*VD: ThiÕp n¨m míi: Trang trÝ, cµnh đào, cành mai hoặc nh÷ng con vËt biÓu tượng của năm đó: Con ngùa, con tr©u, con gµ… - ThiÕp chóc mõng sinh nhật thường trang trÝ b»ng nh÷ng b«ng hoa..[r]
Trang 1Giáo án môn Luyện -Lớp 2b Năm học 2009- 2010
GV: Đặng Thị Kim Anh Trường Tiểu học Chính Nghĩa
Tuần 20
Thứ hai ngày 11 tháng 1 năm 2010
Luyện toán
i Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố:
- Lập bảng nhân 3 (3 nhân với 1, 2, 3 …10) và học thuộc bảng nhân 3.
- Thực hành nhân 3, giải toán và đếm thêm 3
ii Các hoạt động dạy học:
- Các tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn
iii Các hoạt động dạy học:
- Đọc bảng nhân 2 - 2 HS đọc
b Bài mới:
7p
- GT các tấm bìa - HS quan sát
- Mỗi tấm có mấy chấm tròn - Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn
- Ta lấy một tấm bìa tức là mấy
chấm tròn
- Lấy 3 chấm tròn
- 3 chấm tròn (9B lấy mấy lần ? - 3 chấm (9B lấy 1 lần
- Đọc: 3 nhân 1 bằng 3
3 x 3 = 9 ; … ; 3 x 10 = 30
- Khi có đầy đủ 3 x 1 = 3
đến 3 x 10 = 30
- Yêu cầu HS đọc thuộc - HS đọc thuộc bảng nhân
2 Thực hành:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả
- HS làm bài sau đó nối tiếp nhau
đọc kết quả
3 x 3 = 9 3 x 8 =
24
3 x 5 = 15 3 x 4 =
12
3 x 9 = 27 3 x 2 =
6
- Nhận xét, chữa bài
- Bài toán cho biết gì ? - Có 3 HS, có 10 nhóm 9 vậy
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi tất cả bao nhiêu HS
Trang 2- Muốn biết có tất cả bao nhiêu HS
ta làm 9 thế nào ? - Thực hiện phép tính nhân.
- Yêu cầu HS tóm tắt và giải
Tóm tắt:
Mỗi nhóm: 3 HS
10 nhóm : …HS ? Bài giải:
10 nhóm có số học sinh là:
3 x 10 = 30 (học sinh)
- Nhận xét, chữa bài Đáp số: 30 học sinh
- Đếm thêm 3 rồi viết số thích hợp
vào ô trống
- Nhận xét đặc điểm của dãy số - Mỗi số đều bằng đứng ngay 29
nó cộng với 3
- Yêu cầu HS đếm và đếm thêm 3 từ
3 đến 30) rồi bớt 3 (từ 30 đến 3)
- Nhận xét tiết học
……….
Thứ ba ngày 12 tháng 1 năm 2010
Nghệ thuật
Bài 20: THEO
CÁI TÚI XÁCH
I- TIấU
- HS
- HS
II- 7 8 9:; - <
1 GV )!>? #@ :
- '> %A, 1 BC tỳi xỏchcú hỡnh dỏng, trang trớ khỏc nhau
- Hỡnh minh !12 !'L G FM cỏch /6
- Bài /6 )- HS N, %I'L)
2 HS )!>? #@ :
-
III- CÁC hoạt động dạy
5
phỳt
-
xột
- GV cho HS xem 1
ý:
+ Hỡnh dỏng )- cỏc tỳi xỏch ?
- HS quan sỏt và + Cú hỡnh dỏng khỏc nhau
+ + W'() trang trớ phong phỳ,…
Trang 3phỳt
20
phỳt
5
phỳt
+ =`, !c G #d U!" nào ?
+ W'() trang trớ !' %!$ nào ?
