Bµi 4: Cho c¸c thµnh ng÷ : kÝnh thầy yêu bạn,tôn s trọng đạo,lá lành đùm lá rách .Em hãy chọn thành ngữ thích hợp để viết thành một đoạn văn từ 8 đến 10 câu về giao tiếp ứng xö cña häc s[r]
Trang 1Ngày soạn : 22/9/2013
Ngày dạy : 26/9/2013
Tiết 48 - Tiếng Việt
THÀNH NGỮ.
I Mục tiêu cần đạt : Giúp học sinh hiểu đợc:
1, Kiến thức :
- Khỏi niệm thành ngữ.
- Nghĩa của thành ngữ.
- Chức năng của thành ngữ trong cõu
- Đặc điểm diễn đạt và tỏc dụng của thành ngữ
2, Kĩ năng :
- Nhận biết thành ngữ.
- Giải thớch ý nghĩa của một số thành ngữ thụng dụng
* Cỏc kĩ năng sống cơ bản được giỏo dục
- Ra quyết định : lựa chọn cỏch sử dụng cỏc thành ngữ phự hợp với thực tiễn giao tiếp của bản thõn
- Giao tiếp: Trỡnh bày suy nghĩ , ý tưởng, thảo luận và chia sẻ những ý kiến cỏ nhõn
về cỏch sử dụng cỏc thành ngữ.
II Chuẩn bị : mỏy chiếu đa năng, giỏo ỏn
III.Cỏc phương phỏp dạy học:
- Phương phỏp bản đồ tư duy
- Phương phỏp vấn đỏp, thuyết trỡnh
- Phương phỏp luyện tập – thực hành
- Phương phỏp dạy học hợp tỏc theo nhúm nhỏ
IV Tiến trình lên lớp.
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của học sinh
3 Bài mới.
Hoạt động 1 :Giới thiệu bài
Trong giao tiếp chỳng ta nên học cỏch núi đỳng,núi hay,núi ngắn gọn, hàm xỳc
và biểu cảm Một trong những cỏch núi hay,núi đẹp đú chỳng ta sẽ được học tập ở thành ngữ Vậy thành ngữ là gỡ ? Nó có đặc điểm như thế nào ? Cỏch sử dụng ra sao ?
Cụ trũ chỳng ta sẽ cựng tỡm hiểu trong bài học ngày hụm nay.
Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức
* Hoạt động 2
- Hs đọc ví dụ sgk-143.
? Em hãy nhận xét về cấu tạo của cụm từ “ lên thác
xuống ghềnh ”? ( Có thể thêm,bớt từ,đổi vị trí các từ
hay thay đổi các từ khác đợc không ? Vì sao ?)
MC: - ‘’xuống thác lên ghềnh’’
- ‘’vào ghềnh ra thác’’
- lên thác vào ghềnh
- lên trên ghềnh,xuống dới thác
( Không thể thêm bớt,thay đổi,đảo vị trí các từ vì
không có tính cân đối,hài hòa)
I Thế nào là thành ngữ?
1Khái niệm
*Ví dụ :(sgk - tr 143)
- Cụm từ ‘’lên thác xuống ghềnh ‘’
- Không thể thêm bớt ,thay đổi hay
đảo vị trí các từ
Trang 2? Nh vậy xét về cấu tạo, cụm từ trên có đặc điểm
gì ?
( nó cố định hay tự do )
? Từ “thác’’ “ghềnh” trong cụm từ trên có nghĩa là
gì ?
(* Thác : chỗ dòng nớc chảy vợt qua một vách đá cao
nằm chắn ngang lòng sông,suối
* Ghềnh : chỗ dòng sông bị thu hẹp lại và nông có
đá lởm chởm nằm chắn ngang làm dòng nớc dồn lại và
chảy xiết)
? Vậy “lên thác xuống ghềnh’’ là gì ?
