- Gv nhận xét ghi điểm 3/ bài mới a/ GT : Trong tiết học hôm nay các em sẽ được ôn tập về nội dung phân số , các bài toán quen thuộc đã học trong bài luyện tập.. -Gv nhận xét tiết học -V[r]
Trang 1TUẦN 6
Thứ 2 ngày 23 tháng 9 năm 2013
TOÁN : LUYỆN TẬP
A/Mục tiêu - Biết tên gọi , kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích
- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải bài toán có liên quan
- Cả lớp làm được BT1a ( 2 số đo đầu ) 1b ( 2 số đo đầu ) Bài 2 , Bài 3 (cột 1 ) , Bài 4
* Hs khá , giỏi BT 1a ( cột 3,4 ) , 1b ( cột 3 ) , Bài 3 ( cột 2 )
B / Lên lớp
1/ ổn định
2/ kiểm tra
- Cho hs lên giải BT3
- Gv nhận xét ghi điểm
3/ bài mới
a/ GT : Hôm nay chúng ta sẽ luyện tập về nội dung chuyển đổi các số đo diện
tích và các bài toán liên quan
-Gv ghi tựa bài
b/ luyện tập
Bài 1 : cho hs đọc yêu cầu bài tập 1
- Gv giao việc : cả lớp giải bài 1a 2 số đo đầu ( Hs khá , giỏi giải 2
số đo cuối )
- Cho hs làm bài
- Cho hs trình vày kết quả
Gv chốt lại : a/ 6m235dm2 =6m2 + 35
100 m2 = 6
35
100 m2 ; 8m227dm2 = 8m2+ 27
100 m2 = 8
27
100 m2 *( 16m2 9dm2 = 16m2 + 9
100 m2 = 16
9
100 m2 ; 26dm2 = 26
100 m2 )
b/ 4dm265cm2 = 4 65100 dm2 ; 95cm2 = 95100 dm2 ;
* ( 102dm28cm2 = 102 8
100 dm2 ) Bài 2 : cho hs đọc yêu cầu bài tập 2
- Cho hs làm bài
- Cho hs trình vày kết quả
Gv chốt lại : Câu đúng :B
Bài 3 : cho hs đọc yêu cầu bài tập 3
- Gv giao việc : Cả lớp giải cột 1(Hs khá , giỏi giải cột 2)
- Cho hs làm bài
- Cho hs trình vày kết quả
Gv chốt lại : 2dm2 7cm2 = 207 cm2 ; 300mm2 > 2cm289mm2
* ( 3m2 48dm2 < 2m2 ; 61km2 = 610hm2
Bài 4 : cho hs đọc yêu cầu bài tập 4
- Cho hs làm bài
- Cho hs trình vày kết quả
Gv chốt lại : Diện tích của một viên ghạch lát nền là :
40 x 40 = 1600 ( cm2 )
Hát vui
2 hs
Hs lắng nghe
Hs nhắc lại
1hs
Hs nhận việc
Hs làm nhóm đôi Vài hs trình bày Lớp nhận xét
1hs
Hs làm nhóm 4 Đại diện trình bày Lớp nhận xét
1hs
Hs nhận việc
Hs làm 3 nhóm Đại diện trình bày Lớp nhận xét
1hs
Hs làm 3 nhóm Đại diện trình bày Lớp nhận xét
Trang 2Diện tích căn phòng là :
1600 x 150 = 240000( cm2 ) = 24m2
Đáp số 24 m2
4/ Củng cố -dặn dò - Cho hs nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích và mối quan hệ -Gv nhận xét tiết học -Về nhà xem lại bài và hoàn thành các bài tập vào vở -Chuẫn bị bài học tiết sau
3hs Hs lắng nghe Rút kinh nghiệm:
********************************************
TẬP ĐỌC: SỰ SỤP ĐỔ CỦA CHẾ ĐỘ A-PÁC –THAI
