1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA 4 tuan 3 buoi 2

17 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 41,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Các lớp phó phụ trách từng mặt học tập đánh giá nhận xét *Lớp phó học tập: -Đánh giá nhận xét: Việc soạn bài ở nhà, việc học trong lớp có phát biểu xây dựng bài không… * Lớp phó NN-KL: [r]

Trang 1

Tuần :3 Thứ hai ngày 23 thỏng 9 năm 2013

KHOA H ỌC

Bài 5: Vai trò của chất đạm và chất béo

A Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể:

- Kể tên một số thức ăn có nhiều chất đạm và chất béo

- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể

B Đồ dùng dạy học

- Hình trang 12, 13 sách giáo khoa; phiếu học tập

C Các hoạt động dạy và học

I Tổ chức

II Kiểm tra: Kể tên thức ăn có chất bột

đ-ờng Nêu nguồn gốc của chất bột đờng

III Dạy bài mới

HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm , chất

béo

* Mục tiêu: Nói tên và vai trò của thức ăn

chứa nhiều chất đạm, chất béo

* Cách tiến hành

B1: Làm việc theo cặp

- Cho học sinh quan sát SGK và thảo luận

B2: Làm việc cả lớp

- Nói tên thức ăn giàu chất đạm có ở trang

12 SGK ?

- Kể tên thức ăn có chứa chất đạm em dùng

hàng ngày ?

- Tại sao chúng ta cần ăn thức ăn chứa

nhiều chất đạm ?

- Nói tên thức ăn giàu chất béo trang 13

SGK?

- Kể tên thức ăn chứa chất béo mà em dùng

hàng ngày ?

- Nêu vai trò của thức ăn chứa chất béo ?

- GV nhận xét và kết luận

HĐ2: Xác định nguồn gốc của các thức ăn

chứa nhiều chất đạm và chất béo

* Mục tiêu: Phân loại các thức ăn

* Cách tiến hành

B1: Phát phiếu học tập

- Hớng dẫn học sinh làm bài

B2: Chữa bài tập cả lớp

- Gọi học sinh trình bày kết quả

- GV nhận xét và kết luận

IV Hoạt động nối tiếp:

1 Củng cố :

- Nêu vai trò của chất béo và chất đạm đối

với cơ thể?

2 Dặn dò: Học bài và thực hành nh bài

học Chuẩn bị bài sau

- Hát

- Hai học sinh trả lời

- Lớp nhận xét và bổ xung

- Học sinh quan sát sách giáo khoa

và thảo luận theo nhóm

- Học sinh trả lời

- Thịt , đậu , trứng , cá , tôm , cua

- Học sinh nêu

- Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới cơ thể

- Mỡ , dầu thực vật , vừng, lạc, dừa

- Học sinh nêu

- Chất béo giàu năng lợng giúp cơ thể hấp thụ vitamim

- Học sinh làm bài cá nhân vào phiếu

- Đại diện học sinh lên trình bày

- Lớp nhận xét và chữa

- Vài HS

Trang 2

ĐẠO ĐỨC

Bài 2 : VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP (Tiết 1)

I/ Mục tiêu:

-Nêu được ví dụ về vượt khó trong học tập

-Biết được vượt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ

-Cĩ ý thức vượt khó vươn lên trong học tập

-Yêu mến , noi gương theo những tấm gương nghèo vượt khó

II/ Các kỹ năng sống:

- Kỹ năng lập kế hoạch vượt khó trong học tập.

- Kỹ năng tìm kiếm sự hỗ trợ,gip đỡ của thầy cô , gia đình , bạn b khi gặp khó khăn trong học tập.

-Kỹ năng làm chủ bản thân trong học tập.

III/ Phương pháp dạy học: -Giải quyết vấn đề

IV

/ Ph ương tiện dạy học :-SGK Đạo đức 4.

