1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA lop 1 tuan 115

202 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết Học Đầu Tiên
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 202
Dung lượng 337,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu: Giúp HS biết: - Một số nề nếp được quy định của lớp - Một số quy định để thực hiện tốt trong giờ học - Phân chia tổ, sắp xếp lại chỗ ngồi cho hợp lý - HS có ý thức vươn lên tron[r]

Trang 1

- Tạo không khí vui vẻ trong lớp.HS tự giới thiệu về mình, bước đầu làm quen với SGK,

đồ dùng học Toán, các hoạt động học tập trong giờ học Toán

- Học sinh khá giỏi: yêu thích học Toán

II Chuẩn bị

- Sách Toán 1, ĐDHT

III Hoạt động dạy học

1/ Kiểm tra bài cũ (5’)

- Biết giải các bài toán

- Biết đo độ dài xem lịch

e Giới thiệu bộ đồ dùng học toán

- Giới thiệu từng đồ dùng

- Yêu cầu lấy đồ dùng

GV giới thiệu lần lượt từng đồ dùng

- Nêu tên của từng đồ dùng

- Lấy đồ dùng theo yêu cầu

HS chú ý lắng nghe

Tiếng Việt ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC (2 tiết)

Trang 2

I Yêu cầu:

Giúp HS biết:

- Một số nề nếp được quy định của lớp

- Một số quy định để thực hiện tốt trong giờ học

- Phân chia tổ, sắp xếp lại chỗ ngồi cho hợp lý

- HS có ý thức vươn lên trong học tập

II Chuẩn bị

GV: Sơ đồ lớp

- Lớp học sạch sẽ

- Bàn ghế gọn gàng

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định lớp

- Tổ chức một số trò chơi khởi động

2 Kiểm tra:

- Điểm danh, sắp xếp chỗ ngồi

3 Bài mới:

- Giới thiệu tên trường, lớp, tên cô

- Hướng dẫn bầu lớp trưởng và lớp phó các

tổ trưởng tổ

- Tập nề nếp đưa bảng bằng hai tay, khuỷu

tay chóng lên bàn

- Tập cách cầm bút

- Theo dõi, uốn nắn, nhận xét, sửa sai

4 Củng cố:

- Hệ thống lại một số việc đã làm

5 Nhận xét tiết học

- Dặn HS tập thực hành nhiều lần để rèn

thành thói quen./

- Lớp hát bài hát đã học ở mẫu giáo

- Lớp chơi theo sự hướng dẫn của cô

- HS ngồi mỗi bàn 2 em

- HS Lắng tai nghe, vài em nhắc lại

- Lớp bầu cán sự lớp

- Học sinh thực hiện 5 lần

- Tập cầm bút bằng 3 ngón tay phải

- HS lắng nghe

Tiếng Việt : CÁC NÉT CƠ BẢN

Trang 3

I Mục tiêu:

- HS nắm được tên gọi các nét cơ bản

- HS viết được các nét cơ bản

- HS có ý thức tốt trong học tập

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ, bảng con

II Hoạt động dạy-học

1/ Kiểm tra sự chuẩn bị của hs (5’)

2/ Bài mới: (28’)

Tiết 1

a Giới thiệu các nét cơ bản

- Viết và giới thiệu các nét cơ bản

HS Chuẩn bị đồ dung

Hs lắng nghe

+ Nét sổ ngang, nét sổ dọc, nét xiên trái, nét

xiên phải, nét móc ngược, nét móc xuôi, nét

móc hai đầu, nét cong hở trái, nét cong hở

phải, nét cong kính, nét khuyết trên, nét

b Luyện viết các nét cơ bản:

GV viết lần lượt các nét lên bảng và hướng

dẫn cách viết

- Nhắc lại các nét cơ bản

Hướng dẫn HS cách viết

- Theo dõi bắt tay và uốn nắn cho HS

- Nhận xét và sửa sai cho HS

- Theo dõi trên bảng

- Nhắc lại tên các nét cơ bản

HS đọc cá nhân, bàn tổ lớp

HS đọc lần lượt các nét

HS chú ý theo dõi cách viết

Cá nhân, bàn, tổ, lớp

- Tập viết trên không trung

- Tập viết trên bảng con

- Đọc tên các nét cơ bản đó

- Luyện viết trong vở

Nhắc lại các nét cơ bản

Về nhà luyện viết lại

Toán: NHIỀU HƠN, ÍT HƠN

I Mục tiêu

Giúp học sinh biết:

Trang 4

- Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật.

