KiÕn thøc: - Hiểu đợc công dụng, cấu tạo và nguyên lí làm việc của một số thiết bị đóng - cắt và lÊy ®iÖn cña m¹ng ®iÖn trong nhµ.. KÜ n¨ng: Nhận biết và phân biệt đợc các thiết bị đóng [r]
Trang 1Tuần 1 Ngày soạn: / /2013
Phần i: vẽ kĩ thuật Chuơng i: bản vẽ các khối hình học
Bài 1: vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất
và đời sống
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất và đời sống
- Biết đợc khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
1 Giáo viên: SGK, SGV, một số bản vẽ kĩ thuật và các đồ dùng dạy học
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài.
III Tiến trình trên lớp
1 ổn định tổ chức :
Kiểm tra sĩ số học sinh, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra việc chuẩn bị SGK, dụng cụ học tập của học sinh
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề:
Trong giao tiếp hàng ngày, con ngời thờng dùng các phơng tiện khác nhau đểdiễn đạt t tởng, tình cảm và truyền đạt thông tin, vậy các em thấy qua H1.1 conngời thờng dùng các phơng tiện gì ?
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm về bản vẽ kĩ
thuật
- HS đọc, tìm hiểu SGK
? Các em hãy cho biết vai trò của bản vẽ
kỹ thuật đối với sản xuất và đời sống?
- GV phân tích, giới thiệu khái niệm bản
- Cho học sinh quan sát H1.2/SGK
? Hãy cho biết các hình có liên quan với
nhau nh thế nào ?
HS trả lời: các phơng tiện thông tin đại
chúng
Xung quanh ta có rất nhiều sản phẩm
? Để có một sản phẩm đến tay ngời tiêu
- Có 2 loại bản vẽ thuộc 2 lĩnh vựcquan trọng là
+ Bản vẽ cơ khí: thuộc lĩnh vựcchế tạo máy và thiết bị
+ Bản vẽ xây dựng: thuộc lĩnhvực xây dựng các công trình cơ sởhạ tầng
II Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất
- Ngời thiết kế phải diễn tả chínhxác hình dạng và kết cấu của sảnphẩm, và đầy đủ các thông tin vềthiết kế: Kích thớc, vật liệu, yêucầu kĩ thuật…
Trang 2 GV nhấn mạnh tầm quan trọng của
bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống
HĐ3: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật đối với
đời sống
- GV cho HS quan sát H1.3/SGK
? Hãy cho biết ý nghĩa của các hình ?
? Muốn sử dụng an toàn các đồ dùng và
- GV cho học sinh quan sát H1.4/SGK
? Hãy cho biết bản vẽ đợc sử dụng trong
-
KL: Bản vẽ kĩ thuật là ngôn ngữ
chung dùng trong kĩ thuật.
III Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống
- Bản vẽ KT là tài liệu cần thiếtcho mỗi sản phẩm hoặc thiết bị
- Để sử dụng một cách hiệu quả và
an toàn thì mỗi thiết bị phải kèm theo bản vẽ hoặc chỉ dẫn
IV Bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật
- Mỗi lĩnh vực kĩ thuật đều có loạibản vẽ của nghành mình
- Bản vẽ đợc vẽ bằng tay, bằng dụng cụ vẽ hoặc bằng máy tính
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc trớc nội dung bài 2/SGK
bài 2: hình chiếu
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Hiểu đợc thế nào là hình chiếu
- Biết đợc vị trí các hình chiếu của vật thể
1 Giáo viên: SGK, SGV, chuẩn bị các vật mẫu nh: Bao diêm, khối hình hộp chữ
nhật, bìa cứng gấp thành ba mặt phẳng chiếu
2 Học sinh: SGK, chuẩn bị các vật mẫu khối hình hộp chữ nhật, kiến thức liên
quan
III Các bớc trên lớp
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
1/ Nêu ghi nhớ SGK trang 7 và trả lời câu hỏi 1 (Sgk)
2/ Nêu ghi nhớ SGK trang 7 và trả lời câu hỏi 2 (Sgk)
3 Bài mới:
* Đặt vấn đề : Trong cuộc sống, khi ánh sáng chiếu vào một vật thì nó tạo
ra bóng trên mặt đất, mặt tờng … Ngời ta gọi đó là hình chiếu
Trang 3Hoạt động của GV - HS Nội dung
HĐ1: Tìm hiểu khái niệm về hình chiếu
- HS quan sát Hình 2.1
? Khi một vật đợc ánh sáng chiếu vào trên
một mặt phẳng có hiện tợng gì?
⇒ GV nhấn mạnh: Hình nhận đợc trên
mặt phẳng đó gọi là hình chiếu của vật thể
- GV minh họa : Dùng đèn pin chiếu lên vật
mẫu để HS thấy đợc mối liên hệ giữa tia
- GV nhấn mạnh: Đặc điểm các tia chiếu
khác nhau cho ta các phép chiếu khác nhau
Lấy VD minh họa
? Hãy cho biết trong những trờng hợp nào
thì chúng ta sử dụng phép chiếu nào?
* Công dụng của các phép chiếu:
- Phép chiếu vuông góc dùng để vẽ các
hình chiếu vuông góc
- Phép chiếu xuyên tâm và phép chiếu song
song dùng để vẽ hình biểu diễn ba chiều bổ
sung cho các hình chiếu vuông góc trên bản
I Khái niệm về hình chiếu
- Khái niệm: Hình chiếu là “bóng”
(hình) của vật thể nhận đợc trênmặt phẳng chiếu
Trang 4Nhấn mạnh: Hình chiếu nằm trên mặt
phẳng nào thì lấy tên hình chiếu của mặt
phẳng đó.
Dựa vào các hớng chiếu tơng ứng ngời ta sẽ
gọi tên các hình chiếu khác nhau
- Mặt cạnh bên phải gọi là mặtphẳng chiếu cạnh
IV Vị trí các hình chiếu.