A/ yêu cầu -Đọc trôi chảy đúng từ khó và diễn cảm được bài văn -Đọc đúng phiên âm tiếng nước ngoài và các số liệu thống kê trong bài - Hiểu nội dung : Chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi và cuộc chiến tranh đòi bình đẳng của những người da màu ( trả lời được các câu hỏi SGK ) B/ chuẩn bị -Tranh minh họa SGK - Bảng phụ nội dung và đoạn luyện đọc C/ lên lớp Hoạt động của gv Hoạt động cảu hs 1/ ổn định 2/ kiểm tra - Cho hs đọc bài tiết trước và trả lời câu hỏi - Gv nhận xét ghi điểm 3/ bài mới a/ GT : Bất bình với chế độ A-pac-thai người da đen đứng lên đòi bình đẳng Cuộc đấu trah dũng cảm và bền bỉ của họ kết quả ra sao ? Để biết được điều đó chúng ta cùng đi vào bài học - Gv ghi tựa bài b/ luyện đọc - Gv cho hs đọc bài - Gv chia đoạn : 3đoạn Đ oạn 1 : tư đầu đến A-pác-thai Đoạn 2 : tiếp theo đến dân chủ nào Đoạn 3 : Phần còn lại - Cho hs đọc nối tiếp
- Cho hs đọc từ khó và chú giải ( A-pác-thai , Nen-xơn Man –đê-la )
- Cho hs đọc theo cặp
- Cho hs đọc cả bài
- Gv đọc diễn cảm
c/ tìm hiểu bài
- cho hs đọc thầm lại bài văn
+Dưới chế độ A-pác-thai người da đen bị đối sử như thế nào ?
- Gv chốt lại : Người da đen bị đối sử một cách bất công người da đen chiếm
Kiểm tra sỉ số 3hs đọc
Hs lắng nghe
Hs nhắc lại 1hs
Hs đánh dấu
Hs đọc 2 lượt 2hs
2hs
Vài hs trả lời Lớp nhận xét
Trang 310 đất trồng trọt … lương người da đen chị bằng
1
10 lương của người công nhân da trắng Họ phải sống chửa bệnh ở những khu nhà riêng và không được
hưởng một chúc tự do , dân chủ nào
+ Người dân Nam Phi đã làm gì để xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc ?
Gv chốt lại : Họ đã đứng lên đòi bình đẳng cuộc đấu tranh anh dũng và bền bỉ của
họ cuối cùng đã giành được thắng lợi
+ Vì sao cuộc chiến tranh chống chế độ A-pác-thai được đông đảo mọi người trên
thế giời ủng hộ ?
Gv chốt lại : Những người có lương tri , yêu chuộng hòa bình không thể chấp nhận
sự phân biệt chủng tộc dã man … Chế độ A-pác-thai là chế độ xấu xa nhất hành
tinh
+ Hãy giới thiệu về vị tổng thống đầu tiên của nước Nam Phi mới
Gv chốt lại : Ông là một luật sư tên là Nen-xơn Man-đê-la Ông bị giam cầm 27
năm vì ông đã đấu tranh chống chế độ A-pác-thai ông là người tiêu biểu cho tất cả
những người da đen , da màu ở Nam Phi kiên cường bền bỉ đấu tranh cho xã hội
công bằng
- Cho HS nêu nội dung bài
- GV chốt lại đính bảng nội dung như mục yêu cầu
d/Luyện đọc diễn Cảm
- Cho HS đọc lại cả bài ( Hs khá , giỏi )
-GV hướng dẫn cho HS đọc
-GV đính bảng đoạn luyện đọc
-Cho HS thi đọc diễn cảm
-GV nhận xét tuyên dương những em đọc bài tốt
4/Củng cố-Dặn dò
-Cho HS nhắc lại tựa bài
-Cho HS nêu lại nội dung bài
-GV nhận xét tiết học
-Về nhà xem lại bài và luyện đọc diển cảm lại bài