- Biết sử dụng từ nhiều hơn , ít hơn của hai nhóm đồ vật

II Chuẩn bị

- 5 chiếc đĩa, 4 cái li

- 3 bình hoa, 4đoá hoa

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: So sánh số lượng cốc và thìa:

- GV đặt 5 chiếc đĩa lên bàn

- GV gọi một học sinh lên đặt vào mỗi chiếc

đĩa một chiếc li rồi cho học sinh nhận xét

- GV nêu “Khi đặt vào mỗi chiếc đĩa một

chiếc li thì vẫn còn một chiếc đĩa chưa có li,

ta nói số đĩa nhiều hơn số li” GV yêu cầu và

học sinh nhắc lại “Số đĩa nhiều hơn số li”

- GV nêu tiếp “Khi đặt vào mỗi chiếc cốc

một chiếc thìa thì không còn thìa để đặt vào

chiếc cốc còn lại, ta nói số thìa ít hơn số

cốc” GV cho một vài em nhắc lại “Số li ít

hơn số đĩa”

Hoạt động 2: So sánh số chai và số nút chai :

GV treo hình vẽ có 3 chiếc chai và 5 nút chai

- Số chai ít hơn số nút chai

- Số nút chai nhiều hơn số chai

Quan sát và nêu nhận xét:

- Số thỏ nhiều hơn số cà rốt

- Số cà rốt ít hơn số thỏQuan sát và nêu nhận xét:

- Số nắp nhiều hơn số vung

Trang 5

Sau bài học học sinh :

- Nhận biết được chữ e, và âm e.

- Trả lời 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

- Hs khá, giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng dạy học

- Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

- Bộ ghép chữ tiếng Việt

- Giấy ô li viết chữ e để treo bảng (phóng to)

III Các hoạt động dạy-học

1 Kiểm tra bài cũ 5’

Hs nhắc tên các nét cơ bản

2 Bài mới: 30’

a/Giới thiệu bài:

GV cho học sinh quan sát và thảo luận:

+ Các em cho cô biết trong các tranh này vẽ gì

nào?

GV viết lên bảng các chữ các em nói và giới

thiệu cho học sinh thấy được các tiếng đều có

âm e.

GV đọc âm e và gọi học sinh đọc lại

b Dạy chữ ghi âm:

- Yêu cầu HS đọc bài ở bảng lớp

c/ Hướng dẫn viết chữ trên bảng con

GV treo khung chữ e lên bảng để học sinh

quan sát

GV vừa nói vừa hướng dẫn học sinh viết bảng

con e

Học sinh thực hành quan sát vàthảo luận

Trang 6

Gọi học sinh phát âm lại âm e

- Tổ chức cho các em thi lấy nhanh chữ e

Tranh 4: đàn gấu đang học

Tranh 5: các bạn học sinh đanghọc

Trang 7

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

Kiểm tra vở bài tập của Hs

2 Bài mới : 12’

Giới thiệu bài - ghi bảng

Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông

GV lần lượt đưa từng tấm bìa hình vuông

cho học sinh xem và giới thiệu về hình

vuông

Đây là hình vuông

YC: HS lấy từ bộ đồ dùng học Toán 1 tất

cả các hình vuông đặt lên bàn, theo dõi

và khen ngợi những học sinh lấy được

nhiều, nhanh, đúng

Tìm cho cô một số đồ vật có mặt là hình

vuông(cho HS thảo luận theo cặp đôi)

Hoạt đông 2: Giới thiệu hình tròn

GV đưa ra các hình tròn và thực hiện

tương tự như hình vuông

Đây là hình tròn

3 Luyện tập 16’

Bài 1: Tô màu

- Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình

vuông

Bài 2: Tô màu

- Yêu cầu HS tô màu vào các hình tròn

Bài 3: Tô màu

-Yêu cầu HS tô màu vào các hình vuông

và hình tròn

4 Củng cố – dặn dò: 2’

Cho HS xung phong kể tên các vật có

dạng hình vuông hoặc hình tròn

Học sinh theo dõi và nêu:

-Thực hiện trên bộ đồ dùng học Toán 1:Lấy ra các hình vuông và nói đây là hìnhvuông

Tự tìm: Ví dụ-Viên gạch hoa lót nền,…

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Gv đưa ra hình vuông và hình tròn hỏi:

- Cho Hs trao đổi (nhóm 2) những hình

còn trên bàn có tên gọi là gì?

Giáo viên giơ lên và giới thiệu: ''Đây là

hình tam giác''

- Giáo viên Giới thiệu về hình tam giác

- Yêu cầu học sinh quan sát các hình

tam giác trong sách giáo khoa

Hoạt động 2: Thực hành xếp hình

- Giáo viên hướng dẫn học sinh dùng

các hình vuông, hình tròn, hình tam giác

có màu sắc khác nhau để xếp các hình

như sách giáo khoa

- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh

- Thực hiện trên bộ đồ dùng học Toán 1

- Lấy ra các hình vuông, tròn, tam giác vàthực hiện ghép hình theo hướng dẫn của GV

- Đọc tên các hình xếp được: ngôi nhà, cây, thuyền, chong chóng,…

- Nhận biết được chữ và âm b

- Đọc được tiếng: be

- Trả lời 2 - 3 câu hỏi về các bức tranh trong SGK

Trang 9

III Các hoạt động dạy-học

1 KTBC: Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con âm e: + Chữ e có nét gì?

GV nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới

A Giới thiệu bài

GV giới thiệu tranh rút ra tiếng có mang âm b,

ghi bảng âm b

B Dạy chữ ghi âm

- GV viết lên bảng chữ b và nói đây là chữ b

- GV phát âm mẫu

Gọi học sinh phát âm b (bờ)

a) Nhận diện chữ

- GV tô lại chữ b trên bảng và nói : Chữ b có 2

nét đó là nét khuyết trên, cuối chữ b có nét

GV phát âm mẫu be: Bờ - e - be

Gọi học sinh phát âm theo cá nhân, nhóm, lớp

* Ghép tiếng: GV yêu cầu HS ghép

c Hướng dẫn viết chữ trên bảng

GV treo giấy đã viết sẵn b trên bảng lớp (viết

b trong 5 ô li)