Mặt phẳng chiếu đứng mở xuống dới trùng với mặt phẳng chiếu bằng
Mặt phẳng chiếu đứng mở sang phải trùng với mặt phẳng chiếu cạnh
* Chú ý: SGK-10.
4 Củng cố:
- HS đọc nội dung phần ghi nhớ trong SGK-10
- GV hệ thống lại phần trọng tâm của bài
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Làm bài tập SGK/10 và 11 Đọc phần “ Có thể em cha biết”
- Đọc và chuẩn bị nội dung bài thực hành theo từng học sinh
Bài 4: bản vẽ các khối đa diện
Trang 5- Đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều và hình chóp đều.
3 Thái độ:
- Rèn tính tởng tợng không gian, t duy logic
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: SGK, SGV, các khối hình: Hình hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ
đều, hình chóp đều Tranh H4.3 – H4.5 – H4.7
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài.
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định:
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
1/ Có mấy loại mặt phẳng chíêu? Đó là những loại nào?
Nêu tên các loại hình chiếu?
2/ Nêu vị trí các hình chiếu?
Làm bài tập sgk trang 10?
3 Bài mới:
HĐ1:Tìm hiểu khối đa diện
? Hãy cho biết khối đa diện đó đợc bao
I Khối đa diện
Khối đa diện đợc bao bởi các hình
2 Hình chiếu của hình hộp chữ nhật Hình chiếuHình Hìnhdạng Kíchthớc
III Hình lăng trụ đều
1 Thế nào là hình lăng trụ đều ?
Trang 62 Hình chiếu của hình lăng trụ
Hình chóp đều đợc bao bởi mặt
đáy là một đa giác đều và các mặt bên là các tam giác cân bằng nhau
- Cho HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
- GV hệ thống nội dung bài học
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài, trả lời câu hỏi trong SGK.18 và làm bài tập SGK.19
- Đọc và chuẩn bị trớc bài “ Bản vẽ các khối tròn ”
- Chuẩn bị giấy A4, bút chì, tẩy, thớc cho tiết học sau
Bài 3: thực hành - hình chiếu của vật thể
Trang 7II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, SGV, chuẩn bị mô hình các vật thể, vật mẫu.
2 Học sinh: SGK, chuẩn bị đồ dùng học tập, giấy A4, các dụng cụ vẽ.
III Tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
1/ Hãy vẽ hình hộp chữ nhật và vẽ hình chiếu của nó?
2/ Hãy vẽ hình lăng trụ đều và vẽ hình chiếu của nó?
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- GV nêu rõ mục tiêu của bài
- Giới thiệu các dụng cụ, vật liệu cần cho
vẽ ( khoảng 2/3 tờ giấy )
+ Ghi họ và tên, lớp vào góc dới bên phải
- HS làm bài thực hành trên khổ giấy A4
- GV quan sát, hớng dẫn HS trong quá
trình thực hành
+ đọc nội dung bài thực hành, kẻ bảng 3.1,
đánh dấu vào ô thích hợp của bảng
quả bài làm của mình
- GV thu bài thực hành của học sinh
II Nội dung
Bảng 3.1
Hớng chiếu Hình chiếu
- Chuẩn bị bài thực hành: đọc bản vẽ các khối đa diện
KIỂM TRA CỦA TỔ CHUYấN MễN
Trang 8Tuần 3 Ngày soạn: / /2013
Bài 5: BàI TậP thực hành
đọc bản vẽ các khối đa diện
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- Biết đợc sự liên quan giữa hớng chiếu và hình chiếu tơng ứng
- Biểu diễn đợc hình chiếu của các khối đa diện trên bản vẽ
1 Giáo viên: SGK, SGV, chuẩn bị mô hình các vật thể, vật mẫu.
2 Học sinh: SGK, chuẩn bị đồ dùng học tập, giấy A4, các dụng cụ vẽ.
III Tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- GV nêu rõ mục tiêu của bài
- Giới thiệu các dụng cụ, vật liệu cần cho
vẽ ( khoảng 2/3 tờ giấy )
+ Ghi họ và tên, lớp vào góc dới bên phải
Trang 9- GV cho HS tiến hành làm bài.
( Lu ý: vẽ theo 2 bớc: Bớc vẽ mờ →
B-ớc vẽ đậm )
- HS làm bài thực hành trên khổ giấy A4
- GV quan sát, hớng dẫn HS trong quá
trình thực hành
+ đọc nội dung bài thực hành, kẻ bảng 3.1,
đánh dấu vào ô thích hợp của bảng
quả bài làm của mình
- GV thu bài thực hành của học sinh
- Chuẩn bị bài: Bản vẽ các khối tròn xoay
bài 6: bản vẽ các khối tròn xoay
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Trang 10- Biết đợc sự liên quan giữa hớng chiếu và hình chiếu tơng ứng.
- Nhận dạng đợc các khối tròn xoay trên bản vẽ: hình trụ, hình nón, hình cầu
1 Giáo viên: SGK, SGV, các mô hình: hình trụ, hình nón, hình cầu
Các vật mẫu su tầm nh: vỏ hộp sữa, cái nón, quả bóng
Tranh vẽ các hình vẽ của bài học trong Sgk
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài.
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu khối tròn xoay.
khối tròn xoay mà em biết?
HĐ2: Tìm hiểu hình chiếu của hình trụ,
- Ví dụ: Cái đĩa, cái bát, lọ hoa …
II Hình chiếu của hình trụ, hình
Trang 11- Học bài và trả lời các câu hỏi (SGK.25) + bài tập (SGK.26).
- Đọc, chuẩn bị trớc nội dung thực hành của bài 5 + 7 để tiết sau thực hành
Trang 122 Học sinh: SGK, chuẩn bị đồ dùng học tập, giấy A4 , các dụng cụ vẽ.
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định:
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS làm bài tập trang 26/ sgk?