- GV túm
- GV cho HS xem bài
ý
Be)HS
- GV &*% ,M> /6
- GV y/c HS nờu cỏch /6 theo ,M>
- GV
+ Phỏc nột U!A chớnh )- cỏi tỳi xỏch
+
+
+ 6 màu theo ý thớch
- GV nờu y/c /6 bài
- GV bao quỏt 0LUH !e) !Q /6 hỡnh
cõn
màu theo ý thớch
- GV giỳp &l HS P$>H &d G viờn HS
khỏ,
* o'> ý: khụng &'() dựng %!'L)
- GV )!t 1 BC bài /6 &uUH )!' &uU &+
n.xột
- GV
- GV !" xột
* 9* dũ:
- Quan sỏt cỏc !12% &d G )- dỏng
- W' /QH &O% sột, bỳt chỡ, %?PH màu,…/
- HS quan sỏt và 0e G nghe
- HS quan sỏt và !" xột /f #C )g)H hỡnh, trang trớ, màu,…
- HS quan sỏt ,M>
- HS
- HS quan sỏt và 0e G nghe !'L G
FM
- HS /6 bài theo ,M>H trang trớ và /6 màu theo ý thớch,…
- HS &' bài lờn &+ !" xột
- HS !" xột /f #C )g)H hỡnh, trang trớ, màu,…và )!t ra bài /6
&uU !O%
- HS 0e G nghe
- HS 0e G nghe F* dũ
………
Luyện chữ
GIó
I Mục đích - yêu cầu:
1 Nghe – viết chính xác không mắc lỗi bài thơ Gió
Biết trình bày bài thơ 7 chữ, 2 khổ thơ
2 Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn s/x
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung bài 2
Trang 4III hoạt động dạy học:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2.1 Hướng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc bài thơ 1 lần - 2 HS đọc lại bài
- Trong bài thơ, ngọn gió có một số ý
thích và hoạt động nh9 con ng9ời Hãy
nêu những ý thích và hoạt động ấy ?
- Gió thích chơi thân với mọi nhà, có, gió cù mèo m9ớp, gió rủ ong mật đến thăm hoa, gió đ9a những cánh diều bay lên, gió đ9a những cánh diều bay lên, gió ru cái ngủ, gió thèm ăn quả…
- Bài viết có mấy khổ thơ, mỗi khổ
có mấy câu ? Mỗi câu có mấy chữ ? thơ có 4 câu, mỗi câu có 7 chữ.- Bài viết có 2 khổ thơ mỗi khổ
- Những chữ nào bắt đầu bằng r, gi, d? - Gió, rất, rủ, ru, diều
- Những chữ nào có dấu thanh hỏi,
thanh ngã ? - ở, khẽ, rủ, bẩy, ngủ.
- Tập viết chữ khó - HS viết bảng con
- Gió, rất, trèo
2.3 Chấm, chữa bài:
3 Hướng dần làm bài tập:
Bài 2: Lựa chọn - 1 HS đọc yêu cầu 5p
- Điền vào chỗ trống
a s hay x
- Hoa Sen, xen lẫn
- Hoa Súng, xúng xính
- Gọi 1 HS lên bảng
- Nhận xét bài làm của học sinh
a Có tiếng chứa âm s hay x có
nghĩa 9 sau: - Cả lớp làm bảng con
- Mùa đầu tiên trong bốn mùa ? - Mùa xuân
- Giọt 9 đọng trên lá buổi sớm ?
- Nhận xét tiết học
Luyện đọc
Tiết 77+78:
ông mạnh thắng Thần Gió
Trang 5I mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn cả bài Ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ khó: đồng bằng, hoành hành, ngạo nghễ
- Hiểu nội dung bài: Ông Mạnh t9ợng tr9ng cho con ng9ời Thần Gió t9ợng tr9ng cho thiên nhiên con ng9ời chiến thắng Thần Gió
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài đọc
III các hoạt động dạy học:
- Đọc bài: Th9 Trung Thu - 2 HS đọc
- Qua bài cho em biết điều gì ?