GV vừa nói vừa viết để học sinh theo dõi

Cho học sinh viết b lên không trung sau đó

cho viết vào bảng con

d Hướng dẫn viết tiếng be

- Viết b trước sau đó viết e cách b 1 li (be)

- YC HS viết bảng con be: b be

- GV theo dõi sửa chữa cách viết cho học sinh

- GV củng cố –hỏi lại bài YC HS đọc lại

- Học sinh phát âm be

- HS theo dõi và lắng nghe

- Viết trên không trung và bảng con

Lắng nghe

- HSviết trên không

- Viết bảng con

Trang 10

3 Luyện tập 33’

a) Luyện đọc

- Gọi học sinh phát âm lại âm b tiếng be

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết :

- GV hướng dẫn cho các em tô chữ e trong vở

tập viết và hướng dẫn các em để vở sao cho dễ

viết cách cầm bút và tư thế ngồi viết…

- GV theo dõi uốn nắn và sữa sai

c) Luyện nói

Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân

GV treo tranh và hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Tại sao chú voi lại cầm ngược sách nhỉ?

+ Các con có biết ai đang tập viết chữ e

không?

+ Ai chưa biết đọc chữ?

+ Vậy các con cho cô biết các bức tranh có gì

giống nhau? Khác nhau?

Học sinh luyện nói dựa theo gợi ýcủa GV

- Học sinh khác nhận xét

Đọc lại bàiThực hành ở nhà

Trang 11

Gọi 2 – 3 em đọc âm b và đọc tiếng be.

Gọi 3 học sinh lên bảng chỉ chữ b trong các

tiếng: bé, bê, bóng, bà .

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2 Bài mới

A Giới thiệu bài

GV giới thiệu tranh để học sinh quan sát và

thảo luận

Các em cho cô biết bức tranh vẽ gì? (GV chỉ

từng tranh để học sinh quan sát trả lời)

- GV viết dấu sắc lên bảng

Tên của dấu này là dấu sắc

B Dạy dấu thanh:

GV đính dấu sắc lên bảng

a) Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu sắc giống nét gì?

- Yêu cầu học sinh lấy dấu sắc ra trong bộ chữ

của học sinh

- Yêu cầu học sinh thực hiện đặt nghiêng cái

thước về bên phải để giống dấu sắc

b) Ghép chữ và đọc tiếng

- Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học.

GV: Tiếng be khi thêm dấu sắc ta được tiếng

gì?

- Viết tiếng bé lên bảng

Yêu cầu học sinh ghép tiếng bé trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bé

+ Dấu sắc trong tiếng bé được đặt ở đâu ?

GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu sắc

- GV phát âm mẫu : bé

- Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bé

- GV gọi học sinh nêu tên các tranh trong SGK,

tiếng nào có dấu sắc

c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con

- Gọi học sinh nhắc lại dấu sắc giống nét gì?

- GV vừa nói vừa viết dấu sắc lên bảng cho học

sinh quan sát

- Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu sắc

*Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học.

Viết mẫu bé

Yêu cầu học sinh viết bảng con : bé

Sửa lỗi cho học sinh.

GV củng cố –hỏi lại bài

Trang 12

Tiết 2

3 Luyện tập

a) Luyện đọc

- Gọi học sinh phát âm tiếng bé

- Yêu cầu học sinh đánh vần tiếng bé

Yêu cầu học sinh phân tích tiếng bé

- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học

sinh nói tốt theo chủ đề

+ Trong trang vẽ gì?

+Các tranh này có gì giống nhau ? khác nhau ?

+ Em thích bức tranh nào nhất, Vì sao?

+Ngoài các hoạt động trên em còn có các hoạt

Học sinh nêu theo suy nghĩ củamình

- Hs trả lời

Sinh hoạt: HỌP LỚP

I Mục tiêu:

- Hs biết được nội dung của buổi sinh hoạt lớp

- Biết ban cán sự của lớp

- Tập mạnh dạn trước đám đông

II Tiến hành:

1 Ổn định tổ chức : hát tập thể

2 Nêu một số nội quy của lớp

- Thực hiện tốt nề nếp ra vào lớp, thể dục, vệ sinh và 15 phút đầu giờ

- Đi học đầy đủ đúng giờ, vệ sinh cá nhân sạch sẽ

- Học sinh chăm ngoan

- Nhắc nhở một số vấn đề còn tồn tại của Hs

Trang 13

III Kế hoạch tuần tới:

I Mục tiêu, yêu cầu

- Giúp học sinh củng cố về nhận biết hình vuông, tròn, tam giác

- Ghép các hình đã biết thành hình mới

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu

III Các hoạt động dạy học

a/ Giới thiệu bài, ghi bảng

Nhận diện và nêu tên các hình

Trang 14

b/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:

Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô

vào các hình

Bài 2: Thực hành ghép hình:

Cho HS sử dụng các hình vuông, tam giác

mang theo để ghép thành các hình như

Tiếng Việt: THANH HỎI – THANH NẶNG

I Mục tiêu:

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

- Đọc được: bẻ, bẹ

-Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa

- Hs khá, giỏi luyện nói 4 – 5 câu

II.