-Các mẫu chuyện, tấm gương vượt khó trong học tập

V/ Tiến trình dạy – học:

1.Kiểm tra bài cũ: Bài 1 (tiết 2)

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hoạt động 1: Tìm hiểu câu chuyện.

MT:HS hiểu: Mỗi người đều có thể gặp khó khăn

trong cuộc sống và trong học tập Cần có quyết

tâm và tìm cách vượt qua khó khăn

Bước 1: -GV kể chuyện

Bước 2: Gọi 2 HS kể lại tóm tắt câu chuyện

c.Hoạt động 2: Em sẽ làm gì?

MT: Biết xác định những khó khăn trong học của

bản thân và cách khắc phục

Bước 1: Thảo luận nhóm

-GV chia lớp thành các nhóm.Nu cu hỏi thảo

luận

Bước 2: Gọi đại diện trình bày ý kiến

-GV tóm tắt các ý trên bảng

KL:GV kết luận:

d.Hoạt động 3: Liên hệ bản thân.

MT: Biết qs , chia sẻ, giúp đỡ những bạn có hoàn

cảnh khó khăn

Bước 1:Thảo luận theo nhóm đôi

-HS nhắc lại đề

-HS lắng nghe GV kể chuyện -2 HS kể lại câu chuyện

-HS thảo luận theo nhóm 4

-Đai diện các nhóm trình bày

ý kiến Các nhóm khác lắng nghe bổ sung

-HS đọc thầm câu hỏi

-HS thảo luận theo nhóm đôi -Đại diện các nhóm trình bày -HS cả lớp trao đổi, đánh giá

Trang 3

Bước 2: Đại diện các nhóm trình bày cách giải

quyết

KL:GV kết luận về cách giải quyết tốt nhất.

e.Hoạt động 4: Làm bài tập

MT: Biết cách khắc phục để vượt qua khó khăn.

Bước 1: Làm việc cá nhân

Bước 2: KL:GV kết luận:.

3.Củng cố,dặn dò:-Chuẩn bị bài sau.

các cách giải quyết

-HS làm bài tập 1

-HS phát biểu

-2-3 HS đọc phần ghi nhớ

HƯỚNG DẪN HỌC

I MỤC TIÊU :

- Đọc, viết được một số số đến lớp triệu.

- HS được củng cố về hàng và lớp.

-HS biết vận dụng vào đọc số trong tự nhiên.

*BT cần làm: 1,2,3.

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng lớp kể sẵn các hàng và lớp như ở phần đầu bài học

- Bảng phụ kẻ sẵn nội dung bài tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

Trang 4

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Toán(25’)

1.1 Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 1

- GV nhận xét cho điẻm

1.2 Thực hành.

Bài 1 Cho hs đọc y/c bài

- GV hướng dẫn hs cách làm bài.

số lớp triệu lớp nghìn lớp đơn vị

tt ct t tn cn n t c đv

- Cho hs đổi chéo vở kiểm tra bài

Bài 2 Cho hs đọc y/c bài

- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 2 hs lên

bảng làm bài

- 2 hs lên bảng

- 2 hs đọc lớp lắng nghe

- Hs cả lớp làm vào vbt

- 2 hs đọc lớp theo dõi

- 2 hs lên bảng

+ Tám triệu hai trăm ba mươi mốt nghìn tám trăm bảy mươi tư + Hai mươi năm triệu ba trăm năm mươi hai nghìn không trăm linh chín

Trang 5

Thứ ba ngày 24 thỏng 9 năm 2013

Khoa học(T6) Bài 6: Vai trò của Vi- ta- min.

Chất khoáng và chất xơ.

A Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể:

- Nói tên và vai trò các thức ăn chứa nhiều vitamin, chất khoáng và chất xơ đối với cơ thể

B Đồ dùng dạy học:

- Hình 14, 15 sách giáo khoa; bảng phụ dùng cho các nhóm

C Hoạt động dạy và học:

I Tổ chức:

II Kiểm tra: Nêu vai trò của chất đạm và

chất béo đối với cơ thể?

