Yêu cầu: Giúp HS biết: - Một số nề nếp được quy định của lớp - Một số quy định để thực hiện tốt trong giờ học - Phân chia tổ, sắp xếp lại chỗ ngồi cho hợp lý - HS có ý thức vươn lên tron[r]
Trang 1- Tạo không khí vui vẻ trong lớp.HS tự giới thiệu về mình, bước đầu làm quen với SGK,
đồ dùng học Toán, các hoạt động học tập trong giờ học Toán
- Học sinh khá giỏi: yêu thích học Toán
II Chuẩn bị
- Sách Toán 1, ĐDHT
III Hoạt động dạy học
1/ Kiểm tra bài cũ (5’)
- Biết giải các bài toán
- Biết đo độ dài xem lịch
e Giới thiệu bộ đồ dùng học toán
- Giới thiệu từng đồ dùng
- Yêu cầu lấy đồ dùng
GV giới thiệu lần lượt từng đồ dùng
- Nêu tên của từng đồ dùng
- Lấy đồ dùng theo yêu cầu
HS chú ý lắng nghe
Tiếng Việt ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC (2 tiết)
Trang 2I Yêu cầu:
Giúp HS biết:
- Một số nề nếp được quy định của lớp
- Một số quy định để thực hiện tốt trong giờ học
- Phân chia tổ, sắp xếp lại chỗ ngồi cho hợp lý
- HS có ý thức vươn lên trong học tập
II Chuẩn bị
GV: Sơ đồ lớp
- Lớp học sạch sẽ
- Bàn ghế gọn gàng
III Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định lớp
- Tổ chức một số trò chơi khởi động
2 Kiểm tra:
- Điểm danh, sắp xếp chỗ ngồi
3 Bài mới:
- Giới thiệu tên trường, lớp, tên cô
- Hướng dẫn bầu lớp trưởng và lớp phó các
tổ trưởng tổ
- Tập nề nếp đưa bảng bằng hai tay, khuỷu
tay chóng lên bàn
- Tập cách cầm bút
- Theo dõi, uốn nắn, nhận xét, sửa sai
4 Củng cố:
- Hệ thống lại một số việc đã làm
5 Nhận xét tiết học
- Dặn HS tập thực hành nhiều lần để rèn
thành thói quen./
- Lớp hát bài hát đã học ở mẫu giáo
- Lớp chơi theo sự hướng dẫn của cô
- HS ngồi mỗi bàn 2 em
- HS Lắng tai nghe, vài em nhắc lại
- Lớp bầu cán sự lớp
- Học sinh thực hiện 5 lần
- Tập cầm bút bằng 3 ngón tay phải
- HS lắng nghe
Tiếng Việt : CÁC NÉT CƠ BẢN
Trang 3I Mục tiêu:
- HS nắm được tên gọi các nét cơ bản
- HS viết được các nét cơ bản
- HS có ý thức tốt trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ, bảng con
II Hoạt động dạy-học
1/ Kiểm tra sự chuẩn bị của hs (5’)
2/ Bài mới: (28’)
Tiết 1
a Giới thiệu các nét cơ bản
- Viết và giới thiệu các nét cơ bản
HS Chuẩn bị đồ dung
Hs lắng nghe
+ Nét sổ ngang, nét sổ dọc, nét xiên trái, nét
xiên phải, nét móc ngược, nét móc xuôi, nét
móc hai đầu, nét cong hở trái, nét cong hở
phải, nét cong kính, nét khuyết trên, nét
b Luyện viết các nét cơ bản:
GV viết lần lượt các nét lên bảng và hướng
dẫn cách viết
- Nhắc lại các nét cơ bản
Hướng dẫn HS cách viết
- Theo dõi bắt tay và uốn nắn cho HS
- Nhận xét và sửa sai cho HS
- Theo dõi trên bảng
- Nhắc lại tên các nét cơ bản
HS đọc cá nhân, bàn tổ lớp
HS đọc lần lượt các nét
HS chú ý theo dõi cách viết
Cá nhân, bàn, tổ, lớp
- Tập viết trên không trung
- Tập viết trên bảng con
- Đọc tên các nét cơ bản đó
- Luyện viết trong vở
Nhắc lại các nét cơ bản
Về nhà luyện viết lại
Toán: NHIỀU HƠN, ÍT HƠN
I Mục tiêu
Giúp học sinh biết:
Trang 4- Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật.
- Biết sử dụng từ nhiều hơn , ít hơn của hai nhóm đồ vật
II Chuẩn bị
- 5 chiếc đĩa, 4 cái li
- 3 bình hoa, 4đoá hoa
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: So sánh số lượng cốc và thìa:
- GV đặt 5 chiếc đĩa lên bàn
- GV gọi một học sinh lên đặt vào mỗi chiếc
đĩa một chiếc li rồi cho học sinh nhận xét
- GV nêu “Khi đặt vào mỗi chiếc đĩa một
chiếc li thì vẫn còn một chiếc đĩa chưa có li,
ta nói số đĩa nhiều hơn số li” GV yêu cầu và
học sinh nhắc lại “Số đĩa nhiều hơn số li”
- GV nêu tiếp “Khi đặt vào mỗi chiếc cốc
một chiếc thìa thì không còn thìa để đặt vào
chiếc cốc còn lại, ta nói số thìa ít hơn số
cốc” GV cho một vài em nhắc lại “Số li ít
hơn số đĩa”
Hoạt động 2: So sánh số chai và số nút chai :
GV treo hình vẽ có 3 chiếc chai và 5 nút chai
- Số chai ít hơn số nút chai
- Số nút chai nhiều hơn số chai
Quan sát và nêu nhận xét:
- Số thỏ nhiều hơn số cà rốt
- Số cà rốt ít hơn số thỏQuan sát và nêu nhận xét:
- Số nắp nhiều hơn số vung
Trang 5Sau bài học học sinh :
- Nhận biết được chữ e, và âm e.
