1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA TUAN 5 LOP 3

27 444 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhân Số Có Hai Chữ Số Với Số Có Một Chữ Số (Có Nhớ)
Tác giả Chu Thị Tuyết
Trường học Trường Tiểu Học Lại Thợng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 520,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên nhận xét cho điểm - YC học sinh đổi chéo vở kiểm tra.. Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu - YC học sinh nêu ngay kết quả của các phép tính trong bài... Đồ dùng dạ

Trang 1

Tuần 5

Thứ hai ngày 6 tháng 10 năm 2010

Toán Tiết 21 : Nhân số có hai chữ số

với số có một chữ số (có nhớ)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh

- Biết thực hành nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ)

2 Kỹ năng: áp dụng phép nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số để giải các bài

toán có liên quan Củng cố bài toán về tìm số bị chia cha biết

3 Giáo dục: Giáo dục học sinh ham học môn học.

II Đồ dùng dạy- học:

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

Hoạt động dạy

A Kiểm tra bài cũ: Hoạt động học

- Giáo viên yêu cầu đọc bảng nhân 6 - 2 HS bảng nhân 6

- Giáo viên hỏi 1 phép tính bất kỳ - Học sinh trả lời

6 nhân 5 bằng 30, thêm 2 bằng 32, viết 32

- Khi thực hiện phép nhân này ta thực hiện

tính từ đâu? - Bắt đầu tính từ hàng đơn vị Sauđó mới tính đến hàng chục

Trang 2

- Giáo viên nhận xét, chữa bài, cho điểm

Bài 2: GV nêu đề bài

- Có tất cả mấy cuộn vải? - Một học sinh đọc đề toán- Có 2 cuộn vải

- Mỗi tấm vải dài bao nhiêu mét - Dài 35 mét

- Vậy, muốn biết cả 2 cuộn vải dài bao

nhiêu mét ta làm thế nào? - Ta tính: 35x2

- Yêu cầu học sinh làm bài

Tóm tắt :Mỗi cuộn : 35 m

- Giáo viên yêu cầu HS làm bài vào vở - Cả lớp tự đọc bài.2 HS lên bảng

lớp làm vở a) x : 6 = 12 b) x : 4 = 24

- Hỏi: Vì sao khi tìm x trong phần a, còn

tính tích 12 x 3 - Vì x là số bị chia mà muốn tìmsố bị chia cha biết ta lấy thơng

- Giáo viên: Hệ thống bài tập, chép bài tập 5 ra 2 tờ giấy tô ki

- Học sinh: Sách giáo khoa, vở Toán

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên yêu cầu - 2 học sinh lên bảng làm bài 1, 2 (tiết

21)

Trang 3

- 1 học sinh nêu cách trình bày, thựchiện phép tính 42 x 5.

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : Giáo viên nêu mục

tiêu của bài, ghi bảng tên bài

- Nghe giới thiệu, ghi bài

2 Luyện tập - thực hành:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - Bài tập yêu cầu chúng ta tính

- 3 học sinh lên bảng, mỗi em làm 2con tính, lớp làm vở toán

- Học sinh nêu cách thực hiện

- Giáo viên nhận xét, chữa bài, cho

điểm

Bài 3: GV nêu đề bài, yêu cầu HS làm

bài vào vở - Học sinh đọc đề bài. - Học sinh tự làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài Lớp làmvở

24 x 6 = 114 (giờ)

Đáp số: 114 giờBài 4: Làm việc cả lớp

- Giáo viên đọc giờ theo yêu cầu - Lớp quay đồng hồ đến giờ đó

+ Đội xong trớc thêm 2 điểm

+ Đội xong sau thêm 1 điểm

+ Đội nào đợc điểm cao hơn sẽ thắng

cuộc

- Lớp chia làm 2 đội chơi

- Học sinh tiến hành chơi

- Học sinh nhận xét

Trang 4

- Giáo viên nhận xét, sửa sai.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh

- Lập bảng chia 6 dựa vào bảng chia 6

2 Kỹ năng: - Thực hành chia cho 6 (chia trong bảng)

- áp dụng bảng chia 6 để giải toán có liên quan

3 Giáo dục: Có ý thức tự giác học thuộc bảng nhân, chia.

II Đồ dùng dạy học:

Giáo viên, học sinh: Các tấm bìa, mỗi tấm có 6 chấm tròn

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét cho điểm - 4 HS lên bảng đọc bảng nhân 6.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài - Học sinh lắng nghe,ghi bài.

2 Tìm hiểu bài:

a Lập bảng chia 6.

- Gắn bảng tấm bìa có 6 chấm tròn - Học sinh lấy nh giáo viên

Vậy: 6 lấy 1 lần đợc mấy - 6 lấy 1 lần bằng 6

- Trên tất cả các tấm bìa có 6 chấm

tròn, biết mỗi tấm có 6 chấm tròn Hỏi

có bao nhiêu tấm bìa?

* Gắn bảng 2 tấm bìa: Mỗi tấm bìa có 6

chấm tròn Hỏi 2 tấm bìa nh thế có tất cả

bao nhiêu chấm tròn?

- Mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn vậy 2tấm bìa nh thế có 12 chấm tròn

- Hãy lập phép tính để tìm số chấm

tròn trong cả 2 tấm bìa 6 x 2 =12

- Tại sao em lập đợc phép tính này? - HS nêu

- Trên tất cả các tấm bìa có 12 chấm

tròn, biết mỗi tấm bìa có 6 chấm tròn

Hỏi có tất cả có bao nhiêu tấm bìa?

Trang 5

- Cột số chia trong bảng chia 6 đều là

- Con có nhận xét gì về các thơng trong

bảng chia 6 - Là các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến10

b Học thuộc bảng chia 6. - Cả lớp đọc đồng thanh bảng chia 6

- Học sinh tự đọc bảng chia 6

- Giáo viên xoá dần - Học sinh đọc

- Thi đọc thuộc bảng chia 6 - Học sinh thi đọc theo nhóm, theo cá

nhân học sinh

- Lớp đọc đồng thanh

3 Luyện tập – thực hành thực hành.

Bài 1: - BT yêu cầu chúng ta làm gì? - Tính nhẩm

- Học sinh đổi vở tự kiểm tra

- Giáo viên nhận xét – thực hành cho điểm

Bài 2: - Xác định yêu cầu của bài: - HS xác định yêu cầu rồi làm bài

- HS giải thích tơng tự với các trờnghợp còn lại

Bài 3: Giáo viên yêu cầu - Học sinh đọc đề bài

- Bài toán cho biết những gì? - Sợi dây dài 48 cm, cắt thành 6 đoạn

- Bài toán yêu cầu gì?

- Giáo viên nhận xét - cho điểm

- Mỗi đoạn dài bao nhiêu cm?

- Học sinh làm bài

Bài 4: - Bài toán cho biết những gì? - Học sinh nêu

- Bài toán yêu cầu gì? - Cắt đợc bao nhiêu đoạn nh vậy?

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp học sinh

- Củng cố về phép chia trong bảng chia 6

- Nhận biết

6

1

của hình chữ nhật

2 Kỹ năng: áp dụng để giải toán có lời văn bằng một phép tính chia

3 Giáo dục: Giáo dục cho học sinh ham học môn học.

Trang 6

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Hệ thống bài tập

- Học sinh: Vở ghi toán

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên nhận xét cho điểm

- YC học sinh đổi chéo vở kiểm tra

Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu

- YC học sinh nêu ngay kết quả của các

phép tính trong bài

- YC học sinh làm bài vào vở

Bài 3

Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì?

18 : 6 = 3 (m) Đáp số: 3 m

HS nhận xét bài của bạn

- 1 HS đọc yêu cầu

Trang 7

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập của tiết 24 - 3 học sinh làm bài trên bảng

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:ghi tên đầu bài

- Nghe giới thiệu, ghi bài

2 Hớng dẫn tìm một trong các thành

phần bằng nhau của 1 số

- Yêu cầu học sinh đọc bài toán - Học sinh đọc đề

- Bài toán cho biết những gì?

- Chị có 12 cái kẹo, chị cho em

2

1

sốkẹo đó

- Chị cho em bao nhiêu cái kẹo

Trang 8

- Bài toán yêu cầu tìm gì?

- 12 cái kẹo chia 3 phần thì mỗi phần

đợc mấy cái kẹo?

- Làm thế nào tìm đợc 4 cái kẹo

- 1 vài học sinh nhắc lại

- Gọi 1 học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán yêu cầu gì?

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu

- Yêu cầu học sinh tự làm bài - 1 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở

- Chữa bài và cho điểm

I Mục đích yêu cầu:

A Tập đọc:

1 Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẫn: tớng sĩ, luống, hoảng sợ, chuồnchuồn, quả quyết

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi trảy toàn bài, bớc đầu biết thay đổi giọng cho phù hợp với giọng cácnhân vật

2 Đọc- hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ trong bài: nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mời giờ,nghiêm giọng, quả quyết, dứt khoát

- Nắm đợc trình tự, diễn biến câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Trong trò chơi đánh trận giả, chú lính bị coi là hèn vìkhông leo lên mà lại chui qua hàng rào Thế nhng khi thầy giáo nhác nhở, cậu lại

Trang 9

là ngời dũng cảm nhận lỗi, sửa lỗi Câu chuyện khuyên các em khi có lỗi phảidũng cảm nhận và sửa lỗi.

B Kể chuyện:

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câuchuyện

- Biết tập chung theo dõi nghe bạn kể và nhận xét đợc lời kể của bạn

C.Giáo dục: Khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi

II Đồ dùng dạy- học:

- Giáo viên: + Tranh hoạ bài tập đọc trong SGK

+ Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

+ 1 thanh nứa tép, 1 số bông hoa mời giờ

- Học sinh: Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Tiết 1: Tập đọc

A- Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu học sinh đọc và TLCH nội

dung bài “Ông ngoại”

- Giáo viên nhận xét, cho điểm

- 2 HS lên bảng trả lời

- Lớp nhận xét

B- Bài mới

1) Giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu và ghi tên bài lên bảng - Theo dõi, ghi bài

2) Luyện đọc

a) Đọc mẫu:

- Giáo viên đọc mẫu - Học sinh theo dõi

b) HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- HD học sinh đọc từng câu (Giáo viên

sửa lỗi phát âm, từ khó dễ lẫn) - Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu(2 lợt)

- HD học sinh đọc từng đoạn và giải

Giải thích từ: nứa tép, ô quả trám, thủ

lĩnh Yêu cầu HS đặt câu với từ thủ lĩnh

+ Đ2: yêu cầu học sinh đọc đoạn 2

Giải thích từ: Hoa mời giờ (bông hoa

+ Đ3: yêu cầu học sinh đọc đoạn - 1 học sinh đọc

3 HD cách đọc lời thầy giáo(giọng

khẩn thiết, bao dung)

Yêu cầu HS giải thích từ: nghiêm giọng - 1 học sinh đọc chú giải

Trang 10

+ Đ4: yêu cầu học sinh đọc - 1 học sinh đọc

Yêu cầu HS giải thích từ: quả quyết

- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp trong đoạn

GV giải thích trò chơi cũng có phân cấp

tớng, chỉ huy, … nh nh trong quân đội và

cấp dới phải phục tùng cấp trên

- Viên tớng hạ lệnh gì khi không tiêu

diệt đợc máy bay địch?

- Khi đó chú nhỏ đã làm gì?

* YC đọc thầm đoạn 2:

- Vì sao chú lại quyết định chui qua

hàng rào?

- Việc leo hàng rào của các bạn khác

đã gây hậu quả gì?

- Chú nói khẽ “Ra vờn đi!”

- Nhng nh vậy là hèn! Nói rồi chú quảquyết bớc về phía vờn trờng

- Sững lại … nh dũng cảm-1 vài HSTL

- Em học đợc gì từ chú lính nhỏ trong

câu chuyện? - Khi có lỗi cần dũng cảm nhận lỗi vàsửa lỗi

Tiết 2

4) Luyện đọc lại

Chia nhóm và YC HS luyện đọc lại bài

theo vai: Ngời dẫn chuyện, chú lính,

viên tớng, thầy giáo

- Tổ chức thi đọc theo vai giữa các

a) Nêu yêu cầu

- Gọi học sinh đọc yêu cầu SGK - 2 học sinh đọc yêu cầu

Trang 11

b) Hớng dẫn học sinh kể

YC học sinh tìm hiểu nội dung 4 bức

tranh

YC 1 học sinh kể mẫu bức tranh 1

- Gọi 4 học sinh nối tiếp nhau kể 4

đoạn trớc lớp (Nếu học sinh lúng túng

giáo viên gợi ý cho học sinh bằng tranh

vẽ)

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện (2

nhóm thi, mỗi nhóm 2 học sinh kể 2

đoạn)

GV nhận xét cho điểm học sinh

- 4 học sinh nêu nội dung tranh

- 1 học sinh kể, lớp theo dõi

- 4 học sinh nối tiếp nhau kể

- Các nhóm thi kể Lớp nhận xét

- Câu chuyện trên giúp em hiểu điều

gì?

=> Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và

sửa lỗi Ngời dám nhận lỗi là ngời

dũng cảm

- VN tập kể lại câu chuyện

- Vài học sinh nêu ý kiến

Chính tả (Nghe viết) Tiết 9: Ngời lính dũng cảm

I Mục đích yêu cầu:

Trang 12

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên yêu cầu - 2 học sinh lên bảng viết: loay

hoay, gió xoáy, hàng rào, giáo dục

- Lớp viết bảng con

- Nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Trong giờ chính tả hôm

nay, các em sẽ viết một đoạn trong bài

Ng-ời lính dũng cảm, làm các bài chính tả và

học thuộc 9 chữ cái tiếp theo trong bảng

- Nghe giới thiệu, ghi bài

2 Hớng dẫn viết chính tả:

a Trao đổi về nội dung đoạn viết:

- Giáo viên đọc đoạn văn một lợt - Hai HS khác đọc lại, lớp đọc

thầm

- Đoạn văn kể chuyện gì? - Đoạn văn kể chuyện lớp học tan,

chú lính nhỏ rủ viên tớng ra sửa lạihàng rào Viên tớng không nghe,chú quả quyết bớc về phía vờn tr-ờng Mọi ngời ngạc nhiên và bớcnhanh theo chú

b Hớng dẫn trình bày:

- Đoạn văn có mấy câu? - Đoạn văn có 5 câu

- Trong đoạn văn có những chữ nào phải

- Lời của nhân vật đợc viết nh thế nào?

- Trong đoạn văn có những dấu câu nào? - Học sinh nêu. - Dấu chấm, dấu phảy, dấu hai

chấm, dấugạch ngang, dấu chấm than

c Hớng dẫn viết từ khó:

- Trong bài có các chữ nào khó viết? - Học sinh nêu

- Giáo viên hớng dẫn và đọc - Học sinh viết: quả quyết, viên

t-ớng, sững lại, vờn trờng

Bài 3: - Gọi học sinh đọc yêu cầu - 2 học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh làm bài - Học sinh nhận đồ dùng học tập

Trang 13

- Giáo viên đi lại giúp đỡ nhóm gặp khó

- Các nhóm dán bài lên bảng

- Giáo viên xoá cột ghi chữ, yêu cầu học

sinh đọc lại Sau đó làm tơng tự với cột

khác

Lời giải:

Sốthứtự

2 ng en-nờ -giê (en- giê)

3 ngh en-nờ -giê

I Mục đích yêu cầu:

1 Kiến thức: - Củng cố lại cách viết chữ hoa C .

- Viết đúng, đẹp chữ viết hoa: C, V, A, N.

- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng Cửu Long và câu ứng dụng:

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết chữ hoa Tiếng Việt

3 Giáo dục: Học sinh có ý thức rèn luyện chữ viết

II Đồ dùng:

- Giáo viên: - Mẫu chữ hoa: C, V, N.

- Tên riêng và câu ứng dụng viết mẫu sẵn trên bảng lớp

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Thu vở của 1 số học sinh để chấm

- Nhận xét, cho điểm

- Giáo viên nhận xét cho điểm

- Học sinh đọc thuộc từ câu ứng dụngcủa tiết trớc

- 2 học sinh lên bảng viết: Cửu Long,Công cha, Nghĩa mẹ

- Lớp viết nháp

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Trang 14

- Trong giờ tập viết này, chúng ta ôn

lại cách viết chữ hoa C và một số chữ

viết hoa V, A, N có trong câu ứng

- Trong tên riêng và câu ứng dụng có

những chữ hoa nào? - Trong tên riêng và câu ứng dụng cónhững chữ hoa: C, A, V, N

- Treo bảng các chữ cái viết hoa

- Giáo viên nhắc lại quy trình viết

- 4 học sinh nhắc lại qui trình viết

- Giáo viên viết lại , vừa viết vừa nêu

* Viết bảng:

- Yêu cầu học sinh viết các chữ hoa - 3 học sinh viết bảng lớp, lớp viết bảng

con

b Hớng dẫn viết từ ứng dụng:

* Giới thiệu từ ứng dụng

- Giáo viên yêu cầu - 1 HS đọc từ ứng dụng: Chu Văn An

- Giới thiệu: Chu Văn An là 1 nhà

giáo nổi tiếng đời Trần, ông đợc coi là

ông tổ của nghề dạy học Ông có nhiều

trò giỏi, sau này đã trở thành nhân tài

của đất nớc

* Quan sát và nhận xét:

- Trong từ ứng dụng, các chữ có chiều

cao nh thế nào? - Chữ c, h, v, a cao 2 ly rỡi, các chữ cònlại cao 1 ly

c Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

* Giới thiệu câu ứng dụng: - Học sinh đọc câu ứng dụng

Giải thích: Câu tục ngữ khuyên chúng

ta phải biết nói năng dịu dàng, lịch sự

* Quan sát và nhận xét

- Trong câu ứng dụng, những chữ nào

phải viết hoa? - Chữ: Chim và Ngời là các chữ phảiviết hoa

- Phân tích chiều cao các chữ? - Học sinh phân tích

* Viết bảng:

- Giáo viên yêu cầu - Học sinh viết bảng: Chim, Ngời

- GV theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS

Trang 15

- Về hoàn thành bài trong vở tập viết

và học thuộc câu ứng dụng - Thực hiện ở nhà.

Tập đọc Tiết 15 : Cuộc họp của chữ viết

I Mục đích- yêu cầu:

1 Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẫn: dõng dạc, trán, mũ sắt

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy toàn bài, bớc đầu biết phân biệt lời nhân vật khi đọc bài

3 Giáo dục: Có ý thức viết đúng dấu chấm.

II Đồ dùng dạy- học:

- Giáo viên: + Tranh minh hoạ bài tập đọc phóng to

+ Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần hớng dẫn luyện đọc

- Học sinh: Sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:

Tập đọc

A Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên yêu cầu

- Nhận xét phần kiểm tra

- 3 HS lên bảng đọc và trả lời 1 số câuhỏi trong bài “ Ngời lính dũng cảm”

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Giáo viên giới thiệu, ghi bảng

- Tranh vẽ cảnh gì?

- Nghe giới thiệu, ghi b i.ài

- Tranh vẽ các chữ cái và dấu câu

2 Luyện đọc:

b HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ:

*HD đọc từng câu, luỵện phát âm từ

khó, dễ lẫn: - Mỗi HS đọc từng câu cho tới hết bài(đọc 2 vòng)

- Học phát âm từ khó

* Hớng dẫn đọc từng đoạn và giải nghĩa

- 4 HS tiếp nối đọc 4 đoạn

- Giáo viên mở bảng ghi sẵn - Luyện đọc theo lời của chữ A

- 4 HS khác tiếp nối đọc bài lần 2

* Đọc theo nhóm: - Lớp chia thành các nhóm 4 HS lần

l-ợt mỗi học sinh đọc 1 đoạn

*Thi đọc giữa các nhóm - 2 học sinh nối tiếp thi đọc

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- Giáo viên yêu cầu - 1 HS đọc lại cả bài trớc lớp Lớp

theo dõi

Ngày đăng: 25/09/2013, 19:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tên bài. - GA TUAN 5 LOP 3
Bảng t ên bài (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w