1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ga tuan 5 l1

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 51,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Híng dÉn HS quan s¸t vµ nhËn xÐt - Các em hãy quan sát và phát hiện 1 số đồ vật xung quanh mình có dạng hình tròn nào?. GV: Xung quanh ta có rất nhiều đồ vật có dạng hình tròn.[r]

Trang 1

TUầN 5

Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2012

Tiết 1 :

Chào cờ

Tiết 2,3: Học vần

Bài 17 : U Ư

I Mục tiêu

- HS đọc đợc : u, , nụ, th ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc : u, , nụ, th

- Luyện nói từ 1-2 câu theo chủ đề : thủ đô

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng , phần luyện nói

III Các hoạt động dạy- học

Tiết1

1 Kiểm tra:

- GV yêu cầu HS viết ,đọc :

- GV nhận xét

2 Bài mới

Cho HS xem tranh

- Bức tranh này vẽ gì ?

Trong tiếng nụ chữ nào đã học GV rút ra

âm mới và ghi bảng u

HĐ1 : Dạy chữ ghi âm

a Nhận diện chữ

- GV cài chữ u và nói : Chữ u gồm 1 nét

xiên phải và 2 nét móc ngợc

b Phát âm và đánh vần tiếng

- GV phát âm mẫu u ( Miệng mở hẹp

nhỏ nhng tròn môi.)

- Cho HS xem nụ hoa và giới thiệu tiếng

nụ

+Có âm u muốn có tiếng nụ ta phải làm

thế nào ?

- Cho HS phân tích tiếng

- Hớng dẫn HS đánh vần :n - u - nu- nặng

- nụ Đọc trơn : nụ

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho HS

( qui trình tơng tự u )

- Chữ giống nh chữ u nhng thêm một

dấu râu trên nét sổ thứ hai

- So sánh u với

- Phát âm : Miệng mở hẹp nh phát âm i,

- HS đọc, viết trên bảng con : tổ cò, lá mạ

- HS đọc câu ứng dụng : cò bố mò cá, cò

mẹ tha cá về tổ

- HS trả lời :

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp )

- HS cài u

- HS trả lời

- HS ghép tiếng nụ lên bảng cài

- Tiếng nụ có âm n đứng trớc, âm u đứng sau , dấu nặng ở dới u

- HS đánh vần và đọc trơn ( L - N - CN )

- HS so sánh : + Giống nhau : chữ u

Trang 2

u, nhng thân lỡi nâng lên.

c Đọc tiếng, từ ứng dụng

- GV viết bảng tiếng, từ ứng dụng lên

bảng

- GV giải thích các từ ngữ ứng dụng

d Hớng dẫn viết

- GV lần lợt viết mẫu vừa hớng dẫn qui

trình viết : u, , nụ, th

Lu ý nét nối giữa n và u; giữa th và ,

cách đánh dấu thanh đúng

- GV nhận xét sữa lỗi cho HS

Tiết 2 :

HĐ2 : Luyện tập

a Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng : thứ t, bé hà thi vẽ

+ Bức tranh vẽ gì ?

+ GV giới thiệu câu ứng dụng và đọc

mẫu

+ GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS

b Luyện nói : Chủ đề : thủ đô

+ Trong tranh, cô giáo đa HS đi thăm

cảnh gì ?

+ Chùa Một Cột ở đâu ?

+ Hà Nội còn đợc gọi là gì ? + Mỗi nớc

có mấy Thủ đô ?

+ Em biết gì về Thủ đô Hà Nội ?

c Luyện viết :

HS viết u, , nụ, th vào vở tập viết

- GV theo dõi sữa sai cho HS

IV Củng cố -Dặn dò

- Về nhà đọc bài

+ Khác nhau : có thêm dấu râu

- HS đọc ( L - N - CN )

- HS viết bảng con

- HS lần lợt đọc bài ở tiết 1

- HS đọc, phát âm theo nhóm, , cá nhân, lớp

-HS quan sát tranh và trả lời

- HS đọc theo : cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc tên bài Luyện nói : thủ đô

- HS quan sát tranh và luyện nói theo câu hỏi gợi ý

- Luyện nói theo cặp đôi

- Một số cặp hỏi đáp

- HS viết bài

- HS đọc bài trên bảng

Số 7.

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết 6 thêm 1 đợc 7 , viết số 7 ; đọc , đếm đợc từ 1 đến 7 ; biết so sánh các số trong phạm

vi 7 , biết vị trí của số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học toán

III Hoạt động dạy- học :

1 Kiểm tra:

- GV yêu cầu : Viết số 6

Điền số

3 > 5 < 2 <

6 > 6 =

- GV nhận xét

2 Bài mới :

- HS làm vào bảng con

Trang 3

Tiết5: Mĩ thuật:

vẽ nét cong

Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2012

đội hình , đội ngũ trò chơi vận động I/ Mục tiêu:

- Ôn tập hợp hàng dọc , dóng hàng dọc, đứng nghiêm nghỉ

- Học quay phải, quay trái

- Ôn trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”

II/ Địa điểm và ph ơng tiện:

- Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập, còi

III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

* HĐ1: Phần mở đầu

GV phổ biến nội dung yêu cầu của tiết học

GV tập hợp 3 hàng dọc hàng ngang

HS đứng tại chổ vỗ tay và hát - Giậm chân đếm theo nhịp

* HĐ2: Phần cơ bản

* Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc: 2 lần

* Ôn tập hợp hàng dọc , dóng hàng dọc, đứng nghiêm , nghỉ

GV theo dõi bổ sung

Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”

* HĐ3: Phần kết thúc

Giậm chân tại chỗ - đứng vỗ tay và hát: “ Chiếc đèn ông sao”

3 Củng cố - dặn dò:

GV hệ thống lại bài

GV nhận xét - tuyên dơng

Tiết 2 Toán

Số 8

I Mục tiêu Giúp HS :

- Biết 7 thêm 1 đợc 8 , viết số 8 ; đọc , đếm đợc từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm

vi 8 , biết vị trí của số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

II Đồ dùng dạy học

Bộ đồ dùng dạy học toán

III.Hoạt động dạy- học chủ yếu

A Kiểm tra:

- HS làm vào bảng con Viết số 7

Điền dấu

3 5 5 7 2 5

6 7 7 .7

- 2 HS làm vào bảng lớn Điền số

a, 1 3 4 6 b,

7 3 1

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Tìm hiểu bài

HĐ1 Giới thiệu số 8

Bớc 1 : Lập số 8

- GV đính lên bảng 7 hình vuông và hỏi :

Có mấy hình vuông ?

GV đính thêm 1 hình vuông và nói : 7

- HS làm vào bảng con Viết số 7 Điền dấu

3 5 5 7 2 5

6 7 7 .7

- 2 HS làm vào bảng lớn Điền số

a, 1 3 4 6 b, 7 3 1

Trang 4

hình vuông thêm 1 hình vuông là 8 hình

vuông “ Tất cả có 8 hình vuông”

HS nhắc lại : Có 8 hình vuông

- Tiến hành tơng tự với 8 hình tam giác để

HS nêu : Có 8 hình tam giác

- GV đính 8 quả cam, 8 con bớm và cho

HS nêu

+ Các nhóm này có số lợng nh thế nào ?

( Có số lợng đều là 8 )

Bớc 2 : Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8

viết

- GV : Ta dùng số 8 để chỉ số lợng của

mỗi nhóm đồ vật trên

GV cho HS xem số 8 in và đính lên bảng

Cho HS đọc số 8

GV viết số 8 viết lên bảng và HS đọc

Bớc 3 : Nhận biết thứ tự của số 8 trong

dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8

GV hớng dẫn HS đếm từ 1 đến 8 rồi đọc

ngợc lại từ 8 đến 1

+ Số 8 đứng liền sau số nào đã học ?

GV yêu cầu HS dùng 8 que tính tách

thành 2 phần

GV hỏi HS trả lời GV ghi :

8 gồm 1 và 7 ; gồm 7 và 1

8 gồm 2 và 6 ; gồm 6 và 2

8 gồm 3 và 5 ; gồm 5 và3

8 gồm 4 và 4

HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

HĐ2 : Thực hành.

Bài 1 : Hớng dẫn HS nêu yêu cầu của bài

tập

HS viết số 8 vào bảng con sau đó viết vào

vở

Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống

GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số

8

Bài3 : Viết số thích hợp

Hớng dẫn HS điền số thích hợp vào ô

trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 đến 8 và từ 8

đến 1

Bài 4 : Điền dấu thích hợp vào ô trống

HS so sánh và điền dấu thích hợp

GV theo dõi hớng dẫn thêm cho HS yếu

Trò chơi:Tiếp sức Điền dấu > , < , = vào

chỗ chấm

GV viết bài lên bảng cho HS chơi Tổ nào

điền nhanh và đúng thì tổ đó thắng cuộc

HĐ3 Chấm - Chữa bài

Cho HS đọc kết quả bài làm của mình

GV và HS nhận xét bài làm của bạn

IV Củng cố - Dặn dò

Nhận xét tiết học

HS nhắc lại

HS đọc số 8

HS dùng 8 que tính tách thành 2 phần

HS nêu yêu cầu của bài tập

HS viết số 8 vào bảng con sau đó viết vào vở

HS nhận ra cấu tạo số 8

HS điền số thích hợp vào ô trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 đến 8 và từ 8 đến 1

HS so sánh và điền dấu thích hợp

Trò chơi:Tiếp sức Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm

HS chơi Tổ nào điền nhanh và đúng thì

tổ đó thắng cuộc

HS đọc kết quả bài làm của mình

Tiết3,4 : Học vần

Bài 18 : X - CH

Trang 5

I Mục tiêu

- HS đọc và viết đợc x, ch, xe, chó ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc : x ,ch , xe , chó

- Luyện nói từ 1- 2 câu theo chủ đề : xe bò ,xe lu ,xe ô tô

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng , phần luyện nói

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra:

- GV yêu cầu HS đọc viết : u, , th, nụ

- HS đọc câu ứng dụng : thứ t, bé hà

thi vẽ

GV nhận xét

B Bài mới

Tiết1

1 Giới thiệu bài

Cho HS xem tranh

- Bức tranh này vẽ gì ?

GV : trong tiếng (xe )chữ nào đã học ?

GV rút ra âm mới và ghi bảng x

2 Dạy chữ ghi âm

x

a Nhận diện chữ

- GV tô lại chữ x và nói : Chữ x gồm một

nét cong hở phải và một nét cong hở trái

b Phát âm và đánh vần tiếng

- GV phát âm mẫu x ( khe hẹp giữa đầu

lỡi và răng- lợi,hơi thoát ra xát nhẹ, không

có tiếng thanh )

- Cho HS cài x lên bảng cài

+ Muốn có tiếng xe ta phải thêm âm gì ?

- HS ghép tiếng xe lên bảng cài

- Cho HS phân tích (Tiếng xe có âm x

đứng trớc, âm e đứng sau )

- Hớng dẫn HS đánh vần : xờ - e- xe

Đọc trơn : xe

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho HS

ch

( qui trình tơng tự x )

Chữ ch là chữ ghép từ hai con chữ c và h

* so sánh ch với th

Phát âm : Lỡi trớc chạm lợi rồi bật nhẹ,

không có tiếng thanh

c Đọc tiếng, từ ứng dụng

GV viết bảng các tiếng, từ ứng dụng SGK

HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp

d Hớng dẫn viết

- GV lần lợt viết mẫu vừa hớng dẫn qui

trình viết : x, ch, xe, chó

Lu ý nét nối giữa x và e ; giữa c và h,

giữa ch và o, cách đánh dấu thanh đúng

- HS viết bảng con GV nhận xét sửa lỗi

cho HS

- HS đọc viết : u, , th , nụ

- HS đọc câu ứng dụng : thứ t, bé hà thi vẽ

HS trả lời

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp )

- Cho HS cài x lên bảng cài

- HS ghép tiếng xe lên bảng cài

- HS phân tích (Tiếng xe có âm x đứng trớc, âm e đứng sau )

- HS đánh vần : xờ - e- xe Đọc trơn : xe

HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp

Trang 6

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện tập

a Luyện đọc

- HS lần lợt đọc bài ở tiết 1

- HS đọc, phát âm theo nhóm, bàn, cá

nhân

- Đọc câu ứng dụng

+ HS quan sát tranh và trả lời : Bức tranh

vẽ gì ?

+ GV giới thiệu câu ứng dụng và đọc

mẫu xe ô tô chở cá về thị xã

+ HS đọc theo : cá nhân, nhóm, lớp

b Luyện nói : Chủ đề :xe bò, xe

lu, xe ô tô.

+Có những loại xe nào trong tranh ? Em

hãy chỉ từng loại xe ?

+ Xe bò thờng dùng làm gì ? ở quê em

th-ờng gọi là xe gì ?

+ Xe lu dùng để làm gì ?

+ Xe ô tô nh trong tranh còn gọi là xe ô tô

gì ?Nó dùng để làm gì ?

+ có những loại xe ô tô nào nữa? chúng

đợc dùng làm gì ?

+ Ngoài những loại xe trên còn có những

loại xe ô tô nào nữa ?

c Luyện viết :

- HS viết x, ch, xe, chó vào vở tập viết

GV theo dõi sữa sai cho HS

IV Củng cố -Dặn dò

- HS đọc bài trên bảng

- Về nhà đọc bài

- HS viết bảng con.

- HS lần lợt đọc bài ở tiết 1

- HS đọc, phát âm theo nhóm, bàn, cá nhân

+ HS quan sát tranh và trả lời

+ HS đọc : cá nhân, nhóm, lớp

HS đọc tên bài luyện nói: xe bò, xe lu, xe

ô tô

HS trả lời

- HS viết x, ch, xe, chó vào vở tập viết Thứ t ngày 3 tháng 10 năm 2012

Bài 19 : S - R

I Mục tiêu

- HS đọc đợc : s, r, sẻ, rễ.; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc : s, r, sẻ, rễ

- Luyện nói từ 1-2 câu theo chủ đề : rổ, rá

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng , phần luyện nói

III Các hoạt động dạy- học

Tiết1

1 Kiểm tra:

- GV nhận xét

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

Cho HS xem tranh

- Bức tranh này vẽ gì ?

Trong tiếng sẻ chữ nào đã học ?

GV rút ra âm mới và ghi bảng s

- HS đọc viết : x, ch, xe, chó

- 2 HS đọc bài trong SGK

- HS trả lời

Trang 7

HĐ1 : Dạy chữ ghi âm

s

a Nhận diện chữ

- GV cài chữ s và nói : Chữ s gồm một

nét xiên phải, nét thắt, nét cong hở trái

b Phát âm và đánh vần tiếng

- GV phát âm mẫu s ( Uốn đầu lỡi về

phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không

có tiếng thanh.)

- Cho HS cài s lên bảng cài

- Muốn có tiếng sẻ ta phải thêm âm gì và

thanh gì ?

- Cho HS phân tích

Hớng dẫn HS đánh vần : s e se hỏi

-sẻ Đọc trơn : -sẻ

- GV chỉnh sửa cách đánh vần cho HS

r

( qui trình tơng tự s )

- Chữ r gồm : Nét xiên phải, nét thắt, nét

móc ngợc

- So sánh s với r

- Phát âm : Uốn đầu lỡi về phía vòm, hơi

thoát ra xát, có tiếng thanh

c Đọc tiếng, từ ứng dụng

GV viết bảng các tiếng, từ ứng dụng SGK

d Hớng dẫn viết

- GV lần lợt viết mẫu vừa hớng dẫn qui

trình viết : s , r , sẻ , rễ

Lu ý nét nối giữa s và e ; giữa r và ê,

đánh dấu thanh đúng

- GV nhận xét sửa lỗi cho HS.

Tiết 2

HĐ2 : Luyện tập

a Luyện đọc

- GV yêu cầu

- Đọc câu ứng dụng

Bức tranh vẽ gì ?

+ GV giới thiệu câu ứng dụng và đọc

mẫu bé tô cho rõ chữ và số

b Luyện nói : Chủ đề :rổ, rá

+Trong tranh vẽ gì ?

+ Rổ dùng làm gì ?

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp )

- HS cài chữ s

- HS trả lời

- HS ghép tiếng sẻ lên bảng cài

- Tiếng sẻ có âm s đứng trớc, âm e

đứng sau , dấu thanh hỏi đợc đặt trên con chữ e

- HS đánh vần và đọc trơn ( L - N - CN )

- HS so sánh : + Giống nhau : đều có nét xiên phải , nét thắt

+ Khác nhau : Kết thúc r là nét móc ngợc còn s là nét cong hở trái

- HS đọc ( L - N - CN )

- HS viết bảng con

- HS lần lợt đọc bài ở tiết 1

- HS đọc, phát âm ( nhóm, , cá nhân, lớp )

- HS quan sát tranh và trả lời

- HS đọc ( cá nhân, nhóm, lớp.)

- HS đọc tên bài Luyện nói : rổ rá

- HS quan sát tranh và luyện nói theo câu

Trang 8

+ Rá dùng làm gì ?

+ Rổ, rá khác nhau thế nào ?

+ Ngoài rổ, rá còn có loại nào khác đan

bằng mây tre ?

+ Rổ, rá còn có thể làm gì nếu không có

mây tre ?

+ Quê em có ai đan rổ, rá không ?

c Luyện viết :

- Hớng dẫn HS viết s, r, sẻ, rể vào vở tập

viết

- GV theo dõi sửa sai cho HS

IV Củng cố -Dặn dò

Trò chơi : Tìm nhanh tiếng, từ có âm vừa

học

- Về nhà đọc bài

hỏi gợi ý

- Luyện nói theo cặp đôi

- Một số cặp hỏi đáp

- HS viết bài

- 3 nhóm thi tìm và nêu

- HS đọc bài trên bảng

Tiết 3 Toán

số 9.

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết 8 thêm 1 đợc 9 , viết số 9 ; đọc , đếm đợc từ 1 đến 9 ; biết so sánh các số trong phạm

vi 9 , biết vị trí của số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học toán

III Hoạt động dạy- học :

1 Kiểm tra:

- GV yêu cầu HS viết số 8

- Điền số

a, 1 3 4 6 8

b, 7 3 1

2 Bài mới :

Giới thiệu bài

HĐ1: Giới thiệu số 9

Bớc 1 : Lập số 9

- GV đính lên bảng 8 hình vuông và hỏi :

Có mấy hình vuông ?

GV đính thêm 1 hình vuông và nói : 8

hình vuông thêm 1 hình vuông là 9 hình

vuông “ Tất cả có 9 hình vuông”

- Tiến hành tơng tự với 9 hình tam giác để

HS nêu : Có 9 hình tam giác

- GV đính 9 quả cam, 9 con bớm và cho

HS nêu

+ Các nhóm này có số lợng nh thế nào ?

Bớc 2 : Giới thiệu chữ số 9 in và chữ số 9

viết

- GV : Ta dùng số 9 để chỉ số lợng của

mỗi nhóm đồ vật trên

GV cho HS xem số 9 in và đính lên bảng

GV viết số 9 viết lên bảng và HS đọc

Bớc3 : Nhận biết thứ tự của số 8 trong

dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

GV hớng dẫn HS đếm từ 1 đến 9 rồi đọc

ngợc lại từ 9 đến 1

+ Số 9 đứng liền sau số nào đã học ?

- HS làm vào bảng con

- 2 HS làm vào bảng lớn

- Có 8 hình vuông

- HS nhắc lại : Có 9 hình vuông

- Có số lợng đều là 9

- Cho HS đọc số 9 CL - N - CN )

- HS đọc nối tiếp

Trang 9

+ Trong dãy số từ 1 đến 9 số nào là số

lớn nhất ? Số nào là số bé nhất ?

-Yêu cầu HS dùng 9 que tính tách thành 2

phần

GV hỏi HS trả lời GV ghi :

HĐ2 : Thực hành.

Bài 1 : HS nêu yêu cầu của bài tập

Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống

GV nêu câu hỏi để HS nhận ra cấu tạo số

9 và điền số thích hợp

Bài3 : Điền dấu thích hợp vào ô trống

Bài 4 : Viết số thích hợp

Hớng dẫn HS điền số thích hợp vào ô

trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 đến 9 và từ

9 đến 1

GV theo dõi hớng dẫn thêm cho HS yếu

HĐ3 : Chấm - Chữa bài

- GV và HS nhận xét bài làm của bạn

IV Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

- HS nối tiếp nhau đọc

- Số 8

- HS trả lời

- HS thực hiện yêu cầu

9 gồm 1 và 8 ; gồm 8 và 1

9 gồm 2 và 7 ; gồm 7 và 2

9 gồm 3 và 6 ; gồm 6 và3

9 gồm 4 và 5 ; gồm 5 và 4

- HS đọc ( cá nhân, nhóm, cả lớp.)

- HS viết số 9 vào bảng con sau đó viết vào vở

- HS làm miệng

- HS so sánh và điền dấu thích hợp

- HS làm vào vở

- HS đọc kết quả bài làm của mình

Giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập ( Tiết 1)

I Mục tiêu :

- Biết đợc tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

- HS khá , giỏi biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập

II Đồ dùng dạy học

-Sách vở và đồ dùng học tập

III.Các hoạt động dạy - học

1 Kiểm tra :

- GV kiểm tra cách ăn mặc của HS và

nhận xét

2 Bài mới :

- Giới thiệu bài

HĐ1 : HS làm bài tập 1.

- GV giải thích yêu cầu bài tập 1

- Yêu cầu HS tìm và tô màu vào các đồ

dùng học tập trong bức tranh

- HS trao đổi (nhóm đôi )với nhau về các

đồ dùng học tập ở trong tranh

- GV kết luận :

HĐ2: HS làm bài tập 2.

- GV nêu yêu cầu của bài tập 2

- HS từng đôi một giới thiệu với nhau về

đồ dùng học tập của mình

+ Tên đồ dùng học tập

- HS tìm và tô màu

- HS hoạt động theo nhóm đôi

- Các nhóm đại diện nêu lên các đồ dùng học tập mà các em đã tìm đợc trong bức tranh

- HS hoạt động nhóm đôi

Trang 10

+ Đồ dùng đó dùng để làm gì ?

+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập đó ?

Kết luận :Đợc đi học là quyền lợi của trẻ

em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là giúp

các emthực hiện tốt quyền đợc học tập của

mình

HĐ3 : Làm bài tập 3.

GV nêu yêu cầu của bài tập 3 : Đánh dấu

+ vào ô trống trong tranh vẽ hành động

đúng

- Chữa bài tập và giải thích theo câu hỏi

gợi ý

+ Bạn nhỏ trong mỗi bức tranh đang làm

gì ?

+Vì sao em cho rằng hành động của bạn là

đúng?

- GVgiải thích thêm và kết luận : Cần phải

giữ gìn đồ dùng học tập:

- Không làm giây bẩn, viết bậy , vẽ bậy ra

sách vở

- Không gập gáy sách vở, không xé sách

xé vở

- Không dùng bút, cặp để nghịch

- Học xong phải cất gọn đồ dùng học tập

vào nơi qui định

IV Củng cố - Dặn dò.

-Nhận xét tết học

- Một số HS trình bày trớc lớp

- Cả lớp nhận xét

- HS làm bài tập

- Một số HS nêu bài làm của mình

- HS nhắc lại

- Mỗi HS sửa sang lại sách vở, đồ dùng học tập của mình

Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2012

Số 0

I.Mục tiêu Giúp HS :

- Viết đợc số 0 ; đọc và đếm đợc từ 0 đến 9 ; biết so sánh số 0 với các số trong phạm vi 9 , nhận biết vị trí của số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

II Đồ dùng dạy học.

- Bộ đồ dùng dạy học toán

III Hoạt động dạy- học :

1 Kiểm tra:

- GV yêu cầu HS :

- GV nhận xét

2 Bài mới :

Giới thiệu bài

HĐ1 : Giới thiệu số 0

Bớc 1 :Hình thành số 0

- GV hớng dẫn HS lấy 4 que tính rồi lần

l-ợt bớt đi một que tính, mỗi lần nh vậy lại

hỏi : còn bao nhiêu que tính ? cho đến lúc

không còn que tính nào

- Tiến hành tơng tự với 3 hình tam giác để

HS nêu : Không còn hình tam giác nào

GV : Để chỉ không còn que tính nào hoặc

không còn hình tam giác nào ta dùng số 0

Bớc 2 : Giới thiệu chữ số 0

- GV cho HS xem số 0 in và đính lên bảng

- HS đọc, viết số 9 ở bảng con

- Đếm xuôi từ 1 đến 9, từ 9 đến 1

- HS dùng que tính thực hiện yêu cầu

Ngày đăng: 22/07/2021, 09:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w