- Trả lời 2- 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- Hs khá, giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK
II Đồ dùng dạy học
- Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I
- Bộ ghép chữ tiếng Việt
- Giấy ô li viết chữ e để treo bảng (phóng to)
III Các hoạt động dạy-học
1 Kiểm tra bài cũ 5’
Hs nhắc tên các nét cơ bản
2 Bài mới: 30’
a/Giới thiệu bài:
GV cho học sinh quan sát và thảo luận:
+ Các em cho cô biết trong các tranh này vẽ gì
nào?
GV viết lên bảng các chữ các em nói và giới
thiệu cho học sinh thấy được các tiếng đều có
âm e.
GV đọc âm e và gọi học sinh đọc lại
b Dạy chữ ghi âm:
- Yêu cầu HS đọc bài ở bảng lớp
c/ Hướng dẫn viết chữ trên bảng con
GV treo khung chữ e lên bảng để học sinh
quan sát
GV vừa nói vừa hướng dẫn học sinh viết bảng
con e
Học sinh thực hành quan sát vàthảo luận
Trang 6Gọi học sinh phát âm lại âm e
- Tổ chức cho các em thi lấy nhanh chữ e
Tranh 4: đàn gấu đang học
Tranh 5: các bạn học sinh đanghọc
Trang 7III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
Kiểm tra vở bài tập của Hs
2 Bài mới : 12’
Giới thiệu bài - ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu hình vuông
GV lần lượt đưa từng tấm bìa hình vuông
cho học sinh xem và giới thiệu về hình
vuông
Đây là hình vuông
YC: HS lấy từ bộ đồ dùng học Toán 1 tất
cả các hình vuông đặt lên bàn, theo dõi
và khen ngợi những học sinh lấy được
nhiều, nhanh, đúng
Tìm cho cô một số đồ vật có mặt là hình
vuông(cho HS thảo luận theo cặp đôi)
Hoạt đông 2: Giới thiệu hình tròn
GV đưa ra các hình tròn và thực hiện
tương tự như hình vuông
Đây là hình tròn
3 Luyện tập 16’
Bài 1: Tô màu
- Yêu cầu học sinh tô màu vào các hình
vuông
Bài 2: Tô màu
- Yêu cầu HS tô màu vào các hình tròn
Bài 3: Tô màu
-Yêu cầu HS tô màu vào các hình vuông
và hình tròn
4 Củng cố – dặn dò: 2’
Cho HS xung phong kể tên các vật có
dạng hình vuông hoặc hình tròn
Học sinh theo dõi và nêu:
-Thực hiện trên bộ đồ dùng học Toán 1:Lấy ra các hình vuông và nói đây là hìnhvuông
Tự tìm: Ví dụ-Viên gạch hoa lót nền,…
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Gv đưa ra hình vuông và hình tròn hỏi:
- Cho Hs trao đổi (nhóm 2) những hình
còn trên bàn có tên gọi là gì?
Giáo viên giơ lên và giới thiệu: ''Đây là
hình tam giác''
- Giáo viên Giới thiệu về hình tam giác
- Yêu cầu học sinh quan sát các hình
tam giác trong sách giáo khoa
Hoạt động 2: Thực hành xếp hình
- Giáo viên hướng dẫn học sinh dùng
các hình vuông, hình tròn, hình tam giác
có màu sắc khác nhau để xếp các hình
như sách giáo khoa
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh
- Thực hiện trên bộ đồ dùng học Toán 1
- Lấy ra các hình vuông, tròn, tam giác vàthực hiện ghép hình theo hướng dẫn của GV
