Mục tiêu bài học: HS: - Hiểu được ý nghĩa quan trọng của những đổi mới trong đời sống vËt chÊt của người Việt cổ thời kì văn hóa Hòa Bình - Bắc Sơn; biết được tổ chức xã hội đầu tiên của[r]
Trang 1Ngày soạn: 21/8/2009 Ngày dạy: 28/8/2009
Tiết 1: SƠ LƯỢC VỀ MễN LỊCH SỬ
A Mục tiêu bài học
- Giúp cho học sinh hiểu Lịch sử là một khoa học có ý nghĩa quan trọng đối với mỗicon ngời, học Lịch sử là cần thiết Biết và nhớ đợc các t liệu lịch sử
- Bớc đầu bồi dỡng cho học sinh ý thức về tính chính xác và sự ham thích trong họctập bộ môn
2 Kiểm tra bàicũ:
Kiểm tra sách giáo khoa , vở ghi của học sinh.
3.Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Yêu câù hs đọc sgk
? Con ngời sự vật xung quanh ta có
biến đổi không? Sự biến đổi đó có ý
nghĩa gì?
- Gv chốt
? Em hiểu Lịch sử là gì?
? Có gì khác nhau giữa Lịch sử một
con ngời và Lịch sử xã hội loài ngời?
? Tại sao Lịch sử là khoa học?
? Em hãy lấy ví dụ trong cuộc sống
của gia đình quê hơng em để thấy rõ
sự cần thiết phải hiểu biết Lịch sử?
- Lịch sử loài ngời là toàn bộ nhữnghoạt động của con ngời từ khi xuấthiện đến ngày nay
- Lịch sử là một môn khoa học, tìm hiểu, dựng lại toàn bộ hoạt động của con ngời và xã hội loài ngời
2 Học Lịch sử để làm gì?
Hs trả lời
- Biết đợc cội nguồn của tổ tiên cha
ông, cội nguồn của dân tộc mình
- Biết những gì mà loài ngời đã làmnên trong quá khứ để xây dựng XH
Trang 2? Các nguồn t liệu có ý nghĩa gì đối
với việc học tập nghiên cứu Lịch sử?
? Nh vậy có những loại t liệu nào lịch
- Em hãy tìm hiểu câu danh ngôn: “Lịch sử là thầy dạy của cuộc sống.”
- Học kỹ bài, trả lời các câu hỏi cuối bài –
- Chuẩn bị bài 2” Cách tính thời gian trong lịch sử”
+ Đọc kỹ bài 2
+ Quan sát các hình trong SGK , nghiên cứu các câu hỏi ở bài 2
Tiết 2 : C CH T NH THÁCH TÍNH TH ÍNH TH ỜI GIAN TRONG LỊCH SỬ
A Mục tiêu bài học:
- Hiểu tầm quan trọng của việc tính thời gian trong Lịch sử Thế nào là âm Lịch, dơngLịch và công Lịch Biết cách đọc ghi và tính năm tháng theo công Lịch
- Biết quý trọng thời gian và bồi dỡng ý thức về tính chính xác khoa học
- Rèn cách ghi và tính năm, tính khoảng cách giữa các thế kỷ với hiện tại
B Chuẩn bị:
- GV:Tranh ảnh theo sách giáo khoa và Lịch treo tờng, địa cầu, sơ đồ
- HS: Học bài cũ – chuẩn bị bài mới
C Tiến trình dạy- học:
1 Ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
? Dựa vào đâu để biết và dựng lại Lịch sử?
? Em hiểu câu danh ngôn: “Lịch sử là thầy dạy của cuộc sống” ntn?
3.Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- Cho học sinh quan sát lại hình 1 và
2
- Xem hình 1,2 em có biết trờng học
và bia đá đợc dựng lên cách đây bao
Trang 3? Việc xác định thời gian có vai trò
ntn trong lịch sử?
? Dựa vào đâu và bằng cách nào con
ngời sáng tạo ra đợc cách tính thời
gian?
- Gv treo lịch tờng, giới thiệu
?Tìm xem có những đơn vị thời gian
nào?Loại lịch nào?
? Tại sao con ngời lại nghĩ ra Lịch?
? Lịch đợc làm ra dựa vào đâu?
? Ngời xa phân chia thời gian ntn?
? Em hãy giải thích âm Lịch là gì?
Dơng Lịch là gì?
- Gv giảng, lấy ví dụ
- Cho hs quan sát bảng các sự kiện
- Gv giới thiệu lấy năm chúa Giê su
ra đời làm năm đầu tiên
- GV vẽ bằng thời gian cho học sinh
- Dựa vào việc quan sát các hiện tợng
tự nhiên lặp đi lặp lại
2 Ng ời x a đã tính thời gian nh thế nào?
+ Sự di chuyển của trái đất quanhmặt trời là dơng Lịch
Hs xác định
3 Thế giới có cần một thứ Lịch chung hay không?
Hs nhận xét
- Thế giới cần có Lịch chung
- Hoàn chỉnh Dơng Lịch - các dântộc có thể sử dụng < công Lịch > + 1 năm có 12 tháng: 365 ngày.Năm nhuận thêm 1 ngày
? Tại sao phải xác định thời gian? Ngời xa đã tính thời gian ntn ?
