1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

QUI ĐỊNH kê đơn THUỐC NGOẠI TRÚ

58 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy Định Kê Đơn Thuốc Ngoại Trú
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ 1 ➢ Thuốc kê đơn ETC-Ethical drugs là thuốc khi cấp phát, bán lẻ và sử dụng phải có đơn thuốc, nếu sử dụng không theo đúng chỉ định của người kê đơn thì có thể ngu

Trang 1

LOGO QUY ĐỊNH KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

BÁN THUỐC THEO ĐƠN DANH MỤC THUỐC KHÔNG KÊ ĐƠN

Trang 3

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 4

➢ Thuốc không kê đơn (OTC – Over The

Counter) là thuốc khi cấp phát, bán lẻ và sử

dụng không cần đơn thuốc thuộc Danh mục

thuốc không kê đơn do BYT ban hành

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

➢ Thuốc kê đơn (ETC-Ethical drugs) là thuốc

khi cấp phát, bán lẻ và sử dụng phải có đơn

thuốc, nếu sử dụng không theo đúng chỉ định

của người kê đơn thì có thể nguy hiểm tới

tính mạng, sức khỏe

Khái niệm

Trang 5

1.1 Phạm vi điều chỉnh

Điều chỉnh :

Đơn thuốc và việc kê đơn thuốc hóa dược, sinh phẩm

trong điều trị ngoại trú tại CSKB, CB.

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 10

Khác

Trang 11

1.3 Mẫu đơn

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

✓ Phụ lục I: Mẫu Đơn thuốc

✓ Phụ lục II: Mẫu Đơn thuốc “N” (Mẫu đơn thuốc gây nghiện)

✓ Phụ lục III: Mẫu Đơn thuốc “H” (Mẫu đơn thuốc HT,TC)

Trang 12

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Tên đơn vị………

Điện thoại……… S ố … … Tên đơn vị ……….

(dấu treo của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) Điện thoại………

Số …….

ĐƠN THUỐC “N” (Bản lưu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) Họ tên: ………

Tuổi: ……….nam/nữ………

Địa chỉ:………

Số thẻ bảo hiểm y tế (nếu có)………

Chẩn đoán:………

Đợt……(từ ngày…./…./20… đến hết ngày / /20 )

Thuốc điều trị: ĐƠN THUỐC “N” (Bản lưu tại cơ sở cấp, bán thuốc) Họ tên: ………

Tuổi: ……….nam/nữ………

Địa chỉ:………

Số thẻ bảo hiểm y tế (nếu có)………

Chẩn đoán:………

Đợt……(từ ngày…./…./20… đến hết ngày / /20 )

Thuốc điều trị: Ngày tháng năm 20

Bác sỹ khám bệnh (Ký, ghi rõ họ tên) Ngày tháng năm 20 Bác sỹ khám bệnh

(Ký, ghi rõ họ tên)

Người nhận thuốc

(Ký, ghi rõ họ tên và số chứng minh nhân

dân/ căn cước công dân)

PHỤ LỤC II: MẪU ĐƠN THUỐC “N”

Trang 13

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Tên đơn vị

………

Điện thoại …………

Số……

HƯỚNG DẪN PHỤ LỤC II: ĐƠN THUỐC “N” 1 Sử dụng để kê đơn thuốc gây nghiện 2 Chữ Time New Roman màu đen, cỡ 14 Điện thoại liên hệ: ghi điện thoại của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc của khoa hoặc của bác sỹ/y sỹ kê đơn thuốc ĐƠN THUỐC “N” (Bản giao cho người bệnh) Họ tên: ……….

Tuổi: ……… nam/nữ………

Địa chỉ:………

Số thẻ bảo hiểm y tế (nếu có):………

Chẩn đoán:……….