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
- GV nêu rõ mục tiêu của bài 7
- Giới thiệu các dụng cụ cần thiết cho
- Học và xem lại nội dung bài thực hành
- Đọc và chuẩn bị trớc bài 8 “ Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật hình cắt ”
Trang 13Tuần 4 Ngày soạn: / /2013
CHƯƠNG II: BẢN VẼ KĨ THUẬT
Bài 8: KHái NI ỆM BẢN VẼ KĨ THUẬT HìNH C – ẮT
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài.
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định:
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không.
3 Bài mới:
Tìm hiểu khái niệm về hình cắt
? Khi học về thực vật hay động vật
muốn rõ cấu tạo bên trong của hoa
quả, các bộ phận bên trong cơ thể
ngời ta làm nh thế nào?
- GV giới thiệu khái niệm hình cắt,
lấy ví dụ minh họa ( H8.1)
- HS quan sát hình 8.2, trả lời câu
Ví dụ:
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơnhình dạng bên trong của vật thể Phầnvật thể bị mặt phẳng cắt đi qua đợc kẻgạch gạch
Trang 14Tên gọi: Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ trớc tới
Hình chiếu bằng có hớng chiếu từ trên xuống
Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từ trái sang
Vị trí: Hình chiếu bằng ở dới Hình chiếu đứng
Hình chiếu cạnh ở bên phải Hình chiếu đứng
1 1 1 1 1
2
Vẽ đúng hình chiếu thứ 3 và sắp xếp đúng vị trí:
1 1 1
Trang 15Lớp Sĩ số Sl Giỏi % Sl Khá % Trung bình Sl % Sl Yếu % Sl Kém % 8A
8B
Tổng
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học và xem lại nội dung tiết học
- Trả lời các câu hỏi trong SGK
- Đọc và chuẩn bị bài 9: “Bản vẽ chi tiết”
Bài 9: bản vẽ chi tiết
2 Học sinh: SGK, chuẩn bị bài.
III Tiến trình bài giảng
HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ chi tiết
GV nêu: trong sản xuất để tạo ra một
chiếc máy ngời ta phải chế tạo các chi
tiết của chiếc máy sau đó mới lắp ghép
chúng lại với nhau Khi chế tạo chi tiết
ngời ta phải căn cứ vào bản vẽ chi tiết
Vậy bản vẽ chi tiết là gì, gồm những nội
- Chúng thể hiện hình dạng bên
Kiểm tra của tổ chuyên môn
Trang 16+ Hai hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh
biẻu diễn hình gì?
Trong bản vẽ ống lót về kích thớc ngời
ta thể hiện điều gì?
Phần khung tên gồm những nội dung gì?
- GV nêu kết luận về bản vẽ chi tiết
II Đọc bản vẽ chi tiết
Bảng 9.1Trình tự đọc bản vẽ chi tiết
- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK.33
- Đọc trớc và chuẩn bị nội dung bài 11 “Biểu diễn ren”
bài 11: biểu diễn ren
1 Giáo viên: Các mẫu vật có ren (Bút bi, đinh vít lọ mực …)
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài.
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định :
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
1/ Nêu nội dung bản vẽ chi tiết?
2/ Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết ?
3 Bài mới:
Trang 17
Hoạt động của GV – HS Nội dung
HĐ1: Giới thiệu các chi tiết có ren
GV cho HS quan sát mẫu vật ( ốc,
vít) và mô tả về ren
? Hãy kể tên một số chi tiết có ren
trong H11.1 ? Nêu công dụng của
- GV giới thiệu hình ⇒ Ren ngoài,
yêu cầu HS hoàn thành các mệnh đề
- HS đọc nội dung quy ớc
- GV nhấn mạnh quy ớc vẽ ren
ngoài
- HS quan sát H11.4 và H11.5
- GV giới thiệu hình ⇒ Ren trong,
yêu cầu HS hoàn thành các mệnh đề
- HS đọc nội dung quy ớc
- GV nhấn mạnh quy ớc vẽ ren
ngoài
? Nêu sự khác biệt trong quy ớc vẽ
ren trong và ren ngoài ?
- HS quan sát Hình 11.6
- GV nêu qui ớc vẽ ren trục hoặc ren
lỗ trong trờng hợp bị che khuất
1 Chi tiết có ren.
- Rất nhiều chi tiết sử dụng ren trongthực tế nh bóng đèn, ốc vít, chai, lọ …
- Ren dùng để ghép nối các chi tiết córen với nhau
2 Qui ớc vẽ ren.
a Ren ngoài: (ren trục).
* Là ren đợc hình thành ở mặt ngoài củachi tiết
* Quy ớc vẽ ren ngoài:
- Đờng đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnhren đợc vẽ bằng nét liền đậm
- Đờng chân ren, vòng chân ren đợc vẽbằng nét liền mảnh
- Vòng chân ren chỉ vẽ 3/4 hình tròn
b Ren trong: (ren lỗ).
* Là ren đợc hình thành ở mặt trong củalỗ
* Quy ớc vẽ ren trong:
- Đờng đỉnh ren, giới hạn ren, vòng đỉnhren đợc vẽ bằng nét liền đậm
- Đờng chân ren, vòng chân ren đợc vẽbằng nét liền mảnh
- Vòng chân ren chỉ vẽ 3/4 hình tròn
3 Ren bị che khuất.
Đợc vẽ bằng nét đứt
4 Củng cố:
- HS đọc ghi nhớ trong SGK.37 và mục có thể em cha biết
- GV hệ thống nội dung bài học
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài và trả lời các câu hỏi + BT trong SGK
Đỉnh ren Giới hạn ren Vòng đỉnh ren
Chân ren Vòng chân ren
Đỉnh ren Giới hạn ren Vòng đỉnh ren
Chân ren Vòng chân ren
Trang 18- Đọc và chuẩn bị tiết thực hành (bài 10 + 12)
1 Giáo viên: SGK, SGV, nội dung tiết thực hành Bảng 10.1 và bảng12.1
2 Học sinh: SGK, kiến thức liên quan, dụng cụ học tập.
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
1/ Ren trong là gì? Ren ngoài là gì?