( G: Đặt trong bài ca dao ( “thân cò’’ ẩn dụ về ngời
nông dân ) -> “thân cò lên thác xuống ghềnh’’để
chỉ thân phận long đong,vất vả,chịu nhiều khổ
cực của ngời nông dân trong xã hội phong kiến xa)
? Nh vậy :xét về mặt nghĩa cụm từ trên đã biểu thị
đợc một ý hoàn chỉnh cha ?
Gv chốt ý : Cụm từ có những đặc điểm nh trên đợc
gọi là thành ngữ
Qua phân tích ví dụ,em hiểu thành ngữ là gì ?
Hs đọc bài học ( Ghi nhớ 1.1)
Đọc ví dụ sau
a/ Đứng núi này trông núi nọ ( kia , khác )
b/ Châu chấu đá voi ( xe)
? Nhận xét về từ ngữ của các thành ngữ trên ?
( những từ ngữ nào thay đổi )
Trò chơi : “Đuổi hình bắt thành ngữ’’
( Gv hớng dẫn học sinh cách tham gia trò chơi)
? Theo dõi ví dụ trên bảng.Em hãy giải thích nghĩa
của các thành ngữ?
* Nhóm 1 :
- Tham ăn ,tục uống
( ăn uống tham lam, thô tục thiếu văn hóa)
- Ma to gió lớn
( Ma gió với mức độ lớn hơn bình thờng)
? Nghĩa của thành ngữ nhóm 1 đợc hiểu bằng cách
nào ?
* Nhóm 2:
- Đi guốc trong bụng
( hiểu rõ,hiểu thấu mọi tâm t,suy nghĩ cũng nh mọi
ý định,ý đồ khác) ( nói quá)
- Nhanh nh chớp : (Hành động mau lẹ,rất
nhanh,chính xác) ( so sánh )
? Nghĩa của thành ngữ nhóm 2 đợc hiểu bằng cách
nào ?
cụm từ cố định
- Nghĩa : trải qua nhiều gian nan vất vả nguy hiểm
Biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh
Thành ngữ
* Ghi nhớ ( ý 1 - SGK )
* Lu ý : Tính cố định của thành ngữ chỉ là tơng đối
2 Nghĩa của thành ngữ
+ Ví dụ: sgk (143).
- hiểu trực tiếp từ nghĩa đen
Hiểu theo nghĩa hàm ẩn ( thông qua phép chuyển nghĩa so sánh nói
Trang 3? Nh vậy qua các ví dụ em có nhận xét gì về nghĩa
của thành ngữ
? H tóm tắt truyện ‘’ ếch ngồi đáy giếng )
Qua câu truyện trên em hiểu “ếch ngồi đáy giếng ‘’
hàm ý nói về điều gì ?
( Những ngời hiểu biết ít ,tầm nhìn bị hạn chế ,do
điều kiện tiếp xúc hạn hẹp )
( G : Từ câu chuyện này ,chúng ta có thành ngữ
"ếch ngồi đáy giếng’’ ( nói khác đi - thành ngữ
"ếch ngồi đáy giếng’’ đợc hình thành từ một câu
chuyện dân gian)
? Cho ví dụ ‘‘Khẩu phật tâm xà’’
? Giải thích ý nghĩa của từng yếu tố Hán Việt
trong thành ngữ trên ?
( Khẩu : miệng ; phật : ông phật ; tâm : lòng ; xà :
rắn )
Vậy : Khẩu phật tâm xà là gì ?
( Miệng nói từ bi ,thơng ngời mà lòng dạ thì nham
hiểm,độc ác)
? Nh vậy với các thành ngữ bắt nguồn từ truyện dân
gian ,để hiểu nghĩa chúng ta phải cần điều gì ?
? Khẩu phật tâm xà là từ Hán Việt Vậy để hiểu
đợc nghĩa của các thành ngữ Hán Việt chúng ta phải
làm thế nào ?
- Gv chốt ý.
* Hoạt động 3
- Hs đọc ví dụ.
? Xác định vai trò ngữ pháp của thành ngữ trong các
câu sau
? Nh vậy thành ngữ có thể giữ những chức vụ gì
quá,ẩn dụ )
* Ghi nhớ: sgk (144).