? Vì sao thế giới cần một thứ lịch chung?
5 H ớng dẫn học tập
- Học kĩ nội dung bài
- Chuẩn bị bài “ Xã hội nguyên thủy”
+ Đọc bài và trả lời các câu hỏi trong sgk./
PHẦN I : KH I QU T L ÁCH TÍNH TH ÁCH TÍNH TH ỊCH SỬ THẾ GIỚI CỔ ĐẠI
Trang 4Tiết 3: Xã hội nguyên thủy
A Mục tiêu bài học:
- Biết đợc nguồn gốc loài ngời và các mốc lớn của quá trình chuyển biến từ ngời tối
cổ thành ngời hiện đại; Đời sống vật chất và tổ chức xã hội của ngời nguyên thuỷ; Vì saoxã hội nguyên thuỷ tan rã
- Bớc đầu hình thành ý thức đúng đắn về vai trò của lao động sản xuất trong sự pháttriển của xã hội loài ngời
- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh ảnh, phân tích, đánh giá
B Chuẩn bị:
- GV chuẩn bị tranh ảnh, hiện vật công cụ lao động, đồ trang sức
- HS học bài cũ – chuẩn bị bài mới
C Tiến trình dạy- học:
1 Ổ n định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
? Tại sao phải xác định thời gian? Ngời xa đã tính thời gian ntn ?
3.Tổ chức các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
? Con ngời có nguồn gốc từ đâu?
? Quá trình chuyển hóa từ vợnthành
?Nêu đặc điểm của ngời tối cổ?
-Cho hs quan sát tranh về đời sống
của ngời tối cổ, giới thiệu
? Cuộc sống của ngời tối cổ ra sao?
? Nhận xét về đời sống của ngời tối
cổ?
- Gv giảng
? Ngời tinh khôn xuất hiện ntn?
?Những dấu tích của ngời tinh khôn
đợc tìm thấy ở đâu?
- Cho học sinh quan sát hình 5- sgk
- Chia nhóm, hớng dẫn thảo luận
- Gọi đại diện trình bày
? Xem hình vẽ em thấy ngời tinh
khôn khác ngời tối cổ ở điểm nào?
+ Sống thành bầy, bằng nghề săn bắn,
hái lợm biết dùng lửa; ngủ trong hang
động, mái đá
+ Biết ghè đẽo đá làm công cụ lao động
Cuộc sống bấp bênh, phụ thuộc vào thiên nhiên.
2.Ng ời tinh khôn sống ntn?
-Ngời tối cổ nhờ lao động phát triển thành ngời tinh khôn
Hs trả lời
Hs thảo luận, trả lời.
- Ngời tinh khôn có cấu tạo cơ thể hoànthiện hơn, giống con ngời ngày nay
- Họ sống thành nhóm nhỏ gồm vài chục gia đình có quan hệ họ hàng-thị tộc.Làm chung ăn chung, biết trồng trọtchăn nuôI, làm gốm, dệt vải, đồ trang sức
Cuộc sống bình đẳng, ổn định hơn
3 Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã
Trang 5? Công cụ lao động của ngời tinh
khôn ntn? Năng xuất lao động ra sao?
? Cho học sinh quan sát hình vẽ SGK
? Đời sống của ngời tinh khôn có
điểm nào tiến bộ hơn ngời tối cổ?
?Công cụ kim loại có tác dụng nh thế
nào?
? Điều này đã tác động ntn đến xã hội
? Sự phân biệt giàu nghèo dẫn đến
hậu quả gì?
- Gv giảng
- Dùng đá để chế tạo công cụ Năng xuất lao động thấp
Hs trả lời
-Công cụ kim loại xuất hiện Năng xuất lao động tăng, của cải d thừangày càng nhiều
- Xã hội xuất hiện kẻ giàu, ngời nghèo
Không làm ăn chung
Xã hội nguyên thuỷ tan rã xã hội
có giai cấp ra đời
4 Củng cố
? So sánh ngời tinh khôn và ngời tối cổ?
? Vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã?
