Ngô Bảo Châu sinh ngày 28 của tháng 6 năm 1972 tại HàBảo Nội, làXI Năm Với các 2007, công ông trình đồng khoa thời học làm việc mình, tại Trường Giáo sư Đại Ngô học Paris Ông đã phát biể[r]
Trang 1Giáo viên : Hứa Văn Duy
Trang 21 Nêu định nghĩa hàm số? Cho ví dụ.
2 Điền vào chỗ ( )
Cho hàm số y = f(x) xác định x R
Với mọi x1, x2 bất kỳ thuộc R
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thì hàm số y = f(x) trên R
- Nếu x1 < x2 mà thì hàm số y = f(x) nghịch biến trên R
Trang 31 Nờu định nghĩa hàm số? Cho vớ dụ.
2 Điền vào chỗ ( )
Cho hàm số y = f(x) xỏc định x R
Với mọi x1, x2 bất kỳ thuộc R
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thỡ hàm số y = f(x) trờn R
- Nếu x1 < x2 mà thỡ hàm số y = f(x) nghịch biến trờn R
đồng biến
f(x 1 ) > f(x 2 )
ư*ưưưNếuưđạiưlượngưyưphụưthuộcưvàoưđạiưlượngưthayưđổiưxưsaoư
choưvớiư mỗi ưgiáưtrịưcủaưxưtaưluônưưxácưưđịnhưưđượcưư chỉưmột ư
(ưduyưnhất)ưưgiáưưtrịưưtươngưưứngưưcủaưyưưthìưyưgọiưlàưhàm sốưcủaư
x,ưvàưưxưđượcưgọiưlàưbiếnưsố.
Trang 4Sau 1 giờ ô tô đi đ ợc
?1
Sau t giờ ô tô đi đ ợc
Sau t giờ ô tô cách TT Hà Nội s =
s = 50t + 8 là hàm số
b) Định nghĩa:
y = ax + b
?2
Điền các giá trị t ơng ứng của S khi cho t lần l ợt các giá trị sau:
t(h) 1 2 3 4
s = 50t + 8
50 (km)
50 t (km)
50t + 8 (km)
58 108 158 208
và a 0≠
bậc nhất
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi
công thức trong đó a, b là các số
cho tr ớc
50km/h 8km
Sư=ư?ưkm
tư(h)
+ b (aư ư0 ≠ )
= a
S = t +
a) Bài toán: Một xe chở khách đi
từ bến xe phía nam Hà Nội vào Huế với vận tốc Hỏi sau t giờ xe ô tô đó cách
trung tâm Hà Nội bao nhiêu km? Biết rằng bến xe phía nam cách trung tâm Hà Nội
50 km/h a km/h (a > 0)
8 km b km ( b 0 )
* Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng
y = ax (a ≠ 0) (đã học ở lớp 7)
Trang 5a) Bài toán:
b) Định nghĩa:
Bài tập 1: a) Trong cỏc hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất ?
Số
TT Hàm số Hàm số bậc nhất
1 y = 1 – 5x
2 y = 2 x
3 y = 2x 2 + x – 5
4 y = 5 5
6 y = (m - 1)x – 2
y = 1 – 5x
y = 3x - 4
2y = 6x - 8 2y = 6x - 8
y = (m - 1) x -2
(m 1) ≠
y = 2 x
1 Khái niệm về hàm số bậc nhất
* Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng
y = ax (đã học ở lớp 7)
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho
bởi công thức y = ax + b trong đó a,
b là các số cho tr ớc và a ≠ 0
Trang 6a) Bài toán:
b) Định nghĩa:
Bài tập 1: b) Trong cỏc hàm số bậc nhất sau, xỏc định cỏc hệ số a, b
y = 2 x
2y = 6x - 8
y = 3x - 4 2y = 6x - 8
y = 1 – 5x -5 1
3 -4
Số TT
Hàm số Hàm số bậc nhất
1 y = 1 – 5x
2 y = 2 x
3 y = 2x 2 + x – 5
4 y = 5 5
6 y = (m - 1)x - 2
Dạng y = ax + b
a 0 ≠
a 0 ≠
y = (m - 1) x -2
(m 1) ≠
m -1 - 2
* Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng
y = ax (đã học ở lớp 7)
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho
bởi công thức y = ax + b trong đó a,
b là các số cho tr ớc và a ≠ 0
Trang 71 Khái niệm về hàm số bậc nhất Chứng minh rằng hàm số