2/ Nêu quy ớc vẽ ren trong, ren ngoài?
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
GV nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết thực
hành
HĐ2: Hớng dẫn cách trình bày.
GV hớng dẫn học sinh cách trình bày bài
thực hành trên giấy A4:
+ Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai theo mẫu
bảng 9.1, điền đầy đủ thông tin cần thiết
(1/2 tờ giấy)
+ Đọc bản vẽ côn có ren theo mẫu bảng
9.1, điền đầy đủ thông tin cần thiết (1/2 tờ
giấy)
+ Ghi họ và tên, lớp vào góc dới bên phải
của bản vẽ
HĐ 3: Tổ chức thực hành
GV cho HS tiến hành làm bài
HS làm bài thực hành trên khổ giấy A4
GV quan sát, hớng dẫn HS trong quá trình
B2: Kẻ bảng teo mẫu 9.1B3: Đọc bản vẽ vàn đai H10.1
Kiểm tra của tổ chuyên môn
KIỂM TRA CỦA TỔ CHUYấN MễN
Trang 19- GV thu bài thực hành của học sinh
Đọc bản vẽ chi tiết H10.1
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ chi tiết vòng đai H 10.1
1 Khung tên - Tên gọi chi tiết- Vật liệu
- R25, R39, 10,50,140
- Chiều dài 140 Chiều rộng 50 Chiều cao 10 Bán kính trong 25 Bán kính ngoài 39 Đờng kính 2lỗ 12, khoảng cách2lỗ là 110
4 Yêu cầu kĩ
thuật
- Gia công
- Xử lí bề mặt - Làm tù cạnh- Mã kẽm
5 Tổng hợp - Mô tả hình dạng và cấutạo của chi tiết
- Công dụng của chi tiết
- Phần giữa là nửa hình trụ, 2bên làhình chữ nhật có lỗ ở giữa
- Dùng để ghép nối chi tiết hình trụvới các chi tiết khác
4 Củng cố:
- GV hệ thống lại nội dung bài thực hành
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học và xem lại nội dung bài thực hành
- Đọc và chuẩn bị trớc bài 12 "Thực hành đọc bản vẽ chi tiết có hình ren"
1 Giáo viên: SGK, SGV, nội dung tiết thực hành Bảng 10.1 và bảng12.1
2 Học sinh: SGK, kiến thức liên quan, dụng cụ học tập.
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS nhắc lại trình tự đọc bản vẽ chi tiết?
3 Nội dung bài thực hành:
HĐ1: Giới thiệu bài
GV nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết thực
hành
I Chuẩn bị
Trang 20HĐ2: Hớng dẫn cách trình bày.
GV hớng dẫn học sinh cách trình bày bài
thực hành trên giấy A4:
+ Đọc bản vẽ côn có ren theo mẫu bảng
9.1, điền đầy đủ thông tin cần thiết (1/2
tờ giấy)
+ Ghi họ và tên, lớp vào góc dới bên
phải của bản vẽ
HĐ3: Tổ chức thực hành
- GV cho HS tiến hành làm bài
- HS làm bài thực hành trên khổ giấy A4
- GV quan sát, hớng dẫn HS trong quá
H 12.1
1 K tên
2 Hình BD
3 K Thớc
4 Y/C KT
5 Tổng hợp
III Các bớc tiến hành
Đọc bản vẽ chi tiết 12.1
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ côn có ren
1 Khung tên - Tên gọi chi tiết- Vật liệu
diễn - Tên gọi hình chiếu- Vị trí hình cắt - Hình chiếu cạnh- Hình cắt ở hình chiếu đứng
3 Kích thớc - Kích thớc chng của chi tiết- Kích thớc các phần của chi
tiết
- 141, 10, 18
- Chiều cao 10 Đờng kính trong 14 Đờng kính ngoài 18 Kích thớc M8*1
4 Yêu cầu kĩ
thuật - Gia công- Xử lí bề mặt - Tôi cứng- Mạ kẽm
5 Tổng hợp - Mô tả hình dạng và cấu tạocủa chi tiết
- Công dụng của chi tiết
Trang 21Tuần: 7 Ngày soạn:
- Rèn luyện t duy không gian qua quan sát vật mẫu hoặc đọc bản vẽ lắp
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ lắp đơn giản, củng cố kĩ năng sử dụng dụng cụ
3 Thái độ
- Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ, t duy logic
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: SGK, SGV, tranh H13.1, bộ vòng đai
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng
Trang 22HĐ1: Tìm hiểu về nội dung bản
vẽ lắp
GV cho HS quan sát mẫu vòng đai,
giới thiệu các chi tiết có trên mẫu
vật
HS quan sát, nghe giảng
GV trình bày để HS hiểu thế nào là
? Hình chiếu diễn tả chi tiết nào?
? Nêu số lợng của các chi tiết trên
? Khung tên ghi những nội dung gì?