5 H ớng dẫn học tập
- Học kĩ nội dung bài, làm các bài tập trong vở bài tập
- Chuẩn bị bài 4: Các quốc gia cổ đại phơng Đông
+ Đọc bài và trả lời các câu hỏi trong sgk
Ng y soạn: 11/9/2009 Ngày dạy:18/9/2009ày soạn: 11/9/2009 Ngày dạy:18/9/2009
Tiết 4 : Các quốc gia cổ đại phơng đông
A Mục tiêu bài học: Học sinh:
- Biết đợc sự hình thành các quaoocs gia cổ đại phơng Đông, các tầng lớp chínhtrong xã hội, thể chế nhà nớc của các nớc này
- Rèn luyện kỹ năng quan sát tranh ảnh – chỉ bản đồ
- ý thức đợc sự bất bình đẳng, sự phân chia giai cấp trong xã hội
B Chuẩn bị:
- GV: chuẩn bị lợc đồ các quốc gia phơng Đông cổ đại
- HS: học bài cũ, đọc trớc bài mới, trả lời các câu hỏi trong sgk
C Tiến trình dạy- học:
1 Ổ n định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
? So sánh đời sống của ngời tinh khôn và ngời tối cổ?
3.Tổ chức các hoạt động dạy học:
? Cuối thời nguyên thủy, c dân tập
trung nhiều ở khu vực nào? Vì sao?
? Nghành kinh tế nào phát triển?
- Các quốc gia cổ đại ra đời ( cuối thiênniên kỉ IV đầu thiên niên kỉ III TCN)
Trang 6? Miêu tả cảnh làm ruộng của ngời Ai
Cập
- Gv gt lợc đồ các quốc gia cổ đại
? Kể tên các quốc gia cổ đại p Đông?
? Tại sao xã hội có giai cấp lại sớm
- Cho hs đọc SGK điều luật 42 –
43 ? ? Qua 2 điều luật em thấy ngời
cày thuê ruộng phải làm việc ntn?
? Nhận xét chung về xã hội cổ đại
ph-ơng Đông?
? Để cai trị đất nớc, tầng lớp quý tộc
đã làm gì?
? Bộ máy nhà nớc cổ đại ở phơng
Đông đợc xây dựng nh thế nào? Hãy
nêu địa vị của vua?
2 Xã hội cổ đại ph ơng Đông gồm những tầng lớp nào?
Hs trả lời
+ Nông dân : số lợng lớn, là lực lợng sảnxuất chính, lệ thuộc vào quý tộc
+ Quý tộc ( vua, quan lại) có nhiều củacải, quyền thế.( Nhờ bóc lột nông dân vànô lệ)
+ Nô lệ: Thân phận thấp kém, đời sốngkhổ cực nổi dậy đấu tranh
Quý tộc: lo việc thu thuế, xây dựng quân
đội, xây dựng cung điện
+ Sơ đồ nh này soạn: 11/9/2009 Ngày dạy:18/9/2009 ước cổ đại phương Đụng:
Vua
Quý tộc quan lại
Nụng dõn
Nụ lệ
*Bộ máy nhà nớc còn đơn giản.
4 Củng cố
? Các quốc gia cổ đại phơng Đông đợc hình thành ở đâu và từ bao giờ?
? Xã hội cổ đại phơng Đông gồm những tầng lớp nào?
? Nêu đặc điểm của nhà nớc chuyên chế cổ đại phơng Đông?
5 H ớng dẫn học tập:
-Học kỹ bài , làm bài tập
- Đọc trớc bài 5: Các quốc gia cổ đại phơng Tây
+Sự hình thành các quốc gia cổ đại phơng Tây? Các giai cấp? Nhà nớc?
Trang 7
Ng y soạn: 18/9/2009 Ngày dạy:25/9/2009ày soạn: 11/9/2009 Ngày dạy:18/9/2009
Tiết 5: Các quốc gia cổ đại phơng Tây
A Mục tiêu bài học: Học sinh:
- Biết đợc tên và vị trí của các quốc gia cổ đại phơng Tây; Biết đợc các quốc gia cổ
đại phơng Tây hình thành ntn, bao gômg những giai cấp nào Hiểu đợc thế nào là xã hội chiếm hữu nô lệ
- Có ý thức đầy đủ hơn về sự bất bình đẳng trong xã hội
- Biết phân tích mối quan hệ giữa điều kiện tự nhiên và sự phát triển kinh tế ở mỗi khu vực
B Chuẩn bị:
- Gv: Lợc đồ các quốc gia cổ đại
- Hs: Đọc bài và trả lời các câu hỏi trong sgk
C Tiến trình dạy- học:
1 Ổ n định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ( Kiểm tra 15 phút):
Câu 1: Vì sao xã hội nguyên thủy tan rã?
Câu 2: Xã hội cổ đại phơng Đông bao gồm những tầng lớp nào? Nêu đặc điểm của
các tầng lớp đó?
* Gợi ý:+ Câu 1:- -Công cụ kim loại xuất hiện Năng xuất lao động tăng, của cải
d thừangày càng nhiều- Xã hội xuất hiện kẻ giàu, ngời nghèo Không làm ăn chung Xã hội nguyên thuỷ tan rã xã hội có giai cấp ra đời
+ Câu 2: - Nông dân : số lợng lớn, là lực lợng sản xuất chính, lệ thuộc vào quý tộc
- Quý tộc ( vua, quan lại) có nhiều của cải, quyền thế.( Nhờ bóc lột nông dân và nôlệ)
- Nô lệ: Thân phận thấp kém, đời sống khổ cực nổi dậy đấu tranh
3.Tổ chức các hoạt động dạy học:
? Các quốc gia cổ đại phơng Tây ra đời
từ bao giờ? ở đâu?