-Chuẩn bị bài học tiết sau
Vài hs trả lời Lớp nhận xét
Vài hs trả lời Lớp nhận xét
Vài hs trả lời Lớp nhận xét
3HS nêu 3HS đọc lại
3hs đọc nối tiếp
HS lắng nghe 1/3 lớp luyện đọc 3HS thi đọc Lớp bình chọn
1HS 3HS
HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
********************************************
Buổi chiều
CHÍNH TẢ (NHỚ – VIẾT ) Ê-MI-LI , CON …
A/yêu cầu
- Nhớ - viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức thơ tự do
- Nhận biết được các tiếng chứa ưa , ươ và cách ghi dấu thanh theo yêu cầu BT2 ; tìm được tiếng chứa ưa , ươ thích hợp trong 2 ,3 câu thành ngữ , tục ngữ BT3
* Hs khá , giỏi làm đầy đủ BT3 , hiểu nghĩa các thành ngữ ,tục ngữ
B/chuẫn bị
-3 tờ phiếu khổ to nội dung BT3
C/ lên lớp`
1/ ổn định
2/ kiểm tra
Hát vui
Trang 4- Cho hs viết lại các từ sai tiết trước
3/ bài mới
a/ GT: Trong tiết chính tả hôm nay các em sẽ được gặp lại người công nhân Mĩ
đã tự thêu mình để phản đối chiến tranh ở Việt Nam qua bài Ê-mi-li , con
-GV nghi tựa bài
b/ viết chính tả
- Cho hs đọc thuộc lòng bài
- Cho hs đọc thuộc lòng đoạn viết
-Gv hướng dẫn hs những từ khó : Oa-sinh-tơn , Ê-mi-li , sáng lòa
-Cho hs viết chính tả
-Gv lưu ý hs cách trình bày đoạn thơ
-GV chấm 5-7 bài
- GV nhận xét chung về các bài chính tả đã chấm
c/ Thực hành
Bài 2 : Cho Hs đọc yêu cầu BT 2 :
Gv giao việc : Đọc 2 khổ thơ , tìm tiếng có vần ưa , ươ trong 2 khổ thơ đó Nêu
nhận xét về cách nêu dấu thanh ở các tiếng đã tìm được
Cho Hs làm bài
Cho Hs trình bày kết quả
Gv kết luận :
Những tiếng có vần ưa : lưa thưa , mưa ( 3 lần ) giữa
Những tiếng có vần ươ : tưởng , nước , tươi , ngược
Có âm cuối đặt dấu thanh ở chữ cái thứ 2 , không có âm cuối đặt dấu thanh ở
chữ cái thứ nhất
Bài 3 : hướng dẫn hs làm bài tập 3 :
Gv giao việc : ( Hs khá , giỏi làm được hết 4 câu )
Cho hs làm bài
Cho hs trình báy kết quả
Gv chốt lại : Cần được ước thấy
Năm nắng mười mưa
Nước chảy đá mềm
Lửa thử vàng , gian nan thử sức
4/ Củng cố -dặn dò
- Cho hs nhắc lại quy tắt đánh dấu thanh và đọc lại các thành ngữ tục ngữ
-Gv nhận xét tiết học
-Về nhà xem lại bài , viết lại các từ còn sai
-Chuẫn bị bài học tiết sau
Vài hs lên bảng viết HS lắng nghe HS nhắc lại 1hs đọc 2 hs đọc khổ 3 ,4 HS luyện viết HS viết chính tả vào vở HS tự soát lỗi Lớp đổi vở soát lỗi 1 hs Hs nhận việc Hs làm bài cá nhân Vài hs trình bày Lớp nhận xét 1 hs Hs nhận việc Hs làm bài cá nhân Vài hs trình bày Lớp nhận xét 3hs Hs lắng nghe Rút kinh nghiệm:
********************************************
Luyện Chính tả: (nghe - viết)
NHỮNG CON SẾU BẰNG GIẤY.