Đồ dùng dạy học:

- Giấy ô li phóng to hoặc bảng kẻ ô li.Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng

- Sưu tầm các tranh ảnh hoặc sách báo có các tiếng mang dấu hỏi, nặng và tiếng học mới

III.Các hoạt động dạy-học

1.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tên và nội dung của tiết trước

- GV nhận xét chung

2 Bài mới:

2.1Giới thiệu bài

* Dấu hỏi.GV cho HS quan sát và thảo luận

- Học sinh nêu tên bài trước

- HS đọc bài, viết bài

Trang 15

+ Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?

GV viết dấu hỏi lên bảng và nói

Tên của dấu này là dấu hỏi

* Dấu nặng:

GV treo tranh để HS quan sát và thảo luận

+ Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?

GV viết dấu nặng lên bảng và nói: Tên của

dấu này là dấu nặng

2.2 Dạy dấu thanh :

GV đính dấu hỏi lên bảng

a Nhận diện dấu

- Yêu cầu HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ của

HS.Nhận xét kết quả

- YC HS thảo luận: Dấu hỏi giống vật gì?

- YC HS lấy dấu nặng ra trong bộ chữ Nhận

xét kết quả

- YC HS thảo luận: Dấu nặng giống vật gì?

b Ghép chữ và đọc tiếng

- YC HS ghép tiếng be đã học.

GV nói: Tiếng be khi thêm dấu hỏi ta được

tiếng bẻ.Viết tiếng bẻ lên bảng.

- YC HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài

- Gọi HS phân tích tiếng bẻ

Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?

- GV phát âm mẫu : bẻ

Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bẻ

Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ

+ So sánh tiếng bẹ và bẻ ?

- Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.

Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:

a Viết dấu hỏi

Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?

GV viết dấu hỏi lên bảng cho HS quan sát

Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu hỏi

Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi.

- GV viết mẫu tiếng bẻ và hướng dẫn Hs đặt

dấu ? trên âm e

- Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẻ

- Sửa lỗi cho học sinh

b.Viết dấu nặng:

Gọi học sinh nhắc lại dấu nặng giống vật gì?

- GV vừa nói vừa viết dấu nặng lên bảng cho

học sinh quan sát

Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu nặng

* Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh nặng.

GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẹ vào bảng

con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh

- Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏchim

- Con vẹt, nụ hồng, cụ già, ngựa đanggặm cỏ, cây cọ

- Thực hiện trên bộ đồ dùng

- Giống móc câu để ngược

- Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập

- Giống hòn bi, giống một dấu chấm

- Học sinh thực hiện trên bảng cài

- Vài em phân tích

- Đặt dấu trên đầu âm e

- Giống nhau: Đều có tiếng be

Khác nhau: Tiếng bẹ có dấu nặng nằmdưới chữ e, còn tiếng bẻ có dấu hỏinằm trên chữ e

- Giống hòn bi, giống dấu chấm,…

- Viết bảng con dấu nặng

Trang 16

nặng dưới chữ e.

Viết mẫu bẹ

Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẹ

Sửa lỗi cho học sinh

GV YC HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh

c) Luyện nói :

GV treo tranh cho HS quan sát và thảo luận

+ Trong tranh vẽ gì?

+Các tranh này có gì khác nhau, giống nhau?

+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

+ Trước khi đến trường em có sửa lại quần

áo không?

+ Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?

Nhận xét phần luyện nói của học sinh

3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng

Trò chơi: Ghép dấu thanh với tiếng

- Gọi 3 học sinh lên bảng, mỗi học sinh điền

-Viết trên vở tập viết

+Tranh 1: Mẹ đang bẻ cổ áo cho bétrước khi đi học

+Tranh 2: Bác nông dân đang bẻ ngô.+Tranh 3: Bạn gái bẻ bánh đa chia chocác bạn

- Các người trong tranh khác nhau: me,bác nông dân, bạn gái

- Hoạt động bẻ

Học sinh tự trả lời theo ý thích

- Dấu hỏi: mẹ bẻ cổ áo cho bé

- Dấu nặng: bẹ chuối

- Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếnggiữa 2 nhóm với nhau

Tiếng Việt: THANH HUYỀN , THANH NGÃ

I Mục tiêu, yêu cầu:

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được: bè, bẽ.

- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, vòng

- Tranh minh họa cho phần luyện nói: bè

III Các hoạt động dạy-học:

1.KTBC : 5’

Hỏi bài trước

2.Bài mới: 30’

Giới thiệu bài

Học sinh nêu tên bài trước

- 3 – 5 em đọc tiếng bẻ, bẹViết bảng con dấu hỏi, nặng

Trang 17

* Dấu huyền.