- Gv treo lợc đồ các quốc gia cổ đại
1 Sự hình thành các quốc gia Cổ đại ph
ơng Tây:
- Khoảng đầu thiên niên kỷ I TCN ở bán đảo Ban-căng và I-ta-li-a hình thành 2 quốc gia: Hy Lạp, Rô-ma
Trang 8-Gọi hs xác định vị trí các quốc gia cổ
đại phơng Tây trên lợc đồ
? Địa hình, điều kiện tự nhiên các quốc
gia cổ đại phơng Tây ntn?
? Điều kiện tự nhiên của các quốc gia
cổ đại phơng Tây có ảnh hởng đến nền
kinh tế nh thế nào?
? So sánh thời gian ra đời của các quốc
gia cổ đại phơng Tây và phơng Đông
rồi rút ra nhận xét?
- Cho học sinh đọc mục 2 SGK
? Kinh tế chính của các quốcgia này là?
? Với nền kinh tế đó xã hội đã hình
? Em hãy cho biết xã hội cổ đại Hy Lạp
Rôma bao gồm những tầng lớp nào?
- Gv chốt, giảng giải, bổ xung kiến thức
về xã hội CHNL ở Hy Lạp, Rôma.
Hs xác định
- Địa hình, điều kiện tự nhiên:
+ Nhiều đảo, bán đảo
+ Nhiều đồi núi đá vôi xen kẽ là các thung lũng đất khô cứng Thích hợp cho việc trồng cây lâu năm (nho, ô liu)
- Kinh tế:+ Nghề thủ công; thơng nghiệp và ngoại thơng phát triển
Hs so sánh, nhận xét.
* Xuất hiện muộn hơn p Đông.
2 Xã hội cổ đại Hy Lạp – Rôma gồm những giai cấp nào?
Hs trả lời
* Chủ nô: chủ xởng, c.lò, chủ thuyền
Giàu có và có thế lực về chính trị; Sốngsung sớng nhờ bóc lột nô lệ
+ Chủ nô: số lợng ít, nắm mọi quyền hành chính trị; Không phải lao động chân tay; đời sống nhàn hạ, sung sớng nhờ bóc lột nô lệ
Xã hội có 2 giai cấp cơ bản là chủ nô, nô lệ
Gọi là xã hội chiếm hữu nô lệ.
4 Củng cố
?So sánh sự khác nhau giữa các quốc gia cổ đại phơng Đông và phơng Tây (Sự hình thành, phát triển kinh tế và thể chế xã hội)
5 H ớng dẫn học tập
- Học kĩ bài; su tầm tài liệu về các quốc gia cổ đại phơng Đông
- Chuẩn bị bài: Văn hoá cổ đại
+ Các dân tộc p.đông thời cổ đại đã có những thành tựu văn hoá gì?
+ Ngời hy lạp và Rô ma có những đóng góp gì về văn hoá ?
Trang 9
Ngày soạn:25/9/2009 Ngày dạy:2/10/2009
Tiết 6: Văn hoá cổ đại
A Mục tiêu bài học: Học sinh:
- Biết đợc những thành tựu văn hóa của loài ngời thời cổ đại Hiểu đợc những giá trị
to lớn của các thành tựu văn hóa đó
- Tự hào những thành tựu văn minh của loài ngời thời cổ đại, bớc đầu giáo dục ý thức
về việc tìm hiểu các thành tựu văn minh cổ đại
- Biết mô tả một công trình kiến trúc hay NT lớn thời cổ đại qua tranh ảnh
B Chuẩn bị:
- GV: Su tầm tranh ảnh t liệu của văn hoá cổ đại
- HS: Học bài cũ, chuẩn bị bài mới
C Tiến trình bài dạy
1 Ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
? Em hiểu thế nào là xã hội chiếm hữu nô lệ ?
? Hãy so sánh sự khác nhau giữa các quốc gia cổ đại phơng Đông và phơng Tây?(Sự hình thành, phát triển kinh tế và thể chế xã hội)?
? Dựa vào cơ sở nào?
?Từ đó,một thành tựu mới ra đời là gì?
? Dựa vào quy luật nào mà con ngời
sáng tạo ra Lịch?
- Gv giảng…)
- Cho HS quan sát hình 11 trong sgk
? Hình 11 cho em thấy điều gì?
? Em biết gì về loại chữ này?
+ Tìm ra số 0
Hs trả lời
- Kiến trúc:
Trang 10lên nhận xét của em?
- Gv giới thiệu kim tự tháp và thành
Ba- bi- lon , kể chuyện về việc xây
? Ngời Hylạp – Rôma có những
thành tựu khoa học nào?
