*Các lớp phó phụ trách từng mặt học tập đánh giá nhận xét *Lớp phó học tập: -Đánh giá nhận xét: Việc soạn bài ở nhà, việc học trong lớp có phát biểu xây dựng bài không… * Lớp phó NN-KL: [r]
Trang 1Tuần :3 Thứ hai ngày 23 thỏng 9 năm 2013
KHOA H ỌC
Bài 5: Vai trò của chất đạm và chất béo
A Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể:
- Kể tên một số thức ăn có nhiều chất đạm và chất béo
- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể
B Đồ dùng dạy học
- Hình trang 12, 13 sách giáo khoa; phiếu học tập
C Các hoạt động dạy và học
I Tổ chức
II Kiểm tra: Kể tên thức ăn có chất bột
đ-ờng Nêu nguồn gốc của chất bột đờng
III Dạy bài mới
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm , chất
béo
* Mục tiêu: Nói tên và vai trò của thức ăn
chứa nhiều chất đạm, chất béo
* Cách tiến hành
B1: Làm việc theo cặp
- Cho học sinh quan sát SGK và thảo luận
B2: Làm việc cả lớp
- Nói tên thức ăn giàu chất đạm có ở trang
12 SGK ?
- Kể tên thức ăn có chứa chất đạm em dùng
hàng ngày ?
- Tại sao chúng ta cần ăn thức ăn chứa
nhiều chất đạm ?
- Nói tên thức ăn giàu chất béo trang 13
SGK?
- Kể tên thức ăn chứa chất béo mà em dùng
hàng ngày ?
- Nêu vai trò của thức ăn chứa chất béo ?
- GV nhận xét và kết luận
HĐ2: Xác định nguồn gốc của các thức ăn
chứa nhiều chất đạm và chất béo
* Mục tiêu: Phân loại các thức ăn
* Cách tiến hành
B1: Phát phiếu học tập
- Hớng dẫn học sinh làm bài
B2: Chữa bài tập cả lớp
- Gọi học sinh trình bày kết quả
- GV nhận xét và kết luận
IV Hoạt động nối tiếp:
1 Củng cố :
- Nêu vai trò của chất béo và chất đạm đối
với cơ thể?
2 Dặn dò: Học bài và thực hành nh bài
học Chuẩn bị bài sau
- Hát
- Hai học sinh trả lời
- Lớp nhận xét và bổ xung
- Học sinh quan sát sách giáo khoa
và thảo luận theo nhóm
- Học sinh trả lời
- Thịt , đậu , trứng , cá , tôm , cua
- Học sinh nêu
- Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể
- Mỡ , dầu thực vật , vừng, lạc, dừa
- Học sinh nêu
- Chất béo giàu năng lợng giúp cơ thể hấp thụ vitamim
- Học sinh làm bài cá nhân vào phiếu
- Đại diện học sinh lên trình bày
- Lớp nhận xét và chữa
- Vài HS
Trang 2ĐẠO ĐỨC
Bài 2 : VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP (Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
-Nêu được ví dụ về vượt khó trong học tập
-Biết được vượt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ
-Cĩ ý thức vượt khó vươn lên trong học tập
-Yêu mến , noi gương theo những tấm gương nghèo vượt khó
II/ Các kỹ năng sống:
- Kỹ năng lập kế hoạch vượt khó trong học tập.
- Kỹ năng tìm kiếm sự hỗ trợ,gip đỡ của thầy cô , gia đình , bạn b khi gặp khó khăn trong học tập.
-Kỹ năng làm chủ bản thân trong học tập.
III/ Phương pháp dạy học: -Giải quyết vấn đề
IV
/ Ph ương tiện dạy học :-SGK Đạo đức 4.
-Các mẫu chuyện, tấm gương vượt khó trong học tập
V/ Tiến trình dạy – học:
1.Kiểm tra bài cũ: Bài 1 (tiết 2)
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hoạt động 1: Tìm hiểu câu chuyện.
MT:HS hiểu: Mỗi người đều có thể gặp khó khăn
trong cuộc sống và trong học tập Cần có quyết
tâm và tìm cách vượt qua khó khăn
Bước 1: -GV kể chuyện
Bước 2: Gọi 2 HS kể lại tóm tắt câu chuyện
c.Hoạt động 2: Em sẽ làm gì?