với thiếu nhi
B Bài mới:
a Đọc từng câu:
- GV theo dõi uốn nắn HS đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
b Đọc từng đoạn 29 lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
trong bài
giọng một số câu trên bảng phụ
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
*Giải nghĩa từ:
+ Đồng bằng
- 1 HS đọc phần chú giải SGK
- Vùng đất rộng bằng phẳng
+ Hoành hành - 1 HS đọc chú giải
+ Ngạo nghễ - Coi th9ờng tất cả
+ Vững chãi - Chắc chắn khó bị lung lay
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4p
- GV theo dõi các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá
nhân từng đoạn, cả bài 5p
- Thần Gió đã làm gì khiến ông
Mạnh nổi giận ? ông ngã lăn quay Khi ông nổi giận - Gặp ông Mạnh Thần Gió xô
Thần Gió còn 9 ngạo nghễ chọc tức ông
Trang 6- Kể việc làm của ông Mạnh chống
Thần Gió ? cả 3 lần nhà đều bị bà quật đổ nên - Ông vào rừng lấy gỗ dựng nhà,
ông quyết định xây một ngôi nhà thật vững chãi…
- Đọc lại đoạn 1, 2, 3 - 2, 3 HS đọc lại1
- Đọc theo phân vai - HS đọc theo phân vai
- Nhận xét tiết học
………
Thứ tư ngày 13 tháng 1 năm 2010
Tập đọc
Mùa nước nổi
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Biết đọc nhấn giọng các từ gợi tả, gợi cảm
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hiền hoà, lũ, phù xa
- Biết thực tế ở nam Bộ hàng năm có mùa 9 lũ
II đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh cảnh 9 lên ở đồng bằng sông Cửu Long
iII hoạt động dạy học:
- Đọc bài: "Mùa xuân đến" - 2 HS đọc
- Dấu hiệu nào bào mùa xuân đến ? - 1 HS trả lời
- Nhận xét
B Bài mới:
2 Luyện đọc:
*GV đọc bài văn - HS nghe
3 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: 10p
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc cho
học sinh
b Đọc từng đoạn 29 lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng
đoạn
Trang 7nghỉ hơi một số câu trên bảng phụ
- Giải nghĩa từ
- Lũ: T9 từ nguồn về
- Hiền hoà - Từ từ không dữ dội
- Cửu Long - Đất cát nhỏ, mịn cuốn trôi theo
dòng sông
- GV theo dõi các nhóm đọc - HS
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc 7p
- Bài văn tả mùa 9 nổi ở vùng
nào Long Nam Bộ - Vùng đồng bằng Sông Cửu
Câu 2:
- Tìm một vài hình ảnh tả mùa 9
nổi trong bài ? - T9 lên hiền hoà, mua dầm
- Bài đọc giúp em hiểu điều gì ? - Hiểu thêm về thời tiết ở miền
Nam vào mùa *9/ 9 sông Cửu Long dâng lên
- Dặn dò: Luyện đọc bài văn tìm
hiểu thêm mùa 9 nổi
- Nhận xét tiết học
Luyện toán
Tiết 98: Bảng nhân 4
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Lập bảng nhân 4 (4 nhân với 1, 2, 3,…10) và học thuộc bảng nhân 4.
- Thực hành nhân 4, giải toán và đếm thêm 4
II các hoạt động dạy học:
- Đọc bảng nhân 3
- Nhận xét cho điểm - 3 HS đọc
b Bài mới:
13p
Trang 8- GT các tấm bìa.
- Mỗi tấm có mấy chấm tròn ?
- GV lấy 1 tấm gắn lên bảng Mỗi tấm
có 4 chấm tròn tức là ta lấy mấy lần ? - Mỗi tấm có 4 chấm tròn.
4 chấm tròn đ9ợc lấy 1 lần
- Viết 4 x 1 = 4 Đọc: 4 nhân 1 bằng 4
tròn lên bảng
- Vậy 4 (9B lấy mấy lần - 4 (9B lấy 2 lần
4 x 2 = 8
4 x 3 = 12 ; 4 x 4 = 16;
… ; 4 x 10 = 40
- Đó là bảng nhân 4
- Yêu cầu HS đọc thuộc - HS đọc thuộc bảng nhân 4
Bài 1: Tính nhẩm - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả vào sách 4 x 2 = 84 x 4 = 16
4 x 6 = 8
- Nhận xét chữa bài
toán
- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt bài
toán rồi giải
Bài giải:
Số 5 ô tô có bánh xe là:
4 x 5 = 20 (bánh xe)
Đáp số: 20 bánh xe
Bài 3:
- Đếm thêm 4 rồi viết số thích hợp
vào ô trống
- Nêu đặc điểm của số cần tìm ? - Mỗi số cần tìm đều đứng liền
29 nó cộng với 4
4 8 12 16 20 24 28 32
- Cho HS đếm thêm 4 (từ 4 đến 40)
và đếm bớt 4 (từ 40 đến 4)
- Nhận xét giờ học
Thể dục
Tiết 39:
đứng kiễng gót, hai tay chống hông dang ngang
trò chơi: "chạy đổi chỗ vỗ tay nhau"
Trang 9I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Ôn 2 động tác rèn luyện TTCB
- Học trò chơi: "Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau"
2 Kỹ năng:
- Biết cách chơi và tham gia (9B vào trò chơi
3 Thái độ:
- Có ý thức tự giác tích cực học môn thể dục
II địa điểm – phương tiện:
Iii Nội dung và phương pháp:
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
sĩ số
6-7'
1 - 2'
- GV nhận lớp, phổ biến nội
dung yêu cầu tiết học
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
2 Khởi động:
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát…
- Chạy nhẹ nhàng 1 hàng dọc 1 - 2'
X X X X X
X X X X X
X X X X X
b Phần cơ bản:
- Ôn đứng kiễng gót hai chân
đứng chống hông Lần 1: GV làm mẫuLần 2: Cán sự điều khiển
- Ôn động tác đứng kiễng gót 2
tay ngang bàn tay sấp 4-5lần - GV điều khiển.