III Dạy bài mới:

HĐ1: Trò chơi thi kể tên các thức ăn chứa

nhiều vitamin, chất khoáng và chất xơ

* Mục tiêu: Kể tên thức ăn chứa nhiều

vitamin chất khoáng và chất sơ Nhận ra

nguồn gốc các thức ăn đó

* Cách tiến hành:

B1: Tổ chức và hớng dẫn

- Chia nhóm và hớng dẫn học sinh làm

- Hát

- Hai học sinh trả lời

- Nhận xét và bổ xung

- Lớp chia nhóm và hoạt động điền bảng phụ

Trang 6

B2: Các nhóm thực hiện đánh dấu vào cột

B3: Trình bày

- Gọi các nhóm lên trình bày

- Nhận xét và tuyên dơng nhóm thắng

cuộc

HĐ2: Thảo luận về vai trò của vitamin,

chất khoáng, chất xơ và nớc

* Mục tiêu: Nêu đợc vai trò của vitamin,

chất khoáng, chất xơ và nớc

* Cách tiến hành:

B1: Thảo luận về vai trò của vitamin

- Kể tên nêu vai trò một số vitamim em

biết ?

- Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa

vitamin?

- GV nhận xét và kết luận

B2: Thảo luận về vai trò của chất khoáng

- Kể tên và nêu vai trò của một số chất

khoáng mà em biết ?

- Nêu vai trò của nhóm thức ăn chứa chất

khoáng đối với cơ thể ?

- GV nhận xét

B3: Thảo luận về vai trò của chất xơ và

n-ớc

- Tại sao chúng ta phải ăn thức ăn có chứa

chất xơ ?

- Chúng ta cần uống bao nhiêu lít nớc ?

Tại sao cần uống đủ nớc ? - GV nhận xét

và KL

IV Củng cố dăn dò::

-Nêu vai trò của vitamin, chất khoáng và

chất xơ Tại sao cần uống đủ nớc

-Về nhà học bài, thực hành và chuẩn bị

bài sau

- Các nhóm thảo luận và ghi kết quả

- Đại diện các nhóm treo bảng phụ và trình bày kết quả

- Học sinh đánh giá và so sánh kết quả của các nhóm

- Học sinh kể: Vitamin A, B, C, D

- Vitamin rất cần cho hoạt động sống của cơ thể nếu thiếu nó cơ thể sẽ bị bệnh

Ví dụ

- Thiếu vitamin A bị bệnh khô mắt, quáng gà

- Thiếu vitamin D sẽ bị bệnh còi xơng

ở trẻ

- Học sinh nêu: Sắt, can xi tham gia vào việc xây dựng cơ thể Nếu thiếu các chất khoáng cơ thể sẽ bị bệnh

- Chất xơ cần thiết để bộ máy tiêu hoá hoạt động qua việc tạo phân giúp cơ thể thải chất cặn bã

- Cần uống khoảng 2 lít nớc Vì nớc chiếm 2/3 trọng lợng cơ thể và giúp thải các chất thừa, độc hại ra ngoài

- HS lắng nghe

HƯỚNG DẪN HỌC I.MụC TIấU :

-Đọc viết được cỏc số đến lớp triệu.

-Bước đầu nhận biết được giỏ trị của mỗi chữ số theo vị trớ của nú trong mỗi số.

- HS đọc và viết số chớnh xỏc cỏc số đến lớp triệu.