MT: Biết xác định những khó khăn trong học của
bản thân và cách khắc phục
Bước 1: Thảo luận nhóm
-GV chia lớp thành các nhóm.Nu cu hỏi thảo
luận
Bước 2: Gọi đại diện trình bày ý kiến
-GV tóm tắt các ý trên bảng
KL:GV kết luận:
d.Hoạt động 3: Liên hệ bản thân.
MT: Biết qs , chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn
cảnh khó khăn
Bước 1:Thảo luận theo nhóm đôi
-HS nhắc lại đề
-HS lắng nghe GV kể chuyện -2 HS kể lại câu chuyện
-HS thảo luận theo nhóm 4
-Đai diện các nhóm trình bày
ý kiến Các nhóm khác lắng nghe bổ sung
-HS đọc thầm câu hỏi
-HS thảo luận theo nhóm đôi -Đại diện các nhóm trình bày -HS cả lớp trao đổi, đánh giá
Trang 3Bước 2: Đại diện các nhóm trình bày cách giải
quyết
KL:GV kết luận về cách giải quyết tốt nhất.
e.Hoạt động 4: Làm bài tập
MT: Biết cách khắc phục để vượt qua khó khăn.
Bước 1: Làm việc cá nhân
Bước 2: KL:GV kết luận:.
3.Củng cố,dặn dò:-Chuẩn bị bài sau.
các cách giải quyết
-HS làm bài tập 1
-HS phát biểu
-2-3 HS đọc phần ghi nhớ
HƯỚNG DẪN HỌC
I MỤC TIÊU :
- Đọc, viết được một số số đến lớp triệu.
- HS được củng cố về hàng và lớp.
-HS biết vận dụng vào đọc số trong tự nhiên.
*BT cần làm: 1,2,3.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Bảng lớp kể sẵn các hàng và lớp như ở phần đầu bài học
- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Trang 4Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Toán(25’)
1.1 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 1
- GV nhận xét cho điẻm
1.2 Thực hành.
Bài 1 Cho hs đọc y/c bài
- GV hướng dẫn hs cách làm bài.
số lớp triệu lớp nghìn lớp đơn vị
tt ct t tn cn n t c đv
- Cho hs đổi chéo vở kiểm tra bài
Bài 2 Cho hs đọc y/c bài
- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 2 hs lên
bảng làm bài
- 2 hs lên bảng
- 2 hs đọc lớp lắng nghe
- Hs cả lớp làm vào vbt
- 2 hs đọc lớp theo dõi
- 2 hs lên bảng
+ Tám triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư + Hai mươi năm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn không trăm linh chín
Trang 5Thứ ba ngày 24 thỏng 9 năm 2013
Khoa học(T6) Bài 6: Vai trò của Vi- ta- min.
Chất khoáng và chất xơ.
A Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể:
- Nói tên và vai trò các thức ăn chứa nhiều vitamin, chất khoáng và chất xơ đối với cơ thể
B Đồ dùng dạy học:
- Hình 14, 15 sách giáo khoa; bảng phụ dùng cho các nhóm
C Hoạt động dạy và học:
I Tổ chức:
II Kiểm tra: Nêu vai trò của chất đạm và
chất béo đối với cơ thể?
III Dạy bài mới:
HĐ1: Trò chơi thi kể tên các thức ăn chứa
nhiều vitamin, chất khoáng và chất xơ
* Mục tiêu: Kể tên thức ăn chứa nhiều
vitamin chất khoáng và chất sơ Nhận ra
nguồn gốc các thức ăn đó
* Cách tiến hành:
B1: Tổ chức và hớng dẫn
- Chia nhóm và hớng dẫn học sinh làm
- Hát
- Hai học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Lớp chia nhóm và hoạt động điền bảng phụ
Trang 6B2: Các nhóm thực hiện đánh dấu vào cột
B3: Trình bày
- Gọi các nhóm lên trình bày
- Nhận xét và tuyên dơng nhóm thắng
cuộc
HĐ2: Thảo luận về vai trò của vitamin,
chất khoáng, chất xơ và nớc
* Mục tiêu: Nêu đợc vai trò của vitamin,
chất khoáng, chất xơ và nớc
* Cách tiến hành:
B1: Thảo luận về vai trò của vitamin
- Kể tên nêu vai trò một số vitamim em
biết ?
- Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa
vitamin?
- GV nhận xét và kết luận
B2: Thảo luận về vai trò của chất khoáng
- Kể tên và nêu vai trò của một số chất
khoáng mà em biết ?
- Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa chất
khoáng đối với cơ thể ?
- GV nhận xét
B3: Thảo luận về vai trò của chất xơ và
n-ớc
- Tại sao chúng ta phải ăn thức ăn có chứa
chất xơ ?