C ho HS quan sát và thảo luận.Các tranh

này vẽ những gì?

- Viết các tiếng có thanh huyền trong bài

- Các tiếng này giống nhau ntn?

GV viết dấu huyền lên bảng và giới thiệu

* Dấu ngã Thực hiên tương tự

a/ Dạy dấu thanh:

Đính dấu huyền lên bảng

Nhận diện dấu

Hỏi: Dấu huyền có nét gì?

So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và

khác nhau

Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ

Đính dấu ngã và cho HS nhận diện dấu ngã

Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ

b) Ghép chữ và đọc tiếng

Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học

Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài

Gọi học sinh phân tích tiếng bè

Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?

GV phát âm mẫu : bè

YC tìm các từ có tiếng bè

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽ

Gọi học sinh đọc bè – bẽ

c) HD viết dấu thanh trên bảng con:

Viết dấu huyền

Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?

Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền

HD viết tiếng có dấu thanh huyền.

Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con

Viết dấu ngã

Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con Viết

mẫu bẽ Sửa lỗi cho học sinh

Tiết 2

3 Luyện tập 33’

a) Luyện đọc

Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ

Sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Luyện viết

YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết

Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS

c) Luyện nói : GV treo tranh

Quan sát và thảo luận

Mèo, gà, cò, cây dừaĐọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)

Một nét xiên trái

So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng

Thực hiện trên bảng cài

Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè

Đặt trên đầu âm e

HS phát âm tiếng bè

- Phát âm nhiều lần tiếng bè

So sánh tiếng bè và bẽHọc sinh đọc

Học sinh đọc bài trên bảng

Viết trên vở tập viết

Trang 18

Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác

dụng của nó trong đời sống

- Trong tranh vẽ gì?

- Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

3.Củng cố , dặn dò : 2’

Gọi đọc bài trên bảng

Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách

- Học bài, xem bài ở nhà

Quan sát và thảo luận

Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?

B2.Kết luận: 1 chấm tròn, 1 ô tô đều có số

Nối tiếp nhận dạng

Quan sát trả lời

Có 1 chấm tròn, 1 ô tô.đều có số lượng là 1

Trang 19

I Mục tiêu, yêu cầu

- HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh( ngang, huyền, ngã, hỏi, nặng)

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau

về dấu thanh

II Đồ dùng dạy học

-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ

III Các hoạt động dạy-học

a/ Giới thiệu bà - ghi bảng.

Gọi hs nhắc lại các âm,các dấu thanh đã học

Nhắc các tiếng có các âm, dấu thanh đã học

Yêu cầu hs quan sát tranh vẽ và TLCH

Tranh vẽ ai?

Thực hiện bảng con

Học sinh đọc.Chỉ trên bảng lớp

E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng

em bé, người đang bẻ ngô

Trang 20

Yêu cầu hs đọc Chỉnh sửa

* Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh

thành tiếng:

“be”, thêm dấu huyền thì được tiếng gì ?

Viết lên bảng

Hỏi: tiếng “be” thêm dấu gì để được tiếng bé?

Yêu cầu dùng bộ chữ, ghép be và dấu thanh để

được các tiếng bẻ, bẽ, bẹ

Gọi 2 học sinh lên bảng đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

* Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh

“be be, bè bè, be bé

Gọi học sinh đọc

GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh

* Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con

Viết mẫu lên bảng

Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của học

sinh Gọi một số em nhận xét

Tiết 2

3/ Luyện tập

a) Luyện đọc

Gọi HS lần lượt phát âm các tiếng vừa ôn

trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá nhân

GV sửa âm cho học sinh

GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”

HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

HS tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết

c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt

các từ theo dấu thanh

Hướng dẫn HS quan sát tranh trả lời câu hỏi

Tranh thứ nhất vẽ gì?

Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?

“dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng “dế”

Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và

Bẹ cau, dừa, bè trên sông

Học sinh đọc

Thực hành tìm và ghép

Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghép chữ

Nhiều học sinh đọc lại

Quan sát, viết lên không trung.Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Học sinh đọc

Em bé đang chơi đồ chơi

Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé

Học sinh đọc: be béThực hiện trong VTV

Con dê

Con dếDấu sắc

Trang 21

rút ra nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ

khác nhau bởi dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó,

võ)

3 Củng cố, dặn dò: 2’

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Chuẩn bị bài sau ê, v

Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà

Toán LUYỆN TẬP

I.Mục tiêu, yêu cầu

Sau bài học học sinh :

- Nhận biết số lượng 1,2,3; biết đọc,đếm các số 1,2,3

a/ GT bài ghi đầu bài học

b/ Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Cho hs quan sát hình bài tập 1, yêu

cầu ghi số thích hợp vào ô trống

Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề

Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm xong

gọi học sinh đọc từng dãy số

3.Củng cố - Dặn dò: 2’

Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài

mới

Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3Nhắc lại

Làm VBT và nêu kết quả

Làm VBTĐọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1Thực hiện ở nhà

Trang 22

1 Kiểm tra bài cũ: 5’

Yêu cầu học sinh đọc và viết số thích hợp

và bảng con

Gọi 2 học sinh đếm: từ 1 đến 3, từ 3 đến 1

Nhận xét KTBC

2.Bài mới : 28’

Giới thiệu bài, ghi đầu bài

Hoạt động 1 : Giới thiệu số 4 và chữ số 4

- YC HS điền dòng đầu tiên của bài trong

SGK

- Treo tranh: Hình vẽ trên có mấy bạn HS?