- Đọc tên các hình xếp được: ngôi nhà, cây, thuyền, chong chóng,…
- Nhận biết được chữ và âm b
- Đọc được tiếng: be
- Trả lời 2 - 3 câu hỏi về các bức tranh trong SGK
Trang 9III Các hoạt động dạy-học
1 KTBC: Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con âm e: + Chữ e có nét gì?
GV nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới
A Giới thiệu bài
GV giới thiệu tranh rút ra tiếng có mang âm b,
ghi bảng âm b
B Dạy chữ ghi âm
- GV viết lên bảng chữ b và nói đây là chữ b
- GV phát âm mẫu
Gọi học sinh phát âm b (bờ)
a) Nhận diện chữ
- GV tô lại chữ b trên bảng và nói : Chữ b có 2
nét đó là nét khuyết trên, cuối chữ b có nét
GV phát âm mẫu be: Bờ - e - be
Gọi học sinh phát âm theo cá nhân, nhóm, lớp
* Ghép tiếng: GV yêu cầu HS ghép
c Hướng dẫn viết chữ trên bảng
GV treo giấy đã viết sẵn b trên bảng lớp (viết
b trong 5 ô li)
GV vừa nói vừa viết để học sinh theo dõi
Cho học sinh viết b lên không trung sau đó
cho viết vào bảng con
d Hướng dẫn viết tiếng be
- Viết b trước sau đó viết e cách b 1 li (be)
- YC HS viết bảng con be: b be
- GV theo dõi sửa chữa cách viết cho học sinh
- GV củng cố –hỏi lại bài YC HS đọc lại
- Học sinh phát âm be
- HS theo dõi và lắng nghe
- Viết trên không trung và bảng con
Lắng nghe
- HSviết trên không
- Viết bảng con
Trang 103 Luyện tập 33’
a) Luyện đọc
- Gọi học sinh phát âm lại âm b tiếng be
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết :
- GV hướng dẫn cho các em tô chữ e trong vở
tập viết và hướng dẫn các em để vở sao cho dễ
viết cách cầm bút và tư thế ngồi viết…
- GV theo dõi uốn nắn và sữa sai
c) Luyện nói
Chủ đề: Việc học tập của từng cá nhân
GV treo tranh và hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Tại sao chú voi lại cầm ngược sách nhỉ?
+ Các con có biết ai đang tập viết chữ e
không?
+ Ai chưa biết đọc chữ?
+ Vậy các con cho cô biết các bức tranh có gì
giống nhau? Khác nhau?
Học sinh luyện nói dựa theo gợi ýcủa GV
- Học sinh khác nhận xét
Đọc lại bàiThực hành ở nhà
Trang 11Gọi 2 – 3 em đọc âm b và đọc tiếng be.
Gọi 3 học sinh lên bảng chỉ chữ b trong các
tiếng: bé, bê, bóng, bà .
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2 Bài mới
A Giới thiệu bài
GV giới thiệu tranh để học sinh quan sát và
thảo luận
Các em cho cô biết bức tranh vẽ gì? (GV chỉ
từng tranh để học sinh quan sát trả lời)
- GV viết dấu sắc lên bảng
Tên của dấu này là dấu sắc
B Dạy dấu thanh:
GV đính dấu sắc lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu sắc giống nét gì?
- Yêu cầu học sinh lấy dấu sắc ra trong bộ chữ
của học sinh
- Yêu cầu học sinh thực hiện đặt nghiêng cái
thước về bên phải để giống dấu sắc
b) Ghép chữ và đọc tiếng
- Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học.
GV: Tiếng be khi thêm dấu sắc ta được tiếng
gì?
- Viết tiếng bé lên bảng
Yêu cầu học sinh ghép tiếng bé trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bé
+ Dấu sắc trong tiếng bé được đặt ở đâu ?
GV lưu ý cho học sinh khi đặt dấu sắc
- GV phát âm mẫu : bé
- Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bé
- GV gọi học sinh nêu tên các tranh trong SGK,
tiếng nào có dấu sắc
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con
- Gọi học sinh nhắc lại dấu sắc giống nét gì?
- GV vừa nói vừa viết dấu sắc lên bảng cho học
sinh quan sát
- Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu sắc
*Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh vừa học.
Viết mẫu bé
Yêu cầu học sinh viết bảng con : bé
Sửa lỗi cho học sinh.
GV củng cố –hỏi lại bài
Trang 12Tiết 2
3 Luyện tập
a) Luyện đọc
- Gọi học sinh phát âm tiếng bé
- Yêu cầu học sinh đánh vần tiếng bé
Yêu cầu học sinh phân tích tiếng bé
- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
+ Trong trang vẽ gì?
+Các tranh này có gì giống nhau ? khác nhau ?
+ Em thích bức tranh nào nhất, Vì sao?
+Ngoài các hoạt động trên em còn có các hoạt
Học sinh nêu theo suy nghĩ củamình
- Hs trả lời
Sinh hoạt: HỌP LỚP
I Mục tiêu:
- Hs biết được nội dung của buổi sinh hoạt lớp
- Biết ban cán sự của lớp
- Tập mạnh dạn trước đám đông
II Tiến hành:
1 Ổn định tổ chức : hát tập thể
2 Nêu một số nội quy của lớp
- Thực hiện tốt nề nếp ra vào lớp, thể dục, vệ sinh và 15 phút đầu giờ
- Đi học đầy đủ đúng giờ, vệ sinh cá nhân sạch sẽ
- Học sinh chăm ngoan
- Nhắc nhở một số vấn đề còn tồn tại của Hs
Trang 13III Kế hoạch tuần tới:
I Mục tiêu, yêu cầu
- Giúp học sinh củng cố về nhận biết hình vuông, tròn, tam giác
- Ghép các hình đã biết thành hình mới
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu
III Các hoạt động dạy học
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng
Nhận diện và nêu tên các hình
Trang 14b/ Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:
Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô
vào các hình
Bài 2: Thực hành ghép hình:
Cho HS sử dụng các hình vuông, tam giác
mang theo để ghép thành các hình như
Tiếng Việt: THANH HỎI – THANH NẶNG
I Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được: bẻ, bẹ
-Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa
- Hs khá, giỏi luyện nói 4 – 5 câu
II.