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng lớp kể sẵn nội dung bài tập 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1.Toỏn(25’)

Trang 7

1.1 Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 1

- GV nhận xét cho điẻm

1.2 Thực hành.

Bài 1 Cho hs đọc y/c bài

- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 2 hs

lên bảng làm bài

- Cho hs nhận xét

Bài 2 Cho hs đọc y/c bài

- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 1 hs

lên bảng làm bài

- Cho hs nhận xét

Bài 3 Cho hs đọc y/c bài

- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 2 hs

lên bảng làm bài

- Cho hs nhận xét

Bài 4 Cho hs đọc y/c bài

- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 1 hs

nêu ý đúng

- Cho hs nhận xét GV chốt ý đúng

Bài 5:Cho hs đọc y/c bài

- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 2 hs

lên bảng làm bài

- Cho hs nhận xét

2 Chính tả ( 12’)

Bài 2: Cho hs đọc y/c bài

- Cho HS tự làm bài vào vở

- Cho HS lần lượt lên bảng làm bài

trẻ: em ,con,hóa,măng,thơ,trung…

trê:cá trê

tri:kỉ,ân,giác,huyện,năng,ngộ,…

tro:bếp,bụi,củi,tàn,than

trợ:cấp,bút,giúp,thính,thủ,tim,lí…

Bài3: Cho hs đọc y/c bài

- 2 hs lên bảng

- 2 hs đọc lớp lắng nghe

-2 hs lên bảng làm

3303003-19005113-600001000

1 500.000.000-5 602.000.000

- 1 hs nhận xét

- 2 hs đọc lớp lắng nghe

-1 hs lên bảng làm

2674399;5375302;5473052;7186500

- 1 hs nhận xét

- 2 hs đọc lớp lắng nghe

-2 hs lên bảng làm

20,700,8000 200000,70000,80

- 1 hs nhận xét

- 2 hs đọc lớp lắng nghe

-1 hs nêu ý B là ý đúng

- 1 hs nhận xét

- 2 hs đọc lớp lắng nghe

-2 hs lên bảng làm

a, 102,120,201,210,111,300.

b,2101,2110,2011,1201,1210,1102, 1120,2020,2002,2200,1300,1003, 1030,3100,3010,3001,1111,4000.

- 1 hs nhận xét

\

- 2 hs đọc lớp lắng nghe

- HS làm bài vào vở

- 3 HS lần lượt lên bảng chẻ:rau,tre,hoe,lạt

chê: bai,cười,trách chi:phí,tiền,chít,cục,đoàn,hội,viện, cho:cam,bõghét,quà,điểm,lui,xong chợ:búa,họp,chiều,phiên,nổi…

- 2 hs đọc lớp lắng nghe

Trang 8

- Cho HS tự làm bài vào vở.

- Cho HS lần lượt lên bảng làm bài

a, chung – trung - chung - trung

b, truyền- truyền – chuyền – chuyền

3 Củng cố dặn dò.(2’)

- NhËn xÐt giê häc

- VÒ nhµ lµm bµi tËp vµ chuÈn bÞ bµi sau.

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lần lượt lên bảng , lớp nhận xét

- Lớp lắng nghe.

Tin häc(2t)

Thứ năm ngày 26 tháng 9 năm 2013

CHÍNH TẢ

Bài :NGHE- VIẾT : CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày sạch sẽ ; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát, các khổ thơ

- Làm đúng BT2b

- HS trình bày sạch sẽ

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- 4 tờ phiếu khổ to viết sẵn nội dung bài tập 2b

- Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1,Kiểm tra bài cũ: 4’

-Sửa bài tiết trước Cả lớp làm bảng con các từ có các vần ăn / ăng

- GV nhận xét bài cũ

2 Dạy học bài mới: 32’

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu bài học

b Bài mới:

*Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nghe viết.

w Bước 1 : Tìm hiểu nội dung :

- GV gọi 1 HS đọc bài thơ

- GV nêu câu hỏi tìm hiểu nội dung bài thơ

- GV chốt ý

w Bước 2 : Hướng dẫn viết từ khó :

- Yêu cầu HS nêu các từ khó

- Hd HS viết bảng con các từ : mỏi, gặp,

dẫn, lạc, bỗng …

w Bước 3 : HS viết chính tả :