* Phong phú, đa dạng, quan trọng, vĩ
đại; Làm nền tảng cho sự phát triển củavăn minh nhân loại sau này
4 Củng cố
? Nêu khái quát những thành tựu văn hóa lớn của các quốc gia phơng Đông và phơng Tây?
5 H ớng dẫn học tập
- Học kĩ nội dung bài
- Tìm học cuốn “ những kỳ quan của thế giới cổ đại”
- Ôn lại toàn bộ chơng trình chuẩn bị cho tiết ôn tập
Ngày soạn:27/9/10 Ngày dạy:4/10/10
Tiết 7: ễn tập
A Mục tiờu bài học
-Củng cố những kiến thức về lịch sử thế giới cổ đại
- Biết hệ thống húa, so sỏnh cỏc sự kiện lịch sử
- Tự hào, khõm phục trước những thành tựu văn húa của nhõn loại
Trang 112 Kiểm tra bài cũ: KT trong giờ
3 Tổ chức các hoạt động dạy học.
? Những dấu vết của
người tối cổ được tìm
thấy ở đâu? Vào thời gian
? Điểm khác nhau giữa
người tinh khôn và người
tối cổ thời nguyên thủy là
Phân bố ở nhiều nơi trên thế giới
2 Điểm khác nhau giữa người tinh khôn và người tối cổ.
Hs thảo luận nhóm(theo bàn) Trình bày, nhận xét
Cấu tạo cơ thể Xương cốt to,trán thấp
bợt ra sau, thể tích hộp sọnhỏ, hàm nhô ra phíatrước, còn một lớp lôngmỏng
Xương nhỏ, thể tíchhộp sọ lớn hơn, mặt phẳng, cơ thể không còn lông
Công cụ lao động Ghè đẽo đá thô sơ Công cụ đá cải tiến ,
công cụ kim loại xuất hiện
Đời sống vật chất Lượm hái ,săn bắt ,dùng
lửa
Săn bắt, hái lượm, trồng trọt, chăn nuôi, làm gốm, dệt vải, làm đồ trang sức
Tổ chức xã hội Sống theo bầy (vài chục
người)
Sống từng nhóm,thị tộc mẫu hệ (vài chục gia đình)
Trang 12- Gv cho hs thảo luận
Đời sống kinh tế Nông nghiệp Thủ công nghiệp &
thương nghiệp, ngoạithương
Thành phần xã hội Quý tộc (vua, quan) nông
dân công xã, nô lệ
Chủ nô, nô lệ
Thể chế nhà nước Quân chủ chuyên chế Chế độ chiếm hữu nô lệ
Thành tựu văn hóa - Âm lịch
- Chữ tượng hình
- Phép đếm10, giỏi hìnhhọc, số học, biết tính sốpi=3,16
- Kì quan thế giới:
KimTự Tháp cổ AiCập,Thành Ba –bi- lon
- Kiến trúc điêu khắccổ:đền đấu trường, tượngđài
4 Củng cố
? Cần nhớ kiến thức cơ bản gì về lịch sử thế giới cổ đại?
Trang 135 Hướng dẫn học tập
- Học kĩ và nhớ được những kiến thức cơ bản về lịch sử thế giới cổ đại
- Chuẩn bị bài 8: Thời nguyên thủy trên đất nước ta.
+Đọc sgk,tìm hiểu các vấn đề sau:
.Dấu tích của người tối cổ
Người tinh khôn sống ntn?
Giai đoạn phát triển của người tinh khôn có gì mới?
Trang 14Ngày soạn: 5/10/2011 Ngày dạy: 12/10/2011
Chương I BUỔI ĐẦU LỊCH SỬ NƯỚC TA
Tiết 8 Bài 8 Thời nguyên thủy trên đất nước ta
A Mục tiêu bài học: Qua bµi HS:
- Biết được những dÊu tích của người tối cổ ở Việt Nam; biết Người tinh khôn trênđất nước ta sồng như thế nào
- Båi dìng lßng tự hào d©n tộc; biết trân trọng quá trình lao động của cha ông đểcải tạo con người, cải tạo thiên nhiên, phát triển sản xuất, xây dựng cuộc sống ngày càngphong phú và tèt đẹp hơn
- Rèn kĩ năng biết quan sát tranh ảnh lịch sử, rút ra nhận xét và so sánh
B Chuẩn bị
- Gv : Ảnh trong sgk, đồ dùng phục chế
- Hs: Ôn tập theo hệ thống câu hỏi trong sgk
Trang 15C Tiến trỡnh dạy học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
? Phõn biệt người tinh khụn và người tối cổ?
3 Tổ chức cỏc hoạt động dạy học.
? Nhắc lại đặc điểm của người tối cổ?
- Giới thiệu đặc điểm tự nhiờn của VN
? Đặc điểm tự nhiờn đú cú ý nghĩa gỡ?