- Chúng ta cần uống bao nhiêu lít nớc ?
Tại sao cần uống đủ nớc ? - GV nhận xét
và KL
IV Củng cố dăn dò::
-Nêu vai trò của vitamin, chất khoáng và
chất xơ Tại sao cần uống đủ nớc
-Về nhà học bài, thực hành và chuẩn bị
bài sau
- Các nhóm thảo luận và ghi kết quả
- Đại diện các nhóm treo bảng phụ và trình bày kết quả
- Học sinh đánh giá và so sánh kết quả của các nhóm
- Học sinh kể: Vitamin A, B, C, D
- Vitamin rất cần cho hoạt động sống của cơ thể nếu thiếu nó cơ thể sẽ bị bệnh
Ví dụ
- Thiếu vitamin A bị bệnh khô mắt, quáng gà
- Thiếu vitamin D sẽ bị bệnh còi xơng
ở trẻ
- Học sinh nêu: Sắt, can xi tham gia vào việc xây dựng cơ thể Nếu thiếu các chất khoáng cơ thể sẽ bị bệnh
- Chất xơ cần thiết để bộ máy tiêu hoá hoạt động qua việc tạo phân giúp cơ thể thải chất cặn bã
- Cần uống khoảng 2 lít nớc Vì nớc chiếm 2/3 trọng lợng cơ thể và giúp thải các chất thừa, độc hại ra ngoài
- HS lắng nghe
HƯỚNG DẪN HỌC I.MụC TIấU :
-Đọc viết được cỏc số đến lớp triệu.
-Bước đầu nhận biết được giỏ trị của mỗi chữ số theo vị trớ của nú trong mỗi số.
- HS đọc và viết số chớnh xỏc cỏc số đến lớp triệu.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng lớp kể sẵn nội dung bài tập 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1.Toỏn(25’)
Trang 71.1 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 1
- GV nhận xét cho điẻm
1.2 Thực hành.
Bài 1 Cho hs đọc y/c bài
- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 2 hs
lên bảng làm bài
- Cho hs nhận xét
Bài 2 Cho hs đọc y/c bài
- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 1 hs
lên bảng làm bài
- Cho hs nhận xét
Bài 3 Cho hs đọc y/c bài
- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 2 hs
lên bảng làm bài
- Cho hs nhận xét
Bài 4 Cho hs đọc y/c bài
- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 1 hs
nêu ý đúng
- Cho hs nhận xét GV chốt ý đúng
Bài 5:Cho hs đọc y/c bài
- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 2 hs
lên bảng làm bài
- Cho hs nhận xét
2 Chính tả ( 12’)
Bài 2: Cho hs đọc y/c bài
- Cho HS tự làm bài vào vở
- Cho HS lần lượt lên bảng làm bài
trẻ: em ,con,hóa,măng,thơ,trung…
trê:cá trê
tri:kỉ,ân,giác,huyện,năng,ngộ,…
tro:bếp,bụi,củi,tàn,than
trợ:cấp,bút,giúp,thính,thủ,tim,lí…
Bài3: Cho hs đọc y/c bài
- 2 hs lên bảng
- 2 hs đọc lớp lắng nghe
-2 hs lên bảng làm
3303003-19005113-600001000
1 500.000.000-5 602.000.000
- 1 hs nhận xét
- 2 hs đọc lớp lắng nghe
-1 hs lên bảng làm
2674399;5375302;5473052;7186500
- 1 hs nhận xét
- 2 hs đọc lớp lắng nghe
-2 hs lên bảng làm
20,700,8000 200000,70000,80
- 1 hs nhận xét
- 2 hs đọc lớp lắng nghe
-1 hs nêu ý B là ý đúng
- 1 hs nhận xét
- 2 hs đọc lớp lắng nghe
-2 hs lên bảng làm
a, 102,120,201,210,111,300.
b,2101,2110,2011,1201,1210,1102, 1120,2020,2002,2200,1300,1003, 1030,3100,3010,3001,1111,4000.
- 1 hs nhận xét
\
- 2 hs đọc lớp lắng nghe
- HS làm bài vào vở
- 3 HS lần lượt lên bảng chẻ:rau,tre,hoe,lạt
chê: bai,cười,trách chi:phí,tiền,chít,cục,đoàn,hội,viện, cho:cam,bõghét,quà,điểm,lui,xong chợ:búa,họp,chiều,phiên,nổi…
- 2 hs đọc lớp lắng nghe
Trang 8- Cho HS tự làm bài vào vở.
