Viết được CTHH của axit ,muối, bazơ khi biết tên .Phân biệt được một số dung dịch axit, bazơ cụ thể bằng giấy quỳ tím Kiến thức - Thí nghiệm thể hiện tính chất hóa học của nước :nước tác[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TRẦN VĂN THỜI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG THCS LÂM NGƯ TRƯỜNG Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CÁ NHÂN
Năm học 2012 - 2013
- Họ tên giáo viên: NGÔ MINH NHUẦN
- Năm tốt nghiệp: 2003
- Hệ đào tạo (ĐH, CĐ chính quy, tại chức): CĐ Chính quy – ĐH (từ xa)
- Bộ môn: Sinh – Hóa
* CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC MỚI:
Lớp Môn: Sinh học % TB trở lên Môn: Thể dục % TB trở lên Môn: Hóa học % TB trở lên Môn: Mĩ thuật % TB trở lên
Môn: Sinh học Môn: Thể dục Môn: Hóa học Môn: Mĩ thuật
% TB trở lên % TB trở lên % TB trở lên % TB trở lên
Chỉ tiêu Chỉ
tiêucuốinăm
Chỉ tiêu Chỉ
tiêucuốinăm
Chỉ tiêu Chỉ
tiêucuốinăm
Chỉ tiêu Chỉ
tiêucuốinăm
III CÁC BIỆN PHÁP ĐỂ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG BỘ MÔN
a Đối với giáo viên:
- Thực hiện nghiêm túc chương trình thời khoá biểu, kế hoạch dạy học Thực hiện
đủ các giờ theo quy định, soạn giảng nghiêm túc
- Thực hiện nghiêm túc quy chế chuyên môn, nâng cao chất lượng bài soạn, thểhiện rõ kiến thức trọng tâm, đổi mới phương pháp giảng dạy, sử dụng đồ dùng dạy học,thực hiện đủ chế độ cho điểm, đánh giá, kiểm tra chính xác học sinh
Trang 2- Tích cực phụ đạo học sinh yếu thông qua việc phân loại học sinh, cung cấp tàiliệu và hướng dẫn học sinh phương pháp tự học, tự nghiên cứu.
- Tích cực bồi dưỡng chuyên môn, tham gia các chương trình bồi dường thườngxuyên, dự giờ, tích luỹ tư liệu, sinh hoạt chuyên môn
- Tích cực làm và sử dụng đồ dùng phù hợp với môn, tiết học, tự xây dựng tủ sách
cá nhân
2 Đối với học sinh:
- Xây dựng nề nếp học tập ở lớp và ở nhà nghiêm túc, có đủ sách vở ở nhà trường,
đủ đồ dùng học tập
- Hướng dẫn học sinh phương pháp học tập bộ môn, đổi mới kiểm tra, đánh giá,thi cử nghiêm túc, yêu cầu cao đối với học sinh
3 Đối với các lực lượng giáo dục khác
- Phối kết hợp với nhà trường, các đoàn thể, giáo viên, cha mẹ học sinh để giáodục học sinh học tập tốt
4 Phụ đạo học sinh yếu:
IV DANH HIỆU CÁ NHÂN ĐĂNG KÍ CUỐI NĂM ĐẠT:
“ CHIẾN SĨ THI ĐUA CẤP TỈNH ”
V KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY BỘ MÔN.