? Dấu tớch của người tối cổ được tỡm thấy
ở đõu trờn đất nước ta? Niờn đại?
* Gv giới thiệu H 18,19
? Những dấu tớch đú chứng tỏ điều gỡ?
- GV giới thiệu lược đồ trang 26
? Nhận xột gỡ về địa điểm sinh sống của
Người tối cổ trờn đất nước ta?
- GV gọi HS đọc mục 2 trang 23 SGK.
? Người tối cổ trở thành Người tinh khụn
từ bao giờ trờn đất nước ta ?
? Những dấu tớch của người tinh khụn
được tỡm thấy ở đõu?
? Những dấu tớch của Người tinh khụn ở
giai đoạn phỏt triển được tỡm thấy ở những
địa phương nào trờn đất nước ta?
+ Cụng cụ đỏ, được ghố đẽo thụ sơ thấy
ở nỳi Đọ (Thanh Hoỏ), Xuõn Lộc (Đồng Nai)
→ VN là một trong những quờ hương củaloài người
- Cỏch đõy khoảng 3- 2 vạn năm
- Di tớch tỡm thấy ở mỏi đỏ Ngầm (Vừ Nhai,Thỏi Nguyờn), Sơn Vi (Phỳ Thọ) Lai Chõu,Sơn La, Bắc Giang, Thanh Hoỏ, Nghệ An…
Hs quan sỏt
Hs trao đổi so sánh, nhận xétt
- Cụng cụ đỏ được ghố đẽo thụ sơ, cú hỡnh thự
rừ ràng, sắc bộn hơn
->Dễ sử dụng, năng xuất cao hơn,
* Nguồn thức ăn dồi dào, cuộc sống ổn định hơn.
3 Giai đoạn phỏt triển của Người tinh khụn cú gỡ mới?
Hs đọc
- Hũa Bỡnh, Bắc Sơn (Lạng Sơn), Quỳnh Văn(Nghệ An), Hạ Long (Quảng Ninh), Bàu Trú(Quảng Bỡnh)
- Cỏch đõy 12000- 4000 năm
Hs quan sát, nhận xét
Trang 16? Thời nguyên thuỷ nớc ta chia làm mấy
giai đoạn? đặc điểm nổi bật của từng giai
đoạn?
- Gv sơ kết: Thời nguyên thuỷ chia làm 2
giai đoạn-> phù hợp với sự phát triển của
Hs trả lời
4 Củng cố
? Ở giai đoạn đầu, Người tinh khụn sống như thế nào?
? Giai đoạn phỏt triển của Người tinh khụn cú gỡ mới?
5 Hướng dẫn học tập
- Học kĩ và nhớ được những kiến thức cơ bản của bài học
- Chuẩn bị bài 9: Đời sống của người nguyờn thủy trờn đất nước ta.
+Đời sống vật chất và tinh thần?
+ Tổ chức xó hội?
Trang 17Ngày soạn : 12/10/2011 Ngày dạy: 19/10/2011
Tiết 9- Bài 9: Đời sống của người nguyờn thủy
trờn đất nước ta.
A Mục tiờu bài học: HS:
- Hiểu được ý nghĩa quan trọng của những đổi mới trong đời sống vật chất củangười Việt cổ thời kỡ văn húa Hũa Bỡnh - Bắc Sơn; biết được tổ chức xó hội đầu tiờn của
người nguyờn thủy và ý thức nõng cao đời sống tinh thần của họ.
- Bồi dưỡng cho HS ý thức về lao động và tinh thần cộng đồng
- Rốn kĩ năng quan sỏt tranh ảnh, hiện vật, rỳt ra những nhận xột, so sỏnh
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
? Nờu những giai đoạn phỏt triển của thời nguyờn thủy ở nước ta? (Thời gian, địađiểm chớnh, cụng cụ chủ yếu)
3Tổ chức các hoạt động dạy và học
- GV gọi HS đọc mục 1 trang 27-28
SGK
? Cụng cụ chủ yếu thời Sơn Vi làm
bằng gỡ? Được chế tỏc như thế nào?
* Hướng dẫn hs quan sỏt những cụng
cụ bằng đỏ đó phục chế
? Đến thời văn húa Hoà Bỡnh - Bắc
Sơn, người nguyờn thủy chế tỏc cụng
cụ thế nào?
? Những điểm mới của cụng cụ lao
động thời Hũa Bỡnh - Bắc Sơn là gỡ?
? Việc làm gốm cú gỡ khỏc so với việc
(+) Biết mài đỏ, chế tỏc nhiều loại cụng cụ: rỡu,
chày, bụn (rìu đá đợc mài vát một bên, cóchuôi tra cán)
(+) Biết dựng tre, gỗ, sừng, xương làm cụng cụ
và những đồ dựng cần thiết
(+) Biết làm gốm
TL: Bề mặt nhẵn hơn, mài vỏt một bờn dễ sử dụng hơn.