Đợt…….(từ ngày…./… /20… đến hết ngày ./ /20 )

Thuốc điều trị: Ngày … tháng … năm 20…

Bác sỹ khám bệnh

(Ký, ghi rõ họ tên)

PHỤ LỤC II: MẪU ĐƠN THUỐC “N”

Trang 14

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

PHỤ LỤC III: MẪU ĐƠN THUỐC “H”

Tên đơn vị………

Điện thoại……… Số …….

Tên đơn vị ……….

(dấu treo của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) Điện thoại………

Số …….

ĐƠN THUỐC “H” (Bản lưu tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh) Họ tên: ………

Tuổi: ……….nam/nữ………

Địa chỉ:………

Số thẻ bảo hiểm y tế (nếu có)………

Chẩn đoán:………

Thuốc điều trị: ĐƠN THUỐC “H” (Bản lưu tại cơ sở cấp, bán thuốc) Họ tên: ………

Tuổi: ……….nam/nữ………

Địa chỉ:………

Số thẻ bảo hiểm y tế (nếu có)………

Chẩn đoán:………

Thuốc điều trị: Ngày tháng năm 20

Bác sỹ khám bệnh (Ký, ghi rõ họ tên) Ngày tháng năm 20

Bác sỹ khám bệnh

(Ký, ghi rõ họ tên)

Người nhận thuốc

(Ký, ghi rõ họ tên và số chứng minh nhân dân/ căn cước công dân)

Trang 15

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

PHỤ LỤC III: MẪU ĐƠN THUỐC “H”

Tên đơn vị ………

Điện thoại ………… Số……

HƯỚNG DẪN PHỤ LỤC III: ĐƠN THUỐC “H” 1 Sử dụng để kê đơn thuốc hướng tâm thần và thuốc tiền chất 2 Chữ Time New Roman màu đen, cỡ 14 3 Điện thoại liên hệ: ghi điện thoại của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoặc của khoa hoặc của bác sỹ/y sỹ kê đơn thuốc ĐƠN THUỐC “H” (Bản giao cho người bệnh) Họ tên: ……….

Tuổi: ……… nam/nữ………

Địa chỉ:………

Số thẻ bảo hiểm y tế (nếu có):………

Chẩn đoán:……….

Thuốc điều trị: Ngày … tháng … năm 20…

Bác sỹ khám bệnh

(Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 16

✓ Chỉ kê đơn sau khi có kết quả khám bệnh, chẩn đoán bệnh.

✓ Kê đơn phù hợp với chẩn đoán bệnh và mức độ bệnh.

✓ Số lượng thuốc kê đơn:

- Thực hiện theo Hướng dẫn chẩn đoán và Điều trị (BYT)

- Hoặc đủ sử dụng tối đa 30 ngày (trừ GN – HTT – TC).

1.4 Nguyên tắc kê đơn thuốc

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

5

✓ Kê đơn phải đạt mục tiêu an toàn, hợp lý, hiệu quả Ưu tiên kê đơn

thuốc dạng đơn chất hoặc thuốc generic.

✓ Việc kê đơn thuốc phải phù hợp với các tài liệu: Hướng dẫn chẩn đoán

và điều trị hoặc Hướng dẫn điều trị và chăm sóc HIV/AIDS do BYT ban hành hoặc công nhận; Hướng dẫn chẩn đoán và điều trị của cơ sở

KB, CB do BYT quy định; Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc; Dược thư QG.

✓ Trường hợp cấp cứu, bác sĩ, y sĩ kê đơn thuốc để xử trí cấp cứu, phù hợp với tình trạng của người bệnh.

Trang 17

✓ Không được kê đơn:

- Các thuốc không nhằm mục đích , chữa bệnh

- Các thuốc chưa được phép lưu hành tại VN

- TPCN.

- Mỹ phẩm.