- Cho HS lần lượt lên bảng làm bài
a, chung – trung - chung - trung
b, truyền- truyền – chuyền – chuyền
3 Củng cố dặn dò.(2’)
- NhËn xÐt giê häc
- VÒ nhµ lµm bµi tËp vµ chuÈn bÞ bµi sau.
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lần lượt lên bảng , lớp nhận xét
- Lớp lắng nghe.
Tin häc(2t)
Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2013
CHÍNH TẢ
Bài :NGHE- VIẾT : CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày sạch sẽ ; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát, các khổ thơ
- Làm đúng BT2b
- HS trình bày sạch sẽ
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- 4 tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2b
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1,Kiểm tra bài cũ: 4’
-Sửa bài tiết trước Cả lớp làm bảng con các từ có các vần ăn / ăng
- GV nhận xét bài cũ
2 Dạy học bài mới: 32’
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Giới thiệu bài:
- GV nêu mục tiêu bài học
b Bài mới:
*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết.
w Bước 1 : Tìm hiểu nội dung :
- GV gọi 1 HS đọc bài thơ
- GV nêu câu hỏi tìm hiểu nội dung bài thơ
- GV chốt ý
w Bước 2 : Hướng dẫn viết từ khó :
- Yêu cầu HS nêu các từ khó
- Hd HS viết bảng con các từ : mỏi, gặp,
dẫn, lạc, bỗng …
w Bước 3 : HS viết chính tả :
- HS lắng nghe và nhắc lại
- 1 HS đọc bài thơ
- HS trả lời
- HS nghe
- HS nêu từ khó
- HS viết bảng con
Trang 9- Gv đọc cho HS viết chính tả.
w Bước 4 : Soát lỗi - Chấm chữa bài:
- GV đọc lại toàn bài
- GV chấm 10 bài
- Nhận xét bài viết : chữ viết, cách trình
bày, các lỗi hay mắc phải
Hoạt động 2 : Luyện tập.
w Bài tập 2b : Lựa chọn dấu hỏi hay dấu ngã
- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cho HS đọc thầm, làm bài vào vở
- Dán 4 tờ phiếu đã viết sẵn nội dung Bt 2b
lên bảng, gọi 4 HS lên thi làm nhanh
- Chữa bài : Nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- HS viết bài
- HS tự soát lỗi
- HS soát lỗi, chữa lỗi sai
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm, làm bài vào vở
- 4 HS thibài làm Cả lớp nhận xét , sửa sai
- HS sửa bài tập vào vở
3 Củng cố, dặn dò: 3’
- Vì sao ông lại khẳng định chính xác như vậy ?
- Dặn HS về nhà xem lại bài và sửa lỗi sai Chuẩn bị bài: “Truyện cổ nước mình ”
HƯỚNG DẪN HỌC I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
-Biết sử dụng mười chữ số để viết số trong hệ thập phân.
- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vi trí của nó trong mỗi số
- HS làm bài chính xác, trình bày sạch sẽ.
* BT cần làm: 1,2,3 nêu giá trị chữ số 5 của 2 số.
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bảng lớp kể sẵn nội dung bài tập 4
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 1
- GV nhận xét cho điẻm
2 Thực hành.
Bài 1 Cho hs đọc y/c bài
- GV hướng dẫn hs cách làm bài.
- 3hs lên làm bài trên bảng.
- Gv nhận xét, cho hs đổi vở kt nhau
- 2 hs lên bảng
- 2 hs đọc lớp lắng nghe
- Hs cả lớp làm vào vbt
3 hs thực hiện
a, 2220222 b, 5505005 c, 30350603
- 2 hs đọc lớp theo dõi
Trang 10Bài 2 Cho hs đọc y/c bài.
- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 2
hs lên bảng làm bài
- Cho hs nhận xét
Bài 3: Cho hs đọc y/c bài
- Cho hs cả lớp tự làm bài vào vở của
mình
- Gọi 3 hs lên bảng
- Cho hs nhận xét bài
Bài 4: Cho hs đọc y/c bài
-2 hs lên bảng làm bài lớp làm vào vở
- Gọi 1 hs nhận xét bài
Bài 5: Cho hs đọc y/c bài
- Cho hs cả lớp tự làm bài vào vở của
mình
- Gọi 3 hs lên bảng
- Cho hs nhận xét bài
3 Củng cố dặn dò.(2’)
- NhËn xÐt giê häc
- VÒ nhµ lµm bµi tËp vµ chuÈn bÞ bµi sau.