TL: Đũi hỏi sự khộo lộo hơn
→ Cụng cụ được cải tiến, tinh xảo hơn, đa
dạng, phong phỳ, dễ sử dụng hơn
Trang 18Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
? Người nguyên thủy Hòa Bình - Bắc
Sơn sống như thế nào?
? Người ta tìm thấy những dấu tích gì?
Qua đó nói lên điều gì?
? Quan hệ xã hội của người Hòa Bình
? H27 cho ta biết điều gì về đời sống
tinh thần của người nguyên thủy?
- S¶n xuÊt: Biết trồng trọt và chăn nuôi.
→ Nguồn thức ăn ngày càng tăng Cuộc sống
ổn định hơn, ít phụ thuộc vào thiên nhiên
-N¬i ë: Ở trong các hang động, mái đá, lều lợp
TL: Những lớp vỏ sò dày 3 - 4 mét, chứa nhiều công cụ ,xương thú.
→ Họ định cư lâu dài ở một số nơi
- Quan hệ xã hội được hình thành dựa trênquan hệ huyết thống
- Những người cùng chung một dòng máu, họhàng với nhau thì sống cùng nhau; tôn người
→ Đời sống vật chất ổn định; đời sống tinh
thần phong phú hơn, họ có nhu cầu làm đẹp
Trang 19Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
? Theo em việc chụn cụng cụ lao động
theo người chết núi lờn điều gỡ?
? Nhận xột về đời sống tinh thần của
người nguyờn thủy thời Hũa Bỡnh - Bắc
Sơn?
? Nhận xột chung về đời sống của
người Việt cổ thời kỡ văn húa Hũa Bỡnh
- Bắc Sơn?
- Gv tổng kết:Nhờ cải tiến cụng cụ ,biết
trồng trọt, chăn nuụi nờn c/s của người
nguyờn thuỷ thời Hoà Bỡnh -Bắc Sơn
dần ổn định , ngày càng tiến bộ Cuộc
sống phong phỳ hơn ,tốt dẹp hơn
? Làm bài tập thực hành: Điền vào phiếu những hoạt động của người nguyờn thuỷ
ở Bắc Sơn- Hũa Bỡnh- Hạ Long?
Hoạt động sản xuất
Tổ chức xó hội
Đời sống tinh thần
- HS trỡnh bày kết quả.GV kết luận:
Hoạt động sản xuất -Biết cải tiến cụng cụ:cụng cụ bằng đỏ
mài,gốm
-Biết chăn nuụi, trồng trọt
Tổ chức xó hội -Sống định cư ở một nơi cố định
-Tổ chức xó hội :Thị tộc mẫu hệ
Đời sống tinh thần -Biết làm và sử dụng đồ trang sức
-Chụn người chết cẩn thận
5 Hướng dẫn học tập
- Học kĩ nội dung bài 9
- Chuẩn bị : Kiểm tra viết
+ễn tập cỏc bài đã học từ đầu năm
Ngày soạn : 18/10/2011 Ngày dạy: 26/10/2011
Tiết 10 Kiểm tra viết (1 Tiết)
I Mục tiờu bài học: HS:
Trang 20- Củng cố cỏc kiến thức đó học về lịch sử thế giới cổ đại và lịch sử Việt Nam thời nguyờn thủy.
- Biết vận dụng những kiến thức đó học vào bài kiểm tra
- Cú ý thức tự giỏc, nghiờm tỳc khi làm bài
II Hình thức kiểm tra
Cấp thấp Cấp cao
hội cổ đại phơng Đông
- Đánh giá, nhận xét việc trồng trọt, chănnuôi có ý nghĩagì với ngời nguyên thuỷ
- So sánh sựkhác nhau giữa ngời tối cổ và ng-
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu:1
Số điểm: 3 30%
Số câu:1
Số điểm: 3 30%
Số câu:1
Số điểm: 1 10%
Số câu:1
Số điểm: 3 30%
Số câu:4
Số điểm:10 100%
IV Đề bài
Cõu 1: Xó hội cổ đại Phương Đụng bao gồm những tầng lớp nào? Nờu đặc điểm
của từng tầng lớp đú?
Cõu 2: Vì sao nói người nguyờn thủy thời Hũa Bỡnh- Bắc Sơn- Hạ Long đã phát
triển khá cao về mọi mặt ?
Cõu 3: í nghĩa của việc trồng trọt và chăn nuụi trong đời sống của người
nguyờn thủy?
Câu 4: So sánh sự khác nhau giữa ngời tối cổ và ngời tinh khôn
V Đỏp ỏn- Biểu điểm.