I.Mục tiêu:
- Học sinh nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Những con sếu bằng giấy
- Viết đúng các từ : 16 - 7 - 1945, Hi-rô-si-ma, Na-ga-da-ki, Xa-da-cô, Xa-xa-ki
- Rèn luyện cho HS kĩ năng viết chính tả
- Giáo dục HS ý thức tự giác rèn chữ viết
II.Chuẩn bị:
Trang 5Phấn màu, nội dung.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của
HS
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp.
b Hướng dẫn học sinh nghe viết.
- Giáo viên đọc đoạn viết : “Từ đầu …em lâm
bệnh nặng” trong bài: Những con sếu bằng giấy
- Cho HS đọc thầm, quan sát sách giáo khoa cách
trình bày
H: Xa-da-cô bị nhiễm phóng xạ từ khi nào?
H: Cô bé đã hi vọng kéo dài cuộc sống bằng cách
nào?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết các từ khó:
Hi-rô-si-ma, Na-ga-da-ki, Xa-da-cô Xa-xa-ki
c Hướng dẫn HS viết bài.
- Giáo viên nhắc nhở HS một số điều trước khi
viết
- Đọc cho học sinh viết bài
- Đọc bài cho HS soát lỗi HS soát lại bài
- Giáo viên thu một số bài để chấm, chữa
- HS trao đổi vở để soát lỗi
- Giáo viên nhận xét chung
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà viết lại những lỗi sai
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, quan sát sách giáo khoa cách trình bày
- Khi cô bé mới được hai tuổi
- Gấp đủ 1000 con sếu bằng giấy và treo quanh phòng
- HS viết nháp, 2 em viết bảng nhóm
- HS lắng nghe và thực hiện
Toán ;
LUYỆN TẬP CHUNG.
I.Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Tiếp tục củng cố về các đơn vị đo diện tích.
- Áp dụng để thực hiện các phép tính và giải toán.
- Giúp HS chăm chỉ học tập
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Củng cố kiến thức.
- Gọi HS nhắc lại các đơn vị đo diện tích đã học.
- Nêu nhận xét về giữa hai đơn vị liền kề.
Hoạt động 2: Thực hành
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- Xác định dạng toán, tìm cách làm
- Cho HS làm các bài tập.
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
- HS nêu
- HS đọc kỹ đề bài
- HS làm các bài tập
- HS lên lần lượt chữa từng bài
Trang 6- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải.
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) 16ha = ….dam 2
35000dm 2 = …m 2
8m 2 = … dam 2
b) 2000dam 2 = …ha
45dm 2 = ….m 2
324hm 2 = …dam 2
c) 260m 2 = …dam 2 … m 2
2058dm 2 =…m 2 ….dm 2
Bài 2: Điền dấu > ; < ; =
a) 7m 2 28cm 2 … 7028cm 2
b) 8001dm 2 …….8m 2 100dm 2
c) 2ha 40dam 2 …….204dam 2
Bài 3 : Chọn phương án đúng :
a) 54km 2 < 540ha
b) 72ha > 800 000m 2
c) 5m 2 8dm 2 = 5 8
10 m2
Bài 4 : (HSKG)
Để lát một căn phòng, người ta đã dùng vừa hết 200
mảnh gỗ hình chữ nhật có chiều dài 80cm, chiều rộng
20cm Hỏi căn phòng đó có diện tích là bao nhiêu m 2 ?
4.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà ôn lại kiến thức vừa học.
Lời giải :
a) 16ha = 1600dam 2
35000dm 2 = 350m 2
8m 2 = 8
100 dam2
b) 2000dam 2 = 20ha 45dm 2 = 45
100 m2
324hm 2 = 32400dam 2
c) 260m 2 = 2dam 2 60m 2
2058dm 2 = 20m 2 58dm 2
Lời giải:
a) 7m 2 28cm 2 > 7028cm 2
(70028cm 2 ) b) 8001dm 2 < 8m 2 10dm 2
(810dm 2 ) c) 2ha 40dam 2 = 240dam 2
(240dam2 )
Bài giải:
Khoanh vào C.