1.4 Nguyên tắc kê đơn thuốc

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

Trang 18

1.5 Hình thức kê đơn thuốc

Kê đơn đối với

Kê đơn thuốc đối với người bệnh tiếp tục phải Điều trị ngoại trú ngay sau khi kết thúc việc Điều trị nội trú

Kê đơn thuốc GN-HTT-TC

Trang 19

1.5 Hình thức kê đơn thuốc

Người kê đơn thuốc thực hiện kê đơn vào:

Đơn thuốc / Sổ khám bệnh (sổ y bạ) / Sổ theo dõi khám

bệnh / Phần mềm quản lý người bệnh của CSKB,CB

❖ Kê đơn đối với người bệnh đến khám bệnh tại cơ sở KB, CB

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 20

1.5 Hình thức kê đơn thuốc

Người kê đơn thuốc ra chỉ định điều trị vào:

- Sổ khám bệnh (sổ y bạ) của người bệnh và bệnh án điều trị ngoại trú hoặc phần mềm quản lý người bệnh của CSKB,CB

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

❖ Kê đơn thuốc đối với người bệnh Điều trị ngoại trú:

Trang 21

1.5 Hình thức kê đơn thuốc

- Tiên lượng người bệnh cần tiếp tục sử dụng thuốc từ 01-07

ngày: Kê đơn thuốc tiếp vào Đơn thuốc hoặc Sổ khám bệnh

của người bệnh và Bệnh án điều trị nội trú hoặc phần mềm

quản lý người bệnh của CSKB,CB

- Tiên lượng người bệnh cần tiếp tục điều trị trên 07 ngày:

Chuyển sang như điều trị ngoại trú hoặc chuyển tuyến về

❖ Kê đơn thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và tiền chất

Thực hiện theo quy định

Trang 22

1.6 Yêu cầu chung nội dung kê đơn thuốc

✓ Ghi đủ, rõ ràng và chính xác các mục in trong Đơn thuốc hoặc

trong sổ khám bệnh của người bệnh

✓ Ghi địa chỉ nơi người bệnh thường trú hoặc tạm trú: số nhà,

đường phố, tổ dân phố hoặc thôn/ấp/bản, xã/phường/thị trấn,

quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh, tỉnh/thành phố

✓ Đối với trẻ dưới 72 tháng tuổi thì phải ghi số tháng tuổi, cân nặng,

tên của bố hoặc mẹ hoặc người đưa trẻ đến khám, chữa bệnh

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 23

1.6 Yêu cầu chung nội dung kê đơn thuốc

✓ Viết tên thuốc:

- Thuốc có một hoạt chất :

+ Theo tên chung quốc tế (INN, generic)

+ Theo tên chung quốc tế + (tên thương mại)

- Thuốc có nhiều hoạt chất /sinh phẩm ytế thì ghi theo tên thương mại

✓ Ghi tên thuốc, nồng độ/hàm lượng, số lượng/thể tích, liều dùng,

đường dùng, thời điểm dùng của mỗi loại thuốc Nếu đơn thuốc

có thuốc độc phải ghi thuốc độc trước khi ghi các thuốc khác

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 24

✓ Số lượng thuốc gây nghiện : viết bằng chữ, chữ đầu viết hoa.

✓ Số lượng thuốc: viết thêm số 0 phía trước nếu số lượng chỉ có một

chữ số (nhỏ hơn 10)

✓ Sửa chữa đơn: người kê đơn phải ký tên bên cạnh nội dung sửa.

✓ Gạch chéo phần giấy còn trống từ phía dưới nội dung kê đơn đến

phía trên chữ ký của người kê đơn theo hướng từ trên xuống dưới,

từ trái sang phải; ký tên, ghi (hoặc đóng dấu) họ tên người kê đơn

1.6 Yêu cầu chung nội dung kê đơn thuốc

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 25

1.7 Kê đơn thuốc gây nghiện

➢ Kê đơn vào Đơn thuốc “N” (PL04) và được làm thành 03 bản:

- 01 Đơn thuốc “N” lưu cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

- 01 Đơn thuốc “N” lưu trong Sổ khám bệnh hoặc Sổ Điều trị bệnh cần chữa trị dài ngày của người bệnh