Đồ dùng dạy học:
- Giấy ô li phóng to hoặc bảng kẻ ô li.Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng
- Sưu tầm các tranh ảnh hoặc sách báo có các tiếng mang dấu hỏi, nặng và tiếng học mới
III.Các hoạt động dạy-học
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tên và nội dung của tiết trước
- GV nhận xét chung
2 Bài mới:
2.1Giới thiệu bài
* Dấu hỏi.GV cho HS quan sát và thảo luận
- Học sinh nêu tên bài trước
- HS đọc bài, viết bài
Trang 15+ Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
GV viết dấu hỏi lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu hỏi
* Dấu nặng:
GV treo tranh để HS quan sát và thảo luận
+ Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
GV viết dấu nặng lên bảng và nói: Tên của
dấu này là dấu nặng
2.2 Dạy dấu thanh :
GV đính dấu hỏi lên bảng
a Nhận diện dấu
- Yêu cầu HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ của
HS.Nhận xét kết quả
- YC HS thảo luận: Dấu hỏi giống vật gì?
- YC HS lấy dấu nặng ra trong bộ chữ Nhận
xét kết quả
- YC HS thảo luận: Dấu nặng giống vật gì?
b Ghép chữ và đọc tiếng
- YC HS ghép tiếng be đã học.
GV nói: Tiếng be khi thêm dấu hỏi ta được
tiếng bẻ.Viết tiếng bẻ lên bảng.
- YC HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài
- Gọi HS phân tích tiếng bẻ
Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?
- GV phát âm mẫu : bẻ
Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bẻ
Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ
+ So sánh tiếng bẹ và bẻ ?
- Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.
Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
a Viết dấu hỏi
Gọi HS nhắc lại dấu hỏi giống nét gì?
GV viết dấu hỏi lên bảng cho HS quan sát
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu hỏi
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi.
- GV viết mẫu tiếng bẻ và hướng dẫn Hs đặt
dấu ? trên âm e
- Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẻ
- Sửa lỗi cho học sinh
b.Viết dấu nặng:
Gọi học sinh nhắc lại dấu nặng giống vật gì?
- GV vừa nói vừa viết dấu nặng lên bảng cho
học sinh quan sát
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu nặng
* Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh nặng.
GV yêu cầu học sinh viết tiếng bẹ vào bảng
con Cho học sinh quan sát khi GV viết thanh
- Khỉ trèo cây, cái giỏ, con hổ, mỏchim
- Con vẹt, nụ hồng, cụ già, ngựa đanggặm cỏ, cây cọ
- Thực hiện trên bộ đồ dùng
- Giống móc câu để ngược
- Thực hiện trên bộ đồ dùng học tập
- Giống hòn bi, giống một dấu chấm
- Học sinh thực hiện trên bảng cài
- Vài em phân tích
- Đặt dấu trên đầu âm e
- Giống nhau: Đều có tiếng be
Khác nhau: Tiếng bẹ có dấu nặng nằmdưới chữ e, còn tiếng bẻ có dấu hỏinằm trên chữ e
- Giống hòn bi, giống dấu chấm,…
- Viết bảng con dấu nặng
Trang 16nặng dưới chữ e.
Viết mẫu bẹ
Yêu cầu học sinh viết bảng con : bẹ
Sửa lỗi cho học sinh
GV YC HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh
c) Luyện nói :
GV treo tranh cho HS quan sát và thảo luận
+ Trong tranh vẽ gì?
+Các tranh này có gì khác nhau, giống nhau?
+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
+ Trước khi đến trường em có sửa lại quần
áo không?
+ Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Trò chơi: Ghép dấu thanh với tiếng
- Gọi 3 học sinh lên bảng, mỗi học sinh điền
-Viết trên vở tập viết
+Tranh 1: Mẹ đang bẻ cổ áo cho bétrước khi đi học
+Tranh 2: Bác nông dân đang bẻ ngô.+Tranh 3: Bạn gái bẻ bánh đa chia chocác bạn
- Các người trong tranh khác nhau: me,bác nông dân, bạn gái
- Hoạt động bẻ
Học sinh tự trả lời theo ý thích
- Dấu hỏi: mẹ bẻ cổ áo cho bé
- Dấu nặng: bẹ chuối
- Đại diện mỗi nhóm 3 em thi tìm tiếnggiữa 2 nhóm với nhau
Tiếng Việt: THANH HUYỀN , THANH NGÃ
I Mục tiêu, yêu cầu:
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được: bè, bẽ.
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, vòng
- Tranh minh họa cho phần luyện nói: bè
III Các hoạt động dạy-học:
1.KTBC : 5’
Hỏi bài trước
2.Bài mới: 30’
Giới thiệu bài
Học sinh nêu tên bài trước
- 3 – 5 em đọc tiếng bẻ, bẹViết bảng con dấu hỏi, nặng
Trang 17* Dấu huyền.
C ho HS quan sát và thảo luận.Các tranh
này vẽ những gì?