Bài giải:
Diện tích một mảnh gỗ là :
80 20 = 1600 (cm 2 ) Căn phòng đó có diện tích là:
1600 800 = 1 280 000 (cm 2 ) = 128m 2
Đáp số : 128m 2
- HS lắng nghe và thực hiện.
Thứ 3 ngày 24 tháng 9 năm 2013
TOÁN
HÉC - TA
A/ Yêu cầu
- Biết tên gọi , kí hiệu , độ lớn của đơn vị đo diện tích héc – ta
- Biết quan hệ giữa héc – ta và mét vuông
- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích ( trong mối quan hệ với héc – ta )
- Cả lớp làm được BT1a ( 2 dòng đầu ) 1b ( cột đầu ),2
* Hs khá giỏi BT1a ( 2 dòng còn lại , 1b cột còn lại và bài 3, 4)
B / lên lớp
1/ ổn định
2/ kiểm tra
- Cho hs nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích và mối quan hệ giữa chúng
.Gv nhận xét ghi điểm
3/ bài mới
a/ GT : Trong bảng đơn vị đo diện tích người ta thường dùng đơn vị héc – ta
Hát vui
2 hs
Trang 7để đo ruộng đất
-Gv ghi tựa bài
b/ Giới thiệu đơn vị đo diện tích héc- ta
Thông thường khi đo diện tích một mảnh đất một thửa ruộng , một khu ruộng ,
một khu vườn người ta dùng đơn vị héc – ta
1 héc – ta bằng 1 héc-tô-mét vuông viết tắt là :ha
+ 1 héc-ta bằng bao nhiêu mét vuông
Gv chốt lại : 1ha = hm2 = 10000 m2
c/ luyện tập
Bài 1 : cho hs đọc yêu cầu bài tập 1
Cho hs làm bài
Cho hs trình vày kết quả
Gv chốt lại : a/ 4ha = 40000 m2 ; 1
2 ha = 5000 m2 20ha = 200000m2 ; 1001 ha = 100 m2 *(1km2 = 100 ha ; 15 km2 = 1500 ha ; 1 10 km2 = 10 ha ; 3 4 km2 = 75 ha ) b/ 60000 m2 = 6 ha ; 800000m2 = = 80 ha *( 1800 ha = 18 km2 ; 27000 ha = 270 km2 ) Bài 2 Cho hs đọc yêu cầu BT2 Cho hs làm bài Cho hs trình bày kết quả Gv nhận xét tuyên dương chốt lại 220000ha = 220 km2
Bài 3 : cho hs đọc yêu cầu bài tập 3 ( Hs khá , giỏi làm ) Cho hs làm bài Cho hs trình vày kết quả Gv chốt lại : a/ 85 km2 < 850 ha S b/51 ha > 60000m2 Đ c/ 4 dm27cm2 = 4 7 10 dm2 S Bài 4 : cho hs đọc yêu cầu bài tập 4 ( Hs khá , giỏi làm ) - Cho hs làm bài - Cho hs trình vày kết quả Gv chốt lại : 12 ha = 120000 m2 Diện tích mảnh đất dùng để xây tòa nhà chính là : 120000 : 40 = 3000 ( m2 ) Đáp số : 3000 m2 4/ Củng cố -dặn dò - Cho hs nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích và mối quan hệ -Gv nhận xét tiết học -Về nhà xem lại bài và hoàn thành các bài tập vào vở -Chuẫn bị bài học tiết sau
Hs lắng nghe Hs nhắc lại Hs ghi bảng và đọc 2 hs nêu 1hs Hs làm nhóm đôi Vài hs trình bày Lớp nhận xét 1hs Hs làm 3 nhóm Đại diện trình bày Lớp nhận xét 1hs Hs làm nhóm đôi Đại diện trình bày Lớp nhận xét 1hs Hs làm nhóm đôi Đại diện trình bày Lớp nhận xét 3hs Hs lắng nghe Rút kinh nghiệm:
********************************************
Luyện toán : Luyện tập chung
Trang 8I.Mục tiêu : Giúp học sinh :
- HS nắm được tên, ký hiệu, mối quan hệ giữa các đơn vị đo độ dài, khối lượng
- Thực hiện được các bài đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng
- Giúp HS chăm chỉ học tập
II.Chuẩn bị :
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Ổn định:
2 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Hoạt động1 : Củng cố kiến thức.