GV nêu nội dung cột 1 và 2
HS trả lời cột 3
GV nhấn mạnh phần chú ý SGK 43
1 Nội dung bản vẽ lắp.
- Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấucủa một sản phẩm và vị trí tơng quan giữacác chi tiết máy của sản phẩm
- Các nội dung của bản vẽ lắp:
- Vòng đai(1), Đai ốc(2), Vòng đệm(3), Bulông(4)
- Đai ốc(2), Vòng đệm(2) Vòng đai(2),
Bu lông(2)
*Kích thớc:
+ Kích thớc chung+ Kích thớc xác định khoảng cách giữa các chi tiết
+ Kích thớc lắp giữa các chi tiết
*Bảng kê + Tên gọi chi tiết+ Số lợng chi tiết
*Khung tên+ Tên gọi sản phẩm+ Tỉ lệ bản vẽ
* Chú ý: SGK.43
Trình tự đọc bản vẽ lắp
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ côn có ren
1 Khung tên - Tên gọi chi tiết- Tỉ lệ - Bộ vòng đai- 1:2
2 Bảng kê - Tên gọi hình chiếu- Số lợng chi tiết - Vòng đai (2)- Đai ốc (2)
- Vòng đệm (2)
- Bu lông (2)
Bản vẽ lắp
Hình biểu diễn Kích th ớc Bảng kê Khung tên
Trang 233 Hình biểu diễn - Tên gọi hình chiếu và hình cắt - Hình chiếu bằng- Hình chiếu đứng
có cắt cục bộ
4 Kích thớc - Kích thớc chung- Kích thớc lắp giữa
các chi tiết
- Kích thớc xác định khoảng cách giữa các chi tiết
- 140, 50, 78
- 10
- 50, 110
5 Phân tích chi
tiết - Vị trí các chi tiết Đai ốc -> Vòng đệm -> Vòng đai -> Bu lông
6 Tổng hợp - Trình tự tháo lắp- Công dụng của sản phẩm - Tháo chi tiết: 2–3–4–1 - Lắp chi tiết: 1–4–3–2
- Ghép nối chi tiết hình trụ với chi tiết khác
- Đọc và chuẩn bị nội dung bài “ Bản vẽ nhà ”
Tuần: 7 Ngày soạn:
- Biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà.
2 Kĩ năng:
- Xác định đợc các bớc để đọc bản vẽ nhà đơn giản
Trang 24- Phân biệt, đọc đợc bản vẽ nhà với các loại bản vẽ khác.
3 Thái độ:
- Giáo dục cho HS tính kiên trì
- Có ý thức làm việc theo quy trình
- Có hứng thú học môn vẽ kĩ thuật
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: SGK, SGV, tranh H15.1
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
1/ Nêu nội dung của bản vẽ lắp?
2/ Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp?
3 Bài mới:
Đặt vấn đề:
Đối với những ngôi nhà đợc thiết kế thì ngời ta sẽ sử dụng bản vẽ gì? Và đợc
vẽ nh thế nào? Bao gồm những nội dung gì?
HĐ1: Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà.
HS đọc, tìm hiểu
GV giới thiệu sơ lợc về bản vẽ nhà
GV hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung bản
vẽ nhà (H15.1)
GV giới thiệu cụ thể từng nội dung
HĐ2: Giới thiệu một số quy ớc
GV giới thiệu, phân tích bảng 15.1
HS quan sát, liên hệ các vị trí trong
H15.1
HS trả lời câu hỏi: Các kí hiệu trong
bảng 15.1 diễn tả các bộ phận của ngôi
nhà ở các hình biểu diễn nào ?
th Bản vẽ nhà dùng trong thiết kế, thi côngxây dựng ngôi nhà
- Nội dung của bản vẽ nhà gồm:
+ Mặt bằng: là hình mặt cắt của ngôinhà
+ Mặt đứng: là hình chiếu vuông góclên mặt phẳng chiếu đứng
+ Mặt cắt: là hình cắt có mặt cắt songsong với mặt phẳng chiếu đứng
II Kí hiệu một số quy ớc bộ phận của ngôi nhà.
Trang 251 Khung tên - Tên gọi ngôi nhà
- 1 cửa đi 2 cánh, 6 cửa sổ đơn
- 1 hiên có lan can
4 củng cố:
- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
- GV hệ thống lại nội dung bài học
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học và xem lại nội dung bài học
- Học lại những bài đã học, chuẩn bị ôn tập
- Ham thích tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật
- Yêu thích môn học, mạnh dạn trinh bày ý kiến cả mình trớc tập thể
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: SGK, SGV, nội dung tiết ôn tập
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị nội dung phần ôn tập
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức:
Trang 26+ Vai trò của BVKT đối với SX
+ Vai trò của BVKT đối với ĐS
Trang 27- GV yªu cÇu HS vÒ nhµ thùc hiÖn
Trang 28+ Phát triển khả năng tổng hợp, khái quát hóa các kiến thức cơ bản đã học,củng cố và phát triển kĩ năng phân tích.
+ Rèn luyện tính độc lập, tính nghiêm túc ở học sinh
- Đối với giáo viên:
+ Kiểm tra kết quả của học sinh
+ Dựa vào kết quả học tập của học sinh để tìm phơng pháp dạy học phù hợpvới đối tợng học sinh
II Phơng án kiểm tra: Tự luận 100%
III Trọng số nội dung kiểm tra theo phân phối chơng trình
Nội dung Tổng
số tiết
Lớ thuyết
Tỷ lệ số tiết thực
Trang 29Khung ma trận đề kiểm tra (Dùng cho loại đề kiểm tra TL) Môn: Công Nghệ 8 ( Thời gian kiểm tra 45 phút)
Tờn
Vận dụng Cấp độ
1 Biết được vai trũ của bản vẽ
kỹ thuật trong sản xuất và đời
4 Biết được sự tương quan
giữa hướng chiếu và hỡnh
9 Phỏt triển khả năng quan
sỏt, suy luận của học sinh
10 Đọc được cỏc bản vẽ vật thể cú hỡnh trũn xoay.
11 Biết được cỏch bố trớ cỏc hỡnh chiếu ở trờn bản
vẽ kĩ thuật
12 Đọc được cỏc bản vẽ khối đa diện.
13 Đọc được bản vẽ cỏc hỡnh chiếu của vật thể cú dạng khối trũn xoay.
14 Phaựt trieồn khaỷ naờng phaõn tớch, suy luaọn vaứ veừ cuỷa hoùc sinh.
15 Vẽ được hỡnh chiếu của một số vật thể đơn giản
19.Biết được nội dung và cụng dụng của bản vẽ lắp
20.Nắm được một số ký hiệu bằng hỡnh vẽ của một số bộ phận dựng trờn bản vẽ nhà 21.Biết được nội dung và cụng dụng của bản vẽ nhà
22.Biết cỏch đọc bản vẽ nhà đơn giản
23.Biết được cỏch đọc bản
vẽ chi tiết đơn giản.