- Viết các tiếng có thanh huyền trong bài
- Các tiếng này giống nhau ntn?
GV viết dấu huyền lên bảng và giới thiệu
* Dấu ngã Thực hiên tương tự
a/ Dạy dấu thanh:
Đính dấu huyền lên bảng
Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và
khác nhau
Yêu cầu HS lấy dấu huyền trong bộ chữ
Đính dấu ngã và cho HS nhận diện dấu ngã
Yêu cầu HS lấy dấu ngã ra trong bộ chữ
b) Ghép chữ và đọc tiếng
Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học
Yêu cầu HS ghép tiếng bè trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Dấu huyền trong tiếng bè đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bè
YC tìm các từ có tiếng bè
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ
c) HD viết dấu thanh trên bảng con:
Viết dấu huyền
Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?
Yêu cầu HS viết bảng con dấu huyền
HD viết tiếng có dấu thanh huyền.
Yêu cầu HS viết tiếng bè vào bảng con
Viết dấu ngã
Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con Viết
mẫu bẽ Sửa lỗi cho học sinh
Tiết 2
3 Luyện tập 33’
a) Luyện đọc
Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
YC HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho HS
c) Luyện nói : GV treo tranh
Quan sát và thảo luận
Mèo, gà, cò, cây dừaĐọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
Một nét xiên trái
So sánh Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bảng cài
Tiếng be thêm dấu huyền được tiếng bè
Đặt trên đầu âm e
HS phát âm tiếng bè
- Phát âm nhiều lần tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽHọc sinh đọc
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Trang 18Nội dung bài luyện nói hôm nay là bè và tác
dụng của nó trong đời sống
- Trong tranh vẽ gì?
- Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
3.Củng cố , dặn dò : 2’
Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách
- Học bài, xem bài ở nhà
Quan sát và thảo luận
Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?
B2.Kết luận: 1 chấm tròn, 1 ô tô đều có số
Nối tiếp nhận dạng
Quan sát trả lời
Có 1 chấm tròn, 1 ô tô.đều có số lượng là 1
Trang 19I Mục tiêu, yêu cầu
- HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh( ngang, huyền, ngã, hỏi, nặng)
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau
về dấu thanh
II Đồ dùng dạy học
-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ
III Các hoạt động dạy-học
a/ Giới thiệu bà - ghi bảng.
Gọi hs nhắc lại các âm,các dấu thanh đã học
Nhắc các tiếng có các âm, dấu thanh đã học
Yêu cầu hs quan sát tranh vẽ và TLCH
Tranh vẽ ai?
Thực hiện bảng con
Học sinh đọc.Chỉ trên bảng lớp
E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng
em bé, người đang bẻ ngô
Trang 20Yêu cầu hs đọc Chỉnh sửa
* Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh
thành tiếng:
“be”, thêm dấu huyền thì được tiếng gì ?
Viết lên bảng
Hỏi: tiếng “be” thêm dấu gì để được tiếng bé?
Yêu cầu dùng bộ chữ, ghép be và dấu thanh để
được các tiếng bẻ, bẽ, bẹ
Gọi 2 học sinh lên bảng đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
* Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh
“be be, bè bè, be bé
Gọi học sinh đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
* Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con
Viết mẫu lên bảng
Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của học
sinh Gọi một số em nhận xét
Tiết 2
3/ Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi HS lần lượt phát âm các tiếng vừa ôn
trong tiết 1 theo nhóm, bàn, cá nhân
GV sửa âm cho học sinh
GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”
HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
HS tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết
c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt
các từ theo dấu thanh
Hướng dẫn HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
Tranh thứ nhất vẽ gì?
Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?
“dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng “dế”
Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và
Bẹ cau, dừa, bè trên sông
Học sinh đọc
Thực hành tìm và ghép
Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghép chữ
Nhiều học sinh đọc lại
Quan sát, viết lên không trung.Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Học sinh đọc
Em bé đang chơi đồ chơi
Đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé
Học sinh đọc: be béThực hiện trong VTV
Con dê
Con dếDấu sắc
Trang 21rút ra nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ
khác nhau bởi dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó,
võ)
3 Củng cố, dặn dò: 2’
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Chuẩn bị bài sau ê, v
Học sinh lắng nghe, thực hành ở nhà
Toán LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu, yêu cầu
Sau bài học học sinh :
- Nhận biết số lượng 1,2,3; biết đọc,đếm các số 1,2,3
a/ GT bài ghi đầu bài học
b/ Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Cho hs quan sát hình bài tập 1, yêu
cầu ghi số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề
Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm xong
gọi học sinh đọc từng dãy số
3.Củng cố - Dặn dò: 2’
Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài
mới
Học sinh đọc và viết các số 1, 2, 3Nhắc lại
Làm VBT và nêu kết quả
Làm VBTĐọc: 1, 2, 3 ; 3, 2, 1Thực hiện ở nhà
Trang 221 Kiểm tra bài cũ: 5’
Yêu cầu học sinh đọc và viết số thích hợp
và bảng con
Gọi 2 học sinh đếm: từ 1 đến 3, từ 3 đến 1
Nhận xét KTBC
2.Bài mới : 28’
Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 4 và chữ số 4
- YC HS điền dòng đầu tiên của bài trong
SGK
- Treo tranh: Hình vẽ trên có mấy bạn HS?