a)Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài, khối lượng
H : Nêu lần lượt 7 đơn vị đo kề nhau ?
b)Ôn cách đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng
- HS nêu các dạng đổi:
+ Đổi từ đơn vị lớn đến đơn vị bé
+ Đổi từ đơnvị bé đến đơn vị lớn
+ Đổi từ nhiêu đơn vị lớn đến 1 đơn vị
+ Viết một đơn vị thành tổng các đơn vị đo
- GV lấy VD ngay trong bài để HS thực hành và
nhớ lại các dạng đổi
Hoạt động 2: Thực hành
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
- GV chấm một số bài
- Chữa chung một số lỗi mà HS thường mắc phải
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
a) 4m = … km
b)5kg = …tạ
c) 3m 2cm = …hm
d) 4yến 7kg = …yến
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3km 6 m = … m
b) 4 tạ 9 yến = …kg
c) 15m 6dm = …cm
d) 2yến 4hg = … hg
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm:
a) 3 yến 7kg … 307 kg
b) 6km 5m …….60hm 50dm
Bài 4:(hsk,g) Một thửa ruộng hình chữ nhật có
chu vi là 480m, chiều dài hơn chiều rộng là 4
dam Tìm diện tích hình chữa nhật
- HS nêu:
Đơn vị đo độ dài :
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm Đơn vị đo khối lượng :
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
Lời giải :
1000 km. b)
5
100 tạ. c) 3 2
7
10 yến.
Lời giải:
a) 3006 m b) 490 kg c) 1560 cm
d) 204hg.
Bài giải:
a) 3 yến 7kg < 307 kg b) 6km 5m = 60hm 50dm
Bài giải:
Đổi : 4 dam = 40 m
Nửa chu vi thửa ruộng là :
480 : 2 = 240 (m)
Ta có sơ đồ :
Trang 94.Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn lại 4 dạng đổi đơn vị đo độ dài
khối lượng
Chiều dài
Chiều rộng thửa ruộng là : (240 – 40) : 2 = 100 (m) Chiều dài thửa ruộng là :
100 + 40 = 140 (m) Diện tích thửa ruộng là :
140 100 = 1400 (m2) Đáp số : 1400 m2
- HS lắng nghe và thực hiện
LUYỆN TỪ VÀ VÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : HỮU NGHỊ - HỢP TÁC
A/ yêu cầu
- Hiểu nghĩa các từ có tiếng hữu , tiếng hợp và xếp vào các nhóm thích hợp theo yêu cầu BT1, 2 Biết đặt câu với một từ , 1 thành ngữ theo yêu cầu BT3,4
* Hs khá , giỏi đặt được 2,3 câu với 2,3 thành ngữ ở BT4
B/ chuẩn bị
- Vài tờ phiếu kẽ sẵn phân loại để hs làm BT1
C/ lên lớp
1/ ổn định
2/ kiểm tra
+ Em hãy cho biết thế nào là từ đồng âm ? Đặt câu phân biệt của nghĩa
của từ đồng âm ?