24 Biết được cỏch đọc bản vẽ lắp đơn giản.
25.Rốn luyện trớ tưởng tượng khụng gian, liờn hệ thực tế.
26 Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản cú hỡnh cắt và cú ren 27.Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản cú ren.
28 Đọc được bản vẽ lắp đơn giản.;Đọc được bản vẽ nhà đơn giản
Trang 30Câu1(3điểm): Hình trụ, hình nón và hình cầu đợc tạo thành nh thế nào? Câu2(2điểm):
Hãy nêu quy ớc vẽ ren?
Câu3(2điểm): Cho các vật thể A, B, C, D và các bản vẽ hình chiếu 1, 2, 3, 4 Hãy đánh
dấu (x) vào bảng sau để chỉ rõ sự tơng quan giữa hình chiếu và vật thể:
Câu4(3điểm): Đọc bản vẽ lắp của bộ vòng đai nh hình vẽ sau:
VI Đáp án và biểu điểm
Câ
1
Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định, ta đợc hình trụ
Khi quay hình tam giác một vòng quanh một cạnh cố định, ta đợc hình
nón
Khi quay nửa hình tròn một vòng quanh một cạnh cố định, ta đợc hình cầu
1 1 1
2 * Ren nhìn thấy:
- Vẽ bằng nét liền đậm: Đờng đỉnh ren, đờng giới hạn ren, vòng đỉnh ren
- Vẽ bằng nét liền mảnh: Đờng chân ren, vòng chân ren vẽ 3/4 vòng tròn
* Ren bị che khuất: Các đờng đỉnh ren, đờng chân ren, đờng giới hạn ren
vẽ bằng nét đứt
0.5 0.5
Trang 311 3
0.5 0.5 0.5 0.5
4
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp của vịng đai
1 Khung
tên
- Tên gọi sản phẩm
- Tỉ lệ bản vẽ
-Bộ vòng đai-1:2
2.Bảng kê Tên gọi chi tiết và số lượng
chi tiết
-Vòng đai(2)-Đai ốc (2)-Vòng đệm (2) -Bulông (2)3.Hình biểu
diễn Tên gọi hình chiếu ,hình cắt (1) -Hình chiếu bằng-Hình chiếu đứng có
cắt cục bộ
4 Kích
thước
-Kích thước chung (2)-Kích thước lắp giữa các chi tiết(3)
-Kích thước xác định khoảng cách giữa các chi tiết
Thèng kª chÊt lỵng bµi kiĨm tra 45 phĩt
Líp SÜ sè Giái Kh¸ Trung b×nh Yõu KÐm
Trang 32- Thu bài kiểm tra.
5 Hớng dẫn về nhà:
- Đọc và chuẩn bị trớc bài 18 “Vai trò của cơ khí trong sản xuất và đời sống”
Tuần: 9 Ngày soạn: …/10/2012
Tiết: 17 Ngày dạy: …/10/2012
Phần 2: cơ khí Bài 17 vai trò c ủa cơ khí trong sản xuất và đời sống
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết đợc vai trò quan trọng của cơ khí trong sản xuất và đời sống
- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình sản xuất ra chúng
1 Giáo viên: SGK, SGV, hình 18.1 và bộ mẫu vật vật liệu cơ khí
2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng
1 ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: không.
3 Bài mới:
Đặt vấn đề: Để tồn tại và phát triển con ngời phải lao động để tạo ra của cải vật
chất Lao động là quá trình con ngời dùng công cụ lao động tác động vào đối tợng lao
động để tạo ra sản phẩm cần thiết Các sản phẩm (công cụ, phơng tiện, máy, thiết bị) mà
con ngời sử dụng hàng ngày hầu hết là do cơ khí làm ra Vậy sản phẩm nào do cơ khí tạo
ra Quá trình sản xuất sản phẩm diễn ra nh thế nào?
HĐ1: Tìm hiểu vai trò của cơ khí trong
Trang 33(nâng vật).
? Sự khác nhau giữa cách nâng một vật nặng
trên các hình?
HS trả lời
GV rút ra kết luận: Công cụ lao động nói
trên giúp ích gì cho con ngời?
HĐ2: Tìm hiểu các sản phẩm cơ khí
quanh ta
Yêu cầu HS đọc nội dung sơ đồ ở hình 17.2
SGK và nêu câu hỏi:
biến, đa dạng, nhiều chủng loại khác nhau
Vậy trong thực tế ngời ta sản xúât ra chúng
theo quá trình nào?
HĐ3: Tìm hiểu quá trình gia công cơ khí
sản phẩm
Muốn tạo ra một sản phẩm thì từ vật liệu
phải trải qua một quá trình gia công để tạo
- Mở rộng tầm nhìn, chiếm lính khônggian và thời gian
II Sản phẩm cơ khí quanh ta
Ví dụ:
Máy sinh hoạt: tủ lạnh, máy giặt,
Máy gia công: máy khoan, máy tiệnMáy điện: máy bơm
Máy khai thác: máy xúc, cần cẩu
Máy sản xuất hàng tiêu dùng: máy may,may sản xuất theo dây chuyền
Máy nông nghiệp: máy cày
Máy vận chuyển: ô tô tải
III Sự hình thành cuả sản phẩm cơ khí
Quy trình chế tạo kìm nguội:
Mỏy sản xuất hàng tiờu dựng
Hỡnh: Cỏc sản phẩm cơ khớ
Cỏc loại mỏy khỏc Mỏy điện Mỏy vận chuyển
Mỏy thực phẩm Mỏy nụngnghiệp
Mỏy gia cụng Mỏy khai thỏc
Mỏy trong cụng trỡnh văn hoỏ, sinh hoạt
SẢN PHẨM
CƠ KHÍ
Trang 34? Quá trình hình thành một sản phẩm cơ khí
gồm những công đoạn chính nào?