- 2 hs lên bảng
3chữ số 0 - 8 chữ số 0
9 chữ số 0 – 8 chữ số 0
- 1 hs nhận xét
- 2 hs đọc lớp lắng nghe
- 3 hs lên bảng
a- B b- B c – B
- 1 hs nhận xét
- 2 hs đọc lớp lắng nghe
- 2 hs lên bảng
a, 37964,65043,78052,94527,98674 b,89857,587504,89968537,106457100, 163542421
- 2 hs đọc lớp lắng nghe
- 3 hs lên bảng
a, giảm đi 1960-196=1764đv b,tăng lên 19601-1960=17641đv
c, nó ssẽ giảm đi 1960-1690=270đv
- HS nghe
ANH(2 T)
Giáo viên chuyên
Trang 11Thứ sỏu ngày 27 thỏng 9 năm 2013
ĐỊA LÍ Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn A- Mục tiêu: Học xong bài HS biết:
- Trình bày đợc đặc điểm tiêu biểu về dân c, về sinh hoạt, trang phục, lễ hội
- Dựa vào tranh ảnh bảng số liệu để tìm ra kiến thức
- Xác lập mqhệ địa lý giữa thiên nhiên và sinh hoạt của con ngời ở HLS
- Tôn trọng truyền thống văn hoá ở HLS
B- Đồ dùng dạy học: - Bản đồ địa lý tự nhiên VN
- Tranh ảnh nhà sàn, trang phục, lễ hội, sinh hoạt
C- Các hoạt động dạy và học
I- Tổ chức:
II- Kiểm tra: Chỉ vị trí và nêu đ/đ dãy Hoàng
Liên Sơn.
- Mô tả đỉnh núi Phan-xi-păng
III- Dạy bài mới:
1 HLS - nơi c trú của 1 số dtộc ít ngời
+ HĐ1: Làm việc cá nhân
B1: Hdẫn HS trả lời câu hỏi
- Dân c ở HLS ntn? so với đồng bằng?
- Kể tên 1 số dân tộc ít ngời ở HLS?
- Xếp các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn theo địa
bàn c trú từ thấp đến cao?
- Ngời dân ở núi cao đi lại bằng? vì sao?
B2: Gọi HS trình bày
- Nhận xét và bổ sung
2 Bản làng với nhà sàn
+ HĐ2: Hdẫn quan sát tranh ảnh và TLCH
- Bản làng thờng nằm ở đâu?
- Bản có nhiều nhà hay ít?
- Vì sao 1 số dtộc ở HLS sống ở nhà sàn?
- Nhà sàn đợc làm bằng vật liệu gì?
- Hiện nay nhsàn có gì thay đổi với trớc?
B2: Gọi đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét và sửa
3 Chợ phiên, lễ hội, trang phục
+ HĐ3: Làm việc theo nhóm
B1: Hdẫn HS dựa vào tr/ ảnh- SGK trả lời
- Kể tên một số hàng hoá bán ở chợ?
- Lễ hội của các dân tộc ở HLS ntn?
- Nhận xét trang phục tr/ thống của họ?
B2: Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét và sửa cho HS
- Hát
- 2 HS trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- HS đọc SGK và trả lời
- Dân c ở HLS tha hơn ở động bằng
- Dân tộc Dao, Mông, Thái,
- Dân tộc Thái, Dao, Mông
- Chỉ có thể đi bộ hoặc đi bằng ngựa Vì chủ yếu là đờng mòn đi lại khó khăn
- Nối tiếp HS trả lời
- Nhân xét và bổ sung
- HS quan sát tranh ảnh và trả lời
- Bản làng nằm ở sờn núi hoặc th/ lũng
- Bản thờng có ít nhà
- Họ ở nhà sàn để tránh ẩm thấp và thú dữ
- Nhà sàn làm bằng các vật liệu tự nhiên
nh gỗ, tre, nứa, Nhiều nơi có nhà sàn mái lợp ngói
- HS các nhóm trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- Chợ có: Thổ cẩm, măng, mộc nhĩ,
- Hội chợ mùa xuân, hội xuống đồng,
- Trang phục đợc may thêu trang trí công phu
- Đại diện các nhóm trả lời
IV-Hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố:Trình bày đặc điểm tiêu biểu về dân c,trang phục,lễ hộicủa 1 số dân tộc của Hoàng Liên Sơn?.