- 01 Đơn thuốc “N” lưu tại cơ sở cấp, bán thuốc có dấu của cơ sở

KB, CB Trường hợp việc cấp, bán thuốc của chính cơ sở KB, CB

kê đơn thuốc thì không cần dấu của cơ sở KB, CB đó

➢ Kê đơn Điều trị bệnh cấp tính:

số lượng thuốc không vượt quá 07 ngày

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 27

Số thẻ Bảo hiểm Y tế:……… Chẩn đoán:……… Đợt … (từ ngày…/…./200.…đến hết ngày …/…/200…)

Ngày tháng năm 20… Bác sĩ khám bệnh (Ký, ghi rõ họ tên)

PHỤ LỤC SỐ 04

MẪU ĐƠN THUỐC “N”

Trang 28

❖ Trường hợp người bệnh không thể đến cơ sở KB, CB hoặc

người bệnh không có năng lực hành vi dân sự đầy đủ: người kê

đơn gây nghiện hướng dẫn người bệnh hoặc người đại diện của

người bệnh viết cam kết về sử dụng thuốc gây nghiện (PL05) được làm thành 02 bản như nhau

- 01 bản lưu tại cơ sở KB,CB

- 01 bản giao cho người bệnh hoặc người đại diện của người bệnh

❖ Cơ sở KB, CB phải lập danh sách chữ ký mẫu của người kê đơn thuốc gây nghiện của cơ sở mình gửi cho các bộ phận có liên

quan trong cơ sở KB, CB được biết

1.7 Kê đơn thuốc gây nghiện

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 29

Hiện đang được Điều trị ngoại trú tại bệnh viện: ………

Tôi xin cam kết về sử dụng thuốc giảm đau gây nghiện:………

1 Chỉ sử dụng thuốc theo hướng dẫn.

2 Chỉ nhận đơn thuốc vào các buổi hẹn khám, hoặc khám lại vì lý do đau nặng hơn tại bệnh viện Không nhận thêm đơn có kê thuốc giảm đau gây nghiện và không tìm thuốc từ bất kỳ nguồn nào khác.

3 Nộp lại thuốc thừa cho cơ sở đã cấp/bán thuốc khi không dùng hết.

4 Không bán thuốc đã được kê đơn.

5 Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu vi phạm quy định

về sử dụng thuốc gây nghiện.

Người cam kết (Ký, ghi rõ họ tên)

Trang 30

1.8 Kê đơn thuốc gây nghiện giảm đau cho người bệnh ung thư hoặc người bệnh AIDS

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

CS KB, CB làm Bệnh án Điều trị ngoại trú

Người kê đơn hướng dẫn người bệnh hoặc người đạidiện của người bệnh cam kết sử dụng thuốc GN cho người bệnh (PL V)

Trang 31

1.8 Kê đơn thuốc gây nghiện giảm đau cho người bệnh ung thư hoặc người bệnh AIDS

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Liều kê đơn:

Thời gian mỗi lần chỉ định thuốc tối đa 30 ngày, nhưng cùng lúcphải ghi 03 đơn cho 03 đợt Điều trị liên tiếp, mỗi đơn cho một đợtĐiều trị kê đơn không vượt quá 10 ngày (ghi rõ ngày bắt đầu vàkết thúc của đợt Điều trị)

Trang 32

1.8 Kê đơn thuốc gây nghiện giảm đau cho người bệnh ung thư hoặc người bệnh AIDS

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

BN giai đoạn cuối nằm tại nhà :

- Người bệnh phải có Giấy xác nhận của Trạm trưởng TYT xãnơi người bệnh cư trú xác định người bệnh cần tiếp tục Điều trịgiảm đau bằng thuốc GN (PL06) và bản tóm tắt hồ sơ bệnh án đểlàm căn cứ cho bác sỹ tại cơ sở KB,CB kê đơn thuốc Trường hợp

cơ sở KB,CB cuối cùng điều trị kê đơn thuốc cho người bệnh thìkhông cần có tóm tắt bệnh án