Khen ngợi học sinh nói đúng (4 h/s )

- Tiếp tục treo tranh và hỏi:Có mấy chiếc

kèn,…

- YC HS lấy 4 que tính, 4 hình tròn, 4 hình

tam giác,… trong bộ đồ dùng học toán

Giới thiệu chữ số 4 in, chữ số 4 viết thường

và nói đây là các cách viết của chữ số 4

Hoạt động 2: Giới thiệu số 5 và chữ số 5

(Tương tự như với số 4)

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đếm

Nhắc lạiHọc sinh thực hiện

Trang 23

Hoạt động 3: Tập đếm và xác định thứ tự

các số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5

HS đọc các số 4, 5

Yêu cầu đọc liền mạch các số ở mỗi cột

Yêu cầu học sinh đếm và điền số thích hợp

vào ô trống

Hoạt động 4: Thực hành luyện tập

Bài 1: Học sinh viết vào VBT số 4 và số 5.

Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề bài rồi

viết số thích hợp vào ô trống

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề.

Yêu cầu học sinh làm VBT

3.Củng cố - dặn dò 2’

Cho các em xung phong đọc các số từ 1

đến 5 và từ 5 đến 1

Mở SGK quan sát hình và đọc: bốn,năm

1(một), 2(hai), 3(ba), 4(bốn), 5 (năm).5(năm), 4(bốn), 3(ba), 2(hai), 1 (một)

1, 2, 3, 4, 5

Thực hiện

- Điền số thích hợp vào ô trống

- Học sinh quan sát và điền

- Viết số còn thiếu theo thứ tự vào ôtrống

Hs xung phong đọc

Tiếng Việt: Âm: Ê – V

I Mục tiêu:

- Đọc được ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ê, v, bê, ve,( viết được ½ số dòng quy địnhtrong vở tập viết 1, tập 1)

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: bế bé

- Học sinh khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minhhọa ở sách giáo khoa; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1

GV phát âm mẫu: âm ê

Lưu ý học sinh khi phát âm mở miệng rộng

hơn đọc âm

- Gv phát âm mẫu

- Gọi học sinh phát âm

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho học sinh

* Đánh vần: tiếng bê

- Viết lên bảng bê và đọc bê

- Gọi học sinh phân tích

- Đánh vần: Bờ - ê - bê chỉnh sửa cho hs

Trang 24

+ Có âm ê muốn có tiếng bê ta làm thế nào?

- Yêu cầu học sinh cài tiếng bê

- GV nhận xét và ghi tiếng bê lên bảng

* Hướng dẫn viết chữ ê - bê

- GV viết mẫu lên bảng lớp vừa viết vừa

hướng dẫn quy trình

- Y/cầu hs viết trên không

viết bảng con âm ê - bê Uốn nắn cho hs

* Âm v (dạy tương tự âm ê)

- GV chỉnh sữa cho học sinh

- Yêu cầu học sinh cài tiếng ve

- GV nhận xét và ghi tiếng ve lên bảng

- Y/c đọc lại 2 cột âm

- GV nhận xét và sửa sai

* Dạy tiếng ứng dụng:

- GV ghi lên bảng: bê – bề – bế

ve – vè – vẽ

- Gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

- Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng

- Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1:

Tìm tiếng mang âm mới học

Đọc lại bài - NX tiết 1

- Gọi đánh vần tiếng vè, đọc trơn tiếng

- Gọi đọc trơn toàn câu

5/ Luyện viết

- Gv viết mẫu

- Hướng dẫn về quy trình viết

GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết

- Theo dõi và sửa sai

- Nhận xét cách viết

- Ta cài âm b trước âm ê

- Cả lớp cài bê

- Lớp theo dõi

- Viết trên không

- Viết vào bảng con ê - bê

+ Giống nhau: đều có nét thắt ỏ điểmkết thúc

+ Khác nhau: Âm v không có nét khuyếttrên

Trang 25

6/ Luyện nói:

- GV nêu câu hỏi :

+ Ai đang bế bé?

+ Em bé vui hay buồn ?

- GV giáo dục tư tưởng tình cảm

II Các hoạt động dạy học:

Gv vừa viết vừa vừa hỏi về các nét

- Đây là nét gì? Và được viết như thế nào?

- Và hỏi tương tự các nét còn lại

Hoạt động 3: Luyện viết bảng con

GV viết mẫu từng nét lên bảng

- Theo dõi, uốn nắn

Hoạt động 4: Luyện viết vở.

Trang 26

Tập viết: TÔ: E, B, BÉ

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh tô và viết được các chữ: e, b, bé theo vở tập viết 1, tập một.