Từ đó GV bổ sung rút ra kết luận về quá
trình tạo ra sản phẩm cơ khí và lu ý sản
phẩm (đầu ra) của một cơ sở sản xuất này có
thể là phôi liệu (đầu vào) của cơ sở sản xuất
khác
Ví dụ: kim loại là đầu ra của nhà máy luyện
thép nhng lại là đầu vào của nhà máy sản
xuất kìm nguội
Gia công cơ khí là quá trình tạo cho chitíêt có hình dạng, kích thớc hoặc tính chấtxác định, phù hợp với yêu cầu kĩ thuậtdựa trên nguyên lí khoa học và công
- Trả lời câu hỏi SGK
- Học bài và chuẩn bị bài 18 "Vật liệu cơ khí"
Tuần: 9 Ngày soạn: …/10/2012
Tiết: 18 Ngày dạy: …/10/2012
Chơng iii: gia công cơ khí Bài 18: vật liệu cơ khí
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết đợc một số vật liệu cơ khí trong sản xuất và đời sống: vật iệu kim loại màu, kim
loại đen, vật liệu phi kim, chất dẻo, cao su
2 Kĩ năng
- Trình bày đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí: tính chất cơ học, tính chất vật lý, tính
chất hoá học, tính chất công nghệ
3 Thái độ
- Vận dụng đợc vào thực tế để phân biệt một số vật liệu phổ biến
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: SGK, SGV, hình 18.1 và bộ mẫu vật vật liệu cơ khí
2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng
Chiếc kỡm hoàn chỉnh
Rốn dập
Dũa khoan
Tỏn Nhiệt
luyện
Vật liệu
cơ khớ (kim loại, phi kim loại)
Gia cụng
cơ khớ (đỳc, hàn, rốn, cắt gọt, nhiệt luyện)
Chi tiết Lắp rỏp
Sản phẩm
cơ khớ
Quỏ trỡnh tạo ra sản phẩm cơ khớ
Trang 352 Kiểm tra bài cũ:
1/ Nêu vai trò của cơ khí? Viết sơ đồ quá trình tạo ra sản phẩm cơ khí? 2/ Nêu tên các sản phẩm cơ khí quanh ta và lấy ví dụ cho từng loại?
3 Bài mới:
Gv giới thiệu
HĐ1: Tìm hiểu vật liệu cơ khí phổ biến.
GV nhấn mạnh căn cứ vào nguồn gốc, cấu
tạo, tính chất, vật liệu cơ khí đợc chia làm
hai nhóm: Vật liệu kim loại và vật liệu phi
kim loại
* Tìm hiểu về vật liệu kim loại
? Quan sát chiếc xe đạp, em hãy cho biết
những chi tiết bộ phận nào của xe đợc làm
GV giới thiệu các loại Gang và Thép
GV nhấn mạnh: Thờng kim loại mầu đợc
sử dụng dới dạng hợp kim
GV nêu các tính chất của kim loại màu
HS điền các kim loại thích hợp vào bảng
SGK.61
* Tìm hiểu về vật liệu phi kim loại
GV cho HS nêu các tính chất của vật liệu
phi kim loại
I Các vật liệu cơ khí phổ biến.
1 Vật liệu kim loại:
a Kim loại đen:
- Thành phần chủ yếu là sắt (Fe) vàcácbon (C)
- Tuỳ theo tỉ lệ cácbon và các nguyên
tố tham gia mà ta chia KL đen thànhhai loại chính là gang và thép
- Nếu tỉ lệ cacbon 2,14 ⇒ Gọi làthép
- Nếu tỉ lệ cacbon > 2,14 ⇒ Gọi làgang
- Tuỳ theo cấu tạo và tính chất ngời tachia ra:
+ Thép: Thép Cacbon và thép xây dựng+ Gang: Trắng, xám, dẻo
b) Kim loại màu
- Kim loại màu chủ yếu là đồng, nhôm
và hợp kim của chúng
- Kim loại màu dẫn nhiệt, dẫn điện tốt,
dễ kéo dài, dễ dát mỏng, chống màimòn cao
2 Vật liệu phi kim loại
Là vật liệu có khả năng dẫn điện,dẫn nhiệt kém, dễ gia công, không bị
Kim loại màu
và hợp kim nhụm
Đồng
và hợp kim đồng
Vật liệu cơ khí
Gang
Kim loại đen
Trang 36GV giới thiệu về chất dẻo nhiệt và chất dẻo
+ Chất dẻo nhiệt ( Sgk /tr62)
+ Chất dẻo nhiệt rắn ( Sgk / tr62)
Thể hiện qua các hiện tợng vật lý:
Nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫnnhiệt
3 Tính chất hoá học:
Cho biết khả năng chịu đợc tác dụnghoá học trong các môi trờng nh tínhchống ăn mòn, chịu axit và muối
4 Tính chất công nghệ:
Cho biết khả năng gia công của vậtliệu nh: Tính đúc, tính rèn,
4 Củng cố:
- GV yêu cầu HS đọc lại ghi nhớ: SGK / tr 63
- GV yêu cầu HS lấy VD về các sản phẩm có sử dụng các vật liệu vừa học
5 Hớng dẫn về nhà:
- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK.63
- Đọc trớc nội dung bài 20/SGK.67
Tuần: 10 Ngày soạn: /10/2012
Tiết: 19 Ngày dạy: ./10/2012
Bài 20: dụng cụ cơ khí
I Mục tiêu
KIỂM TRA CỦA TỔ CHUYấN MễN
Trang 371 Giáo viên: SGK, SGV, bộ dụng cụ cơ khí.
2 Học sinh: Đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng
1 ổn định:
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
1/ Trình bày đặc điểm cả vật liệu kim loại và vật liệu phi kim loại?
2/ Hãy nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí?