y = f(x) = - 3x + 1 nghịch biến trên R
Chứng minh
- Hàm số y = f(x) = - 3x + 1 xác
định x R
- Lấy x1, x2 bất kỳ R sao cho
x1 < x2 x1 - x2 < 0
f(x1) = - 3x1 + 1 f(x2) = - 3x2 + 1
f(x1) -f(x2) = - 3x1 + 1 + 3x2 - 1 = - 3(x1 - x2)
Vì - 3 < 0 ; x1 - x2 < 0
f(x1) - f(x2) > 0 f(x1) > f(x2)
y = f(x) = - 3x + 1 nghịch biến trên R
2 tính chất
* VD1: Xét hàm số y = - 3x + 1
- Hàm số y = - 3x + 1 xác định x R
- Hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi
công thức y = ax + b trong đó a, b là các
số cho tr ớc và a ≠ 0
b) Định nghĩa:
a) Bài toán: SGK trang 46
* Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng
y = ax (đã học ở lớp 7)
Cho hàm số y = f(x) xỏc định x R
Với mọi x1, x2 bất kỳ thuộc R
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) < f(x2) thỡ hàm số y = f(x) đồng biến trờn R
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thỡ hàm số y = f(x) nghịch biến trờn R
Trang 8a) Bài toán:
Ví dụ 1: Xét hàm số y = f(x) = -3x + 1
Hàm số xác định với mọi x thuộc R.
Hàm số nghịch biến với mọi x thuộc R.
Ví dụ 2: Xét hàm số y = f(x) = 3x + 1
? Chứng minh hàm số y = f(x) = 3x + 1
đồng biến với mọi x thuộc R ?
Hoạt động nhóm
120stop99
2 tính chất
b) Định nghĩa:
* Chú ý: Khi b = 0 hàm số bậc nhất có dạng y =
ax (đã học ở lớp 7)
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi
công thức y = ax + b trong đó a, b là các
số cho tr ớc và a ≠ 0
Trang 91 Khái niệm về hàm số bậc nhất
* VD2: Xét hàm số y = 3x + 1
-Hàm số y = 3x + 1 xác định x R
-Hàm số y = 3x +1 đồng biến trên R
1
Có a = 3 > 0
Chứng minh hàm số
y = f(x) = 3x +1 đồng biến trên R.
Chứng minh
2 tính chất
* VD1: Xét hàm số y = -3x + 1
-Hàm số y = - 3x + 1 xác định x R
-Hàm số y = - 3x + 1 nghịch biến trên R
1
Có a = - 3 < 0
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi
công thức y = ax + b trong đó a, b là các
số cho tr ớc và a ≠ 0
Chú ý: b = 0 hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0)
b) Định nghĩa:
a) Bài toán: SGK trang 46
* Tính chất:
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với mọi
giá trị của x thuộc R và có tính chất sau:
a) Đồng biến trên R khi a > 0
b) Nghịch biến trên R khi a < 0
- Hàm số y = f(x) = 3x + 1 xác
định x R
- Lấy x1, x2 bất kỳ R sao cho
x1 < x2 x1 - x2 < 0
f(x1) = 3x1 + 1 f(x2) = 3x2 + 1
f(x1) -f(x2) = 3x1 + 1 - 3x2 - 1 = 3(x1 - x2)
Vì 3 > 0 ; x1 - x2 < 0
f(x1) - f(x2) < 0 f(x1) < f(x2)
y= f(x)= 3x +1 đồng biến trên R
-3
3
Trang 10a) Bài toán:
b) Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi
công thức y = ax + b (a ≠ 0)
trong đó a, b là các số cho tr ớc
Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0)
Chú ý:
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với
mọi giá trị của x thuộc R
* Tổng quát:
và có tính chất sau:
a) Đồng biến trên R, khi a > 0
b) Nghịch biến trên R, khi a< 0
Bài tập 1: c) Trong cỏc hàm số bậc nhất sau, hàm số nào là đồng biến, nghịch biến?
