1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DẠNG 39 tìm MIN MAX của hàm hợp TRÊN đoạn

32 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ  Lý thuyết về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất..  Tìm giá trị lớn nhất - giá trị nhỏ nhất của hàm số liên tục trên một đoạn..  Tìm giá trị lớn nhất – giá t

Trang 1

2 Cách tìm GTLN và GTNN của hàm số trên 1 đoạn.

Định lý 1: Mọi hàm số liên tục trên một đoạn đều có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

Quy tắc: Để tìm GTLN, GTNN của hàm số yf x  liên tục trên a b;  ta làm như sau

B1: Tính f x'  và tìm các điểm x x1, , ,2 x mà tại đó n f x '  0 hoặc hàm số f x' 

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

 Lý thuyết về giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

 Tìm giá trị lớn nhất - giá trị nhỏ nhất của hàm số liên tục trên một đoạn

 Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một khoảng

 Sử dụng GTLN, GTNN để giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình

 Sử dụng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất để chứng minh bất đẳng thức

 Ứng dụng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số vào bài toán thực tế

 Một số ứng dụng sự biến thiên của hàm số

 …

BÀI TẬP MẪU

DẠNG TOÁN 39: TÌM MIN – MAX CỦA HÀM HỢP TRÊN ĐOẠN

Trang 2

(ĐỀ MINH HỌA 2021) Cho hàm số f x  , đồ thị của hàm số yf x  là đường congtrong hình bên Giá trị lớn nhất của hàm số g x f  2x  4x

trên đoạn

3

; 22

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên đoạn.

2 HƯỚNG GIẢI:

Cách 1.

B1: Đạo hàm – tìm nghiệm của đạo hàm (đặt ẩn phụ nếu cần)

B2: Lập bảng biến thiên tìm ra giá trị lớn nhất – nhỏ nhất

Ta có: g x  2f2x 4

Trang 3

Ta có bảng biến thiên của hàm số y g x  :

Từ bảng biến thiên ta có: trên

3

; 22

 

3;12

Trang 4

Đặt   1 3  

20203

g xxx f x 

Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị

nhỏ nhất của hàm số g x  trên đoạn  3; 3

Xét   1 3  

20203

g xxx f x 

, với x   3 ; 3

Ta có g x  x2 1 f x 

Trang 5

  0

g x   f x  x21

0 3

x x

[ 4;3] ,hàm sốg x( ) 2 ( ) (1 f x   x)2đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm.

Lời giải Chọn A

Trang 6

Từ bảng biến thiên, suy ra g x( ) đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn [ 4;3] tại

  2   2 1 0   1 

g x  f x  x   f x    x

2 4

Trang 7

Dựa vào đồ thị hàm số yf x  ta thấy đường thẳng y x 1 cắt đồ thị hàm

số yf x  tại ba điểm lần lượt có hoành độ là: 3;1;3 Do đó phương trình

 

313

x x x

Trang 8

x x x

g - +g >g +g .

Với xÎ -[ 1; 2] thì g x( ) đạt giá trị nhỏ nhất bằng

A g 2 B g 1 . C g  1 . D g 0 .

Lời giải Chọn A

Vẽ đồ thị hàm số y= f x¢( )

và Parabol ( )P y: = - -x2 x 1 trên cùng hệ trục tọa

độ như hình vẽ

Trang 9

+ Ta thấy g x¢( )= Û0 f x¢ =( ) x2- -x 1

102

x x x

é êê

Trang 10

 1;2  

1;2

14245max min

  4 2  4 2 2 6 8

g x   x fx x xx 2 x2f4x x 2 4 x

 Với x 1;3 thì 4 x ; 0 2

3 4 x x 4 nên f4x x 2 0

.Suy ra 2f4x x 2 4 x0

,  x 1;3

.Bảng biến thiên

Suy ra  

   

1;3

maxg xg 2 f  4  7 12

Trang 11

Câu 9. Cho hàm số yf x  có đạo hàm cấp 2 trên , hàm số yf x  có đồ thị

như hình vẽ bên

Giá trị lớn nhất của hàm số

sin 3 cos2

Trang 12

t  x

.suy ra    min 1  2 70

Trang 13

đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x  0 1

Trang 14

Với h 33f  3

, h 3 3f  3

.Vậy max3; 3 3f  3

Lập bảng biến thiên của hàm số trên

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy:

Hàm số đồng biến trên 2; 1  và 2;6.

Suy ra f  1  f 2

f  6  f  2

(1)Hàm số nghịch biến trên 1; 2

Trang 15

Ta có :      

1 1

Dựa vào bảng biến thiên, ta có min1;4 f x  24 x 1

Trang 16

Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Đặt 2sin cos2 2 3 sin 3.