- Ôn phối hợp 2 động tác trên 3-4 lần
4 Trò chơi: "Chạy đổi chỗ vỗ
tay nhau"
8-10' - GV điều khiển
- Nêu tên trò chơi
- Phổ biến cách chơi
C Phần kết thúc:
- Đứng vỗ tay hát 5-6 lần
- Lắc đầu thả lỏng 5-6 lần
- Nhận xét – giao bài 1-2'
Thứ năm ngày 14 tháng 1 năm 2010
Trang 10Luyện tiếng việt
Tiết 20:
Mở rộng vốn từ, từ ngữ về thời tiết
đặt và trả lời câu hỏi khi nào ? Dấu chấm, dấu chấm than
I mục đích yêu cầu:
1 Mở rộng vốn từ về thời tiết
2 Biết dùng các cụm từ bao giờ, lúc nào, thoáng mấy, mấy giờ thay cho cụm từ nào để hỏi về thời điểm
3 Điền đúng dấu chấm và dấu chấm than vào ô trống trong đoạn văn đã cho
II hoạt động dạy học:
- 6 bảng con ghi sẵn 6 từ ngữ ở bài tập 1
III hoạt động dạy học:
- Tháng 10, 11 vào mùa nào ? - Mùa đông
- Mùa thu
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dãn làm bài tập:
- Chọn những từ ngữ thích hợp
trong ngoặc đơn để chỉ thời tiết của
từng mùa (nóng, bức, ấm áp, gió lạnh,
*9/ phùn gió bấc, se se lạnh, oi nồng)
- GV giơ bảng ghi sẵn từng mùa - HS đọc ĐT từ ngữ đó
- Gọi HS nói tên mùa hợp với từ
ngữ - Mùa xuân ấm áp.- Mùa hạ nóng bức, oi nồng
- Mùa thu xe xe lạnh
- Mùa đồng m9a phùn gió bấc lạnh giá
a Khi nào lớp bạn đi thăm viện bảo
tàng ? tháng mấy, mấy giờ) lớp bạn đi a Khi nào (bao giờ, lúc nào,
thăm viện bảo tàng
b Khi nào (bao giờ, lúc nào,
c Bạn làm bài tập này khi nào ? c Bao giờ, khi nào, lúc nào
d Bạn gặp cô giáo khi nào ? d Khi nào (bao giờ, lúc nào,
tháng mấy)
Trang 11- Ô trống thứ nhất
- Ô trống thứ 2
- Ô trống thứ 3
- Ô trống thứ 4
- Nhận xét tiết học
……….
Luyện toán Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 4, qua thực hành tính, giải toán
- W9 đầu nhận xét (qua các VD hằng số) tính chất giao hoán của phép nhân
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò TG
- Đọc bảng nhân 4 - 3 HS đọc
- GV nhận xét
B Bài mới:
*Giới thiệu bài:
Bài 1: Tính nhẩm - 1 HS đọc yêu cầu
4 x 4 = 16 4 x 9 = 36
4 x 5 = 20 4 x 2 = 8
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết
quả
4 x 8 = 32 4 x 7 = 14
b)
2 x 3 = 6 2 x 4 = 8
- Nhận xét các thừa số và kết quả 3 x 2 = 6 4 x 2 = 8
Bài 2: Tính (theo mẫu) - Yêu cầu HS đọc 6p
- Mẫu: 4 x 3 + 8 = 12 + 8
= 20 - Quan sát mẫu.