- Việc kê đơn thuốc gây nghiện phải do bác sỹ tại cơ sở KB, CB,

có giường bệnh điều trị nội trú thực hiện, số lượng thuốc mỗilần kê đơn không vượt quá 10 ngày/ đơn

Trang 33

Tôi tên là (ghi rõ họ và tên) ………

Là người bệnh/người nhà của người bệnh ………

Trang 34

Phụ lục 06

XÁC NHẬN Người bệnh cần tiếp tục Điều trị giảm đau bằng thuốc gây nghiện

- Căn cứ vào đơn đề nghị của người bệnh/người nhà người bệnh ………

Trang 35

1.9 Kê đơn thuốc hướng tâm thần và tiền chất

❖ Kê đơn vào Đơn thuốc “H” (PL07), được làm thành 03 bản:

- 01 Đơn thuốc “H” lưu cơ sở KB, CB

- 01 Đơn thuốc “H” lưu trong Sổ khám bệnh hoặc Sổ Điều trị bệnh cần chữa trị dài ngày của người bệnh

- 01 Đơn thuốc “H” lưu tại cơ sở cấp, bán thuốc có dấu của cơ sở KB,CB Trường hợp việc cấp, bán thuốc của chính CS KB, CB kê đơn thuốc thì không cần dấu của CS KB, CB đó

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 36

1.9 Kê đơn thuốc hướng tâm thần và tiền chất

❖ Bệnh cấp tính: Kê số lượng thuốc không vượt quá 10 ngày.

❖ Bệnh cần chữa trị dài ngày (bệnh mạn tính): Kê đơn thuốc

theo hướng dẫn chẩn đoán và Điều trị của BYT hoặc kê với sốlượng thuốc sử dụng tối đa 30 ngày

❖ Đối với người bệnh tâm thần, động kinh:

- Kê đơn theo hướng dẫn chẩn đoán và Điều trị của chuyên khoa

- Người đại diện người bệnh hoặc nhân viên trạm y tế xã nơingười bệnh cư trú chịu trách nhiệm cấp phát, lĩnh thuốc và ký,ghi rõ họ tên vào sổ cấp thuốc của trạm y tế xã

- Người bệnh tâm thần có được tự lĩnh thuốc hay không dongười kê đơn thuốc quyết định đối với từng trường hợp

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 40

1.10 Kê đơn thuốc của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ứng

dụng công nghệ thông tin trong kê đơn thuốc

- Đơn thuốc được kê trên máy tính 01 lần và lưu trên phần mềm tại CSKB,CB Đối với đơn thuốc “N” và đơn thuốc “H” cần phải in

ra cho người bệnh và lưu tại CSKB,CB

- CSKB,CB phải bảo đảm việc lưu đơn thuốc để trích xuất dữ liệu khi cần thiết

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 41

1.11 Thời hạn đơn thuốc có giá trị mua, lĩnh thuốc

- Đơn thuốc có giá trị mua, lĩnh thuốc trong thời hạn tối đa 05 ngày, kể từ ngày kê đơn thuốc

- Được mua tại các cơ sở bán lẻ thuốc hợp pháp trên toàn quốc.

- Đơn thuốc gây nghiện phù hợp với ngày của đợt Điều trị ghi

trong đơn Mua hoặc lĩnh thuốc gây nghiện đợt 2 hoặc đợt 3 chongười bệnh ung thư và người bệnh AIDS trước 01 - 03 ngày củamỗi đợt Điều trị (nếu vào ngày nghỉ Lễ, Tết, thứ bảy, chủ nhật thìmua hoặc lĩnh vào ngày liền kề trước hoặc sau ngày nghỉ)

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 42

1.12 Trả lại thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần và

tiền chất do không sử dụng hoặc sử dụng không hết

- Người bệnh hoặc người đại diện của người bệnh phải trả lại thuốc

GN, HTT, TC do không sử dụng hoặc sử dụng không hết cho cơ

sở đã cấp hoặc bán thuốc:

Cơ sở cấp hoặc bán thuốc lập biên bản nhận lại thuốc GN, HTT, TC(theo mẫu) Biên bản được lập thành 02 bản (01 bản lưu tại nơi cấp hoặc bán thuốc, 01 bản giao cho người giao lại thuốc)

- Thuốc GN, HTT, TC nhận lại để riêng, bảo quản và xử lý theo đúng quy định của luật dược 2016

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 43

1.13 Lưu đơn, tài liệu về thuốc GN –HTT- TC, đơn thuốc có

kê thuốc kháng sinh

- Cơ sở KB, CB

+ Đơn thường: 01 năm kể từ ngày kê đơn.

+ Đơn thuốc “N”, giấy Cam kết sử dụng thuốc gây nghiện

cho người bệnh và Đơn thuốc “H”: lưu 02 năm, kể từ ngày

kê đơn

- Cơ sở pha chế, cấp, bán lẻ thuốc GN- HTT-TC lưu toàn bộ

Đơn thuốc “N”, Đơn thuốc “H” : 02 (hai) năm, kể từ khithuốc hết hạn sử dụng

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 44

1.13 Lưu đơn, tài liệu về thuốc GN –HTT- TC, đơn thuốc có

kê thuốc kháng sinh

- Cơ sở pha chế, cấp, bán lẻ thuốc lưu đơn thuốc có kê thuốc kháng sinh, kháng virus trong thời gian 01 (một) năm, kể từ ngày kê đơn, lưu đơn một trong các hình thức:

+ Lưu bản chính hoặc bản sao đơn thuốc

+ Lưu thông tin về đơn thuốc bao gồm: tên và địa chỉCSKB,CB, họ và tên của người kê đơn thuốc, họ và tên củangười bệnh, địa chỉ thường trú của người bệnh, tên thuốc khángsinh, thuốc kháng virus, hàm lượng, số lượng, liều dùng, đườngdùng

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 45

1.13 Lưu đơn, tài liệu về thuốc GN –HTT- TC, đơn thuốc có

kê thuốc kháng sinh

- Khi hết thời hạn lưu tài liệu về thuốc GN – HTT - TC, cơ sở thành lập Hội đồng hủy tài liệu theo quy định

- Tài liệu hủy bao gồm:

+ Đơn thuốc “N”; Đơn thuốc “H”;

+ Cam kết về sử dụng thuốc gây nghiện cho người bệnh

+ Biên bản nhận lại thuốc gây nghiện

+ Giấy xác nhận người bệnh cần tiếp tục Điều trị giảm đau bằng thuốc gây nghiện của Trạm y tế xã (nếu có)

KÊ ĐƠN THUỐC NGOẠI TRÚ

1

Trang 46

Phần 2

BÁN THUỐC THEO ĐƠN.

TT 02/2018/TT-BYT

Trang 47

- Người bán lẻ hỏi người mua những câu hỏi liên quan đến bệnh, đến thuốc mà người mua yêu cầu;

- Người bán lẻ tư vấn cho người mua về lựa chọn thuốc, cách

dùng thuốc, hướng dẫn cách sử dụng thuốc bằng lời nói Trường hợp không có đơn thuốc kèm theo, Người bán lẻ phải hướng dẫn

sử dụng thuốc thêm bằng cách viết tay hoặc đánh máy, in gắn lên

đồ bao gói

- Người bán lẻ cung cấp các thuốc phù hợp, kiểm tra, đối chiếu với đơn thuốc các thuốc bán ra về nhãn thuốc, cảm quan về chất lượng, số lượng, chủng loại thuốc

- Thuốc được niêm yết giá thuốc đúng quy định và không bán cao hơn giá niêm yết

2 BÁN THUỐC THEO ĐƠN

2 1 Các bước cơ bản trong hoạt động bán thuốc:

Ngày đăng: 25/07/2021, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w