- HS lắng nghe và nhắc lại

- 1 HS đọc bài thơ

- HS trả lời

- HS nghe

- HS nêu từ khó

- HS viết bảng con

Trang 9

- Gv đọc cho HS viết chính tả.

w Bước 4 : Soát lỗi - Chấm chữa bài:

- GV đọc lại toàn bài

- GV chấm 10 bài

- Nhận xét bài viết : chữ viết, cách trình

bày, các lỗi hay mắc phải

Hoạt động 2 : Luyện tập.

w Bài tập 2b : Lựa chọn dấu hỏi hay dấu ngã

- GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cho HS đọc thầm, làm bài vào vở

- Dán 4 tờ phiếu đã viết sẵn nội dung Bt 2b

lên bảng, gọi 4 HS lên thi làm nhanh

- Chữa bài : Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- HS viết bài

- HS tự soát lỗi

- HS soát lỗi, chữa lỗi sai

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc thầm, làm bài vào vở

- 4 HS thibài làm Cả lớp nhận xét , sửa sai

- HS sửa bài tập vào vở

3 Củng cố, dặn dò: 3’

- Vì sao ông lại khẳng định chính xác như vậy ?

- Dặn HS về nhà xem lại bài và sửa lỗi sai Chuẩn bị bài: “Truyện cổ nước mình ”

HƯỚNG DẪN HỌC I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Biết sử dụng mười chữ số để viết số trong hệ thập phân.

- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vi trí của nó trong mỗi số

- HS làm bài chính xác, trình bày sạch sẽ.

* BT cần làm: 1,2,3 nêu giá trị chữ số 5 của 2 số.

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Bảng lớp kể sẵn nội dung bài tập 4

III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập 1

- GV nhận xét cho điẻm

2 Thực hành.

Bài 1 Cho hs đọc y/c bài

- GV hướng dẫn hs cách làm bài.

- 3hs lên làm bài trên bảng.

- Gv nhận xét, cho hs đổi vở kt nhau

- 2 hs lên bảng

- 2 hs đọc lớp lắng nghe

- Hs cả lớp làm vào vbt

3 hs thực hiện

a, 2220222 b, 5505005 c, 30350603

- 2 hs đọc lớp theo dõi

Trang 10

Bài 2 Cho hs đọc y/c bài.

- GV cho hs tự làm bài ở dươi lớp gọi 2

hs lên bảng làm bài

- Cho hs nhận xét

Bài 3: Cho hs đọc y/c bài

- Cho hs cả lớp tự làm bài vào vở của

mình

- Gọi 3 hs lên bảng

- Cho hs nhận xét bài

Bài 4: Cho hs đọc y/c bài

-2 hs lên bảng làm bài lớp làm vào vở

- Gọi 1 hs nhận xét bài

Bài 5: Cho hs đọc y/c bài

- Cho hs cả lớp tự làm bài vào vở của

mình

- Gọi 3 hs lên bảng

- Cho hs nhận xét bài

3 Củng cố dặn dò.(2’)

- NhËn xÐt giê häc

- VÒ nhµ lµm bµi tËp vµ chuÈn bÞ bµi sau.

- 2 hs lên bảng

3chữ số 0 - 8 chữ số 0

9 chữ số 0 – 8 chữ số 0

- 1 hs nhận xét

- 2 hs đọc lớp lắng nghe

- 3 hs lên bảng

a- B b- B c – B

- 1 hs nhận xét

- 2 hs đọc lớp lắng nghe

- 2 hs lên bảng

a, 37964,65043,78052,94527,98674 b,89857,587504,89968537,106457100, 163542421

- 2 hs đọc lớp lắng nghe

- 3 hs lên bảng

a, giảm đi 1960-196=1764đv b,tăng lên 19601-1960=17641đv

c, nó ssẽ giảm đi 1960-1690=270đv

- HS nghe

ANH(2 T)