- Bài toán cho biết gì ? - Mỗi tuần lễ mẹ đi làm 5 ngày
- Bài toán hỏi gì ? - 4 tuần lễ mẹ đi làm bao nhiều
ngày
- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và
giải
Bài giải:
4 tuần lễ mẹ đi làm số ngày:
4 x 5 = 20 (ngày)
Đáp số: 20 ngày
Trang 12- Khoanh vào chữ đặt 29 kết quả
đúng: 4 x 3 = ?
- Nhận xét tiết học
………
Nghệ thuật
: Cắt, Gấp, trang trí thiếp chúc mừng
I Mục tiêu:
- HS biết gấp cắt, dán trang trí thiếp (thiệp) chúc mừng
- Cắt, gấp trang trí (9B thiệp chúc mừng
- HS hứng thú làm thiếp chúc mừng để sử dụng
II chuẩn bị:
GV: - 1 số mẫu thiếp chúc mừng
- Quy trình từng 9 #
HS: - Giấy thủ công, kéo, bút chì, 9 kẻ
II hoạt động dạy học:
Thời
gian Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh 3' A Kiểm tra bài cũ:
-Kiểm tra sự chuẩn
bị bài của HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
5' 2 H9ớng dẫn HS quan
sát nhận xét mẫu- Giới thiệu hình - HS quan sát
- Thiếp chúc mừng
có hình gì ? gấp đôi- Là hình chữ nhật
- Mặt thiếp có trang trí và ghi nội dung chúc mừng ngày gì ?
- Trang trí bông hoa và chữ "chúc mừng ngày Nhà giáo Việt Nam 20-11"
- Kể những thiếp chúc mừng mà em biết ?
- Thiếp chúc mừng năm mới, chúc mừng sinh nhật, chúc mừng 8-3 ( cho HS quan sát)
- Thiếp chúc mừng
bao giờ cũng (9B
đặt trong phong bì
5'
mẫu
Trang 13W9 1: Gấp, cắt thiếp chúc mừng chiều dài 20 ô, rộng - Hình chữ nhật có
15 ô
- Gấp đôi rộng 10
ô
- Dài 15 ô
W9 2: Trang trí thiếp chúc mừng
- Tuỳ thuộc ý nghĩa của thiếp mà
khác nhau
*VD: Thiếp năm
mới: Trang trí, cành
đào, cành mai hoặc những con vật biểu
Con ngựa, con trâu, con gà…
- Thiếp chúc mừng
trang trí bằng những bông hoa
20' 4 Tổ chức cho HS thực
hành: HS tập cắt, gấp trang - GV tổ chức cho
trí thiếp chúc mừng
- HS thực hành cắt, gấp trang trí thiếp chúc mừng
2' C Nhận xét – dặn dò:
- Nhận xét tinh thần học tập và sự chuẩn bị của học sinh
- Dặn dò: Chuẩn
bị cho giờ học sau
Thứ sáu ngày 15 tháng 1 năm 2010
Luyện chữ
Chữ hoa: Q
I Mục tiêu, yêu cầu:
+ Biết viết chữ Q hoa theo cỡ vừa và nhỏ
+ Viết cụm từ ứng dụng Quê hương tươi đẹp cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và
nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ cái viết hoa Q đặt trong khung chữ
Trang 14- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Quê hương tươi đẹp
III các hoạt động dạy học:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
3p
2 Hướng dẫn viết chữ hoa Q:
2.1 Hướng dẫn HS quan sát chữ Q
và nhận xét.
7p
- GV giới thiệu mẫu chữ Q - HS quan sát
- Chữ Q có độ cao mấy li ? - Cao 5 li
- Cấu tạo - Gồm 2 nét, 1 nét giống chữ O,
nét 2 nét l9ợn ngang giống nh9 1 dấu ngã lớn
- GV vừa viết mẫu vừa nhắc lại cách viết
2.2 Hướng dẫn cách viết trên bảng
con.
8p
- HS tập viết chữ Q 2, 3 lần
- Nhận xét trên bảng con
3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Ca ngợi vẻ đẹp của quê
- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - Q, g, h
- Chữ nào có độ cao 2 li ? - đ, p
- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - Chữ t
- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li
3.2 Hướng dẫn HS viết chữ Quê vào
bảng con
- HS viết bảng 3p
5 Chấm, chữa bài:
- Chấm 5-7 bài, nhận xét
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà luyện viết lại chữ Q
Luyện tiếng việt
Tả ngắn về bốn mùa
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đoạn văn xuân về, trả lời các câu hỏi về nội dung bài học