Tất cả các giá trị của m để bất phương trình fx1 1  m

có nghiệm là

A m 1 B m 2 C m 4 D m 0

Lời giải Chọn B

Xét hàm số fx  1 1

Đặt tx1 1 1,   x 1Khi đó: fx1 1 m

có nghiệm khi và chỉ khi f t m t, 1;

có nghiệm

Từ bảng biến thiên ta thấy f t m t, 1;có nghiệm khi và chỉ khi m 2.

Trang 17

nguyên của tham số m để phương trình f(sin )xm có đúng hai nghiệmthuộc đoạn [0; ]?

Lời giải Chọn C

Đăt tsin ,x để phương trình f(sin )xm có đúng hai nghiệm x[0; ] thì

phương trình f t( )m có đúng môt nghiệm t [0 :1). Dựa vào đồ thị ta có

[ 7; 2),

m    do m nguyên nên m  { 7 : 6; 5; 4; 3}.    Vậy có 5 giá trị

có đồ thị hàm số như hình vẽ dưới Gọi M m lần,

lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= f x( 2- 2x)

trênđoạn

Trang 18

= = ç ÷çè ø÷> =

.Suy ra M+ > , m 7 M m>10 và 2

Trang 19

Câu 2. Cho đồ thị hàm số yf x 

như hình vẽ bên dưới Biết rằng m là tham số

thực, giá trị nhỏ nhất của hàm số g x f x x2 2mx m 2 tương ứng1bằng:

Lời giải Chọn D

thì tham số m bằng

12

Lời giải Chọn A

Trang 20

Lời giải Chọn C

Trang 21

Dấu bằng xảy ra khi

giá trị thực của tham số m để hàm số g x x2 2m x m2  4 f f x    đạt giátrị nhỏ nhất ?

Lời giải Chọn A

0 03

00

Lời giải Chọn C

Trang 22

g xf x m  f x n xxf x m  f x n  x .

Thay lần lượt x 2, x 3 vào  * ta có

,

2g 3 g xg 1   6 x 1;3

.Đặt uf x , v g x   với 1 u 5, 2 v 6, xét

Trang 23

Vậy P M  2m107.

là 3 ,

43

0,824

Trang 24

+) Nhận xét: Đồ thị của hàm số yf x'  cắt trục hoành tại 5 điểm phânbiệt có hoành độ lần lượt là 2; 0; 2; 5; 6 nên phương trình f x '  0 có 5

nghiệm phân biệt là x1 2;x2 0;x3 2;x4 5;x5  Hơn nữa6

' 0, 2; 0 2; 5

f x    x  và ngược lại f x' 0, x 0; 2  5; 6 Ta lập bảngbiến thiên của hàm số yf x 

Trang 25

H2 là hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x y' , 0,x2,x0.

H3

là hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x y' , 0,x2,x5

H4là hình phẳng giới hạn bởi các đường yf x y' , 0,x5,x 6

được cho như hình vẽ bên dưới

Biết rằng f  0  f  6 g 0  g 6 Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số

Trang 26

Vậy      

0;6

maxh xh 6

bên Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình  2

Do đó x0;2  t 1; 2 Khi đó bài toán trở thành có bao nhiêu giá trị

nguyên của m để phương trình f t  m có nghiệm t 1;2

.Quan sát đồ thị hàm số yf t 

Đặt t t x  2x22 x

với x   1; 2

.Hàm t t x  

liên tục trên 1;2

t x  2 ln 2 2 ln 2,x  2 t x   0 x 0

Trang 27

dưới đây Giá trị lớn nhất của hàm số g x f 2x sin2x trên đoạn 1;1 là

A f  1 B f  0 C f  2 D f  1

Lời giải Chọn B

Ta có   2  1cos 2 1

.Đặt t2x Với x   1;1 thì t   2; 2

Trang 28

Theo giả thiết ta có f x 

có đạo hàm và liên tục trên 0;5  f x 

đạt giá trịlớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên 0;5

Trên 0;5

max 2 min

Trang 29

A m  4. B m  3. C 0 m 5. D m  2.

Lời giải Chọn B

 

0 1 2

Khi đó g x f t m với t  1; 3  Dựa vào đồ thị ta có

1;3

3 5

Trang 31

Dựa vào bảng biến thiên, ta có: min[ 3;1] g x( )g( 1)

Chọn đáp án A

(0) 3, (2) 2018

f  f  và bảng xét dấu của f x( ) như sau:

Hàm số yf x( 2017) 2018 x đạt giá trị nhỏ nhất tại điểm x thuộc khoảng 0

nào sau đây?

A (0; 2) B (  ; 2017) C ( 2017;0) D (2017;)

Lời giải Chọn D

Ta có: yf x( 2017) 2018 0 

Từ BXD của f x

ta suy ra BBT của f  x

nhu sau:

Trang 32

Từ BBT ta có:

1 2

2015

2017 2( 2017) 2018

2017

2017 0

x x

Ngày đăng: 28/07/2021, 19:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w