MÔN SINH HỌC LỚP 6
Chủ đề hoặc chương ( Chuẩn kiến thức, kĩ Mức độ cần đạt
năng)
Thời gian và hình thức kiểm tra ( 15’, 1 tiết, học kì
)
Chú ý giảm tải
- Nêu được nhữngđặc điểm chủ yếu của
cơ thể sống: trao đổichất, lớn lên, vậnđộng, sinh sản, cảmứng
- Nêu được các nhiệm
vụ của Sinh học nóichung và của Thựcvật học nói riêng
GIỚI THỰC VẬT Kiến thức:- Nêu được các đặc
Trang 3(Tiết 3 đến tiết 4)
điểm của thực vật và
sự đa dạng phong phúcủa chúng
- Trình bày được vai trò của thực vật và sự
đa dạng phong phú của chúng
- Phân biệt được đặc điểm của thực vật có hoa và thực vật không
- Nêu được khái niệm
mô, kể tên được cácloại mô chính củathực vật
- Nêu sơ lược sự lớnlên và phân chia tếbào, ý nghĩa của nóđối với sự lớn lên củathực vật
Kĩ năng:
- Biết sử dụng kínhlúp và kính hiển vi đểquan sát tế bào thựcvật
- Chuẩn bị tế bào thựcvật để quan sát kínhlúp và kính hiển vi
- Thực hành: quan sát
tế bào biểu bì lá hànhhoặc vẩy hành, tế bào
cà chua
- Vẽ tế bào quan sátđược
Tuần 3, tiết 6: kiểmtra 15 phút
Tuần 7, tiết 14: kiểmtra 15 phút
Chú ý giảm tải: Cấu tạotừng bộ phận rễ trongbáng (chỉ liệt kê tên bộphận và chức năng
Trang 4- Phân biệt được: rễcọc và rễ chùm
- Trình bày được cácmiền của rễ và chứcnăng của từng miền
- Trình bày được cấutạo của rễ (giới hạn ởmiền hút)
- Trình bày được vaitrò của lông hút, cơchế hút nước và chấtkhoáng
- Phân biệt được cácloại rễ biến dạng vàchức năng của chúng
chính) bài Cấu tạo cácmiền hút của rễ
4 THÂN
(Tiết 15 đến tiết 22)
Kiến thức:
- Nêu được vị trí,hình dạng; phân biệtcành, chồi ngọn vớichồi nách (chồi lá,chồi hoa) Phân biệtcác loại thân: thânđứng, thân,bò, thânleo
- Trình bày được thânmọc dài ra do có sựphân chia của môphân sinh (ngọn vàlóng ở một số loài)
- Trình bày được cấutạo sơ cấp của thânnon: gồm vỏ và trụgiữa
- Nêu được tầng sinh
vỏ và tầng sinh trụ(sinh mạch) làm thân
to ra
- Nêu được chức năngmạch: mạch gỗ dẫnnước và muối khoáng
từ rễ lên thân, lá;
mạch rây dẫn chấthữu cơ từ lá về thânrễ
Kĩ năng:
- Thí nghiệm về sựdẫn nước và muốikhoáng của thân
Tuần 11, tiết 22: kiểmtra 1 tiết
Chú ý giảm tải: Khôngdạy cấu tạo từng bộphận thân cây trongbảng (chỉ cần HS lưu ýphần bó mạch gồmmạch gỗ và mạch rây)bài Cấu tạo trong củathân non
Trang 5- Thí nghiệm chứngminh về sự dài ra củathân
5 LÁ
(Tiết 23 đến tiết 31)
Kiến thức:
- Nêu được các đặcđiểm bên ngoài gồmcuống, bẹ lá, phiến lá
- Phân biệt các loại láđơn và lá kép, cáckiểu xếp lá trên cành,các loại gân trênphiến lá
- Giải thích đượcquang hợp là quátrình lá cây hấp thụánh sáng mặt trờibiến chất vô cơ(nước, CO2, muốikhoáng) thành chấthữu cơ (đường, tinhbột) và thải ôxy làmkhông khí luôn đượccân bằng
- Giải thích việc trồngcây cần chú ý đếnmật độ và thời vụ
- Giải thích được ởcây hô hấp diễn rasuốt ngày đêm, dùngôxy để phân hủy chấthữu cơ thành CO2 ,
H2O và sản sinh nănglượng
- Giải thích được khiđất thoáng, rễ cây hôhấp mạnh tạo điềukiện cho rễ hút nước
và hút khoáng mạnhmẽ
- Trình bày được hơinước thoát ra khỏi láqua các lỗ khí
- Nêu được các dạng
