiem x.y 3

+ = −

=



- Vậy hệ có hai nghiệm : (3− 6; 3+ 6) và (3+ 6; 3− 6)

Ví dụ 3 Giải hệ phương trình :

2 2

9x 4y 5 log 3x 2y log 3x 2y 1



- ðiều kiện : 3x 2y 0

3x 2y 0

+ >

− >

3x 2y 3x 2y 5 1 log 3x 2y log 3 3x 2y 2

- Từ (2) ta ñặt : t=log5(3x+2y)=log33 3x( −2y) Suy ra : 3x 2y 5tt 1 *( )

3x 2y 3−

(1) ta ñược : t t 1 ( )t

5 3− = ⇔5 15 =15 ⇔ = t 1

- Với t=1 thì ( )* 3x 2y 5 x 1

- Vậy hệ phương trình có nghiệm : x 1

y 1

=

=

Trang 10

Biên soạn : GV HUỲNH ðỨC KHÁNH

trang 4

Lưu ý : Với phương trình dạng : ( ) ( ) ( )

1

f x g x k

f x g x f x g x

, thơng thường

ta giải theo hướng đặt : t=logaf x( ) ( )+g x =logbf x( ) ( )−g x Suy ra : ( ) ( ) t

f x +g x =a

và f x( ) ( )−g x =b t. Thay vào (1) ta tìm được t

BÀI TẬP

x log 3 log y y log x

x log 12 log x y log y

x y

+ =

3)

y 1 x

x y

+

log y log x

log x log y 1

y

log y log x 2

x 3x y 20 log x



2

2 x 2 2 x y y

2 y 2 2 x y



7*) logy xy log yx

2x 2y 3

DẠNG 3 MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP KHÁC

Hệ phương trình dạng : ( ) ( ) ( )

1 , 0 2

g x y





=

= Ta giải như sau :

Xét hàm số : y = f t ( )

● Nếu hàm số : y= f t( ) đơn điệu, thì (1) suy ra x = y Thay x = y vào (2) ta được hệ

đơn giản

● Nếu hàm số : y = f t ( ) cĩ một cực trị tại t=a thì nĩ thay đổi chiều biến thiên một lần

khi qua a Từ (1) suy ra x = y hoặc nằm về hai phía của a

x y

3

x y (1) x

log log 4y 10 (2) 2

e e

- ðiều kiện : x 0

y 0

>

>

- Phương trình (1) ex− = −x ey y (3)

- Xét hàm số : ( ) t

f = − liên tục với mọi t>0 Mặt khác : ( ) t

' t 1 0 , t 0

f = − >e ∀ > Do

đĩ hàm số f( )t đồng biến khi t>0 Khi đĩ (3) được viết dưới dạng : f ( )x = f( )y ⇔ = x y

x log log 4x 10 log x 1 2 2 3log x 10

2

log x 1 x 2

- Vậy hệ cĩ nghiệm duy nhất : (x; y) (= 2; 2 )

Ngày đăng: 30/07/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w