* Lu ý:
- Hiểu chính xác về nghĩa của thành ngữ ta nên đặt trong văn cảnh
- Muốn hiểu nghĩa của thành ngữ Hán Việt cần hiểu nghĩa các yếu tố tạo nên nó
II Sử dụng thành ngữ
1 Chức năng ngữ pháp
* Ví dụ:
a/ Thân em vừa trắng lại vừa tròn Bảy nổi ba chìm với nớc non
- Bảy nổi ba chìm - vị ngữ.
b/ Anh đã nghĩ thơng em nh thế phòng khi tắt lửa tối đèn
- Tắt lửa tối đèn - phụ ngữ của danh
từ “khi’’
c/ Con Rồng cháu Tiên là thành ngữ dùng để nói về dòng giống cao sang ,nguồn gốc đáng tự hào của dân tộc Việt Nam
- Con Rồng cháu Tiên - chủ ngữ d/ Ngời ta thờng nói :Câu ngay không
sợ chết đứng.
- ở hiền gặp lành - phụ ngữ của
động từ ‘’nói’’
* Nhận xét:
Thành ngữ thờng làm chủ ngữ, vị
Trang 4trong câu?
H quan sát ví dụ ( Máy chiếu)
? Trong 2 cách diễn đạt trên ,cách diễn dạt nào hay
hơn ? Vì sao?
(Cách diễn đạt sử dụng thành ngữ hay hơn vì ngắn
gọn ,hàm súc)
? Qua phân tích những ví dụ trên em thấy thành
ngữ có tác dụng gì trong khi nói ,viết ?
(G mở rộng : Thành ngữ đợc sử dụng trong giao
tiếp ,trong thơ văn
H quan sát 1 só ví dụ về sử dụng thành ngữ
(G chốt ý, lu ý học sinh về ý thức trau dồi vốn thành
ngữ và biết lựa chọn thành ngữ phù hợp trong khi
nói ,viết.)
* Hoạt động 4:
G hớng dẫn học sinh làm bài tập
- Hs làm bài tập, nhận xét, bổ sung.
- Gv hớng dẫn, chốt đáp án.
Bảng phụ
H điền từ ,G nhận xét ,cho điểm
H viết đoạn văn
G nhận xét,cho điểm
ngữ, phụ ngữ trong CDT,CĐT,CTT
2 Tác dụng của thành ngữ.
* Ví dụ :
- Thân em vừa trắng lại vừa tròn Bảy nổi ba chìm với nớc non (Hồ Xuân Hơng)
- Thân em vừa trắng lại vừa tròn Vất vả lận đận với nớc non
* Nhận xét : Thành ngữ ngắn gọn ,hàm súc, giàu tính hình tợng, biểu cảmcao
* Ghi nhớ: ( sgk -144)
III Luyện tập.
1 Bài 1: Tìm thành ngữ, giải
nghĩa.
- Sơn hào hải vị: các sản phẩm, các món ăn ngon.
- Nem công chả phợng: món ăn quý hiếm.
- Khỏe nh voi: rất khỏe.
- Tứ cố vô thân: Ko có ngời thân, ruột thịt.
- da mồi tóc sơng : chỉ ngời già
2 Bài 3: Tạo thành ngữ hoàn chỉnh, đặt câu.
- lời ăn tiếng nói
- một nắng hai s ơng -no cơm ấm áo ( cật ) -bách chiến bách thắng -sinh cơ lập nghiệp
3 Bài 4: Cho các thành ngữ : kính thầy yêu bạn,tôn s trọng đạo,lá lành
đùm lá rách Em hãy chọn thành ngữ thích hợp để viết thành một đoạn văn từ 8 đến 10 câu về giao tiếp ứng
xử của học sinh trong nhà trờng.
IV Củng cố.
- Khái niệm, tác dụng của thành ngữ ( Sơ đồ t duy)
V Dặn dũ.
- Học bài Su tầm thành ngữ về lời ăn tiếng nói.
- Hoàn thiện bài tập vào vở bài tập.
- Soạn bài: Cách làm bài văn biểu cảm về tác phẩm văn học.