Giáo viên chuyên

Trang 11

Thứ sỏu ngày 27 thỏng 9 năm 2013

ĐỊA LÍ Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn A- Mục tiêu: Học xong bài HS biết:

- Trình bày đợc đặc điểm tiêu biểu về dân c, về sinh hoạt, trang phục, lễ hội

- Dựa vào tranh ảnh bảng số liệu để tìm ra kiến thức

- Xác lập mqhệ địa lý giữa thiên nhiên và sinh hoạt của con ngời ở HLS

- Tôn trọng truyền thống văn hoá ở HLS

B- Đồ dùng dạy học: - Bản đồ địa lý tự nhiên VN

- Tranh ảnh nhà sàn, trang phục, lễ hội, sinh hoạt

C- Các hoạt động dạy và học

I- Tổ chức:

II- Kiểm tra: Chỉ vị trí và nêu đ/đ dãy Hoàng

Liên Sơn.

- Mô tả đỉnh núi Phan-xi-păng

III- Dạy bài mới:

1 HLS - nơi c trú của 1 số dtộc ít ngời

+ HĐ1: Làm việc cá nhân

B1: Hdẫn HS trả lời câu hỏi

- Dân c ở HLS ntn? so với đồng bằng?

- Kể tên 1 số dân tộc ít ngời ở HLS?

- Xếp các dân tộc ở Hoàng Liên Sơn theo địa

bàn c trú từ thấp đến cao?

- Ngời dân ở núi cao đi lại bằng? vì sao?

B2: Gọi HS trình bày

- Nhận xét và bổ sung

2 Bản làng với nhà sàn

+ HĐ2: Hdẫn quan sát tranh ảnh và TLCH

- Bản làng thờng nằm ở đâu?

- Bản có nhiều nhà hay ít?

- Vì sao 1 số dtộc ở HLS sống ở nhà sàn?

- Nhà sàn đợc làm bằng vật liệu gì?

- Hiện nay nhsàn có gì thay đổi với trớc?

B2: Gọi đại diện nhóm trình bày

- GV nhận xét và sửa

3 Chợ phiên, lễ hội, trang phục

+ HĐ3: Làm việc theo nhóm

B1: Hdẫn HS dựa vào tr/ ảnh- SGK trả lời

- Kể tên một số hàng hoá bán ở chợ?

- Lễ hội của các dân tộc ở HLS ntn?

- Nhận xét trang phục tr/ thống của họ?

B2: Đại diện các nhóm trình bày

- Nhận xét và sửa cho HS

- Hát

- 2 HS trả lời

- Nhận xét và bổ sung

- HS đọc SGK và trả lời

- Dân c ở HLS tha hơn ở động bằng

- Dân tộc Dao, Mông, Thái,

- Dân tộc Thái, Dao, Mông

- Chỉ có thể đi bộ hoặc đi bằng ngựa Vì chủ yếu là đờng mòn đi lại khó khăn

- Nối tiếp HS trả lời

- Nhân xét và bổ sung

- HS quan sát tranh ảnh và trả lời

- Bản làng nằm ở sờn núi hoặc th/ lũng

- Bản thờng có ít nhà

- Họ ở nhà sàn để tránh ẩm thấp và thú dữ

- Nhà sàn làm bằng các vật liệu tự nhiên

nh gỗ, tre, nứa, Nhiều nơi có nhà sàn mái lợp ngói

- HS các nhóm trả lời

- Nhận xét và bổ sung

- Chợ có: Thổ cẩm, măng, mộc nhĩ,

- Hội chợ mùa xuân, hội xuống đồng,

- Trang phục đợc may thêu trang trí công phu

- Đại diện các nhóm trả lời

IV-Hoạt động nối tiếp:

1.Củng cố:Trình bày đặc điểm tiêu biểu về dân c,trang phục,lễ hộicủa 1 số dân tộc của Hoàng Liên Sơn?.

Ngày đăng: 27/07/2021, 13:46

w