3 Bài mới:
Đặt vấn đề: Muốn tạo ra đợc một sản phẩm cơ khí cần phải có vật liệu và dụng cụ
để gia công Các dụng cụ cầm tay đơn giản trong ngành cơ khí gồm các dụng cụ đo vàkiểm tra, dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt, dụng cụ gia công
HĐ1: Tìm hiểu các dụng cụ dùng để đo và
kiểm tra
* Tìm hiểu về th ớc đo chiều dài.
- Cho HS quan sát chiếc thớc lá
- GV cho HS quan sát mẫu vật và nhấn
mạnh: Thớc đo góc thờng dùng là êke, ke
vuông, thớc đo góc vạn năng …
- HS quan sát H20.3b, nêu cách sử dụng
th-ớc đo góc vạn năng
HĐ2: Tìm hiểu cụ tháo, lắp và kẹp chặt
- GV cho HS quan sát các vật mẫu (H20.4)
? Nêu công dụng và cách sử dụng các dụng
cụ đó ?
- GV nhận xét, bổ sung
HĐ3: Tìm hiểu cụ gia công
- GV cho HS quan sát các vật mẫu (H20.5)
? Nêu cấu tạo, công dụng của từng dụng
cụ ?
- GV nhận xét, bổ sung
I Dụng cụ đo và kiểm tra
1 Thớc đo chiều dài: Thớc lá:
+ Cấu tạo: (H20.1a)
+ Công dụng: Thớc lá dùng để đo độdài các chi tiết hoặc xác định kích thớccủa sản phẩm
2 Thớc đo góc: ( Sgk / tr 68 )
II Dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt
Một số dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt:
Mỏ lết, cờlê, tua vít, êtô, kìm
III Dụng cụ gia công
Một số dụng cụ gia công: Búa, ca,
đục, dũa
Dùng để cố định hoặc tách từng bộphận
Trang 38- Học bài và trả lời câu hỏi trong SGK.70.
- Tìm hiểu các dụng cụ gia công, tháo lắp và kẹp chặt
- Đọc trớc bài 21 “ Ca và đục kim loại”
Tuần: 11 Ngày soạn: /10/2012
Tiết: 20 Ngày dạy: ./11/2012
Bài 21,22: ca kim loại và dũa kim loại
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS hiểu đợc khái niệm ca kim loại
- Biết các dụng cụ dũa kim loại Biết đợc qui tắc an toàn trong quá trình gia công dũa
2 Kĩ năng:
- Biết các thao tác cơ bản về kĩ thuật ca
- Biết đợc kỹ thuật cơ bản của dũa
3 Thái độ:
- Biết và tuân thủ qui tắc an toàn trong quá trình gia công
II Chuẩn bị:
Dụng cụ: ca (kim loại và gỗ), đục, búa và mẫu vật kim loại
III Tiến trình bài giảng:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
1/ Có mấy loại dụng cụ đo và kiểm tra? Công dụng của chúng?
2/ Nêu công dụng của các dụng cụ gia công?
3 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu cắt kim loại bằng ca
tay
Mở đầu: Giáo viên giới thiệu về phơng
pháp cắt kim loại bằng ca tay
I Cắt kim loại bằng ca tay
1 Khái niệm:
- Là một dạng gia công thô, dùng lực tácdụng làm cho lỡi ca chuyển động qua lại
Trang 39GV cho học sinh quan sát chiếc ca kim
GV làm mẫu cho HS quan sát
HS lên bảng thực hiện thao tác ca
HS ở dới nhận xét:
HS đọc phần 3 (Sgk/tr 72)
GV lu ý học sinh trong quá trình ca cần
tuân thủ tuyệt đối về quy định an toàn
HĐ2: Tìm hiểu về kỹ thuật dũa
GV giới thiệu các loại dũa
Gọi học sinh lên bảng làm lại thao tác dũa
HS đọc nội dung An toàn khi dũa
GV nhấn mạnh trong khi làm thực tế phải
tuyệt đối tuân thủ quy tắc an toàn khi dũa
2 Kĩ thuật ca:
a) Chuẩn bị: (Sgk / tr 71) b) T thế đứng và thao tác ca:
2 An toàn khi dũa:
- Bàn nguội phải chắc chắn, vật dũa phải
đợc kẹp chặt
- Không đợc dùng dũa không có cán hoặccán bị vỡ
- Không thổi phoi tránh phoi bắn vào mắt
Tuần: 12 Ngày soạn: /11/2012
Tiết: 21 Ngày dạy: ./11/2012
KIỂM TRA CỦA TỔ CHUYấN MễN
Trang 40Chơng iv: chi tiết máy và lắp ghép Bài 24: kháI niệm về chi tiết máy và lắp ghép
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu đợc khái niệm chi tiết máy và phân loại đợc chi tiết máy
- Biết đợc các kiểu lắp ghép của chi tiết máy
2 Kĩ năng:
- Giải thích đợc khái niệm chi tiết máy
- Biết phân loại chi tiết máy, nhóm chi tiết máy dựa trên cơ sở công dụng của chúng
3 Thái độ:
- Liên hệ thực tế ở cuộc sống
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, SGV, cụm trục trớc xe đạp, bu lông, đai ốc, bộ ròng rọc
2 Học sinh: SGK, đọc và chuẩn bị bài
III Tiến trình bài giảng
1 Ổn định tổ chức:
Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu về khái niệm chi tiết máy
Cho học sinh quan sát Hình 24.1 và quan sát
- GV nhấn mạnh dấu hiệu nhận biết chi tiết
máy: có cấu tạo hoàn chỉnh và không thể tháo
dời ra đợc hơn nữa
? Cho biết phạm vi sử dụng của từng chi tiết
máy trên hình 24.2 ?
- Giáo viên tổng kết các nét chính, nêu cụ thể
các nhóm chi tiết : chung và riêng
HĐ2: Tìm hiểu cách ghép các chi tiết máy.
I Khái niệm về chi tiết máy
1 Chi tiết máy là gì ?
- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạohoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụnhất định trong máy
- Dấu hiệu nhận biết chi tiết máy: làphần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và khôngthể tháo dời ra đợc hơn nữa