-Viết đúng độ cao các con chữ

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu viết bài 2, vở viết, bảng …

III Các hoạt động dạy học :

1/ Giới thiệu bài - ghi đầu bài 2’

2/Hướng dẫn viết 15’

GV hướng dẫn HS quan sát bài viết

GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết

Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở

bài viết

- Chữ e cao mấy li, điểm đặt bút điểm

dừng bút

- Chữ b cao mấy li? gồm mấy nét được

viết như thế nào?

- Khoảng cách giữa các con chữ được viết

Cho học sinh viết bài vào tập

GV theo dõi nhắc nhở động viên một số

em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài

- các con chữ được viết cao 5 dòng kẻ là:

b (bé) Con chữ viết cao 2 dòng kẻ

- Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 conchữ o

Học sinh viết 1 số từ khó

- HS thực hành bài viết

- HS nêu: e, b, bé

Trang 27

- Nhận xét tuyên dương.

- Viết bài ở nhà, xem bài mới

Sinh hoạt: HỌP LỚP

I Mục tiêu:

- HS biết được nội dung của buổi sinh hoạt lớp

- Biết các bước sinh hoạt lớp

- Nêu một số nội quy của lớp

III Kế hoạch tuần tới:

- Chuẩn bị bài học ở nhà

- Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập

- Trang phục quần xanh, áo trắng, Dép quai hậu, dép ở nhà

- Thực hiện đi học đúng giờ, tập thể dục mỗi ngày

- Sáng ngũ dậy sớm, vệ sinh cá nhân rồi ăn cơm no mới đi học./

Trang 29

Bài 1: Hướng dẫn bài toán:

Cho HS nhận biết số lượng đọc viết số, thực

hiện ở VBT

Bài 2: Hướng dẫn cách làm

Yêu cầu HS đếm số que diêm rồi điền số

tương ứng vào ô trống

Bài 3: Nêu yêu cầu

Viết số thích hợp vào ô trống theo thứ tự từ bé

đến lớn, từ lớn đến bé

3 Củng cố - Dặn dò: 2’

Gọi HS đọc lại các số từ 1- 5

Số 2 đứng liền trước số nào?

Đọc và xếp số theo yêu cầu của GVViết bảng con

-HS đọc dược l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng

-Viết được l,h,lê,hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1/1)

Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le

* HS k/g bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh; viết đủ số dòngquy định ở vở tập viết

II Đồ dùng dạy-học:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

III Các hoạt động dạy-học:

Hoạt động GV Hoạt động HS

Trang 30

I Kiểm tra bài cũ: 5’

- Đọc và viết các tiếng: ê, v, bê, ve

- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê

- Đọc toàn bài

GV nhận xét bài cũ

II Dạy học bài mới: 30’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

*Trong tranh em thấy gì ?

*Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?

-4 HS-2 HS-1 HS-Đọc tên bài học: l, h

-HS trả lời: nét khuyết trên và nét hấtbút liền nhau

-HS đọc cá nhân: l-HS đánh vần: lờ - ê - lê

Hs viết bảng con

- Chữ h gồm 2 nét: Nét khuyết trên vànét móc hai đầu được nối liền nhau.+ Giống nhau: nét khuyết trên+ Khác nhau: Chữ h có nét móc haiđầu

- Đọc cá nhân: h

- Đánh vần: hờ - e – he - huyền - hè

- Viết bảng con: l, h

Hs đọc trơn từ

- HS đọc toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

Trang 31

*Vịt ngan được nuôi ở ao hồ Những loài vịt

- Chuẩn bị bài sau

Toán: BÉ HƠN, DẤU <

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Bước đầu so sánh số lượng

- Sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số

Trang 32

a)Nhận biết quan hệ "Bé hơn"

Đưa một số nhóm đồ vật: 1 ô tô và 2 ô tô và

đính lên bảng cài hỏi:

Bên phải có mấy ô tô ? Bên trái có mấy ô tô ?

Bên nào có số ô tô ít hơn?

1 quả cam và 2 quả cam

Làm tương tự trên

Giới thiệu 1 ô tô, 1 quả cam ta nói: 1 bé hơn 2

b)Hướng dẫn viết 1 bé hơn 2 : 1 < 2

*Hướng dẫn tương tự với các nhóm đồ vật

1 ô tô ít hơn 2 ô tô

Nhắc lại: Một bé hơn hai.:cá nhân, Quan sát , viết bảng con 1 < 2Đọc cá nhân, tổ , lớp

- HS đọc được o, c, bò, cỏ ; từ, câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- Viết được: o,c,bò,cỏ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó, bè

II Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

III.Các hoạt động dạy-học:

Trang 33

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

- GV viết mẫu và HD cách viết

- Viết mẫu lên bảng con: o, c, bò, cỏ

+ Yêu cầu quan sát tranh

- Trong tranh em thấy gì ?