lá biến dạng (thànhgai, tua cuốn, lá vảy,
lá dự trữ, lá bắt mồi)theo chức năng và domôi trường
Chú ý giảm tải: Mục 1:Biểu bì (Phần cấu tạochỉ chú ý đến các lỗ khí
ở biểu bì và chức năngcủa chúng)
Mục 2: Thịt lá (Phầncấu tạo chỉ chú ý đếncác tế bào chứa lục lạp
và chức năng củachúng); không yêu cầu
HS trả lời câu hỏi 4,5bài Cấu tạo bên trongcủa phiến lá; Khôngyêu cầu HS trả lời câuhỏi 4,5 bài Cây có hôhấp không
Trang 6Kỹ năng:
- Thu thập về cácdạng và kiểu phân bốlá
- Biết cách làm thínghiệm lá cây thoáthơi nước, quang hợp
từ một phần cơ quansinh dưỡng (rễ, thân,lá)
- Phân biệt được sinhsản sinh dưỡng tựnhiên và sinh sản sinhdưỡng do con người
- Trình bày đượcnhững ứng dụngtrong thực tế của hìnhthức sinh sản do conngười tiến hành Phânbiệt hình thức giâm,chiết, ghép, nhângiống trong ốngnghiệm
Kĩ năng:
- Biết cách giâm,chiết, ghép
Tuần 17, tiết 32: kiểmtra học kì I
Chú ý giảm tải: Khôngdạy mục 4 và khôngyêu cầu HS trả lời câuhỏi 4 bài Sinh sản sinhdưỡng do người
- Phân biệt được sinhsản hữu tính có tínhđực và cái khác vớisinh sản sinh dưỡng
Hoa là cơ quan mangyếu tố đực và cáitham gia vào sinh sảnhữu tính
- Phân biệt được cấutạo của hoa và nêucác chức năng củamỗi bộ phận đó
Trang 7- Phân biệt được cácloại hoa: hoa đực, hoacái, hoa lưỡng tính,hoa đơn độc và hoamọc thành chùm.
- Nêu được thụ phấn
là hiện tượng hạtphấn tiếp xúc với đầunhụy
- Phân biệt được giaophấn và tự thụ phấn
- Trình bày được quátrình thụ tinh, kết hạt
và tạo quả
Kĩ năng:
- Biết cách thụ phấn
bổ sung để tăngnăng suất cây trồng
8 QUẢ VÀ HẠT
(Tiết 40 đến tiết 45)
Kiến thức:
- Nêu được các đặcđiểm hình thái, cấutạo của quả: quả khô,quả thịt,
- Mô tả được các bộphận của hạt: hạt gồm
vỏ, phôi và chất dinhdưỡng dự trữ Phôigồm rễ mầm, thânmầm, lá mầm và chồimầm Phôi có 1 lámầm (ở cây 1 lámầm) hay 2 lá mầm(ở cây 2 lá mầm)
- Giải thích được vìsao ở 1 số loài thựcvật quả và hạt có thểphát tán xa
- Nêu được các điềukiện cần cho sự nảymầm của hạt (nước,nhiệt độ )
Kĩ năng:
- Làm thí nghiệm vềnhững điều kiện cầncho hạt nảy mầm
Tuần 21, tiết 40: kiểmtra 15 phút
THỰC VẬT Kiến thức- Mô tả được rêu là Tuần 26, tiết 50: kiểmtra 1 tiết Chú ý giảm tải: Mục 1và mục 2: Chỉ giới
Trang 8(Tiết 46 đến tiết 56) thực vật đã có thân, lánhưng cấu tạo đơn
giản
- Mô tả được quyết(cây dương xỉ) là thựcvật có rễ, thân, lá, cómạch dẫn Sinh sảnbằng bào tử
- Mô tả được cây Hạttrần (ví dụ cây thông)
là thực vật có thân gỗlớn và mạch dẫn phứctạp sinh sản bằng hạtnằm lộ trên lá noãnhở
- Nêu được thực vậthạt kín là nhóm thựcvật có hoa, quả, hạt
Hạt nằm trong quả(hạt kín) Là nhómthực vật tiến hóa hơn
cả (có sự thụ phấn,thụ tinh kép)
- So sánh được thựcvật thuộc lớp 2 lámầm với thực vậtthuộc lớp 1 lá mầm
- Nêu được khái niệmgiới, ngành, lớp,
- Phát biểu được giớiThực vật xuất hiện vàphát triển từ dạng đơngiản đến dạng phứctạp hơn, tiến hóa hơn
Thực vật Hạt kínchiếm ưu thế và tiếnhóa hơn cả trong giớiThực vật
- Nêu được côngdụng của thực vật Hạtkín (thức ăn, thuốc,sản phẩm cho côngnghiệp, )
- Giải thích được tùytheo mục đích sửdụng, cây trồng đãđược tuyển chọn vàcải tạo từ cây hoang
thiệu các đại diện bằnghình ảnh mà không đisâu vào cấu tạo; 1,2,4;không yêu cầu HS trảlời phần cấu tạo câu hỏi
3 bài Tảo; Mục 2 khôngbắt buộc so sánh hoacủa hạt kín với nón củahạt trần bài Hạt trần –Cây thông; không yêucầu HS trả lời câu hỏi 3bài Hạt kín .; Khôngdạy chi tiết khái niệm
sơ lược về phân loại
TV, chỉ dạy những hiểubiết chung về PLTV bàiKhái niệm ; Đọc thêmbài Sự phát triển
Trang 9Kĩ năng:
- Sưu tầm tranh ảnh,
tư liệu về các nhómthực vật
- Giải thích được sựkhai thác quá mứcdẫn đến tàn phá vàsuy giảm đa dạngsinh vật
Kĩ năng:
- Nêu các ví dụ về vaitrò của cây xanh đốivới đời sống conngười và nền kinh tế
Tuần 31, tiết 60: kiểmtra 15 phút
bé, tế bào chưa cónhân, phân bố rộngrãi sinh sản chủ yếubằng cách nhân đôi
- Nêu được vi khuẩn
có lợi cho sự phânhủy chất hữu cơ, gópphần hình thành mùn,dàu hỏa, than đá, gópphần lên men, tổnghợp vitamin, chấtkháng sinh
- Nêu được nấm và vikhuẩn có hại gây nên
1 số bệnh cho cây,động vật và người
- Nêu được cấu tạo,hình thức sinh sản,táchại và công dụng củanấm
Tuần 35, tiết 67: kiểmtra học kì II
- Tìm hiểu thành phần
và đặc điểm thực vật
Trang 10có trong môi trường,nêu lên mối liên hệgiữa thực vật với môitrường
Kĩ năng:
- Quan sát và thu thậpmẫu vật (chú ý vấn
đề bảo vệ môitrường)
* MÔN HÓA HỌC LỚP 8
Chủ đề hoặc
chương ( Chuẩn kiến thức, kĩ năng) Mức độ cần đạt
Thời gian và hình thức kiểm tra ( 15’, 1 tiết, học kì )
Chú ý giảm tải
- Cần phải làm gì để học tốt môn hoá học?
+ Khi học tập môn hoá học, cần thực hiện cáchoạt động sau: tự thu thập, tìm kiến thức, xử líthông tin, vận dụng và ghi nhớ
+ Học tốt môn hoá học là nắm vững và có khảnăng vận dụng kiến thức đã học
Bài 2
Tiết 2,3
Chất
Kiến thức
- Khái niệm chất và một số tính chất của chất
(Chất có trong các vật thể xung quanh ta Chủyếu là tính chất vật lí của chất )
- Khái niệm về chất nguyên chất (tinh khiết ) vàhỗn hợp
- Cách phân biệt chất nguyên chất (tinh khiết )
và hỗn hợp dựa vào tính chất vật lí
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, hình ảnh, mẫu chất rút
ra được nhận xét về tính chất của chất.- Phânbiệt được chất và vật thể, chất tinh khiết và hỗnhợp
- Tách được một chất rắn ra khỏi hỗn hợp dựavào tính chất vật lí Tách muối ăn ra khỏi hỗnhợp muối ăn và cát
- So sánh tính chất vật lí của một số chất gần gũitrong cuộc sống, thí dụ đường, muối ăn, tinhbột
TN 1, để thờigian hướng dẫn
Trang 11Kĩ năng
- Sử dụng được một số dụng cụ, hoá chất để thựchiện một số thí nghiệm đơn giản nêu ở trên
- Viết tường trình thí nghiệm
HS một số kĩnăng và thao tác
cơ bản trong thínghiệm thựchành
Bài 4
Tiết 5
Nguyên tử
Kiến thức
- Các chất đều được tạo nên từ các nguyên tử
- Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hoà vềđiện, gồm hạt nhân mang điện tích dương và
vỏ nguyên tử là các electron (e) mang điện tíchâm
- Hạt nhân gồm proton (p) mang điện tíchdương và nơtron (n) không mang điện
- Trong nguyên tử, số p bằng số e, điện tíchcủa 1p bằng điện tích của 1e về giá trị tuyệtđối nhưng trái dấu, nên nguyên tử trung hoà vềđiện
Kĩ năng:
- Xác định được số đơn vị điện tích hạt nhân,
số p, số e, số lớp e, số e trong mỗi lớp dựa vào
sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một vài nguyên tố
cụ thể (H, C, Cl, Na)
- Mục 3: lớpelectron khôngdạy
- Mục 4: phầnghi nhớ khôngdạy
- Bài tập 4, 5không yêu cầu
- Khối lượng nguyên tử và nguyên tử khối
15 phút
- Mục III khôngdạy, hướng dẫn
- Mục IV khôngdạy, vì vật lýTHCS đã học
- Hình 1.4, mục
V (phần ghinhớ) không dạy
- Bài tập 8không yêu cầu
HS làm
Trang 12- Mục đích và các bước tiến hành, kĩ thuật
thực hiện một số thí nghiệm cụ thể: Sự khuếchtán của các phân tử một chất khí vào trongkhông khí.Sự khuếch tán của các phân tửthuốc tím hoặc etanol trong nước
Kĩ năng:
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất tiến hành thànhcông, an toàn các thí nghiệm nêu ở trên Quansát, mô tả hiện tượng, giải thích và rút ra nhậnxét về sự chuyển động khuếch tán của một sốphân tử chất lỏng, chất khí.Viết tường trình thínghiệm
tố tương ứng Cách viết CTHH đơn chất vàhợp chất
Kĩ năng:
- Nhận xét CTHH, rút ra nhận xét về cách viếtcông thức hoá học của đơn chất và hợp chất
- Viết được CTHH của chất cụ thể khi biết têncác nguyên tố và số nguyên tử của mỗi nguyên
tố tạo nên một phân tử và ngược lại
- Nêu được ý nghĩa CTHH của chất cụ thể
Bài 10
Tiết 13-14
Hóa trị
Kiến thức:
- Hoá trị biểu thị khả năng liên kết của nguyên
tử của nguyên tố này với nguyên tử củanguyên tố khác hay với nhóm nguyên tử khác
H là I Quy tắc hoá trị: Trong hợp chất 2
Trang 13nguyên tố AxBy thì: a.x = b.y
Kĩ năng:
- Tìm được hoá trị của nguyên tố hoặc nhóm
nguyên tử theo CTHH cụ thể Lập được CTHHcủa hợp chất khi biết hoá trị của hai nguyên tốhoá học
- Củng cố cách ghi và ý nghĩa của công thức hóa
học Khái niệm hóa trị và quy tắc hóa trị
Kĩ năng
- Rèn luyện viết công thức hóa học, tính hóa trị của một nguyên tố, lập công thức của hợp chất khi biết hóa trị
Tiết 16 KIỂM TRA 45 PHÚT 16: kiểm traTuần 8, tiết
- Hiện tượng vật lí là hiện tượng trong đó
không có sự biến đổi chất này thành chất khác
- Hiện tượng hoá học là hiện tượng trong đó có
sự biến đổi chất này thành chất khác
Kĩ năng:
- Quan sát được một số hiện tượng cụ thể, rút
ra nhận xét về hiện tượng vật lí và hiện tượnghoá học Phân biệt được hiện tượng vật lí vàhiện tượng hoá học
- Phần b: GV
hướng dẫn HSchọn bột Fenguyên chất,trộn kỹ và đềuvới bột S (theo
tỷ lệ khối lượngS: Fe > 32: 56)trước khi đunnóng mạnh và
sử dụng namchâm để kiểmtra sản phẩm)
- Phản ứng hoá học là quá trình biến đổi chất
này thành chất khác Để xảy ra phản ứng hoáhọc, các chất phản ứng phải tiếp xúc với nhau,hoặc cần thêm nhiệt độ cao, áp suất cao haychất xúc tác
Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm, hình vẽ hoặc hình ảnh
cụ thể, rút ra được nhận xét về phản ứng hoáhọc, điều kiện và dấu hiệu để nhận biết cóphản ứng hoá học xảy ra
- Viết được phương trình hoá học bằng chữ để biểudiễn phản ứng hoá học Xác định được chất phảnứng (chất tham gia, chất ban đầu) và sản phẩm(chất tạo thành)