Khen ngợi học sinh nói đúng (4 h/s )
- Tiếp tục treo tranh và hỏi:Có mấy chiếc
kèn,…
- YC HS lấy 4 que tính, 4 hình tròn, 4 hình
tam giác,… trong bộ đồ dùng học toán
Giới thiệu chữ số 4 in, chữ số 4 viết thường
và nói đây là các cách viết của chữ số 4
Hoạt động 2: Giới thiệu số 5 và chữ số 5
(Tương tự như với số 4)
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đếm
Nhắc lạiHọc sinh thực hiện
Trang 23Hoạt động 3: Tập đếm và xác định thứ tự
các số trong dãy 1, 2, 3, 4, 5
HS đọc các số 4, 5
Yêu cầu đọc liền mạch các số ở mỗi cột
Yêu cầu học sinh đếm và điền số thích hợp
vào ô trống
Hoạt động 4: Thực hành luyện tập
Bài 1: Học sinh viết vào VBT số 4 và số 5.
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu của đề bài rồi
viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu của đề.
Yêu cầu học sinh làm VBT
3.Củng cố - dặn dò 2’
Cho các em xung phong đọc các số từ 1
đến 5 và từ 5 đến 1
Mở SGK quan sát hình và đọc: bốn,năm
1(một), 2(hai), 3(ba), 4(bốn), 5 (năm).5(năm), 4(bốn), 3(ba), 2(hai), 1 (một)
1, 2, 3, 4, 5
Thực hiện
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Học sinh quan sát và điền
- Viết số còn thiếu theo thứ tự vào ôtrống
Hs xung phong đọc
Tiếng Việt: Âm: Ê – V
I Mục tiêu:
- Đọc được ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ê, v, bê, ve,( viết được ½ số dòng quy địnhtrong vở tập viết 1, tập 1)
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề: bế bé
- Học sinh khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minhhọa ở sách giáo khoa; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1
GV phát âm mẫu: âm ê
Lưu ý học sinh khi phát âm mở miệng rộng
hơn đọc âm
- Gv phát âm mẫu
- Gọi học sinh phát âm
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho học sinh
* Đánh vần: tiếng bê
- Viết lên bảng bê và đọc bê
- Gọi học sinh phân tích
- Đánh vần: Bờ - ê - bê chỉnh sửa cho hs
Trang 24+ Có âm ê muốn có tiếng bê ta làm thế nào?
- Yêu cầu học sinh cài tiếng bê
- GV nhận xét và ghi tiếng bê lên bảng
* Hướng dẫn viết chữ ê - bê
- GV viết mẫu lên bảng lớp vừa viết vừa
hướng dẫn quy trình
- Y/cầu hs viết trên không
viết bảng con âm ê - bê Uốn nắn cho hs
* Âm v (dạy tương tự âm ê)
- GV chỉnh sữa cho học sinh
- Yêu cầu học sinh cài tiếng ve
- GV nhận xét và ghi tiếng ve lên bảng
- Y/c đọc lại 2 cột âm
- GV nhận xét và sửa sai
* Dạy tiếng ứng dụng:
- GV ghi lên bảng: bê – bề – bế
ve – vè – vẽ
- Gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
- Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
- Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1:
Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài - NX tiết 1
- Gọi đánh vần tiếng vè, đọc trơn tiếng
- Gọi đọc trơn toàn câu
5/ Luyện viết
- Gv viết mẫu
- Hướng dẫn về quy trình viết
GV cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết
- Theo dõi và sửa sai
- Nhận xét cách viết
- Ta cài âm b trước âm ê
- Cả lớp cài bê
- Lớp theo dõi
- Viết trên không
- Viết vào bảng con ê - bê
+ Giống nhau: đều có nét thắt ỏ điểmkết thúc
+ Khác nhau: Âm v không có nét khuyếttrên
Trang 256/ Luyện nói:
- GV nêu câu hỏi :
+ Ai đang bế bé?
+ Em bé vui hay buồn ?
- GV giáo dục tư tưởng tình cảm
II Các hoạt động dạy học:
Gv vừa viết vừa vừa hỏi về các nét
- Đây là nét gì? Và được viết như thế nào?
- Và hỏi tương tự các nét còn lại
Hoạt động 3: Luyện viết bảng con
GV viết mẫu từng nét lên bảng
- Theo dõi, uốn nắn
Hoạt động 4: Luyện viết vở.
Trang 26Tập viết: TÔ: E, B, BÉ
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh tô và viết được các chữ: e, b, bé theo vở tập viết 1, tập một.
-Viết đúng độ cao các con chữ
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu viết bài 2, vở viết, bảng …
III Các hoạt động dạy học :
1/ Giới thiệu bài - ghi đầu bài 2’
2/Hướng dẫn viết 15’
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở
bài viết
- Chữ e cao mấy li, điểm đặt bút điểm
dừng bút
- Chữ b cao mấy li? gồm mấy nét được
viết như thế nào?
