1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 48: Luyện tập

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 70,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Muïc tieâu : HS biết cách lập bảng và vận dụng công thức để tính số trung bình cộng Biết nhận xét dựa vào bảng và số trung bình cộng Reøn luyeän kyõ naêng laäp baûng tính soá trung bì[r]

Trang 1

I/ Mục tiêu :

HS biết cách lập bảng và vận dụng công thức để tính số trung bình cộng

Biết nhận xét dựa vào bảng và số trung bình cộng

Rèn luyện kỹ năng lập bảng tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu hiệu…

Có thái độ cận khi lập bảng, đếm, tính toán

II/ Chuẩn bị :

GV: thước thẳng, bảng phụ ghi bảng 23; 24; 25; 26 SGK và bảng 27

HS: học thuộc và hiểu công thức tính số trung bình cộng, làm bài tập ở nhà

III/ Tiến trình dạy học :

Hoạt động I : KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7’)

Hoạt động II : LUYỆN TẬP (35’)

- Cho hs đọc bài tập 12 SBT

- Em hãy cho biết để tính

điểm trung bình của từng xạ

thủ thì em phải làm gì ?

- Gọi 2 hs tính điểm trung

bình của từng xạ thủ

- Em có nhận xét gì về kết

quả và khả năng của từng

ngưòi

- Gv cho tiếp bài tập : Tìm

số trung bình cộng và tìm

mốt của dãy giá trị sau bằng

cách lập bảng

- Cho hs hoạt động theo

nhóm

- Yêu cầu các nhóm hoạt

động thi đua xem nhóm

- Nào làm nhanh và đúng

nhất

- Gv kiểm tra kết quả và ý

thức làm việc của các nhóm

Cho điểm nhóm làm việc

- 1 hs đọc bài tập 12

- Tính các tích x.n

- Rồi chia tổng các tích số các giá trị

- Hai học sinh lên bảng tính điểm trung binh của từng xạ thủ

- 1 hs nhận xét của hai xạ thủ

- Hs lập bảng tần số dựa vào bảng thống kê ban đầu

Bài 1 : Bài 12 / SBT

Xạ thủ A Xạ thủ B

GT (x) TS (n) Các tích GT(x) TS

(n)

Các tích 8

9 10

5 6 9 N=20

40 54 90

Tổng 184

6 7 9 10

2 1 5 12 N=20

12 7 45 120

Tổn g 184

184 9,2 20

20

Nhận xét : Hai người có kết quả bằng nhau , nhưng xạ

thủ A bắn đêu hơn ( điểm chụm hơn ) , còn điểm của xạ thủ B phân tán hơn

Bài 2 : Cho bảng :

18 26 20 18 24 21 18 21 17 20

19 18 17 30 22 18 21 17 19 26

28 19 26 31 24 22 18 31 18 24 a/ Bảng tần số

- Hs1 : Nêu các bước tính số trung

bình cộng ? Nêu công thức tính số

trung bình cộng và giải thích

- Các kí hiệu Chữa bài tập 17a

- _ Hs2 : Nêu ý nghĩa của số trung

bình cộng ? Thế nào là mốt của dấu

hiệu

- Chữa bài tập 17 b

- GV cho hs cả lớp nhận xét bài làm

của 2 bạn và cho điểm 2 hs

+ Hs 1 trả lời như sgk Bài tập 17a /

50

+ Hs 2 trả lời như sgk Bài tập 17b

Tần số lớn nhất là 9 , giá trị ứng với tần số 9 là 8 Vậy M0 = 8

Tiết : 48

NS

NG

LUYỆN TẬP

Trang 2

tốt nhất

- Cho hs làm bài tập 18 /21

- Bảng này có gì khác so

với những bảng tần số đã

biết ?

- Gv giới thiệu bảng phân

phối ghép lớp

- Muốn tính số trung bình

cộng của số này ta làm thế

nào ?

- Gv hướng dẫn tính số

trung bình cộng của từng

khoảng

- VD : TBC của 110 -120 là

115

- Gọi hs lên bảng tính giá

trị trung bình , các tích x.n

- Em hãy tính số trung bình

cộng

- GV hướng dẫn cách sử

dụng máy tính bỏ túi để tính

giá trị trung bình

- Hs làm theo sự hướng dẫn

của gv

- Hs các nhóm hoạt động theo nhóm

- Sau 5’ các nhóm nộp bài làm của nhóm và 1 hs trình

- Bày bài làm của nhóm

- 1 hs so sánh bảng tần số trong bài 18

- Và các bảng tần số trong các bài trước

- 1 Hs tính giá trị trung bình

- 1 hs tính tần số

n

- 1 hs tính các tích

- (x.n )

- 1 hs tính số trung bình cộng

- Hs làm theo hướng dẫn của

gv

Giá trị (x)

Tần số (n)

Các tích

17 18 19 20 2 22 24 26 28 30 31

3 7 3 2 3 2 3 3 1 1 2

51 126 57 40 63 44 72 78 28 30 62

651 30

X

= 21,7 N=30 Tổng : 651

Vậy số trung bình cộng là X 21,7 Mốt là M0 = 18

Bài 3 : Bài 18 /21:

a/ Bảng này khác so với bảng tần số đã biết là trong cột giá trị (chiều cao ) người ta ghép các giá trị của dấu hiệu theo từng lớp

b/ Số trung bình cộng : Ch/cao GTTBình Tần số

(n) Cáctích

(x.n) 105

110-120 121-131 132-142 143-153 155

105 115 126 137 148 155

1 7 35 45 11 1 N=100

105 805 4410 6165 1628 155 13268

13268 100

X

=132,68(cm)

Hướng dẫn : Sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị

trung bình trong bài toán thống kê X

VD : Bài tập 13 / SBT

Tính giá trị trung bình X

Xạ thủ A : 1 1 2 2 =

k k k

X

5.8 6.9 9.10

5 6 9

 

Aán trên máy : Aán MODE 0 để máy làm việc ở dạng thường Aán tiếp : (5.8 + 6 9 + 9 10 ) : (5+ 6 + 9 ) Kết quả : 9,2

Tương tự giá trung bình của xạ thủ B là 9.2

Hoạt động III : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (3’)

Soạn câu hỏi ôn tập Chương III

Làm BT 20; 21 SGK/23 BT 14; 15 SBT/7

Xem lại các bài tập đã giải

Trang 3

Hướng dẫn bài 20 : Dựng biểu đồ đoạn thẳng cột nằm ngang năng suất tạ / ha Cột đứng chỉ các tỉnh thành phố

Ngày đăng: 31/03/2021, 04:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm