1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN TOAN LOP 5 HAY

97 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 97
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuûng coá, daën doø: 3’ -Yêu cầu những HS làm bài chưa xong về tiếp tục sửa bài vào Giáo án môn Toán lớp 5D.. -HS leân baûng giaûi -1 HS neâu yeâu caàu baøi taäp.[r]

Trang 1

Tuần 1Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2012

Tiết: 1 ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- Biết đọc viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng một phân số

- Yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy học:

Các tấm bìa cắt và vẽ như các hình vẽ trong SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

- Kiểm tra sách vở và đồ dùng học toán

2 Bài mới:29 – 32’

- GV treo miếng bìa thứ nhất biểu diễn phân số , hỏi:

Đã tô màu mấy phần băng giấy?

- GV gọi HS đọc và viết phân số thể hiện số phần đã

tô màu

- Gọi một số HS nhắc lại

- Các hình vẽ còn lại, GV tiến hành tương tự

- GV viết lên bảng 1 : 3; 4 : 10; 9 : 2;

- Yêu cầu HS viết thương trên dưới dạng phân số

- GV và HS nhận xét cách viết của bạn

- có thể coi là thương của phép chia nào?

- GV tiến hành tương tự với hai phép chia còn lại

- GV thực hiện tương tự như trên đối với các chú ý

2, 3, 4 SGK/4

* Luyện tập.

Bài 1/4:- GV cho HS làm miệng

-Hs nối tiếp nhau làm bài trước lớp

- 2 hs lên bảng làm bài cả lớp làm vào VBT

3 : 5 = ; 75 : 100 = ; 9 : 17 =

-Hs làm bài

32= ; 105 = ; 1000 =

Bài 2/4:- GV cho HS viết bảng con

Bài 3/4:- GV tiến hành tương tự bài tập 2

Bài 4/4: - GV YC HS đọc đề bài và tự làm bài

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng

- Yêu cầu cả lớp làm bài

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- GV nhận xét tiết học

- băng giấy

- 1 HS viết bảng

- HS nhắc lại phân số

- 1 HS lên bảng viết, cả lớp viết nháp

- HS trả lời

- HS trả lời miệng

- HS làm bảng con

- HS làm bài

Trang 2

ÔN TẬP: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu số các phân số (trường hợp đơn giản)

- Thực hiện các bài tập một cách chính xác

- Yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

- GV viết một số phép chia lên bảng, yêu cầu HS viết

dưới dạng phân số

2 Bài mới: 29 – 32’

a Ôn tập tính chất cơ bản của phân số

- GV viết bảng = =

- GV yêu cầu HS tìm số thích hợp điền vào ô trống

- Gọi 2 HS lên bảng làm, dưới lớp theo dõi, nhận xét

- GV tiến hành tương tự với ví dụ 2

- GV rút ra kết luận như SGK/5

- Gọi HS nhắc lại ghi nhớ

b Ứng dụng tính chất cơ bản của phân số.

- Thế nào là rút gọn phân số?

- GV hướng dẫn HS rút gọn phân số

- GV yêu cầu cả lớp rút gọn phân số trên

- GV hướng dẫn HS rút gọn đến khi phân số tối giản

- Tương tự GV hướng dẫn HS quy đồng mẫu số các

- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi để

tìm ra phân số bằng nhau.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Gọi 1 HS nhắc lại các tính chất cơ bản của phân số

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập 2 cho hoàn chỉnh

- Kiểm tra 2 HS

- HS làm bài vào nháp

- 1 HS làm bài trên bảng

- 2 HS nhắc lại các tính chất cơ bản của phân số

- 1 HS trả lời

- HS làm bài vào nháp

- Làm bài vào bảng con

- làm bài vào vở

- Làm việc theo nhóm đôi.

- 1 HS trả lời

Thứ tư ngày 29 tháng 8 năm 2012

Tiết 3

Trang 3

I Mục tiêu:

- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số Biết cách sắp xếp ba phân số theo thứ tự

- Thực hiện các bài tập một cách chính xác

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, phấn màu.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

- KT bài tập 3

2 Bài mới: 29 – 32’

a So sánh hai phân số cùng mẫu số.

- GV viết bảng hai phân số như SGK, yêu cầu HS so

sánh hai phân số trên

+ Khi so sánh hai phân số cùng mẫu số, ta thực hiện

như thế nào?

b So sánh hai phân số khác mẫu số:

- GV hướng dẫn HS QĐMS các phân số, sau đó tiến

hành so sánh như trên

3 Luyện tập.

Bài 1/7:

- Hai phân số này như thế nào?

- GV yêu cầu HS làm miệng

Bài 2/7:

- Các phân số này như thế nào?

- Muốn so sánh các phân số này, ta phải làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Nêu quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu số

- Nêu quy tắc so sánh hai phân số khác mẫu số

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu những em nào làm chưa đúng bài tập 2 về

nhà sửa lại vào vở

- Kiểm tra 2 HS

- HS nêu ýkiến

- HS trả lời

- 1 HS nêu yêu cầu

- Hai phân số có cùng mẫu số

- HS làm miệng

- 1 HS nêu yêu cầu

- Các phân số này khác mẫu số

- HS làm bài vào vở

- 2 HS trả lời

Trang 4

Thứ năm ngày 30 tháng 8 năm 2012

Tiết 4:

SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (Tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số

- Thực hiện bài tập một cách chính xác

- Có thái độ học tập tốt

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

Cho 2 VD 2 HS lên bảng thực hiện

2 Bài mới: 29 – 32’

Bài 1/7:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS so sánh và giải thích

- Từ đó GV yêu cầu HS trả lời: Thế nào là phân

số lớn hơn 1; bé hơn 1; bằng 1

Bài 2/7:

- GV có thể tiến hành tương tự bài tập 1

- Từ đó, GV yêu cầu HS nêu cách so sánh hai

phân số có cùng tử số

Bài 3/7:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn HS so sánh hai phân số với 1 Sau

đó nhận xét xem phân số nào lớn hơn

- GV có thể cho HS làm miệng

Bài 4/7

- Gọi 1 HS đọc đề bài.

- GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở.

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng.

- GV chấm, sửa bài.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Muốn so sánh hai phân số có cùng tử số, ta thực

hiện như thế nào?

- Thế nào là phân số bằng 1, lớn hơn 1, bé hơn 1

- GV nhận xét tiết học

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

- 1 HS làm bài trên bảng

- 2 HS trả lời

Trang 5

Thứ sáu ngày 31 tháng 8 năm 2012

Tiết:5 PHÂN SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu:- Biết đọc, viết phân số thập phân Biết rằng có một số phân số có thể

viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thánh các phân số thập phân

- Thực hiện các bài tập một cách chính xác

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

- Muốn so sánh hai phân số có cùng tử số, ta thực

hiện như thế nào?

- Thế nào là phân số bằng 1, lớn hơn 1, bé hơn 1

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a .

Giới thiệu phân số thập phân.

- GV viết lên bảng các phân số ; ; lên bảng

- Em có nhận xét gì về mẫu số của các phân số

trên?

- GV giới thiệu các phân số thập phân

- GV yêu cầu HS tìm một phân số thập phân bằng

phân số

- GV gọi 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm vào nháp

- Yêu cầu HS nhận xét GV kết luận

- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi

- Gọi HS trình bày kết quả làm việc

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 4/8: (a, c)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng

- GV và HS nhận xét

Bài 4/b, d: Học sinh làm bài vào vở

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Thế nào là phân số thập phân?

- GV nhận xét tiết học

- Kiểm tra 2 HS

- HS nêu nhận xét

- 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm bài vào nháp

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm bài trên bảng

Học sinh làm vở

Trang 6

Tuần 2Thứ hai ngày 3 tháng 9 năm 2012

Tiết: 6 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân

- Thực hiện các bài tập một cách chính xác

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ viết nội dung bài tập 5/9

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3’ – 5’

- Kiểm tra bài tập 4

-GV nhận xét

2 Bài mới: 29 – 32’

Bài 1/9:

- Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng lớp

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào nháp

-GV chấm, sửa bài

Bài 4/9:

-GV yêu cầu HS làm miệng và giải thích vì sao

chọn dấu đó.

Bài 5/9:

-Gọi HS đọc đề bài.

-GV hướng dẫn HS tóm tắt sau đó giải vào vở.

-Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp.

-GV chấm, sửa bài.

Số học sinh giỏi Toán là: 30 x 103 = 9 (HS)

Số học sinh giỏi Toán là: 30 x 102 = 6 (HS)

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS làm bài nào sai về nhà sửa lại

- HS làm bài trên bảngcon

- 2 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bài vào nháp

-HS làm miệng.

-1 HS đọc đề bài.

-HS tóm tắt và giải bài vào vở.

Trang 7

Thứ ba ngày 4 tháng 9 năm 2012

Tiết: 7 ÔN TẬP: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ HAI PHÂN SỐ

I Mục tiêu :

- Biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số

- Thực hiện các bài tập một cách chính xác

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 3/10

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài tập 5

2 Bài mới: 29 – 32’

a Hướng dẫn ôn tậo phép cộng, phép trừ hai phân

số

- GV viết bảng + và -

- GV yêu cầu HS thực hiện phép tính

- GV rút ra qui tắc – Gọi HS nhắc lại quy tắc

- GV tiến hành tương tự cho phép cộng và phép

trừ hai phân số khác mẫu số

3 Luyện tập.

Bài 1/10:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV và HS sửa bài, yêu cầu HS đổi chéo vở để

kiểm tra

Bài 2/10 (a,b)

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- Nhắc nhở HS viết số tự nhiên dưới dạng phân

số, sau đó QĐMS các phân số và thực hiện cộng

trừ theo quy tắc

c) Hướng dẫn học sinh làm vở

- Gọi HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS tự tóm tắt sau đó làm bài vào

- 2 HS nhắc lại quy tắc

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS kiểm tra kết quả cho nhau

- HS tự làm bài

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

Trang 8

PS chỉ số bóng màu vàng là:

6 (số bóng trong hộp)

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Muốn cộng hay trừ hai phân số có cùng mẫu số

ta thực hiện như thế nào?

- Muốn cộng hay trừ hai phân số khác mẫu số ta

thực hiện như thế nào?

- GV nhận xét tiết học

- HS trả lời

Thứ tư ngày 5 tháng 9 năm 2012

Tiết: 8 ÔN TẬP: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ

I Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép nhân, phép chia hai phân số

- Thực hiện các bài tập một cách chính xác

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 3/11

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

- Kiểm tra bài tập 2

2 Bài mới: 29 – 32’

a Hướng dẫn HS ôn tập về phép nhân và phép chia

hai phân số

- GV viết bảng x GV yêu cầu HS thực hiện phép

tính

- GV rút ra quy tắc, yêu cầu HS nhắc lại

- GV tiến hành tương tự cho phép chia hai phân số

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn mẫu

- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi

- Gọi 4 HS làm bài trên bảng

- GV và HS nhận xét

d) Hướng dẫn học sinh thực hiện

- Kiểm tra 3 HS

- HS làm bài vào nháp

- HS nhắc lại ghi nhớ

- HS làm bài trên bảng con

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm việc theo nhóm đôi

Trang 9

Bài 3/11

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS tóm tắt sau đó giải bài vào vở

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng

- GV và HS nhận xét, chấm một số vở

Diện tích của tấm bìa là:

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Muốn nhân hai phân số ta thực hiện như thế nào?

- Muốn chia hai phân số ta thực hiện như thế nào?

- GV nhận xét tiết học

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

- HS trả lời

Thứ năm ngày 6 tháng 9 năm 2012

Tiết: 9 HỖN SỐ

I Mục tiêu :

- Biết đọc, viết hỗn số có phần nguyên và phần phân số

- Thực hiện các bài tập một cách chính xác

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: Các tấm bìa cắt, vẽ như SGK ( GV và HS)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

- Kiểm tra bài tập 3

2 Bài mới: 29 – 32’

a Giới thiệu bước đầu về hỗn số.

- GV vẽ lại hình vẽ của SGK lên bảng

+ Có bao nhiêu hình tròn?

- GV giới thiệu về hỗn số

- GV chỉ vào 2 hướng dẫn HS đọc, phân số bao giờ

cũng bé hơn đơn vị

- GV yêu cầu HS đọc lại

- HS đọc phân số

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm miệng

Trang 10

- Yêu cầu HS làm bài vào vở.

- GV chấm vở, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Hỗn số gồm mấy phần? Cho ví dụ

- GV nhận xét tiết học

- HS làm bài vào vở

- HS trả lời

Thứ sáu ngày 7 tháng 9 năm 2012

Tiết: 10 HỖN SỐ (Tiếp theo)

I Mục tiêu :

Biết một hỗn số thành một phân số và vận dụng các phép tính cộng trừ, nhân chia hai phân số để làm bài tập

- Thực hiện các bài tập một cách chính xác

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: Các tấm bìa vẽ và cắt như SGK/13

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

- Chỉ phần nguyên và phần thập phân trong các

phân số sau: 4 ; 3 ; 5

- GV nhận xét

2 Bài mới: 29 – 32’

a Hướng dẫn chuyển hỗn số thành phân số.

- GV giúp HS nhận xét 2 = 2 +

- Yêu cầu HS thực hiện phép cộng này

- Từ đó GV cho HS nhận xét để rút ra quy tắc đổi

hỗn số thành phân số

- Gọi 2 HS nhắc lại phần nhận xét

3 Luyện tập.

Bài 1/13:(3 hỗn số đầu)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV có thể cho HS làm bài trên bảng con

(2 hỗn số sau: HD HS thực hiện)

Bài 2/14: (a, c)

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- HS đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra bài

- GV có thể tiến hành tương tự như bài tập 2

Câu c: HDHS thực hiện vào vở

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Kiểm tra 2 HS

- HS làm bài vào nháp

- 2 HS nhắc lại phần nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài trên bảng con

- bảng lớp 2 HS

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm bài trên bảng

- 1HS thực hiện bảng lớp

- HS làm vào vở

Trang 11

- GV nhận xét tiết học - 1 HS trả lời.

Trang 12

Tuần 3Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2012

Tiết: 11 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số

- Thực hiện các bài tập một cách chính xác

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

- Kiểm tra bài tập 3

2 Bài mới: 29 – 32’

Bài 1/14: (2 ý đầu)

- GV goị HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

2 hỗn số sau HDHS tự làm

Bài 2/14: (a, d)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS so sánh phần số nguyên sau

đó đến phần thập phân

- GV có thể tổ chức cho HS làm miệng

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV nhắc HS thực hiện đúng yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng lớp

- GV sửa bài, chấm điểm

28

18=

149

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Nêu cách so sánh hai hỗn số

- GV nhận xét tiết học

- Kiểm tra 2 HS

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài trên bảng con

- 2 HS lên bảng làm

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm miệng

2 HS làm bảng lớp

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm bài trên bảng lớp

- 1 HS trả lời

Trang 13

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012

Tiết:12 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Biết chuyển :

- Phân số thành phân số thập phân

- Hỗn số thành phân số

- Số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có mộttên đơn vị đo

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung bài tập 5/15.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

- Kiểm tra bài tập 3

2 Bài mới: 29 – 32’

Bài 1/15:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm bài trên bảng con

Bài 2/15: (2 hỗn số đầu)

- Gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS làm bài vào nháp

- Gọi HS đọc kết quả làm việc

Hai hỗn số sau gọi HS làm bảng lớp.

Bài 3/15:

- GV hướng dẫn mẫu

- Yêu cầu HS suy nghĩ, sau đó làm miệng

- GV và HS nhận xét, sửa sai cho HS

Bài 4/15:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn mẫu cho HS

- GV phát phiếu, yêu cầu HS làm việc theo

nhóm đôi

- Gọi 2 nhóm lên làm 2 bài tập

- GV và cả lớp sửa bài

Bài 5/15:

- GV hướng dẫn HS tóm tắt.

- GV và HS sửa bài, chấm một số vở

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

2 HS làm bảng lớp.

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS trả lời nhanh

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm việc theo nhóm

- 2 HS làm bài tập trên bảng

- 1 HS đọc đề bài.

- HS tóm tắt và làm bài vào vở.

Trang 14

Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2012

Tiết:13 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Biết :

- Cộng, trừ phân số, hỗn số

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo

- Giải bài toán tìm một số biết giái trị một phân số của số đó

II Đồ dùng dạy học: Phiếu BT cá nhân bài 3,4

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3- 4’

- Kiểm tra bài tập 3

2 Bài mới: 29 – 32’

Bài 1/15: (a,b)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

c) HS làm bảng lớp

Bài 2/16: (a, b)

- GV tiến hành tương tự bài tập 1

c) HS làm bảng lớp

Bài 3/16:

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi.

- Gọi HS trình bày kết quả làm việc.

- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng.

Bài 4/16: - GV hướng dẫn mẫu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 2 HS làm bài trên bảng

7m 3dm = 7m + 103 m = 7 103 m

Bài 5/16:

- GV yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở

- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp

- GV sửa bài, chấm một số vở

Quãng đường AB dài là:

12 : 3 x 10 = 40 (km)

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài trong vở bài tập

Kiểm tra 2 HS

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài trên bảng

1 HS lên bảng làm.

-HS đọc đề bài

- Làm việc theo nhóm đôi

1 HS lên bảng làm

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập.

- HS quan sát.

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm bài trên bảng

- HS đọc đề bài

- HS tóm tắt và giải vào vở

Trang 16

Thứ năm ngày 13 tháng 9 năm 2012

Tiết: 14 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Biết :

- Nhân, chia hai phân số

- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo

- Thực hiện các bài tập một cách chính xác

II Đồ dùng dạy học: bảng phụ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

Kiểm tra bài tập 4

2 Bài mới: 29 – 32’

Bài 1/16:

-Gọi HS nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

Bài 2/16:

-GV nêu yêu cầu

-Nêu cách tìm số hạng chưa biết, số bị trừ,

thừa số chưa biết, số bị chia

-Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập

Bài 3/17:

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-GV hướng dẫn mẫu

-Yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi

-Gọi 2 HS làm bài trên bảng

-GV và HS nhận xét, chốt lại kết qủa đúng

Bài 4/17:

-Gọi HS đọc đề bài.

-Hướng dẫn HS tính diện tích ao, nhà.

-Hướng dẫn HS tính diện tích nhà.

-HS tính diện tích mảnh đất còn lại.

-Gọi HS trình bày kết quả làm việc.

-GV và HS nhận xét.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-Nhận xét tiết học

-Kiểm tra 2 HS

-HS nêu yêu cầu

-HS làm bài trên bảng con

-HS nêu yêu cầu

-HS trả lời

-HS làm bài

-HS nêu yêu cầu bài tập

-HS theo dõi

-HS làm việc theo nhóm đôi

-2 HS làm bài trên bảng

-1 HS đọc đề bài.

-HS nêu cách tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật.

-HS tính diện tích phần còn lại.

Trang 17

Thứ sáu ngày 14 tháng 9 năm 2012

Tiết: 15 ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN

I Mục tiêu:

- Làm được BT dạng tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó

- Thực hiện bài tập chính xác

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: 2 bảng phụ viết nội dung bài toán 1/16 và bài toán 2/17.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3- 5’

- Kiểm tra bài tập 2

2 Bài mới: 29 – 32’

a.Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số

đó.

-Gọi HS đọc đề bài toán trên bảng

-Bài toán thuộc dạng gì?

-GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ, sau đó giải bài toán

-GV cho HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn

+Hãy nêu các bước giải bài toán : Bài toán về tìm hai

số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

-Gọi 1 HS nhắc lại

b.Bài toán về tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số

đó.

-GV tiến hành tương tự trên

3 Luyện tập.

Bài 1/18:-Yêu cầu HS làm nhanh vào nháp

-Gọi 2 HS làm bài trên bảng

Bài 2/18:

-Bài toán thuộc dạng gì?

-Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài vào vở.

Hiệu số phần bằng nhau là: 3 – 1 = 2 (phần)

Số lít nước mắm loại I là: 12 : 2 x 3 = 18 (lít)

Số lít nước mắm loại II là: 18 – 12 = 6 (lít)

Bài 3/18:

-GV có thể tiến hành tương tự bài tập 2

a) Nửa chu vi là: 120 : 2 = 60 (m)

Tổng số phần bằng nhau là: 5 + 7 = 12 (phần)

Chiều rộng vườn hoa là: 60 : 12 x 5 = 25 (m)

Chiều dài vườn hoa là: 60 – 25 = 35 (m)

b) Diện tích vườn hoa là: 35 x 25 = 875 (m 2 )

Diện tích lối đi là: 857 : 25 = 35 (m 2 )

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Hãy nêu các bước giải bài toán : Bài toán về tìm hai

số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

-Hãy nêu các bước giải bài toán : Bài toán về tìm hai số

-Kiểm tra 4 HS

-1 HS đọc đề bài

-Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó

-HS làm bài vào nháp

-1 HS làm bài trên bảng.-HS nhắc lại các bước giải

-1 HS đọc đề bài

-HS làm việc cá nhân

-2 HS làm bài trên bảng

-HS đọc đề bài.

-HS trả lời.

-HS làm bài vào vở.

- 1 HS làm bảng phụ

- Học sinh làm bài vào vở

- 1 HS làm bảng lớp

-HS trả lời

Trang 18

Tuần 4Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012

Tiết: 16 ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN

I Mục tiêu:

- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ

- Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách Rút về đơn vị hoặc Tìm tỉ số

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

2 bảng phụ viết nội dung ví dụ 1/18 và bài toán/19

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

KT bài tập 2

2 Bài mới: 28 – 30’

a Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ.

a.Ví dụ:

-GV treo bảng phụ có nội dung bài tập

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-GV hướng dẫn HS quan sát sau đó đưa ra nhận xét

SGK/18

-Gọi HS nhắc lại nhận xét

b Bài toán:

-Gọi HS đọc đề bài toán

-Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đề bài

-Yêu cầu HS tóm tắt bài toán

-GV hướng dẫn HS giải bằng hai cách: rút về đơn vị và

tìm tỉ số

3 Luyện tập

Bài 1/19:

-Gọi 1 HS làm bài trên bảng

-Yêu cầu HS làm bài vào nháp

-GV sửa bài

Bài 2/19:

-GV yêu cầu HS giải theo hai cách.

Cách 1 :

- Tìm số cây thông trồng trong 1 ngày.

- Tìm số cây thông trồng tromg 12 ngày.

Cách 2 :

- Tìm tỉ số giữa 12 ngày và 3 ngày.

- Tìm số cây thông trồng trong 12 ngày.

Bài 3/19:

-GV tiến hành tương tự bài tập 2.

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-HS lên bảng giải BT

-1 HS đọc đề bài

-HS làm bài vào nháp.

- 2 HS giải bảng phụ theo

2 cách.

- Giải vào bảng lớp, vở nháp.

Trang 19

Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012

Tiết:17 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách Rút về đơn vị hoặc Tìm tỉ số

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

-Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm bài tập 2,3

2 Bài mới: 28 – 30’

Bài 1/19:

-Gọi HS đọc đề bài

-Hướng dẫn HS tìm hiểu đề

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

Có thể giải 1 trong 2 cách

Bài 2/19:

-GV tiến hành tương tự bài tập 1.

-Chú ý nhắc nhở HS đổi: 2tá =

-GV yêu cầu HS giải bằng hai cách.

Bài 3/20: -GV tiến hành tương tự như bài tập 1

- Tìm số HS 1 xe chở

- Số xe chở 160 HS

Bài 4/20: Thực hiện tương tự BT 3

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-GV nhận xét tiết học

-Về nhà làm thêm các bài tập trong VBT

HS làm vào vở

Thứ tư ngày 19 tháng 9 năm 2012

Tiết: 18 ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN (Tiếp theo)

I Mục tiêu :

- Biết một dạng quan hệ tỉ lệ

- Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách Rút về đơn vị hoặc Tìm tỉ số

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học :

2 bảng phụ viết nội dung ví dụ 1/20 và bài toán trang 20

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

Trang 20

a Giới thiệu ví dụ dẫn đến quan hệ tỉ lệ.

-GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung ở ví dụ 1, yêu

c Giới thiệu bài toán và cách giải

-Gọi HS đọc đề bài

-GV hướng dẫn HS tìm hiểu đề

-Hướng dẫn HS tóm tắt

-GV hướng dẫn HS thực hiện bài toán theo hai cách:

Rút về đơn vị và tìm tỉ số

3 Luyện tập.

Bài 1/21:

-Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải

-Gọi 1 HS làm bài trên bảng

-GV sửa bài, chấm một số vở

Bài 2/21:

-GV có thể tiến hành tương tự bài tập 1.

Bài 3/21: HS khá giỏi tự làm bài

-Gọi HS đọc đề bài.

-Yêu cầu HS nhận xét những dữ liệu có trong bài

để HS có thể thực hiện bài toán theo hai cách.

-Yêu cầu mỗi tổ làm một cách.

-Gọi 2 HS lên bảng giải, mỗi em làm một cách.

-GV chấm, sửa bài.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-Nhận xét tiết học

-Yêu cầu về nhà làm bài tập trong VBT

-1 HS đọc ví dụ

-HS nêu một vài ví dụ

-1 HS đọc đề bài

-HS tóm tắt bài

-HS theo dõi

-1 HS đọc đề bài

-HS tự tóm tắt và giải.-1 HS làm bài trên bảng

-1 HS đọc đề bài.

-Tổ 1 và 2 làm cách 1, tổ

3 và 4 làm cách 2.

Thứ năm ngày 20 tháng 9 năm 2012

Tiết: 19 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết giải bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ này bằng một trong hai cách Rút về đơn vị hoặc Tìm tỉ số

- Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học: Phiếu BT2/21

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

Trang 21

Bài 1/21:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS tự tóm tắt đề

-HS nhận xét để nêu hai cách giải

-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện hai cách

-GV chấm, sửa bài

Bài 2/21: -Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự tóm tắt

-Hướng dẫn HS tính tổng thu nhập hàng tháng Sau

đó tính bình quân thu nhập hàng tháng của mỗi người

khi gia đình có thêm 1 người

Bài 3 /21:

-Tiến hành tương tự như bài tập 1.

- Tìm số người sau khi bổ sung.

- Tìm tỉ số giữa 30 người 10 người.

- Tìm số mét mương 30 người đào.

Bài 4/ 21 : HD tương tự BT 1

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-Nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về sửa lại những bài tập làm sai

-1 HS nêu yêu cầu bài tập

-HS tóm tắt đề

-1 HS đọc đề bài

-HS tóm tắt sau đó giải theo hướng dẫn của GV

HS thảo luận và giải vào bảng phụ.

Giải bảng lớp, nháp.

Thứ sáu ngày 21 tháng 9 năm 2012

Tiết: 20 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

- Giúp HS luyện tập, củng cố cách giải bài toán về “Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó” và bài toán liên quan đến quan hệ tỉ lệ vừa học

- Tính toán cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 3/20

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

KT BT2,3

2 Bài mới:28-30’

Bài 1/22:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung của bài

-Bài toán thuộc dạng gì?

-Yêu cầu HS tự tóm tắt

-Yêu cầu HS tự giải

-Kiểm tra 2 HS

HS đọc yêu cầu bài tập

- Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó.-HS tóm tắt và giải

Trang 22

-Nhắc HS chú ý công thực tính chu vị hình chữ nhật.

Bài 3/22:

-Gọi HS đọc đề bài

-Bài toán này thuộc dạng gì?

-Em có thể giải bài toán này theo những cách nào?

-Yêu cầu HS thực hiện bài theo hai cách, GV có thể

tổ chức cho HS làm bài theo nhóm tổ

-GV sửa bài, nhận xét

Bài 4/22:

-GV có thể tiến hành tương tự như bài tập 3.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-Nhận xét tiết học

-Về nhà làm bài tập, sửa bài sai vào vở

vi hình chữ nhật

-1 HS đọc đề bài

-Bài toán liên quan đến quanhệ tỉ lệ

-HS nêu 2 cách giải

-HS làm việc theo nhóm.

Trang 23

Tuần 5Thứ hai ngày 24 tháng 9 năm 2012

Tiết 21 ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI

I Mục tiêu :

- Biết tên gọi, ký hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với số đo độ dài

- Thực hiện tính toán cẩn thận

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ viết bài tập 4/23

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

KT BT 3

2 Bài mới: 28-30’

Bài 1/22:

-GV treo bảng phụ có nội dung bài tập 1, yêu cầu

HS đọc bài tập 1

-GV hướng dẫn HS lập bảng đơn vị đo độc dài

như SGK

-GV rút ra nhận xét

-Gọi 2 HS nhắc lại nhận xét

Bài 2a,c/23: câu b dành cho HSKG

-Gọi HS nêu yêu cầu

-GV có thể tổ chức cho các em làm miệng

-GV và HS nhận xét

Bài 3/23:

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

-GV nhận xét

Bài 4/23:

-Gọi HS đọc đề bài.

-GV yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào vở.

-Gọi 1 HS làm bài trên bảng.

-GV sửa bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-Đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé?

-Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn?

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà sửa bài tập 4 vào vở

-HS lên bảng giải

-HS đọc nội dung bài tập 1

-HS chú ý, theo dõi, hoàn thành bảng đơn vị đo độ dài.-2 HS nhắc lại nhận xét

-1 HS nêu yêu cầu

-HS làm miệng

-1 HS nêu yêu cầu bài tập.-HS làm bài trên bảng con

-HS đọc đề bài.

-HS tóm tắt và giải.

-1 HS làm bài trên bảng.

-HS trả lời

Trang 24

Thứ ba ngày 25 tháng 9 năm 2012

Tiết: 22 ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

I Mục tiêu:

- Biết tên gọi, ký hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lượng thông dụng

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với số đo KL

- Thực hiện tính toán cẩn thận

II Đồ dùng dạy học: Kẻ sẵn bảng bài 1 Phiếu BT cá nhân bài 2

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:

-GV treo bảng phụ có nội dung bài tập 1, gọi HS

đọc yêu cầu bài tập

-GV hướng dẫn HS thành lập bảng đơn vị đo

khối lượng như SGK/23

-GV rút ra nhận xét

-Gọi HS nhắc lại nhận xét

Bài 2/24:

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS làm miệng

Bài 3/24:

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

-GV có thể tổ chức cho HS làm bài trên

phiếu.

-Gọi 2 HS làm bài trên bảng.

-GV sửa bài, nhận xét.

Bài 4/24:

-Gọi HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự tóm tắt đề sau đó giải bài vào

vở

-Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp

-GV sửa bài, chấm một số vở, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-Đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé?

-Đơn vị bé bằng một phần mấy đơn vị lớn?

-Nhận xét tiết học

-Kiểm tra 2 HS

-1 HS đọc nội dung bài tập.-2 HS nhắc lại nhận xét

-1 HS nêu yêu cầu

-HS có thể chơi trò chơi truyền điện

-1 HS nêu yêu cầu bài tập -HS làm bài trên phiếu.

-2 HS làm bài trên bảng.

-HS đọc đề bài

-HS tóm tắt đề và giải bài vào vở

-1 HS làm bài trên bảng lớp.-HS trả lời

Trang 25

Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 2012

Tiết: 23 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết tính diện tích một hình quy vể tính diện tích HCN, hình vuông

- Biết cách giải bài toán v các số đo độ dài, khối lượng

- Tính toán cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 3/24

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

-Gọi 2 HS lên bảng:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

-Gọi HS đọc đề bài

-GV yêu cầu HS nhận dạng toán

-Hướng dẫn HS để HS tự tóm tắt và giải

-Gọi 1 HS làm bài trên bảng

-GV chấm, sửa bài, nhận xét

Bài 2/24:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.

-Có thể tiến hành cho HS làm nháp sau đó thi

trả lời nhanh.

-GV và HS nhận xét, chốt lại kết quả đúng

Bài 3/24:

-GV đưa bảng phụ có nội dung bài tập 3

-GV hướng dẫn HS quan sát hình vẽ và tự tìm ra

hướng giải

-Nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật

-Nêu công thức tính diện tích hình vuông

-HS làm bài

Bài 4/25:

-HS nêu yêu cầu

-Yêu cầu HS vẽ hình vào vở

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-GV nhận xét tiết học

-Kiểm tra 2 HS

-HS đọc đề bài

-HS tóm tắt và giải

-HS nêu yêu cầu bài tập -HS phát biểu ý kiến.

-HS nêu yêu cầu bài tập

-HS trả lời

-HS nêu yêu cầu

-HS vẽ hình vào vở

Trang 26

Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 2012

- Tính toán cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học :

GV chuẩn bị trước hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạch 1 dam, 1 hm thu nhỏ

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

Kiểm tra bài tập 3

-GV treo bảng hình biểu diễn của hình vuông

có cạnh 1 dam như SGK/25

-GV yêu cầu HS tính diện tích hình vuông này

-GV giới thiệu đề-ca-mét vuông viết tắt là

dam2, đọc là đề-ca-mét vuông

-Gọi HS nhắc lại

-GV có thể tiến hành tương tự trên

-GV cho HS nhận thấy:

1 hm2 = 100 dam2

-Gọi HS nhắc lại

3 Luyện tập.

Bài 1/26:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-GV có thể tổ chức cho HS làm miệng

Bài 2/26:

-GV cho HS làm bài trên bảng con

Bài 3/26-a c t 1.ộ

Bài 4/27:

-GV tổ chức cho HS làm bài vào vở.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

Nhắc lại mối quan hệ giữa các đơn vị đã học

-GV nhận xét tiết học

-HS lên bảng giải

-1 HS nêu những đơn vị đo diện tích đã học

-HS làm bài trên bảng con

-HS làm bài trên phiếu bài tập

-HS làm bài vào vở.

-HS trả lời

Trang 27

Thứ sáu ngày 28 tháng 9 năm 2012

Tiết: 25 MI-LI-MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

- Tính toán cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học:

Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1 cm như trong phần a của SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’ KT bài tập 3

2 Bài mới: 28 – 30’

a.Giới thiệu đơn vị đo diện tích mi-li-mét

vuông.-GV tiến hành tương tự như giới thiệu đơn vị đo

dam2

-GV đưa ra nhận xét : 1 cm2 = 100 mm2

100 mm2 = m2

-Gọi HS nhắc lại

-GV treo bảng phụ có kẻ sẵn bảng như mục b/27

-GV hướng dẫn HS lần lượt điền vào bảng

-GV rút ra nhận xét:

+Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn

-Bài tập a, GV cho HS làm miệng

-Bài tập b, GV cho HS làmbài trên bảng con

Bài 2/28: HSKG: cột 2

-cột 1 học sinh làm vào vở

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- Nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích

-GV nhận xét tiết học

-HS làm bàivào vở

-HS trả lời

Trang 28

Tuần 6Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2012

Tiết: 26 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích.

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bài toán có liên quan

- Tính toán cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 4/28

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

- Nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích và mối quan

hệ giữa các đơn vị đo

2 Bài mới: 28 -30’

Bài 1/28: HSKG: 2 số đo sau (1a, 1b)

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-GV hướng dẫn mẫu

-Yêu cầu HS làm bài trên bảng con

Bài 2/28:

-Gọi HS nêu yêu cầu

-GV hướng dẫn HS đổi vào giấy nháp sau đó chọn

kết quả đúng

Bài 3/28: HSKG: cột 2

-Gọi HS nêu yêu cầu

-GV hướng dẫn HS đổi sang đơn vị bé trong bài

sau đó so sánh

-GV có thể cho HS làm bài trên phiếu

Bài 4/28:

-Gọi HS đọc đề bài

-GV hướng dẫn HS tóm tắt và giải vào vở

- Tìm diện tích 1 viên gạch

40 x 40 = 1600 (cm2)

- Tìm diện tích căn phòng

1600 x 150 = 240 000 (cm2)

240 000 cm2 = 24 m2-Gọi 1 HS làm bài trên bảng

-GV chấm, sửa bài

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS làm bài sai, sửa bài vào vở

-Kiểm tra 2 HS

-1 HS nêu yêu cầu bài tập.-HS làm bài trên bảng con

-HS nêu yêu cầu

-HS làm nháp, phát biểu ý kiến

-HS nêu yêu cầu

-HS làm bài trên phiếu

-1 HS đọc đề bài

-HS tóm tắt và giải vào vở.-1 HS làm bài trên bảng

Trang 29

Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2012

Tiết: 27 HÉC-TA

I Mục tiêu:

- Biết tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích ta; quan hệ giữa

héc-ta và mét vuông

- Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và vận dụng để giải các bài toán có liên quan

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 4/30

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ: 3- 5’

- KT bài tập 4

2 Bài mới: 28 -30’

a Giới thiệu đơn vị đo diện tích hec-ta.

-GV giới thiệu để đo diện tích ruộng đất người ta

thường dùng đơn vị héc-ta

-Héc-ta viết tắt là ha

1 ha = 1 hm2 1 ha = 10 000 m2

-Gọi HS nhắc lại

3 Luyện tập.

Bài 1/29: HSKG: 1a – 2 dòng sau; 1b – cột sau

-Gọi HS nêu yêu cầu

-GV tổ chức cho HS chơi trò chơi truyền điện

Bài 2/30:

-Gọi HS đọc đề bài

-GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm đôi

-Vài nhóm lên viết kết quả trên bảng

-GVvà HS nhận xét

Bài 3/30:

-Gọi HS đọc nội dung bài tập.

-Yêu cầu HS làm bài vào nháp sau đó chọn kết

quả đúng.

Bài 4/30: KS khá giỏi: Hoàn thành bài

-Gọi HS đọc đề bài.

-GV hướng dẫn HS tự tóm tắt sau đó giải bài vào

vở.

-GV chấm, sửa bài.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-GV nhận xét tiết học

- HS giải bài tập

-HS chú ý

-HS nhắc lại

-1 HS nêu yêu cầu

-HS tham gia chơi trò chơi

-1 HS đọc đề bài

-HS làm việc theo cặp

-1 HS đọc đề bài.

-HS làm bài vào nháp.

-1 HS đọc đề bài.

-HS tóm tắt và giải.

Trang 30

Thứ tư ngày 3 tháng 10 năm 2012

Tiết: 28 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Biết

- Tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích đã học Vận dụngđể chuyển đổi, so sánh số đo diện tích

- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích

- Tính toán cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ viết nội dung bài tập 3/30.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

KT bài tập 3, 4

2 Bài mới: 28 – 30’

Bài 1/30: HSKG: câu c

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-GV yêu cầu HS viết bài trên bảng con

Bài 2/30:

-Gọi HS nêu yêu cầu

-GV nêu câu hỏi: Muốn điền đúng bài tập này,

trước tiên chúng ta phải làm gì?

-Yêu cầu HS làm bài tập theo nhóm đôi

-GV gọi 2 HS làmbài trên bảng lớp

-GV và HS nhận xét

Bài 3/30:

-Gọi HS đọc đề bài

-GV hướng dẫn HS tóm tắt

-Muốn tính S hình chữ nhật, ta phải làm như thế

nào?

-Yêu cầu HS làm bài vào vở

-Gọi 1 HS làm bài trên bảng

-GV sửa bài, nhận xét

Bài 4/30:

-GV có thể tiến hành tương tự bài tập 3.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-GV nhận xét tiết học

-Em nào chưa làm xong bài tập 4 về nhà làm lại

vào vở

-Kiểm tra 2 HS

-1 HS nêu yêu cầu bài tập.-Làm bảng con

-1 HS nêu yêu cầu

-Đổi về cùng một đơn vị đo

-Làm việc theo cặp

-1 HS nêu yêu cầu

-HS tóm tắt bài

-HS làm bài vào vở.

-1 HS làm bảng.

Trang 31

Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2012

Tiết: 29 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu : Biết :

- Tính diện tích các hình đã học

- Giải các bài toán liên quan đến diện tích

- Tính toán cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ viết nội dung bài tập 3/31

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

- Kiểm tra BT 3

2 Bài mới: 28 – 30’

Bài 1/31:

-Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-GV hướng dẫn HS tóm tắt

-Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

-GV chấm, sửa bài

Bài 2/31:

-GV tiến hành tương tự bài tập 1

a) Chiều rộng thửa ruộng là:

80 : 2 = 40 (m)Diện tích thửa ruộng là:

80 x 40 = 3200 (m2)b) 3200 m2 so với 100 m2 thì gấp là:

3200 : 100 = 32 (lần)Số kg thóc thu hoạch được trên thửa ruộng đó là:

50 x 32 = 1600 (kg)

Bài 3/31: HS khá giỏi hoàn thành bài

-Tỉ lệ bản đồ 1:1000 nghĩa là như thế nào?

+Để tính được S mảnh đất trong thực tế, trước

tiên ta phải tính được gì?

-GV yêu cầu HS làm bài vào vở.

Bài 4/31:

-Yêu cầu HS làm bài vào nháp, sau đó chọn kết

quả đúng.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-Nhận xét tiết học

-Yêu cầu những HS chưa làm bài xong về nhà tiếp

tục sửa bài

-HS lên bảng giải

-HS đọc yêu cầu bài tập

-HS tóm tắt và giải

-Trên bản đồ 1 cm thì trong thực tế là 1000 cm.

-Tính số đo các cạnh trong thực tế.

Trang 32

Thứ sáu ngày 5 tháng 10 năm 2012

Tiết: 30 LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Biết :

- So sánh các phân số, tính giá trị biểu thức với phân số

- Giải bài toán Tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- Tính toán cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học:

2 bảng phụ viết nội dung bài tập 3 và 4/32

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

Kiểm tra BT 2

2 Bài mới: 28 -30’

Bài 1/31:

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu HS làm việc theo cặp

-Gọi HS trình bày kết quả làm việc

-GV cà cả lớp nhận xét

Bài 2/31: HSKG: câu b, c

-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

-GV tiến hành cho HS làm bài trên phiếu

-Gọi 2 HS sửa bài trên bảng

-GV và cả lớp nhận xét

-GV chấm một số phiếu

Bài 3/32:

-Gọi 1 HS đọc đề bài.

-GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở.

5ha = 50 000 m 2

Diện tích hồ nước khu nghỉ mát là:

50 000 x 103 = 15 000 (m 2 )

Bài 4/32:

-GV tiến hành tương tự bài tập 3

Tuổi con hiện nay là: 30 : (4 – 1) = 10 (tuổi)

Tuổi của cha hiện nay là: 10 x4 = 40 (tuổi)

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-Nhận xét tiết học

-Về nhà làm bài trong VBT

-2 HS làm bài trên bảng

-HS đọc đề bài.

-Làm vào vở.

Làm bài vào vở

Trang 33

Tuần 7

Thứ hai ngày 8 tháng 10 năm 2012

LUYỆN TẬP CHUNG Tiết:31

I Mục tiêu: Biết :

Quan hệ giữa 1 và ; và ; và

- Tìm một thành phần chưa biết của phép tính với phân số

- Giải bài toán liên quan đến số trung bình cộng

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 2/22

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

1000 .

Bài 2/32:-Tìm số hạng chưa biết ta thực hiện như thế nào ?

-Tương tự GV hỏi tìm số bị trừ, số bị chia, thừa số chưa biết

Bài 3/32: -Nêu cách tìm số trung bình cộng

Trung bình mỗigiờ vịi nước đĩ chảy vào bể:

( 152 + 15 ) : 2= 61 (bể)

Bài 4/32:-GV tiến hành tương tự bài tập 3.

Giá của mỗi m vải lúc trước :

-HS lên bảng giải

-1 HS nêu yêu cầu bài tập.-HS làm miệng

- HS làm bài vở nháp

-HS trả lời

- HS làm bài vào vở

- Học sinh giải theo nhóm vào bảng phụ

Trang 34

-Nhận xét tiết học

Trang 35

Thứ ba ngày 9 tháng 10 năm 2012

Tiết: 32 KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu:

- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản

- Thực hiện các bài tập một cách chính xác

II Đồ dùng dạy học:

Các bảng nêu trong SGK (kẻ sẵn vào bảng phụ của lớp)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

- KT BT 3

2 Bài mới: 28 – 30’

a Giới thiệu khái niệm về số thập phân (dạng đơn giản).

-GV treo bảng phụ có bảng a ở phần nhận xét

-GV hướng dẫn HS tự nêu nhận xét từng hàng trong bảng:

+Có 0m1dm tức là 1 dm, 1dm bằng mấy phần mười của mét?

-GV viết bảng: 1dm = 101 m

-GV tiến hành như vậy cho các hàng còn lại

-GV giới thiệu phân số thập phân như SGK

3 Luyện tập.

Bài 1/34:-GV tổ chức cho HS làm miệng.

a) GV chỉ vào từng vạch trên tia số, cho HS đọc phân số thập

phân và số thập phân ở vạch đĩ Chẳng hạn: một phần mười,

khơng phẩy một; hai phần mười, khơng phẩy hai

b) Thực hiện tương tự như phần a) GV cĩ thể cho HS xem hình

vẽ trong SGK để nhận biết hình ở phần b) là hình “phĩng to”

đoạn từ 0 đến 0,1 trong hình ở phần a)

Bài 2/35:

-GV hướng dẫn mẫu, yêu cầu HS làm bài trên bảng con

-GV và HS nhận xét

0,006kg

Bài 3/35: - GV treo bảng phụ có nội dung bài tập, yêu cầu

HS đọc đề bài.

-Gọi HS khá làm mẫu 2 ý đầu tiên.

-Yêu cầu cả lớp làm bài.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-GV nhận xét tiết học

-Về nhà làm bài trong VBT

- HS lên bảng giải

-HS làm bài trên bảng.

Trang 36

Thứ tư ngày 10 tháng 10 năm 2012

Tiết: 33 KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (Tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Biết đọc viết số thập phân (ở các dạng đơn giản thường gặp)

- Biết cấu tạo số thập phan gồm phần nguyên và phần thập phân

- Thực hiện các BT một cách chính xác

II Đồ dùng dạy học:

Kẻ sẵn vào bảng phụ bảng nêu trong bài học của SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

-Gọi 2 HS lên bảng:

Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:

a Tiếp tục giới thiệu khái niệm về số thập phân.

-GV tiếp tục hướng dẫn HS nêu nhận xét từng hàng

trong bảng để nhận ra tương tự như tiết 32

-Từ đó, GV rút ra nhận xét SGK/36

-Gọi HS nhắc lại nhận xét

Bài 3/37: HS khá giỏi tự làm bài

-GV tiến hành tương tự bài tập 2.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-Nêu cấu tạo của phân số

-Kiểm tra 2 HS

-HS theo dõi, trả lời

-2 HS nhắc lại phần nhận xét

-HS nêu yêu cầu

-HS làm miệng

-HS nêu yêu cầu bài tập

-HS làm bài trên bảng con

- HS làm vào vở

- 1 HS lên bảng thực hiện.

Trang 38

Thứ năm ngày 11 tháng 10 năm 2012

Tiết: 34 HÀNG CỦA SỐ THẬP PHÂN ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu:

- Biết tên các hàng của số thập phân

- Biết đọc, viết số thập phân, chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thậpphân

II Đồ dùng dạy học: Kẻ sẵn một bảng phóng to bảng của SGK, hoặc hướng dẫn HS sử dụng

bảng của SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

- KT bài tập 3

2 Bài mới:

a.Giới thiệu các hàng, giá trị của các chữ số ở các hàng

và cách đọc, viết số thập phân

-GV treo bảng phụ có nội dung bảng a trong phần nhận

xét

-Dựa vào bảng, hãy nêu các hàng của phần nguyên,

các hàng của phần thập phân trong số thập phân

-Mỗi đơn vị của hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng

thấp hơn liền sau? Cho ví dụ

-GV tiến hành như vậy đối với phần b, c của SGK

-GV rút ra ghi nhớ SGK/38

-Gọi HS nhắc lại ghi nhớ

3 Luyện tập

Bài 1/38:-Yêu cầu HS làm miệng

Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và

giá trị theo vị trícủa mỗi chữ số ở từng hàng

-Gọi HS nêu yêu cầu.

-GV hướng dẫn mẫu.

-Yêu cầu HS làm bài vào vở.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

-Muốn đọc và viết số thập phân ta thực hiện như thế

nào?

-4 HS lên bảng thực hiện

-HS theo dõi, trả lời

-2 HS đọc lại phần ghi nhớ

-1 HS nêu yêu cầu

-HS làm miệng

-1 HS nêu yêu cầu

-HS làm bài trên bảng con

-HS làm bài vào vở nháp.

- 1 HS lên bảng làm.

- HS trả lời

Trang 39

-GV nhận xét tiết học.

Thứ sáu ngày 12 tháng 10 năm 2012

Tiết: 35 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Biết:

- Chuyển phân số thập phân thành hỗn số

- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân

- Thực hiện bài tập chính xác

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 4/39

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: 3-5’

Bài 2/39: phân số 1, 5: HSKG

-Gọi HS nêu yêu cầu

-GV hướng dẫn mẫu cho HS

-GV sửa bài, nhận xét

* HS chỉ viết kết quả cuối cùng, cịn bước trung

Bài 3/39: - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

-GV hướng dẫn mẫu

-Yêu cầu HS làm bài vào nháp, sau đó phát biểu ý

-Gọi HS đọc đề bài.

-GV sửa bài, nhận xét.

3 Củng cố, dặn dò: (3’)

- HS nhắc lại cách làm bài tập 1, 2, 3

-3 HS lên bảng thực hiện

-1 HS nêu yêu cầu bài tập.-HS làm bài trên bảng con

-1 HS nêu yêu cầu

-HS lắng nghe

-HS làm bài vào phiếu

-2 HS làm bài trên bảng

-HS đọc yêu cầu bài tập

-HS làm miệng

-1 HS đọc đề bài.

-HS làm bài vào vở.

-1 HS làm bài trên bảng.

Ngày đăng: 22/07/2021, 09:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w