Số TT
Hàm số bậc nhất
Dạng y = ax + b
a ≠0 a b
Đồng biến trên R
Nghịch biến trên R
1 y = 1 – 5x -5 1
2 y = 2 x 2 0
3 2y = 6x – 8 y = 3x -
4
y = (m - 1)x – 2
m ≠ 1
m - 1 -2
(m < 1)
(m > 1)
2 tính chất
Trang 11a) Bài toán:
b) Định nghĩa:
Hàm số bậc nhất là hàm số đ ợc cho bởi
công thức y = ax + b (a ≠ 0)
trong đó a, b là các số cho tr ớc
Khi b = 0, hàm số có dạng y = ax (a ≠ 0)
Chú ý:
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với
mọi giá trị của x thuộc R
* Tổng quát:
và có tính chất sau:
a) Đồng biến trên R, khi a > 0
b) Nghịch biến trên R, khi a< 0
Bài tập 2:
Cho hàm số bậc nhất: y = (1 – 2m)x + 2 Tỡm cỏc giỏ trị của m để hàm số :
a) Đồng biến b) Nghịch biến
1 Khái niệm về hàm số bậc nhất
2 tính chất
a) y = (1 - 2m)x + 2 đồng biến 1-2m > 0
m < 1/2 b) y = (1 - 2m)x + 2 nghịch biến 1-2m < 0
m > 1/2
Trang 12Em vui học tập
Ngô Bảo Châu sinh ngày 28 tháng 6 năm 1972 tại Hà Nội, là người Việt Nam đầu tiên giành 2 huy chương vàng Olympic
Toán học Quốc tế
Năm 2007 , ông đồng thời làm việc tại Trường Đại học Paris XI , Orsay, Pháp và Viện nghiên cứu cao cấp Princeton, New
Jersey, Hoa Kỳ Trong năm 2008 , ông công bố chứng minh Bổ
đề cơ bản cho các đại số Lie hay còn gọi là Bổ đề cơ bản
Langlands
Với các công trình khoa học của mình, Giáo sư Ngô Bảo
Châu được mời đọc báo cáo trong phiên họp toàn thể của Hội nghị toán học thế giới 2010 tổ chức ở Ấn Độ vào ngày 19 tháng
8 năm 2010 Tại lễ khai mạc, giáo sư đã được tặng thưởng Huy chương Fields.
Ông đã phát biểu khi nhận giải rằng "Đến một lúc nào đó, bạn làm toán vì bạn thích chứ không phải để chứng tỏ một cái gì
nữa" hay vì đam mê giàu có hoặc sự nổi tiếng
Trang 141 Hàm số nào sau đây không phải là hàm số bậc nhất ?
A y = 1 - 5x B y = - 0,5x.
x
Trang 152- Hàm số bậc nhất y = (m – 2)x + 3 đồng biến khi
Trang 163- Với giá trị nào của k thì hàm số y = (k – 2)x + 3 nghịch biến?
Trang 174 Với giá trị nào của m thì hàm số
là hàm số bậc nhất ?
Trang 18a) Khái niệm:
Hàmưsốưbậcưnhất ưlàưhàmưsốưđượcưchoưbởiư
côngưthức:ư ư yư=ưaxư+ưb
trongưđóưa,ưbưlàưsốưchoưtrướcưvàư aư ư ≠ 0
b) Chú ý: SGK/ 47
2.ưTínhưchất:ư
*ưTQ:
Hàm số bậc nhất y = ax + b xác định với
mọi giá trị của x thuộc R và có tính chất
sau:
a) Đồng biến trên R, khi a > 0.
b) Nghịch biến trên R, khi a < 0.
H ớng dẫn về nhà
- Nắm vững định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất
- Bài tập số 10; 11; 12 (SGK - Tr 48) Bài tập số 6; 8 (SBT - Tr 57).
Trang 19XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN!
Trang 20-Bài tập: 8, 9, 10, 13 trang 48 / SGK
-Ôn lại toạ độ của một điểm,định nghĩa đồ thị cách xác định một
điểm theo toạ độ cho tr ớc,cách xác định toạ độ của một điểm trên đồ thị cho tr ớc
Bài 10,13 SBT trang 58
30 (cm)
x
x
20 (cm)
* H ớng dẫn bài 10 SGK.
- Chiều dài ban đầu là 30(cm)
Sau khi bớt x(cm), chiều dài 30 – x (cm) T ơng
tự, sau khi bớt x(cm), chiều rộng là 20 – x(cm).
Công thức tính chu vi là: P = (dài + rộng) 2.