1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CÁC TIÊN ĐỀ BẰNG NHAU HÌNH HỌC EUCLIDE

26 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu cho một đoạn thẳng AB thì trên nửa đường thẳng ^A có duy nhất một điểm B’ sao cho A’B’= AB Giả sử trên nữa đường thẳng ^A’ có hai điểm sao cho A’=AB, A’=AB.. Trên nửa đường thẳng tù

Trang 2

2.1 Nhóm 1: Các tiên đề về liên thuộc

2.2 Nhóm 2: Các tiên đề về thứ tự

2.3 Nhóm 3: Các tiên đề về bằng nhau

2.3.1 Các tiên đề 2.3.2 Các định lí 2.3.3 So sánh các đoạn thẳng và các góc 2.3.4 Phép dời

2.4 Nhóm 4 : Tiên đề liên tục

2.5 Nhóm 5 : Tiên đề về song song

2.6 Một số mô hình về hệ tiên đề Hilbert 2.7 Hệ tiên đề của hình học Lobatchevski 2.8 Kết luận

Trang 3

2.3.1 Các tiên đề

Trang 4

2.3.2 Các định lí

Trang 5

Cần chứng minh

Định lí 2.3.2 Nếu cho một đoạn thẳng AB thì trên nửa đường thẳng ^A có duy

nhất một điểm B’ sao cho A’B’= AB

Giả sử trên nữa đường thẳng ^A’ có hai điểm sao

cho A’=AB, A’=AB Trên nửa đường thẳng tùy ý

có chung ^A’ và khác với đường thẳng nói trên,

ta lấy đoạn A’C Xét tam giác A’CA’C

+ =^( theo tiên đề 3.4)

+ A’C = A’C ( theo ii của định lí 2.3.1)

+ A’=A’=AB( giả thiết)

=> A’CA’C Do đó, trùng với (Theo tiên đề 3.5

và định lý 2.1.1)

 

Trang 6

Theo giả thiết và tiên đề (3.5) ta có ^B=^B’, ^C=^C’

Ta chứng minh BC=B’C’

Giả sử BC không bằng B’C’ Theo tiên đề (3.1) và theo định lí 2.3.2 trên tia B’C’ , có một điểm D duy nhất sao cho B’D’=BC và hai tia A’C’ và A’D’ trùng nhau.

Áp dụng Tiên đề (3.5) đối với tam giác ABC và tam

giác A’B’D’ Theo giả thiết thì góc ^BAC= ^ B’A’C’ nên D trùng với C’, nếu D khác C’ thì không thỏa với tiên đề (3.4)

Cần chứng minh

Trang 7

Cần chứng minh

Trang 9

Định lí 2.3.7

Nếu hai tam giác ABC và A’B’C’ có AB=A’B’, AC=A’C’, BC=B’C’ thì tam giác ABC bằng tam giác A’B’C’ (ta kí hiệu trường hợp này là (c-c-c))

Cần chứng minh

Trang 12

Định lí 2.3.8

Trang 16

Định lí 2.3.10 Hai góc đối đỉnh bằng nhau ( Sinh viên tự

chứng minh)

Trang 17

Cần chứng minh

Định lí 2.3.11 Tất cả các góc vuông đều bằng nhau

Trang 19

Cần chứng minh

Định lí 2.3.12 Một đoạn thẳng có một điểm duy

nhất chia nó ra làm hai đoạn bằng nhau

Trang 20

▪ Chứng minh mỗi đoạn thẳng chỉ có một trung điểm.

Trang 21

Cần chứng minh

Định lí 2.3.13 Góc ngoài của một tam giác lớn

hơn mỗi góc trong không kề với nó

2.3.3 So sánh các đoạn thẳng và các góc

Trang 22

Định lí 2.3.14 Trong một tam giác, đối diện với cạnh lớn có

góc lớn hơn và ngược lại đối diện với góc lớn hơn có cạnh lớn hơn

Trang 23

ta luôn có AB=A’B’ thì ta nói rằng có một phép dời hình

f biến H thành H’ (và phép dời hình ngược f-1 biến H’ thành H)

Trang 24

Tính chất 2.3.1 Dựa vào định nghĩa 2.3.6 ta có thể chứng minh được

các tính chất quen thuộc của phép dời hình như sau

• Phép dời hình biến các điểm thẳng hàng thành các điểm thẳng hàng và biến các điểm thuộc một mạt phẳng thành các điểm thuộc một mặt phẳng Ta suy ra phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng

và biến mặt phẳng thành mặt phẳng

• Phép dời hình biến một góc thành một góc bằng với góc đã cho

• Tích của hai phép dời hình là phép dời hình và tập hợp các phép dời hình trong mặt phẳng hoặc trong không gian lập thành một nhóm

Trang 25

Thanks for listening!

Trang 26

Nhóm 5

Hồ Thị Trang Nhã (B18ST)

Dư Thúy Uyên (B18ST) Trịnh Chỉ Quân (B18ST) Nguyễn Ngọc Trân (B19ST)

Tô Thị Yên (B19ST)

Lê Duy Chương(B19ST)

Ngày đăng: 25/07/2021, 12:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w