- HS đọc toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

- HS viết vào vở

- HS nói tên theo chủ đề: Vó bè

+ HS quan sát tranh trả lời theo ý hiểu:+Kéo cá

+ Vó bè để dưới nước, quê em có nhiều

vó bè+ HS thảo luận trả lời

+ HS trả lời

- HS chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)+ Tiến hành chơi

- Chuẩn bị bài sau

Trang 34

Toán: LỚN HƠN , DẤU >

I.Mục tiêu: Giúp HS:

- Bước đầu so sánh số lượng;

- Biết sử dụng từ “lớn hơn”, dấu > để so sánh các số

- HS yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy học:

Hình vẽ con bướm, thỏ, hình vuông như SGK phóng to

III Các hoạt động dạy-học :

Giới thiệu bài, ghi bảng

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn.Giới

thiệu dấu lớn hơn “>”

* Giới thiệu 2 > 1(tranh vẽ như SGK)

Treo tranh hình vuông và thực hiện tương tự

để HS rút ra: 2 hình vuông nhiều hơn 1 hình

Làm việc trên bảng con

Nhắc lại

2 hình vuông nhiều hơn 1 hìnhvuông

Trang 35

Treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ yêu cầu

thảo luận theo cặp để so sánh số con thỏ mỗi

bên: 3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ.

Tương tự hình các chấm tròn để HS so sánh và

nêu được: 3 chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn

Yêu cầu các em viết vào bảng con 3 > 2

* So sánh 4 > 3, 5 > 4

Thực hiện tương tự như trên

GV yêu cầu học sinh đọc:

Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn (dấu <) có

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập

Cho HS làm VBT và gọi HS đọc kết quả

3.Củng cố, dặn dò : 2’Hỏi tên bài.

Thảo luận theo cặp Nhắc lại

Hs viết 3 > 2Năm lớn hơn bốn, bốn lớn hơn ba,

Khác tên gọi, cách viết, cách sửdụng

Thực hiện vở ô li

HS tự làm bài

5 > 2, 4 > 3, 5 > 4, 3 > 2 Thực hiện vở BT và nêu kết quả

HS lắng nghe, thực hiện ở nhà

Tiếng Việt: Âm: Ô , Ơ

I Mục tiêu:

-HS đọc được ô,ơ,cô,cờ; từ, câu ứng dụng

- Viết được: ô,ơ,cô,cờ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ

II Đồ dùng :

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

-Tranh minh hoạ bài học

III Các hoạt động dạy-học:

II Dạy học bài mới: 30’

1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

2/Dạy chữ ghi âm:

-HS trả lời: Nét cong khép kín, có dấu

Trang 36

+ Yêu cầu quan sát tranh

Trong tranh em thấy gì ?

Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao

-Chữ ơ nét cong kín, có thêm râu + Giống nhau: nét cong

+ Khác nhau: Chữ ơ có thêm râu, chữ

ô có dấu mũ

-Phát âm cá nhân: ơ-Đánh vần: cờ - ờ - cơ – huyền – cờ

-Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ

Hs đọc từ

Hs đọc lại toàn bài

- HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

- HS viết vào vở

- HS nói tên theo chủ đề: bờ hồ+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:+ Vẽ bờ hồ

Trang 37

Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

Tranh minh hoạ bài học

Tranh minh hoạ phần kể chuyện

III.Các hoạt động dạy-học:

I Kiểm tra: 5’

- Đọc và viết các tiếng: ô, ơ, cô, cờ

- Đọc từ ứng dụng: bé có vở vẽ

GV nhận xét bài cũ

II Dạy học bài mới: 28’

1/ Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)

Trang 38

- Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh

- GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu

- GV chỉ vào từng tranh:

4 Củng cố, dặn dò: 5’

- Trò chơi: Thi kể chuyện

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc toàn bài tiết 1

- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân

Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khithấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vốMèo đuổi theo định ăn thịt

Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảytót lên cây cao Hổ đứng dưới đất gầmgào bất lực

Hs thi kể chuyện

Trang 39

Toán: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- HS biết sử dụng “lớn hơn”, dấu >, bé hơn, dấu < khi so sánh hai số

- Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh quan hệ bé hơn, lớn hơn ( có 2 < 3 thì có 3 > 2)

- HS yêu thích học toán

II Đồ dùng

- Bộ đồ dùng Toán 1

- Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 tấm bìa ghi dấu >, <

III.Các hoạt động dạy-học

Bài 2: Xem mẫu và nêu cách làm bài 2

- Em cần chú ý gì khi viết dấu > hay dấu <

3 Củng cố, dặn dò :2’

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Thực hiện trên bảng con và bảng lớp.Nhắc lại

Học sinh thực hiện và nêu kết quả

Làm VBT và đọc kết quả

So sánh số lượng hàng trên với số lượng hàng dưới, viết kết quả vào ô trống dưới hình

Trang 40

Tiếng Việt: Âm: I, A

I Mục tiêu

- HS đọc được i, a, bi, cá; từ và câu ứng dụng

- Viết được i, a, bi, cá.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “lá cờ”

II Đồ dùng

- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1

- Tranh minh hoạ bài học

III Các hoạt động dạy-học

II Dạy học bài mới: 28’

1/Dạy chữ ghi âm:

a Nhận diện chữ: i

- GV giới thiệu và viết chữ i

- Phát âm mẫu i

Nhận xét sửa sai cho hs

- Viết lên bảng tiếng bi và đọc bi

Ngày đăng: 27/07/2021, 02:20

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w