Cõu 1: ( 3 điểm)
Xó hội cổ đại Phương Đụng gồm 3 tầng lớp: Quý tộc, nụng dõn cụng xó và nụ lệ
- Quý tộc: là tầng lớp cú nhiều của cải, quyền thế, (đứng đầu là một ụng vua); số
lượng ớt, sống sung sướng nhờ búc lột nụ lệ và nụng dõn
Trang 21- Nụng dõn cụng xó: Bộ phận đụng đảo nhất, nhận ruộng đất ở cụng xó để cày cấy
và phải nộp 1 phần thu hoạch và lao dịch cho quý tộc
- Nụ lệ: Phục vụ, hầu hạ trong cỏc gia đỡnh quý tộc( vua).đời sống khổ cực, thõn phận thấp kộm
- Thức ăn tăng lờn; cuộc sống ổn định hơn, ớt phụ thuộc vào thiờn nhiờn
Câu 4: (3đ) : Lập bảng so sánh sự khác nhau về các mặt của ngời tối cổ và ngời tinh khôn
Cấu tạo cơ thể Xương cốt to,trỏn thấp bợt
ra sau, thể tớch hộp sọ nhỏ,hàm nhụ ra phớa trước, cũnmột lớp lụng mỏng
Xương nhỏ, thể tớchhộp sọ lớn hơn, mặt phẳng, cơ thể khụng cũn lụng
Cụng cụ lao động Ghố đẽo đỏ thụ sơ Cụng cụ đỏ cải tiến , cụng cụ
kim loại xuất hiện
Đời sống vật chất Lượm hỏi ,săn bắt ,dựng lửa Săn bắt, hỏi lượm, trồng trọt,
chăn nuụi, làm gốm, dệt vải, làm đồ trang sức
Tổ chức xó hội Sống theo bầy (vài chục
người)
Sống từng nhúm,thị tộc mẫu hệ (vài chục gia đỡnh)
VI Tổ chức học sinh kiểm tra
- GV chép đề bài lên bảng
- Tổ chức HS trật tự, nghiêm túc, tự giác làm bài
VII Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
- GV thu bài, nhận xột giờ kiểm tra
VII Hướng dẫn học tập.
- ễn lại những kiến thức đó học, làm lại bài kiểm tra
Trang 22- Chuẩn bị bài 10: Những chuyển biến trong đời sống kinh tế.
+ Công cụ sản xuất được cải tiến như thế nào?
+ Thuật luyện kim đã được phát minh như thế nào ?
+ Nghề trồng lúa nước ra đời ở đâu và trong điều kiện nào?
Ngày soạn: 25/10/2011 Ngày dạy:2/11/2011
Chương II THỜI ĐẠI DỰNG NƯỚC VĂN LANG- ÂU LẠC Tiết 11
Bài 10 Những chuyển biến trong đời sống kinh tế
A Mục tiêu bài học: Học sinh hiểu được:
- Những chuyển biến lớn, có ý nghĩa quan trọng trong đời sống kinh tế của người nguyên thủy: Công cụ cải tiến (kĩ thuật chế tác đá tinh xảo hơn); Nghề luyện kim xuất hiện (công cụ bằng đổng xuất hiện) năng suất lao động tăng nhanh; Nghề nông nghiệp trồng lúa nước ra đời làm cho cuộc sống người Việt cổ ổn định hơn
- Bồi dưỡng tính sáng tạo trong lao động
- Rèn kĩ năng nhận xét, so sánh, liên hệ thực tiễn
B Chuẩn bị
- Gv : Tranh ảnh, đồ dùng phục chế
- Hs: Ôn bài cũ; đọc trước bài mới và trả lời các câu hỏi trong sgk
Trang 23C Tiến trỡnh dạy học
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
? Những điểm mới trong đời sống vật chất, đời sống tinh thần của người nguyờn thủy thời kỡ văn húa Hũa Bỡnh - Bắc Sơn?
3 Tổ chức cỏc hoạt động dạy học.
- GV gọi 1 HS đọc mục 1 SGK
? Địa bàn cư trỳ của người Việt cổ
trước đõy là ở đõu? Và sau đú mở rộng
ra sao?
? Ngoài địa bàn Hoà Bỡnh -Bắc Sơn,
người ta cũn tỡm thấy dấu tớch của
người Việt cổ ở đõu ? Niờn đại?
- Gv giảng về sự thay đổi địa bàn cư trỳ
của người nguyờn thủy
? Ngoài cụng cụ lao động, người
nguyờn thủy cũn biết làm đồ dựng gỡ?
? Nhận xột về kĩ thuật làm đồ gốm của
người nguyờn thủy thời kỡ này?
- GV giảng thấy đợc kĩ thuật làm đồ
gốm phát triển
? Để cú thờm thực phẩm, con người đó
biết làm gỡ?
?Để làm đẹp, họ đó làm gỡ?
? Cuộc sống của người Việt cổ ra sao
khi cụng cụ sản xuất đó được cải tiến?
? Để định cư lõu dài, con người cần
TL: Cuộc sống ngày càng ổn định , định cư lõu dài ven cỏc con sụng lớn.
Tiếp tục cải tiến cụng cụ lao động, đồ dựng hàng ngày.
- Người Phựng Nguyờn- Hoa Lộc đó phỏt