- Gv nhận xét ghi điểm
3/ bài mới
a/ GT : Bài học hôm nay giúp các em mở rộng vốn từ về hữu nghị -hợp tác
-Gv ghi tựa bài
b/ nội dung
H Đ 1 :hoạt động nhóm đôi
Bái 1 : cho hs đọc yêu cầu bài tập 1
- Gv giao việc : Cho các em xếp các chữ vào hai nhóm a , b
- Cho hs làm bài
- Cho hs trình bày kết quả
- Gv chốt lại :
a/ Hữu nghị có nghĩa là bạn bè b/ Hữu nghị có nghĩa là có
Hữu nghị : tình cảm thân thiện giữa
các nước
Chiến hữu : bạn chiến đấu
Thân hữu : bạn bè thân thiết
Hữu hảo :như hữu nghị
Bằng hữu : bạn bè
Bạn hữu : bạn bè thân thiết
Hữu ích : có ích Hữu hiệu : có hiệu quả Hữu tình : có tình cảm Hữu dụng : dùng được việc
H Đ 2 : hs làm bài theo nhóm
Bài 2 : Cho hs đọc yêu cầu bài 2
Gv giao việc :
Cho hs làm bài
Cho hs trình bày kết quả
Kiểm tra sĩ số 3em lên bảng giải
Hs lắng nghe
Hs nhắc lại
1hs
Hs nhận việc
Hs làm nhóm đôi Đại diệntrình bày Lớp nhận xét
1hs
Hs nhận việc
Hs làm bài nhóm đôi Vài hs trình bày
240m
Trang 10Gv chốt lại :a/ Gộp có nghĩa gộp lại , tập hợp thành cái lớn hơn
Hợp tác , hợp nhất ,hợp lực
H Đ3 : Hoạt động cá nhân
Bái 3 : Cho hs đọc yêu cầu bài tập 3
Gv giao việc :
Cho hs làm bài
Cho hs trình bày kết quả
Gv chốt lại khen ngợi những hs đặt câu hay
H Đ 4 : hoạt động cá nhân
Bài 4 : Cho hs đọc yêu cầu bài 4
Gv giao việc : dùng các thành ngữ tục ngữ đặt câu ( Hs khá , giỏi đặt được 2 ,3 câu
với 2 , 3 thành ngữ ở BT4 )
Cho hs làm bài
Cho hs trình bày kết quả
Gv nhận xét khen ngợi hs đặt câu đúng chủ đề và hay
4/ Củng cố -dặn dò
- Cho hs nhắc lại tựa bài
- Cho hs khá , giỏi đọc lại câu mình đặt
-Gv nhận xét tiết học
-Về nhà xem lại bài và hoàn thành các bài tập vào vở
-Chuẫn bị bài học tiết sau
Lớp nhận xét 1hs Hs nhận việc Hs làm bài cá nhân Vài hs trình bày Lớp nhận xét 1hs Hs nhận việc Hs làm bài cá nhân Vài hs trình bày Lớp nhận xét 1hs 3hs Hs lắng nghe Rút kinh nghiệm:
********************************************
LUYỆN TỪ VÀ VÂU
LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA, TRÁI NGHĨA.
I Mục tiêu:
- HS vận dụng kiến thức đã học về từ đồng nghĩa và trái nghĩa, làm đúng những bài tập về từ đồng nghĩa và trái nghĩa
- Phân loại các từ đã đã cho thành những nhóm từ đồng nghĩa
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn
II Chuẩn bị: Nội dung bài.
III Hoạt động dạy học:
1.Ổn định:
2.Kiểm tra : Cho HS nhắc lại các kiến thức về từ
đồng nghĩa
- Giáo viên nhận xét
3 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- HS làm các bài tập
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh yếu
- GV chấm một số bài và nhận xét
Bài 1 : Tìm từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
a) Đất nước ta giàu đẹp, non sông ta như gấm,
như vóc, lịch sử dân tộc ta oanh liệt, vẻ vang Bởi
- HS nêu
Bài giải:
a) Đất nước, non sông, quê hương, xứ sở, Tổ