- Khoảng cách giữa các con chữ được viết
Cho học sinh viết bài vào tập
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài
- các con chữ được viết cao 5 dòng kẻ là:
b (bé) Con chữ viết cao 2 dòng kẻ
- Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 conchữ o
Học sinh viết 1 số từ khó
- HS thực hành bài viết
- HS nêu: e, b, bé
Trang 27- Nhận xét tuyên dương.
- Viết bài ở nhà, xem bài mới
Sinh hoạt: HỌP LỚP
I Mục tiêu:
- HS biết được nội dung của buổi sinh hoạt lớp
- Biết các bước sinh hoạt lớp
- Nêu một số nội quy của lớp
III Kế hoạch tuần tới:
- Chuẩn bị bài học ở nhà
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập
- Trang phục quần xanh, áo trắng, Dép quai hậu, dép ở nhà
- Thực hiện đi học đúng giờ, tập thể dục mỗi ngày
- Sáng ngũ dậy sớm, vệ sinh cá nhân rồi ăn cơm no mới đi học./
Trang 29Bài 1: Hướng dẫn bài toán:
Cho HS nhận biết số lượng đọc viết số, thực
hiện ở VBT
Bài 2: Hướng dẫn cách làm
Yêu cầu HS đếm số que diêm rồi điền số
tương ứng vào ô trống
Bài 3: Nêu yêu cầu
Viết số thích hợp vào ô trống theo thứ tự từ bé
đến lớn, từ lớn đến bé
3 Củng cố - Dặn dò: 2’
Gọi HS đọc lại các số từ 1- 5
Số 2 đứng liền trước số nào?
Đọc và xếp số theo yêu cầu của GVViết bảng con
-HS đọc dược l, h, lê, hè; từ và câu ứng dụng
-Viết được l,h,lê,hè (viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1/1)
Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: le le
* HS k/g bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh; viết đủ số dòngquy định ở vở tập viết
II Đồ dùng dạy-học:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
III Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
Trang 30I Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc và viết các tiếng: ê, v, bê, ve
- Đọc câu ứng dụng: bé vẽ bê
- Đọc toàn bài
GV nhận xét bài cũ
II Dạy học bài mới: 30’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
*Trong tranh em thấy gì ?
*Hai con vật đang bơi trông giống con gì ?
-4 HS-2 HS-1 HS-Đọc tên bài học: l, h
-HS trả lời: nét khuyết trên và nét hấtbút liền nhau
-HS đọc cá nhân: l-HS đánh vần: lờ - ê - lê
Hs viết bảng con
- Chữ h gồm 2 nét: Nét khuyết trên vànét móc hai đầu được nối liền nhau.+ Giống nhau: nét khuyết trên+ Khác nhau: Chữ h có nét móc haiđầu
- Đọc cá nhân: h
- Đánh vần: hờ - e – he - huyền - hè
- Viết bảng con: l, h
Hs đọc trơn từ
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
Trang 31*Vịt ngan được nuôi ở ao hồ Những loài vịt
- Chuẩn bị bài sau
Toán: BÉ HƠN, DẤU <
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu so sánh số lượng
- Sử dụng từ “bé hơn”, dấu < khi so sánh các số
Trang 32a)Nhận biết quan hệ "Bé hơn"
Đưa một số nhóm đồ vật: 1 ô tô và 2 ô tô và
đính lên bảng cài hỏi:
Bên phải có mấy ô tô ? Bên trái có mấy ô tô ?
Bên nào có số ô tô ít hơn?
1 quả cam và 2 quả cam
Làm tương tự trên
Giới thiệu 1 ô tô, 1 quả cam ta nói: 1 bé hơn 2
b)Hướng dẫn viết 1 bé hơn 2 : 1 < 2
*Hướng dẫn tương tự với các nhóm đồ vật
1 ô tô ít hơn 2 ô tô
Nhắc lại: Một bé hơn hai.:cá nhân, Quan sát , viết bảng con 1 < 2Đọc cá nhân, tổ , lớp
- HS đọc được o, c, bò, cỏ ; từ, câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ
- Viết được: o,c,bò,cỏ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: vó, bè
II Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
III.Các hoạt động dạy-học:
Trang 331/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
- GV viết mẫu và HD cách viết
- Viết mẫu lên bảng con: o, c, bò, cỏ
+ Yêu cầu quan sát tranh
- Trong tranh em thấy gì ?
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- HS viết vào vở
- HS nói tên theo chủ đề: Vó bè
+ HS quan sát tranh trả lời theo ý hiểu:+Kéo cá
+ Vó bè để dưới nước, quê em có nhiều
vó bè+ HS thảo luận trả lời
+ HS trả lời
- HS chia làm 3 nhóm, mỗi nhóm 3 bạn)+ Tiến hành chơi
- Chuẩn bị bài sau
Trang 34Toán: LỚN HƠN , DẤU >
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu so sánh số lượng;
- Biết sử dụng từ “lớn hơn”, dấu > để so sánh các số
- HS yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ con bướm, thỏ, hình vuông như SGK phóng to
III Các hoạt động dạy-học :
Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn.Giới
thiệu dấu lớn hơn “>”
* Giới thiệu 2 > 1(tranh vẽ như SGK)
Treo tranh hình vuông và thực hiện tương tự
để HS rút ra: 2 hình vuông nhiều hơn 1 hình
Làm việc trên bảng con
Nhắc lại
2 hình vuông nhiều hơn 1 hìnhvuông
Trang 35Treo tranh 3 con thỏ và 2 con thỏ yêu cầu
thảo luận theo cặp để so sánh số con thỏ mỗi
bên: 3 con thỏ nhiều hơn 2 con thỏ.
Tương tự hình các chấm tròn để HS so sánh và
nêu được: 3 chấm tròn nhiều hơn 2 chấm tròn
Yêu cầu các em viết vào bảng con 3 > 2
* So sánh 4 > 3, 5 > 4
Thực hiện tương tự như trên
GV yêu cầu học sinh đọc:
Dấu lớn hơn (dấu >) và dấu bé hơn (dấu <) có
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu bài tập
Cho HS làm VBT và gọi HS đọc kết quả
3.Củng cố, dặn dò : 2’Hỏi tên bài.
Thảo luận theo cặp Nhắc lại
Hs viết 3 > 2Năm lớn hơn bốn, bốn lớn hơn ba,
Khác tên gọi, cách viết, cách sửdụng
Thực hiện vở ô li
HS tự làm bài
5 > 2, 4 > 3, 5 > 4, 3 > 2 Thực hiện vở BT và nêu kết quả
HS lắng nghe, thực hiện ở nhà
Tiếng Việt: Âm: Ô , Ơ
I Mục tiêu:
-HS đọc được ô,ơ,cô,cờ; từ, câu ứng dụng
- Viết được: ô,ơ,cô,cờ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ
II Đồ dùng :
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
-Tranh minh hoạ bài học
III Các hoạt động dạy-học:
II Dạy học bài mới: 30’
1/Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
2/Dạy chữ ghi âm:
-HS trả lời: Nét cong khép kín, có dấu
Trang 36+ Yêu cầu quan sát tranh
Trong tranh em thấy gì ?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao
-Chữ ơ nét cong kín, có thêm râu + Giống nhau: nét cong
+ Khác nhau: Chữ ơ có thêm râu, chữ
ô có dấu mũ
-Phát âm cá nhân: ơ-Đánh vần: cờ - ờ - cơ – huyền – cờ
-Viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ
Hs đọc từ
Hs đọc lại toàn bài
- HS đọc cá nhân toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
- HS viết vào vở
- HS nói tên theo chủ đề: bờ hồ+ HS QS tranh trả lời theo ý hiểu:+ Vẽ bờ hồ
Trang 37Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
Tranh minh hoạ bài học
Tranh minh hoạ phần kể chuyện
III.Các hoạt động dạy-học:
I Kiểm tra: 5’
- Đọc và viết các tiếng: ô, ơ, cô, cờ
- Đọc từ ứng dụng: bé có vở vẽ
GV nhận xét bài cũ
II Dạy học bài mới: 28’
1/ Giới thiệu bài: (Ghi đề bài)
Trang 38- Kể lần 2: Yêu cầu quan sát tranh
- GV có thể giúp đỡ cho HS TB, yếu
- GV chỉ vào từng tranh:
4 Củng cố, dặn dò: 5’
- Trò chơi: Thi kể chuyện
- Chuẩn bị bài sau
- HS đọc toàn bài tiết 1
- HS phát âm theo lớp, nhóm, cá nhân
Tranh 3: Một lần, Hổ phục sẵn, khithấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vốMèo đuổi theo định ăn thịt
Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảytót lên cây cao Hổ đứng dưới đất gầmgào bất lực
Hs thi kể chuyện
Trang 39Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- HS biết sử dụng “lớn hơn”, dấu >, bé hơn, dấu < khi so sánh hai số
- Bước đầu biết diễn đạt sự so sánh quan hệ bé hơn, lớn hơn ( có 2 < 3 thì có 3 > 2)
- HS yêu thích học toán
II Đồ dùng
- Bộ đồ dùng Toán 1
- Các tấm bìa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 tấm bìa ghi dấu >, <
III.Các hoạt động dạy-học
Bài 2: Xem mẫu và nêu cách làm bài 2
- Em cần chú ý gì khi viết dấu > hay dấu <
3 Củng cố, dặn dò :2’
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Thực hiện trên bảng con và bảng lớp.Nhắc lại
Học sinh thực hiện và nêu kết quả
Làm VBT và đọc kết quả
So sánh số lượng hàng trên với số lượng hàng dưới, viết kết quả vào ô trống dưới hình
Trang 40
Tiếng Việt: Âm: I, A
I Mục tiêu
- HS đọc được i, a, bi, cá; từ và câu ứng dụng
- Viết được i, a, bi, cá.
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: “lá cờ”
II Đồ dùng
- Bộ chữ biểu diễn Tiếng Việt lớp 1
- Tranh minh hoạ bài học
III Các hoạt động dạy-học
II Dạy học bài mới: 28’
1/Dạy chữ ghi âm:
a Nhận diện chữ: i
- GV giới thiệu và viết chữ i
- Phát âm mẫu i
Nhận xét sửa sai cho hs
- Viết lên bảng tiếng bi và đọc bi